ĐẠI CƯƠNG VỀ DINH DƯỠNG LOGO http dichvudanhvanban com CÁC THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA THỰC PHẨM http dichvudanhvanban com Nêu vai trò các chất dinh dưỡng 1 Trình bày nhu cầu các chất dinh dưỡng của thực phẩm 2 Mục tiêu http dichvudanhvanban com Protein là hợp chất hữu cơ có chứa Nitơ, cấu thành từ đơn vị cấu trúc cơ bản là các acid amin Acid amin tạo thành các xích polymer ngắn gọi là peptides,rồi dipeptides,tripeptides, tetrapeptides,pentapeptides, polypeptides để rồi tạo thành cấu trúc.
Trang 1L/O/G/O
CÁC THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA
THỰC PHẨM
Trang 2Nêu vai trò các chất dinh dưỡng
Trang 3Protein là hợp chất hữu cơ có chứa Nitơ , cấu thành từ đơn vị cấu trúc cơ bản là các acid amin Acid amin tạo thành các xích polymer ngắn gọi là peptides ,rồi
dipeptides,tripeptides, tetrapeptides,pentapeptides, polypeptides để rồi tạo thành cấu trúc gọi là PROTEIN
PROTEIN
người lớn và 9 aa cần thiết đối với trẻ em
Khái niệm
Trang 5PROTEIN
Cấu trúc
Trang 61. Duy trì và phát triển các mô : protein
luôn bị thoái hóa và cần được tái tạo
2. Hình thành những hợp chất cần thiết
cho cơ thể
3. Vận chuyển các chất dinh dưỡng
4. Điều hòa cân bằng nước
5. Duy trì PH thích hợp
PROTEIN
Vai trò
Trang 7http://dichvudanhvanban.com
6 Điều hòa hoạt động cơ thể
tham gia hoạt động điều hòa chuyển hóa, tiêu hóa, duy trì cân bằng dịch thể trong cơ thể, sản xuất kháng thể và tạo cảm giác ngon miệng
7 Bảo vệ và giải độc gan
8 Cung cấp năng lượng
1g Protein 4Kcal
PROTEIN
Vai trò
Trang 9PROTEIN
Nhu cầu
• Nhu cầu Protein thay đổi tùy thuộc: tuổi, giới, cân nặng, mức hoạt động thể lực, những biểu hiện sinh lý hoặc bệnh lý
•Nhu cầu trung bình: 13 – 20% NLKP
•PrĐV: 30 – 35% Protein
•NCDDKNVN: 1.13 g/Kg/ngày (NPU = 70%)
Trang 10PROTEIN
(NCDDKN cho người VN năm 2016)
Trang 11PROTEIN
Nguồn cung cấp protein
Pro nguồn gốc ĐV: thịt, cá, trứng, sữa…
Pro nguồn gốc TV: các loại đậu, nấm,
…(đậu nành có GTSH cao)
Trang 12PROTEIN
Thành phần protein/100g thực phẩm
Thịt bò 21.0 Thịt dê 20.7 Thịt heo mỡ 14.5 Thịt heo nạc 19.0 Thịt ba rọi 16.5 Chả lụa 21.5 Giò heo bỏ
Cá bống 15.8 Cá hồi 22.0
Cá mỡ 16.8 Cá nạc 17.5 Trứng gà 14.8 Trứng vịt 13.0 Sữa 3.9 Đậu các loại 23-27
Trang 13• Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết
• Thiếu năng lượng
• Phù
• Tử vong
Trang 14PROTEIN
Thừa protein
• Pro chuyển hóa thành lipid, dự trữ ở
mô mỡ
• Thừa cân, béo phì
• Bệnh tim mạch, ung thư đại tràng
• Tăng đào thải Canxi
Trang 15- Acid béo no: thực phẩm có nguồn
gốc ĐV (chuỗi ngắn, chuỗi trung, chuỗi
dài)
- Acid béo chưa no: thực phẩm có nguồn gốc TV (dầu TV trừ dầu dừa, dầu cọ chứa nhiều acid béo no) và
mỡ cá
Trang 16 Sterols: phổ biến là cholesterol, cấu tạo màng tb, tạo mật, tổng hợp các hormone giới tính (estrogen, testosterone…)
Trang 17LIPID
Acid béo (Fatty Acids)
- AB no/Ab bão hòa (SFA)
Trang 18LIPID
Acid béo (Fatty Acids)
- AB chưa no một nối đôi (MUFA):
Dầu oliu, bơ, lòng đỏ trứng, các loại hạt
Trang 19LIPID
Acid béo (Fatty Acids)
- AB chưa no nhiều nối đôi (PUFA):
Omega 6 : Dầu TV (dầu đậu nành, hướng dương, cải, đậu phộng…)
Omega 3: Dầu cá, tảo, cá thu, cá trích,cá hồi…
Trang 20
LIPID
Acid béo (Fatty Acids)
- AB chuyển hóa (trans):
Magarine, bánh ngọt, snack, TA công nghiệp, TA
nhanh, mì gói,
Trang 21
LIPID
Cholesterol
- Tạo mật tiêu hóa thức ăn
- Tổng hợp Vitamin D từ ánh nắng mặt trời
- Lắng đọng trong thành động mạch tích tụ mảng bám và bệnh tim mạch
Trang 23LIPID
Vai trò
OMEGA 3 VÀ OMEGA 6:
- Chống oxy hóa bảo vệ cơ thể
- Thành phần cấu trúc của tế bào nơron và dây TK (bao myelin)
- Võng mạc mắt
- Giảm nguy cơ bệnh tim mạch , huyết
áp
Trang 24LIPID
Vai trò
Mô đệm bảo vệ cơ thể
Điều hòa hoạt động cơ thể : hấp thu và chuyển hóa vitamin tan trong d ầu (A,D,E,K); SX hormone , steroid (sinh dục, nội tiết)
Chế biến thực phẩm : ngon miệng, no lâu
Trang 26LIPID
(NCDDKN cho người VN năm 2016)
Trang 27LIPID
• Nguồn gốc ĐV : thịt mỡ, mỡ cá, sữa, phô mai, kem, lòng đỏ trứng gà…
• Nguồn gốc TV : dầu thực vật, đậu phộng, mè, đậu nành, oliu, hạt điều, hạt dẻ…
Nguồn cung cấp lipid
Trang 28LIPID
Thiếu Lipid
Trẻ em thiếu lipid, đặc biệt là Ab chưa
no cần thiết chậm phát triển chiều cao và cân nặng
Lipid <10% NLKP giảm mô mỡ dự trữ, giảm cân, chàm da
Không hấp thụ được các vitamin tan trong chất béo thiếu vitamin
Trang 29LIPID
Thừa lipid
Thừa cân, béo phì
Bệnh tim mạch, RL lipid máu
Ung thư đại tràng, vú, tử cung, tiền liệt tuyến
Trang 31Đường đa
Trang 32CARBOHYDRATE (CHO)
Phân loại
Sucrose : glucose + fructose Lactose: glucose + galactose Maltose: glucose + glucose
Trang 33Thời gian
Đường huyết
CARBOHYDRATE (CHO)
Trang 34 Cung cấp chất xơ
Trang 36CARBOHYDRATE (CHO)
(NCDDKN cho người VN năm 2016)
Trang 37Nguồn cung cấp CHO
• Nguồn gốc TV : là chủ yếu như ngũ cốc, rau, trái cây…
• Nguồn gốc ĐV : sữa CARBOHYDRATE (CHO)
Trang 38Thành phần CHO/100g thực phẩm
Bắp tươi 39.6 Bột bắp 73 Khoai củ tươi 21.0 – 28.4 Khoai củ khô 75 – 81
Mì sợi 71.4 Bánh mì 48.5 Bánh tráng mỏng 78.9 Bánh phở 32.1 Bột gạo tẻ 82.2 Bột nếp 78.7
CARBOHYDRATE (CHO)
Trang 39http://dichvudanhvanban.com
Thiếu CHO
Thiếu năng lượng
Sụt cân, mệt mỏi
Thiếu CHO nhiều: hạ đường huyết ,
toan hóa máu do tăng thể ketone trong máu
nguồn NL từ CHO ( não, các tổ chức thần kinh, hồng cầu )
CARBOHYDRATE (CHO)
Trang 40Thừa CHO
CHO thừa sẽ chuyển hóa thành lipid, tích trữ trong cơ thể thừa cân, béo phì
miệng, sâu răng, kích thích dạ dày gây đầy hơi
CARBOHYDRATE (CHO)
Trang 41 Chất xơ là phần cấu trúc của TV và có nhiều trong rau, trái cây, họ đậu
Chất xơ có 2 loại: hòa tan và không hòa tan
Chất xơ có lợi cho chức năng đường ruột ,
phòng ngừa các bệnh ung thư đại tràng, tim mạch, đái tháo đường, quản lý cân nặng
CHẤT XƠ(fiber)
Trang 42 Vitamin là những chất hữu cơ cần thiết, không sinh năng lượng và cơ thể không thể tự tổng hợp được
Nhu cần hàng ngày của cơ thể rất ít nhưng nếu thiếu có thể gây những
bệnh tật
Vitamin được chia làm 2 nhóm:
+ Vitamin tan trong dầu (A,D,E,K)
VITAMIN
Trang 43#CHỨC NĂNG
mạc Thiếu Vit Aquáng gàtổn thương kết mạc,giác mạc Mù
bào Thiếu vit A trẻ chậm lớn, còi cọc
thể Thiếu vit A giảm sức đề kháng tăng nguy cơ tử vong và mắc bệnh
VITAMIN
VITAMIN A (Retinol)
Trang 44#CHỨC NĂNG
Bảo vệ biểu mô: vai trò quan trọng trong quá trình biệt hóa tế bào, bảo vệ sự toàn vẹn của các biểu mô: giác mạc, da, niêm mạc khí quản, ruột non, tuyến bài tiết
hấp thu các chất dinh dướng do nhung mao ruột bị thưa và mất đi
VITAMIN
VITAMIN A (Retinol)
Trang 45VITAMIN
VITAMIN A (Retinol) NHÓM TUỔI NHU CẦU VITAMIN A
500
600
Trang 47Rau dền cơm 5300 Rau mồng tơi 1920
Cà rốt 8285 Muỗm,quéo 1905
Rau đay 4560 Cải xanh 6300 Rau kinh giới 4360 Rau khoai lang 1830 Dưa hấu 303 Cải xoong 2820
Trang 48 Vitamin D có chức năng quan trọng trong quá trình cấu tạo xương Thiếu vitamin D còi
xương, co giật do hạ calci máu, loãng xương
Rất ít TP có hàm lượng vit D cao
TP có nguồn gốc ĐV giàu vit D: gan, cá, trứng,
bơ, sữa, các loại cá béo
Nguồn cung cấp vit D quan trọng cho cơ thể là
do sự tổng hợp trong da dưới tác động của
ASMT
VITAMIN
VITAMIN D
Trang 49VITAMIN
VITAMIN D NHÓM TUỔI NHU CẦU VITAMIN D
Trang 50#CHỨC NĂNG
Chống Oxy hóa
Miễn dịch
Kiểm soát quá trình đông máu tiểu cầu
Tham gia vào quá trình chuyển hóa
acid nucleic,protein, sản xuất một số hormon
Thiếu vit E gặp ở trẻ đẻ non, người
VITAMIN
VITAMIN E
Trang 51VITAMIN
VITAMIN E NHÓM TUỔI NHU CẦU VITAMIN E
Trang 52#NGUỒN THỰC PHẨM
• Nguồn TP giàu vit E là dầu thực vật, quả hạch, hạt hướng dương, mầm lúa mì, hạt ngũ cốc toàn phần, lạc, rau bina, cải xoăn
• Vit E tương đối ổn định trong quá trình nấu nướng, nhưng sẽ mất đi đáng kể khi chiên TP,
dễ bị phá hủy khi có ASMT
VITAMIN
VITAMIN E
Trang 53• Vit K rất cần thiết cho quá trình đông máu
• Vit K cao nhất ở TP có lá màu xanh
Tuy nhiên cũng có ở hoa quả, ngũ cốc, hạt, trứng, một số loại thịt
• Vit K cũng có nhiều trong một vài loại dầu
ăn như dầu đậu tương, dầu hướng dương, dầu hạt nho
• Bền với nhiệt, quá trình oxy hóa, nhưng bị phá hủy bởi AS, dung dịch kiềm, rượu
VITAMIN
VITAMIN K
Trang 54• Vit B1 có vai trò trong chuyển hóa glucid ,
dẫn truyền xung động thần kinh Thiếu B1 bệnh tê phù (beri beri), tê phù cẳng chân, suy tim, hôn mê, tử vong
• Nhu cầu B1 đủ: CĐA lương thực cơ bản không xay xát trắng quá, nhiều họ hạt đậu
• Nguồn thực phẩm: vỏ cám, mầm các loại đậu hạt, ngũ cốc, gạo (lớp vỏ), rau, thịt nạc, gan, thận…
VITAMIN
VITAMIN B1(Thiamin)
Trang 55• Vit B2 tham gia quá trình chuyển hóa G-L-P Cần thiết cho sự phát triển và sinh sản; sự toàn vẹn của mắt, da, móng tay và tóc
• Thiếu B2 trẻ chậm lớn, viêm loét da và
mô liên lết quanh miệng, mặt lưỡi viêm loang hình bản đồ, viêm kết mạc mắt
phomat, trứng, vỏ cám và mầm của các loại ngũ cốc
VITAMIN
VITAMIN B2(Riboflavin)
Trang 56• Vit B3 tham gia quá trình chuyển hóa NL
• Thiếu B3 Bệnh Pellagra : viêm da, tiêu chảy, chán ăn, chóng mặt, RL tri giác
tử vong
• Nguồn TP: sản phẩm lên men, gan, sữa,
phần
VITAMIN
VITAMIN B3 (Niacin, vitamin PP
Trang 57• Vit B5 tham gia vào rất nhiều PƯHH trong cơ thể đặc biệt chuyển hóa acid béo cần thiết cho tất cả các dạng của sự sống
• Hỗ trợ liền vết thương , cholesterol máu
• Thiếu B5: tê liệt, phỏng rộp chân & bàn tay; đau đầu, mệt mỏi, mất ngủ, trầm cảm; chán ăn, rối loạn dạ dày; nhạy cảm insulin; phù & rụng tóc (hói)
• Nguồn TP: thịt, cá, gia cầm, sữa, sữa chua, nấm, quả bơ, súp lơ xanh, khoai lang, lạc, đậu
VITAMIN
VITAMIN B5 (Acid pantothenic)
Trang 58• Vit B6 có vai trò chuyển hóa Protein – dẫn truyền Thần kinh
• Thiếu B6 RLCH protein: tổn thương da, chậm phát triển, thiếu máu, co giật, tổn thương thần kinh
thấp), thịt gà, thịt heo nạc, thịt bò nạc, cá ngừ, chuối, quả bơ, xà lách
• B6 bền với nhiệt, không bền với kiềm, chất oxy hóa, tia cực tím
VITAMIN
VITAMIN B6 (Pyridoxyl)
Trang 59• Biotin giúp tóc mọc nhanh, khỏe và dày Ổn định đường huyết
• Thiếu biotin: rụng tóc, móng giòn, dễ gãy
• Nguồn TP: thức ăn động vật (gan, thịt), ngũ cốc (GTDD không cao)
VITAMIN
VITAMIN B7 (biotin, vitamin H)
Trang 60BM cho con bú: 500 mcg/ngày
• Nguồn TP: rau xanh, hoa quả, đậu đỗ
• B9 dễ bị phân hủy bởi nhiệt độ, tia cực tím, oxy hóa
VITAMIN
VITAMIN B9 (Acid Folic)
Trang 61http://dichvudanhvanban.com
• Acid Folic cần cho quá trình phân chia tế bào, tổng hợp DNA và chuyển hóa Protein
• Thiếu A.folic thiếu máu hồng cầu to (PNMT), dị tật ống TK (thai nhi)
Người trưởng thành: 400mcg/ngày PNMT: 600mcg/ngày
BM cho con bú: 500 mcg/ngày
• Nguồn TP: rau xanh, hoa quả, đậu đỗ
VITAMIN
VITAMIN B9 (Acid Folic)
Trang 62• Vit B12 cần thiết cho sự phân chia tế bào, tạo hồng cầu, myelin hóa dây thần kinh
• Thiếu B12 thiếu máu HC to, RL cảm giác, ảo giác, RL tâm thần
• Thiếu B12 thường gặp ở người ăn chay
• Nguồn TP: có nhiều trong TP có nguồn gốc ĐV (gan bò, gan gà)
• B12 bền với nhiệt, dễ bị phá hủy trong môi trường acid, kiềm, AS
VITAMIN
VITAMIN B12(Cobalamine)
Trang 63• Vit C có vai trò chống Oxy hóa ; tổng hợp Colagen, carnitin; chống dị ứng, tăng khả năng miễn dịch
• Thiếu Vit C xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng, vết thương lâu lành
• Nguồn TP: trái cây chín, rau xanh (bị hao hụt nhiều trong quá trình nấu nướng)
• Vit C dễ bị phân hủy bởi nhiệt độ, AS, kiềm, oxy hóa
VITAMIN
VITAMIN C (Acid Ascorbic)
Trang 64VITAMIN
VITAMIN C (Acid Ascorbic)
NHÓM TUỔI NHU CẦU VITAMIN C
Trai/gái vị thành niên 10 – 18 tuổi 65
Nam/nữ trưởng thành >19 tuổi 70
Trang 65**Chất khoáng phân ra thành 2 nhóm:
• Vĩ khoáng (macromineral) hay chất khoáng
đa lượng : Ca, P, Mg và các chất điện gải Na,K,Cl
• Vi khoáng (micromineral) hay chất khoáng vi
** Chất khoáng có vai trò quan trọng trong cấu trúc, chuyển hóa, tăng trưởng các hoạt động thể chất và tinh thần cần thiết cho sự tồn tại và phát triển bình thường của cơ thể
CHẤT KHOÁNG
Trang 66http://dichvudanhvanban.com
• Ca có vai trò trong tạo xương, tạo răng, quá trình phát triển, tham gia các PƯ sinh hóa
• NCDDKN:
Người TT : 1000mg/ngày
PNMT: 1200mg/ngày
PN cho con bú:1300mg/ngày
Tỉ lệ Ca/P tối thiếu > 0.8, tốt nhất là 1 – 1.5
CHẤT KHOÁNG
CALCI(Ca)
Trang 67http://dichvudanhvanban.com
• Mg có chức năng trong PƯ sinh hóa của cơ thể, tích trữ
và sử dụng NL chuyển hóa đường, béo, protein và acid nucleic
• Mg đóng vai trò quan trọng trong dẫn truyền xungTK,
co cơ
• Nguồn TP: hải sản, cá, thịt, rau có màu xanh thẫm, hạt đậu, đậu đỏ, mè
•
CHẤT KHOÁNG
MAGNESI(Mg)
Thực phẩm
Lượng Mg/100g
Thực phẩm
Lượng Mg/100g
Kê 430 Đậu
xanh 270 Đậu
nành 236 Hạt điều 292 Đậu
trắng 170 Hạt dẻ 140 Khoai
lang 291
Hạnh nhân 245
Trang 68http://dichvudanhvanban.com
• Vận chuyển và lưu trữ Oxy
enzym và các protein
• Tạo tế bào hồng cầu
• Thiếu sắtthiếu máu, chậm tăng trưởng
CHẤT KHOÁNG
SẮT(Iron,Fe)
Trang 69 Thiếu iod giảm IQ, SDD,
bướu cổ, biến cố sản khoa
Nguồn TP: muối , hạt nêm bổ sung I, rong biển, hải sản
CHẤT KHOÁNG
IOD(I)
220
250
Trang 70• Tham gia hoạt động của các enzym , hormone, miễn dịch
• Tổng hợp pro, phân chia tế bào, tăng trưởng, miễn dịch, sinh sản…
• Thiếu Zn trẻ chậm phát triển thể lực, sức đề kháng, dễ mắc bệnh, khả năng phát dục và sinh dục
• Nguồn TP: nhiều ở TP có nguồn gốc ĐV (thịt, cá, hải sản), ít ở TP có nguồn gốc TV
và có GTSH thấp
CHẤT KHOÁNG
Kẽm(Zn)
Trang 71• Điều hòa áp lực thẩm thấu và cân bằng thể dịch ; cân bằng Acid-base;dẫn truyền
TK cơ
• Na liên quan đến tăng huyết áp
• NCKN: 2g Na/người/ngày 5g muối ăn/người/ngày
CHẤT KHOÁNG
Natri(Sodium)
Trang 72• K là cation chính trong dịch nội bào, đóng vai trò quan trọng trong dẫn truyền TK và co
Trang 73 Nước là thành phần cấu trúc tạo hình dáng cho tế bào
Dung môi cho các chất hòa tan trong tế bào
Chất trung gian vận chuyển các chất dinh dưỡng
Duy trì nhiệt độ cơ thể
NƯỚC
Trang 74NHU CẦU NƯỚC
1ml/kcal người lớn hay 1.5ml/kcal ở trẻ nhỏ
Trang 75NƯỚC