ÑAÏI CÖÔNG SINH LYÙ HOÏC MỤC TIÊU Trình bày được tính hằng định của máu Trình bày được vai trò của áp lực thẩm thấu Trình bày được chức phận chung của máu SINH LÝ MÁU 1 Đại cương 1 1 Khái niệm về máu 1 2 Số lượng máu 1 Đại cương 1 3 Cấu tạo máu Huyết tương 55% Huyết cầu 45% 2 Thành phần hoá học của máu 2 1 Chất vô cơ 2 2 Chất hữu cơ 2 3 Những chất khác Nước, Na, Cl, Ca, S, K, Hg, Fe, Cu, I, P, Protein 75 80gl Lipit 5 8gl Gluxit 1gl Urê 0,2 0,4gl NH3 1,5 3mgl O2 – CO2 3 Đặc tính lý.
Trang 1MỤC TIÊU:
- Trình bày được tính hằng định của máu.
- Trình bày được vai trò của áp lực thẩm thấu.
- Trình bày được chức phận chung của máu
SINH LÝ MÁU
Trang 21 Đại cương:
1.1 Khái niệm về máu:
1.2 Số lượng máu:
Trang 31 Đại cương:
1.3 Cấu tạo máu:
Huyết tương 55%
Huyết cầu
45%
Trang 42 Thành phần hoá học của máu :
2.1 Chất vô cơ:
2.2 Chất hữu cơ:
2.3 Những chất khác:
Nước, N
a,
Cl, Ca, S
, K,
Hg, Fe,
Cu,
I, P,…
Protein: 75 - 80g/l
Lipit: 5 - 8g/l Gluxit: 1g/l
Urê: 0,2 - 0,4g/l
NH3: 1,5 - 3mg/l
O2 – CO2
Trang 53 Đặc tính lý hoá học của máu:
3.1 Màu sắc:
màu đỏ
3.2 Tỷ khối:
1,050 - 1,060
3.3 Độ keo:
4,5 - 4,7
3.4 Độ PH:
7,36
3.5 Áp lực thẩm thấu:
7,5 atm
Tâm nhi P Tâm thất P
T T
Trang 6Áp lực thẩm thấu
- Dung dịch đẳng trương = 7,5 atm
- Dung dịch ưu trương > 7,5 atm
- Dung dịch nhược trương < 7,5 atm
Trang 74 Chức phận chung của máu:
4.1 Hô hấp: là vận chuyển oxy và CO2 , nhờ Hb
Hb
Hb + CO2
CO2
Hb
Trang 84 Chức phận chung của máu:
4.2 Dinh d ng:ưỡ
4.2 Dinh d ng:ưỡ
4.3 Đào thải:
4.2 Dinh d ng:ưỡ
4.2 Dinh d ng:ưỡ
4.3 Đào thải:
A.Amin, A.béo, Vitamin, Glucoza
Urê,A.Xít uric,
CO2
Trang 94 Chức phận chung của máu:
4.4 Bảo vệ : Do bạch cầu đảm nhiệm
Trang 104 Chức phận chung của máu:
4.5 Chức năng khác:
Điều hoà nhiệt độ
cơ thể Thống nhất cơ thể