Đề thi nguyên lý kế toán có 20 trắc nghiệm (gồm tiếng anh và tiếng việt) và 1 bài tập tự luận tổng hợp gồm tìm x, lập bảng cân đối kế toán, định khoản các nghiệp vụ phát sinh và vẽ sơ đồ chữ T của các tài khoản.
Trang 1Không được sử dụng tài liệu
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 30 phút
I – TRẮC NGHIỆM
1 Căn cứ vào đối tượng sử dụng, kế toán được phân làm hai loại, đó là:
A Kế toán quản trị và kế toán tài chính
B Kế toán tài chính và kế toán chi tiết
C Kế toán quản trị và kế toán tổng hợp
D Cả ba câu trên đều sai
2 Doanh thu và thu nhập khác thuộc đối tượng kế toán nào sau đây:
A Tài sản
B Chi phí C Nguồn hình thành nên tài sản.D Cả ba câu trên đều sai.
3 Một trong những khách hàng của doanh nghiệp đang có nguy cơ dẫn đến phá sản, vì vậy doanh nghiệp cần phải lập khoản dự phòng đối với nợ phải thu, việc trích lập dự phòng trên đảm bảo nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau:
A Nhất quán
D Thận trọng
4 Doanh nghiệp A bị cháy toàn bộ phân xưởng sản xuất chính, đây là phân xưởng sản xuất 90% sản phẩm để cung ứng ra thị trường, nhưng công ty
không thông báo việc này cho các nhà đầu tư Theo bạn, công ty A đã vi phạm nguyên tắc cơ bản nào của kế toán:
A Nhất quán
D Thận trọng
5 Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng, có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó là nội dung của nguyên tắc kế toán nào:
A Nhất quán
B Trọng yếu C Phù hợpd Thận trọng
Trang 26 Theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam, có bao nhiêu nguyên tắc kế toán cơ bản:
A Bốn nguyên tắc
B Năm nguyên tắc C Sáu nguyên tắc.D Bảy nguyên tắc.
7 Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm, đó là nội dung của phương pháp kế toán nào:
A Nhất quán
B Trọng yếu C Phù hợpD Thận trọng.
8 Một công ty có nợ phải trả là 60.000.000đ và vốn chủ sở hữu là
500.000.000đ, thì tài sản của công ty đó là bao nhiêu?
A 60.000.000đ
B 500.000.000đ
9 Việc thanh toán một khoản nợ sẽ:
A Làm tăng tài sản và tăng nợ phải trả
B Làm giảm tài sản và giảm nguồn vốn
C Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả
D Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả
C 560.000.000đ
D 440.000.000đ
10 Tài khoản nào sau đây là tài khoản nợ phải trả:
A Phải trả người lao động
B Quỹ phát triển KH và CN C Vay ngắn hạn.D Cả ba câu trên.
11 Mặc dù các phát sinh bên Nợ có thể dùng để tăng tài sản, chúng cũng có thể dùng để:
A Giảm tài sản
B Tăng vốn chủ sở hữu C Tăng chi phí.D Tăng doanh thu.
12 Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản tài sản (ngoại trừ tài khoản điều chỉnh):
A Số dư tk ghi bên nợ
B Số dư tk ghi bên có
C Số dư cuối kỳ ghi bên có hoặc bên nợ
D Số dư cuối kỳ luôn bằng 0
Trang 313 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm tài sản và nguồn vốn cùng tăng:
A Trả nợ người bán bằng TGNH
B Thu nợ người mua bằng tiền mặt
C Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán lương
D Mua chịu công cụ
14 Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của bảng cân đối kế toán:
A Vay ngân hàng trả nợ người bán
B Mua hàng hóa chưa trả tiền C Chuyển khoản trả nợ người bán.
D Cả ba câu trên đều đúng
15 Nghiệp vụ nào sau đây thuộc loại nghiệp vụ kinh tế làm tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác:
A Trả nợ người bán bằng TGNH
B Thu nợ người mua bằng tiền mặt
C Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán lương
D Mua chịu công cụ
16 Trường hợp mua sắm TSCĐ hữu hình, thanh toán bằng TGNH, ghi:
A Nợ TK 211, Có TK 111
B Nợ TK 211, Có TK 112 C Nợ TK 211, Có TK 331.D Nợ TK 213, Có TK 112.
Trang 417 The income statement reports:
A Financial position on a specific date
B Financial position for a specific period
C Result of operations for a specific period
D Result of operations on a specific date
18 ABC Company had the following assets and liabilities:
Cash in hand $5.000
Accounts payable $4.000
Accounts reseivable $8.100
Office furniture $4.500
Loan from ABC $15.000
Motor vehicles $12.000
Shareolders’ equity would be:
A $2.300
B $31.000
C $13.300
D None is true
19 At the end of it’s accounting period, the Sky company had $15.000 in shareholders’ equity and amounts owed to creditors totalling $14.000 The total assets in the company were:
A $15.000
B $29.000
C $14.000
D $1.000
Trang 520 The journal entry that records your payment of 3.000.000 VNĐ by cash for the supplies purchased on credit is:
A Dr 331-Accounts payable 3.000.000
Cr 131-Accounts receivabile 3.000.000
B Dr 331-Accounts payable 3.000.000
Cr 331-Accounts payable 3.000.000
D Dr 153-Supplies 3.000.000
Trang 6Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 20 phút
Tình hình Doanh nghiệp ABC tính đến ngày 31/10/2020
Đvt: nghìn đồng
331 Phải trả người bán 18.000 338 Tài sản thừa chờ giải quyết 20.000
341
Vay và nợ thuê tài chính 52.000 356 Qũy phát triển khoa học và công nghệ 10.000
211 Tài sản cố định hữu hình 25.000 152 Nguyên liệu, vật liệu 30.000
353 Qũy khen thưởng phúc
Trong tháng 11/2020 có các nghiệp vụ phát sinh như sau:
a) Bank loan 30 million in cash
b) Mua nguyên vật liệu 20 triệu trả bằng tiền mặt
c) Pay 8 million to the seller by in cash bank
d) Mua công cụ dụng cụ chưa trả tiền người bán 15 triệu
e) Trả lương cho người lao động 10 triệu bằng tiền mặt
Câu 1: Tìm X và lập bảng cân đối kế toán ngày 31/10/2020 (3
điểm) Câu 2: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (2 điểm)
Câu 3 Vẽ sơ đồ T của TK 111 và 341 (1 điểm)