1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH PHẪU THUẬT DẠ DÀY

39 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăm Sóc Người Bệnh Phẫu Thuật Dạ Dày
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHAÊM SOÙC NGÖÔØI BEÄNH PHAÃU THUAÄT DAÏ DAØY CHAÊM SOÙC NGÖÔØI BEÄNH PHAÃU THUAÄT DAÏ DAØY TIEÂU HOÙA DAÏ DAØY Nieâm maïc vuøng moân vò , taâm vò coù caùc tuyeán saâu tieát chaát nhaày Thaân , ñaùy DD TB thaønh tieát HCL + yeáu toá noäi taïi – haáp thu B12 TB chính tieát Pepsinogen tieâu hoùa ñaïm + thuûy phaân collagen thòt TB coå tieát chaát nhaày TIEÂU HOÙA DAÏ DAØY Cô trôn dd vuøng thaân moûng , hang vò daøy – hñoäng maïnh hôn , coù theå keùo daõn V DD nhoû < 50ml khi ñoùi , soùng co thaé.

Trang 1

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH

PHẪU THUẬT DẠ

DÀY

Trang 2

TIÊU HÓA DẠ DÀY

Niêm mạc vùng môn vị , tâm

vị có các tuyến sâu tiết chất nhầy

Trang 3

TIÊU HÓA DẠ DÀY

Cơ trơn dd vùng thân mỏng , hang

vị dày – h/động mạnh hơn , có

thể kéo dãn

V DD nhỏ < 50ml khi đói , sóng co thắt do lượng glucose /máu giảm- kthích TK X – cơ dd tăng họat

Trang 4

TIÊU HÓA DẠ DÀY

Thức ăn được đẩy xuống TT qua môn vị , lỗ nhỏ mỗi đợt vài

mm nhủ trấp

Môn vị trương lực co thắt thường đóng , sức đóng yếu , nên

nước và dịch có thể đi qua dễ

N/m dd tiếp xúc thức ăn – hang

vị tiết gastrin – kthích dd tiết HCL + kthích co bóp hang vị và dãn

môn vị + co cơ vòng dd- thực

quản giữ thức ăn không bị

trào ngược

Trang 5

TIÊU HÓA DẠ DÀY

TK : phân bố bởi TK giao cảm từ mạng bụng , và phó giao cảm từ

TK X

Tại TT có thể ức chế H/đ đưa

thức ăn dd xuống nhờ TK X

Thức ăn béo xuống TT , hỗng

tràng kthích tiết GIP ( gastric

inhibitory peptide và cholecystokinin – ức chế cử động dd , chất béo tiêu hóa chậm )

Trang 6

TIÊU HÓA DẠ DÀY

Bảo vệ dd

 TB cổ tuyến môn vị, tâm vị

Pepsinogen tiết chất nhầy

Bề mặt n/m dd , giữa các

tuyến

Kthích tiết nhầy

Trang 7

CƠ CHẾ BÀI TIẾT HCL

/DD

Tâm linh : hình ảnh , mùi vị : vỏ não , TKX – dd tiết 10% HCL

DD : thức ăn tiếp xúc n/m DD

H/H: a.a , polypeptide khi tiêu

hóa

Tiêu hóa protid g/đ đầu :

gastrin tiết HCL

Trang 8

HEÏP MOÂN VÒ

Trang 10

CÁC LỌAI PHẪU THUẬT

DD

I KHÂU LỖ THỦNG DẠ DÀY

Mổ trước 12 giờ : mở rộng và khâu ổ lóet

Mổ sau 12 giờ : mở thông

dạ dày – ống thông môn vị nuôi ăn , NG để hút , khâu

ổ lóet , 2-3 tuần sau cắt DD

Trang 11

I KHÂU LỖ THỦNG DẠ

DÀY tt

• Cắt dd cấp + cắt TK X khi

Đến sớm , ổ lóet xơ chai

Tổng trạng tốt , không kèm

bệnh khác

Gây mê hồi sức tốt , phẫu

thuật viên thành thạo

• Thủng do K

Khâu đối phó

Cắt là tốt nhất

Khâu và làm sinh thiết

Trang 12

I KHÂU LỖ THỦNG

DẠ DÀY tt

CS TRƯỚC MỔ

Hút DD , không được rửa

Đến muôn + sốt : XN Ion đồ ,BUN

Trang 13

CÁC LỌAI PHẪU THUẬT

DD

II LÓET DẠ DÀY

1.Cắt TK thân phế vị và tái tạo môn vị

Gỉam tỷ lệ tử vong phẫu thuật và tỷ lệ bệnh

Tỷ lệ tái phát cao

2.Chọn cắt TK phế vị và tạo môn vị

Thực hiện khó hơn cắt thân , có tác dụng phụ

Trang 14

CÁC LỌAI PHẪU THUẬT

DD

3.Cắt TK X đọan xa Proximal vagotomy

Giảm tỷ lệ tái phát , có tác

Hạ thấp tỷ lệ tái phát

Có tác dụng phụ

Trang 15

CÁC LỌAI PHẪU THUẬT

DD

• II NỐI DD HỖNG TRÀNG

• BILLROTH I : cắt hang vị và nối với 1 đọan tá tràng ( áp dụng cho lóet DD )

• Giảm sức chứa dd

• Giảm tác dụng của enzymes

tuyến tụy , Giảm hấp thu

Trang 17

CÁC LỌAI PHẪU THUẬT

DD

BILLROTH II : lóet tá tràng

Giảm tỷ lệ tái phát lóet tá tràng

Mật vào hỗng tràng để tiêu hóa thức ăn

Tăng nhiễm trùng do ứ đọng

Cắt hang vị

nối đọan xa hỗng tràng

Trang 22

DIỄN TIẾN BỆNH

1 Xuất huyết DD : lóet TT> lóet

• Điều trị sốc, Truyền dịch ,

T.máu , cimetidine sau ngưng XH dùng antacid mỗi giờ , hay nhỏ liên tục

Trang 23

BIẾN CHỨNG

2.Thủng DD

Đau bụng dữ dội sau ăn vài

giờ , bụng cứng dần , giảm âm ruột mạnh và nhịp thở tăng

XQ liềm hơi dưới hòanh , BC

Trang 25

CHĂM SÓC TRƯỚC MỔ

DD

Không uống baryt trước mổ 2 ngày

Bù nước điện giải , truyền máu

Aên nhẹ ngày trước mổ , hẹp môn

vị nhịn

Thụt tháo trước mổ 5 giờ

Rửa DD nhiều lần khi hẹp môn vị

Hướng dẫn NB tập thở , vận động chi

Báo giải thích mục đích ống thông mũi dd ( NG )

Nhịn ăn cho đến khi có NĐR

Trang 26

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

1 CẢI THIỆN TÌNH TRẠNG

THÔNG KHÍ

Xoay trở thường xuyên ,

khuyến khích thở sâu

Thuốc giảm đau nếu cần

Tư thế semi Fowler

Trang 27

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

2 CẢI THIỆN DINH DƯỠNG

TD dịch từ NG , ghi nhận chính xác

TD đau , sốt ( ứ đọng / mổ cấp )

TD tình trạng bụng , NĐR

Nuôi dưỡng / PIV

TD dấu hiệu h/c Dumping khi được ăn

TD cân nặng , báo khi sụt cân

Trang 28

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

3 CUNG CẤP SỰ THỎAI MÁI

VSCN : răng miệng

HD NB ôm giữ bụng khi ho

Vận động sớm

Vệ sinh da : lưu ý vùng vết thương

Trang 29

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

4.CẢI THIỆN H/C DUMPING

Aên ít chất bột, lượng mỡ

trung bình , nhiều đạm

Nằm khi ăn

Tránh ăn nhiều trong 1

lúc,tránh uống nước giữa

bữa ăn

Nghỉ ngơi sau ăn

Dùng thuốc chống cholinergic trước bữa ăn

Trang 30

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

5.NGUY CƠ CHẢY MÁU SAU MỔ

Do XH miệng nối ,

Do K ,

Do rối lọan đông máu ( suy

kiệt ,mất điện giải )

Do lóet mới ở miệng nối ,

Do viêm thành DD ( ứ đọng ,

không rửa DD tốt , bồi hòan

dịch kém )

Trang 31

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

• CAN THIỆP: NGUY CƠ CHẢY MÁU

SAU MỔ : tùy theo NN

Cắt DD ngay nếu được

Điều chỉnh rối lọan về đông

máu

Bồi hòan điện giải

Chống viêm , chống nhiễm trùng

Rửa dd bằng nước ấm

Truyền máu

Trang 32

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

6.TẮC QUAI ĐẾN DO Ứ ĐỌNG

( quá dài , xoắn quai đi )

Nôn nước mật , bụng dưới xẹp , DD và quai đến căng ) Can thiệp

Hồi sức

Mổ lại

Trang 33

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

dính , nghẹt lỗ mạc treo

Trang 34

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

8.VIÊM PHÚC MẠC do bục mỏm TT ( 5- 7 ngày sau mổ )

Trang 35

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

Dịch nhiều – tiến triển VPM

 Để hở vết mổ , hút liên tục

 Bù dịch tối đa

 Mổ lại nếu được

Trang 36

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

10.H/C DD BÉ DO PHẪU THUẬT

NĐ :

Căng chướng thượng vị ,

nặng bụng

Can thiệp :

HD NB cách ăn : bữa nhỏ ,

sau tăng dần

Trang 37

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

11.THIẾU MÁU NHƯỢC SẮC DO RL HẤP THU

Chế độ ăn : sắt , gan

Aên nhiều bữa

Hỗ trợ Vit B12 tiêm

Trang 38

CHĂM SÓC SAU MỔ

HD NB : dấu hiệu nhận biết

Dùng thuốc theo y lệnh

Tuân thủ chế độ điều trị

Trang 39

CHĂM SÓC SAU MỔ DD

13.TIÊU CHẢY SAU CẮT TK X

Do lên men dịch ứ đọng

đường tiêu hóa

Do giảm tiết dịch tụy , mật CAN THIỆP

Bù điện giải

Vẫn ăn uống , chia nhỏ bữa

Theo dõi tổng trạng

Ngày đăng: 05/06/2022, 22:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Tâm linh : hình ảnh , mùi vị : vỏ não , TKX – dd tiết 10% HCL - CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH PHẪU THUẬT DẠ DÀY
m linh : hình ảnh , mùi vị : vỏ não , TKX – dd tiết 10% HCL (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w