ĐẠI CƯƠNG VỀ DINH DƯỠNG LOGO http dichvudanhvanban com CHẾ ĐỘ ĂN SINH LÝ, BỆNH LÝ http dichvudanhvanban com Nêu các bước tiến hành xây dựng thực đơn 1 2 3 MỤC TIÊU 4 Trình bày chế độ ăn sinh lý Trình bày một số chế độ ăn bệnh lý http dichvudanhvanban com CĂN CỨ KHOA HỌC CỦA VIỆC XÂY DỰNG CHẾ ĐỘ ĂN CHO NB Nhu cầu năng lượng Nhu cầu protein Nhu cầu lipid Nhu cầu Carbohydrate Nhu cầu các vitamin khoáng chất Nhu cầu chất xơ http dichvudanhvanban com CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH XÂY DỰNG THỰC ĐƠN.
Trang 1L/O/G/O
CHẾ ĐỘ ĂN SINH LÝ,
BỆNH LÝ
Trang 2Nêu các bước tiến hành xây dựng thực đơn
Trang 3CĂN CỨ KHOA HỌC CỦA VIỆC XÂY DỰNG CHẾ ĐỘ ĂN CHO NB
Nhu cầu năng lượng
Nhu cầu protein
Nhu cầu lipid
Nhu cầu Carbohydrate
Nhu cầu các vitamin & khoáng chất
Nhu cầu chất xơ
Trang 4CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH XÂY
2 Xác định nhu cầu năng lượng: tùy thuộc
vào tuổi, giới, TT sinh lý, HĐTL, bệnh lý
Lưu ý mức tiêu hao NL tăng thêm do stress bệnh lý
Trang 5CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH XÂY
DỰNG THỰC ĐƠN
3 Xác định nhu cầu các chất dinh dưỡng
Trang 6CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH XÂY
và phân bố bữa ăn
7 Tính toán khẩu phần để định lượng thực phẩm trong thực đơn
Trang 7NGUYÊN TẮC CHUYỂN ĐỔI
- 50g thịt và 50g đậu đỏ hoặc đậu xanh
NHÓM LIPID: 100g dầu ăn có thể thay bằng:
- 100g mỡ nước hoặc 140g mỡ heo chưa rán
- 350 ml cốt dừa
- 200g đậu phộng hoặc mè
Trang 8CHẾ ĐỘ ĂN SINH LÝ
Trang 9
Nguyên tắc: cung cấp đủ NL và các chất cần thiết
• Hoạt động nhẹ: 20 – 30 Kcal/kg/ngày
• Hoạt động trung bình: 30 – 35 Kcal/kg/ngày
• Hoạt động nặng: 35 – 40 Kcal/kg/ngày
nhẹ)
Trang 11THỰC ĐƠN SINH LÝ
Trang 12CHẾ ĐỘ ĂN SINH LÝ
Trang 13DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI
THỪA CÂN – BÉO PHÌ
Trang 14THỪA CÂN - BÉO PHÌ
Hậu quả của béo phì
Trang 15TẠI SAO BÉO PHÌ ?
Năng lượng ăn vào nhiều ! Năng lượng tiêu hao ít !
Chỉ có khoảng 5% béo phì là do bệnh lý nội tiết,
di truyền
Trang 16WHO, 1998 IDI, WPRO 2000
Nhẹ cân (CED) <18.5 <18.5 Bình thường 18.5 – 24.9 18.5 – 22.9 Thừa cân 25 – 29.9 23 – 24.9 Béo phì độ 1 30 – 34.9 25– 29.9 Béo phì độ 2 35 – 39.9 30 – 39.9 Béo phì độ 3 40 40
BMI (Body mass index) BÉO BỤNG
TỈ LỆ MỠ
• Nam > 25%
• Nữ > 30%
Nhận biết béo phì ?
Trang 18 Hạn chế thức ăn nhiều đường, béo và muối
Hạn chế ăn sau 20 giờ
Ăn đủ 3 bữa, không bỏ bữa
Ăn chậm nhai kỹ
Hạn chế TP giàu cholesterol,
thức ăn nhanh, ăn tăng rau TC
Sử dụng sữa tươi không đường tách béo
Sử dụng cân bằng: pr ĐV – pr TV, lipid ĐV – lipid TV
Nguyên tắc chung về chế độ ăn
Trang 19 Cắt giảm NL : 500 – 1000 Kcal/ngày
Nam: 1200 – 1600 Kcal/ngày Nữ: 1000 – 1200 Kcal/ngày
Cân bằng các chất sinh NL
Cung cấp đủ vitamin, khoáng chất và chất xơ
Điều chỉnh theo mức độ hoạt động thể lực
Kết hợp vận động 60 – 90 phút/ngày
Nguyên tắc xây dựng khẩu
phần ăn
Trang 21 Chế độ ăn
DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI
THỪA CÂN - BÉO PHÌ
Trang 22VẬN ĐỘNG
Trang 23CÁC HOẠT ĐỘNG TIÊU HAO 150 KCAL/LẦN
Trang 25DINH DƯỠNG CHO PHỤ NỮ
MANG THAI
Trang 26NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
Tuổi HĐ nhẹ
Kcal/ngày
HĐ trung bình Kcal/ngày
Trang 27• Protein: + 1 – 10 – 31g/ngày
• Lipid: + 1.5 – 7.5 – 15g/ngày (DHA,EPA)
• Glucid: + 10 – (35 - 40) – (65 - 70) g/ngày
• Chất xơ: 28g/ngày
• Vai trò DHA-EPA: thành phần cấu tạo tế
bào não của con, cần cho sự tăng trưởng của synape TK, phòng ngừa nguy cơ,
biến cố sản khoa…
Nhu cầu các dưỡng chất
Trang 28• Calci: tăng 200mg/ngày # 1200mg/ngày
• Acid folic: bổ sung 400mcg/ngày hoặc
2800mcg/tuần
• Sắt: tăng thêm 10 – 15mg/ngày, uống 60mg
sắt bổ sung/ngày
• Iod: 220mcg/ngày (bt: 150mcg/ngày)
• Vitamin A: 800mcg/ngày, tiêu thụ quá
nhiều quái thai (WHO: PMNT không nên
tiêu thụ quá 3000mcg/ngày)
Nhu cầu các dưỡng chất
Trang 29• Không nên kiêng khem
• Bữa ăn cần TP đa dạng ≥ 15 loại TP
• Nên ăn nhiều rau quả
• Không nên dùng các loại kích thích: rượu,
Trang 30THÁP DINH DƯỠNG HÀNG NGÀY
CHO PNMT
Trang 32BỮA TRƯA
6 50Kcal
Cơm
Thịt bò xào bông cải
Canh cải xanh
½ trái bơ
THỰC ĐƠN CHO PNMT
3 tháng giữa
Trang 36DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Trang 37ĐÁI THÁO ĐƯỜNG ?
Trang 38http://dichvudanhvanban.com
MỘT trong BA tiêu chí: đường huyết tương
1 Lúc đói (sau 8 giờ nhịn đói): ≥ 126mg/dl
Trang 39Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ
(theo ADA)
Trang 40MỤC TIÊU KIỂM SOÁT BỆNH ĐÁI THÁO
ĐƯỜNG
Ổn định đường huyết
Mỡ máu bình thường
Trang 41MỤC TIÊU KIỂM SOÁT BỆNH ĐÁI THÁO
Trang 42• Cung cấp đủ NL và các chất cần thiết
• Giảm Na trong khẩu phần ăn
• Giảm cholesterol trong khẩu phần
• Chọn TP có chỉ số đường huyết thấp
Nguyên tắc dinh dưỡng
điều trị
Trang 43NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
Nhu cầu năng lượng
Nhẹ CNLT x 30 Kcal/kg/ngày CNLT x 25 Kcal/kg/ngày
Trung bình CNLT x 35 Kcal/kg/ngày CNLT x 30Kcal/kg/ngày Nặng CNLT x 45 Kcal/kg/ngày CNLT x 40 Kcal/kg/ngày
Trang 44NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
(NCNL)
Ví dụ:
Tính nhu cầu năng lượng của một nhân viên kế toán (nữ), cao 1.55 m, đái tháo đường týp 2 ?
CNLT = (155 – 100) x 0.9 = 49.5 kg NCNL = 49.5 X 25 =1238 kcal/ngày
Trang 45• CHO: 50 – 55%
Ưu tiên sử dụng CHO phức hợp: cơm gạo lức, bún, phở, nui, mì sợi,
Trang 46Nên lựa chọn các loại TP có GI thấp, dùng vừa phải TP có GI trung
bình và hạn chế TP có GI cao
CHỈ SỐ ĐƯỜNG HUYẾT (GI)
Khả năng làm tăng đường huyết sau khi ăn của Thưc phẩm /Thức ăn
Trang 47Bảng chỉ số đường huyết một
số thực phẩm
CHỈ SỐ ĐƯỜNG HUYẾT (GI)
Trang 48TẢI ĐƯỜNG HUYẾT (GL: Glycemic load)
Ước tính khả năng làm tăng đường huyết của 1 đơn vị
chuẩn của 1 thức ăn nào đó
Trang 49TẢI ĐƯỜNG HUYẾT (GL)
• 1 suất cơm 150g chứa 45 g glucid, GI=73.6
Trang 50TẢI ĐƯỜNG HUYẾT (GL)
Thực phẩm GI Lượng TP (g) Lượng CHO (g) GL
Gạo tài nguyên 73.6 50
Trang 51GLYCEMIC INDEX (GI) SO VỚI GLYCEMIC LOAD (GL)
Ước tính sự thay đổi
đường huyết của 1 LOẠI thực phẩm với 1 LƯỢNG
carbohydrate
GL = Glycemic Chất lượng
Số lượng
Trang 52• Protein: 15 – 20%
Protein động vật 30 – 35%
Nên chọn các loại Protein có nguồn gốc thực vật và các loại thủy hải sản: đậu, đỗ, nấm, cá…
BN phẫu thuật: 2- 4g/kg/ngày
Vận động viên: 1.2-1.5g/kg/ngày
PNMT: 10-18g/ngày
Suy thận : <0.8g/kg/ngày
Trang 53• Lipid 25 - <30%
Nên dùng chất béo có nguồn gốc từ TV: dầu nành, dầu mè, dầu gấc, dầu gạo…
Không nên dùng dầu dừa, dầu
cọ, bơ, mỡ, da, phủ tạng…
Cholesterol < 300mg/ngày
Ab no 7 - <10%
Ab không no 1 nối đôi 10-15%
Ab không no nhiều nối đôi (omega3, omega6) 6- <10%
Trang 54• Chất xơ: 20 – 25g/ngày
• Rau: 400 – 500g/ngày
• Trái cây: 100 – 200g/ngày
• Na < 2300mg/ngày
(nếu có tăng HA < 2000mg/ngày)
• Vitamin và khoáng chất: giống người bình
thường
• Nước: 2- 2.5 l/ngày
• Bia, rượu: hạn chế
Trang 55Thức uống có cồn
Uống vừa phải sẽ không ảnh
hưởng đường huyết:
• NỮ: có thể uống ≤ 1 lon bia/ngày (hoặc < 150 ml rượu vang)
• NAM: có thể uống ≤ 2 lon bia/ngày
Trang 56Bữa ăn hỗn hợp
Bữa ăn hỗn hợp với thực phẩm nhiều chất xơ
sẽ làm chậm hấp thu đường vào máu
Trang 57NÊN KHÔNG NÊN Cách chế biến
Trang 58Cách chế biến
Trang 59• Chia 3 bữa chính và 1 – 2 bữa phụ
Trang 60BƯỚC 1 Tính cân nặng lý tưởng (CNLT)
XÂY DỰNG THỰC ĐƠN
- Chất bột đường : 50 – 55 % so với tổng năng lượng
- Chất đạm : 15 – 20 % so với tổng năng lượng
- Chất béo : 25 – 30 % so với tổng năng lượng
Lao động
Nhu cầu năng lượng
Nhẹ CNLT x 30 Kcal/kg/ngày CNLT x 25 Kcal/kg/ngày
Trung bình CNLT x 35 Kcal/kg/ngày CNLT x 30Kcal/kg/ngày Nặng CNLT x 45 Kcal/kg/ngày CNLT x 40 Kcal/kg/ngày
Trang 61Nguyên tắc ¼ đĩa thức ăn
(d=25cm)
Trang 62NGUYÊN TẮC BÀN TAY ZIMBABWE
CHO MỘT BỮA ĂN CHÍNH
Trang 63LƯỢNG TP CÂN ĐỐI TRONG NGÀY
Trang 64NGUYÊN TẮC CHUYỂN ĐỔI THỰC PHẨM
NHÓM BỘT ĐƯỜNG
Trang 669 trái dâu tây
Trang 67VẬN ĐỘNG
• Đi bộ, chạy bộ, khiêu vũ, đạp
xe, bơi lội …, cường độ tập luyện ở mức trung bình, từ 30 phút/ngày trở lên (tối thiểu 10 phút/lần), 5-7 ngày/tuần (tùy khả năng sức khỏe và tình trạng bệnh) Không nên ngưng tâp liên tiếp quá 2 ngày
• Tập trở kháng: hít đất, tập tạ, gym … 2-3 lần/tuần (các ngày không liên tiếp)
Trang 68http://dichvudanhvanban.com
VẬN ĐỘNG
• Nên vận động cùng với bạn bè, người thân
để được giúp đỡ khi cần thiết
• Không tập luyện lúc bụng đói để tránh hạ đường huyết
• Uống đủ nước trong và sau luyện tập để tránh mất nước
• Nên mang theo thức ăn có đường hấp thu nhanh (bánh qui, kẹo, chocolate, nước trái cây, nước ngọt…) để xử trí khi hạ ĐH
• Chọn giày, vớ phù hợp, chất liệu mềm, êm, tránh chèn ép các ngón chân
Trang 69THỰC ĐƠN THAM KHẢO
1400Kcal
Phở gà:
Bánh phở: 130g Thịt gà nạc: 50g
BỮA SÁNG
384 Kcal
BỮA PHỤ SÁNG
1/2 ly sữa (100ml)
98 Kcal
Trang 70THỰC ĐƠN THAM KHẢO
1400Kcal
Cơm: 150g (1 chén) Thịt kho tiêu
Thịt heo nạc: 50g
Canh cải xanh
Cải: 100g Thịt heo nạc: 10g
Trang 71THỰC ĐƠN THAM KHẢO
1400Kcal
Trứng chiên nấm
Trứng vịt: 20g Thịt heo nạc: 20g Nấm rơm : 20g
Canh rau ngót
Rau ngót: 30g Thịt heo nạc: 10g
Bông cải luộc : 100g
Tráng miệng : thanh long
1/8 trái (50g)
BỮA CHIỀU
415 Kcal
Trang 72THỰC ĐƠN THAM KHẢO
1400Kcal
1 hủ sữa chua
BỮA PHỤ CHIỀU
103 Kcal
Trang 89DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 90CHẾ ĐỘ ĂN CHO NB TĂNG HUYẾT ÁP
Nguyên tắc dinh dưỡng điều trị
• Cung cấp đủ NL và các chất cần thiết
• Giảm Na trong khẩu phần
• Giảm cholesterol trong khẩu phần
• Cung cấp đủ nhu cầu K, Ca
Trang 91Kiểm soát mỡ
máu
Kiểm soát cân
nặng phù hợp
Phòng ngừa biến chứng
MỤC TIÊU DINH DƯỠNG
Trang 92NGUYÊN TẮC DINH DƯỠNG ĐIỀU TRỊ
Giảm Natri trong khẩu
Trang 93Nhu cầu năng lượng
Trang 94Nhu cầu các dưỡng chất
• Protein: 13 – 20%
Pr ĐV 30 – 35%
Ưu tiên chọn cá và các loại đạm TV (đậu nành, nấm, các loại đậu đỗ)
Hạn chế các loại thịt đỏ, phủ tạng
Trang 95Nhu cầu các dưỡng chất
• Lipid 15 - 20%
Ab no chiếm 1/3
Ab không no 1 nối đôi chiếm 1/3
Ab không no nhiều nối đôi chiếm 1/3
Cholesterol < 200mg/ngày
Nên: dầu đậu nành, mè, dầu hạt cải
Không nên: bơ, phomat, chất béo dạng trans, dầu dừa, dầu cọ…
Trang 96Nhu cầu các dưỡng chất
LIPID
Trang 97CHẾ ĐỘ ĂN CHO NB TĂNG HUYẾT ÁP
Nhu cầu các dưỡng chất
Trang 98NHÓM RAU VÀ TRÁI CÂY
Chọn rau
và trái cây tươi giàu KALI
Trang 99RAU VÀ TRÁI CÂY
1 phần RAU
1 phần TRÁI CÂY
1 Chén rau chín 1 Chén trái cây cắt
nhỏ Hoặc 1 trái cỡ vừa
Trang 100CHẾ ĐỘ ĂN GIÀU KALI, CANXI,
các loại rau quả
Hải sản, tép nhỏ, tôm, cua, Sữa và các chế phẩm từ sữa
Trang 101TP nhiều cholesterol
Bơ, mỡ, dầu dừa,
dầu cọ
TP chiên ở nhiệt
độ cao
Trang 103HẠN CHẾ NATRI
WHO khuyến nghị giảm lượng natri ăn vào để giảm huyết áp và nguy cơ mắc bệnh tim mạch, đột quỵ và
bệnh mạch vành
T hực phẩm tự nhiên: #400mg Natri (1 gam muối)
muối)
Trang 104CÁCH XÁC ĐỊNH MUỐI TRONG
BỮA ĂN
Trang 105Hướng dẫn thực hiện giảm
muối
• Nêm nhạt, pha loãng nước chấm,
hạn chế chấm để giảm lượng muối
• Không nên bày nhiều nước chấm
trên bàn
• Hạn chế dùng muối khi ăn trái cây
• Đọc nhãn thực phẩm để biết lượng
Natri trong sản phẩm
Trang 106http://dichvudanhvanban.com
THAY ĐỔI LỐI SỐNG
Đi bộ, bơi lội, đạp xe, cầu
lông…
30 – 60 phút/ngày, 5 -7
ngày/tuần
Trang 107THAY ĐỔI LỐI SỐNG
Trang 108THAY ĐỔI LỐI SỐNG Sống lạc quan, giảm căng thẳng,
lo âu
Trang 109Để có một trái tim khỏe mạnh
Trang 110DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI BỆNH GOUT
Trang 111BỆNH GOUT
viêm khớp, do rối loạn chuyển hóa purine làm tăng acid uric máu dẫn đến
ứ đọng tinh thể muối urate tại khớp gây viêm khớp, ở thận gây viêm thận kẽ, sỏi thận Biểu hiện đặc trưng
là sưng, nóng đỏ, đau dữ dội tại một hay nhiều khớp
Trang 112NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
• Cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết
• Hạn chế các thực phẩm giàu purin
• Hạn chế bia, cà phê, bỏ rượu
• Giảm cân nếu có thừa cân, béo phì Người béo phì nên giảm cân từ từ
Trang 113HÀM LƯỢNG PURIN TRONG MỘT
SỐ THỰC PHẨM
Nên ăn: Nhóm 1 (0 – 50 mg/100g)
Ăn vừa phải:
Nhóm 2 (50 – 150 mg/ 100g)
Hạn chế hoặc không ăn: Nhóm 3 (> 150 mg/100g)
Ngũ cốc nguyên hạt (gạo, bánh mì, khoai, nui…)
Trứng Sữa ít béo, sữa chua Phô mai
Các loại rau xanh Trái cây tươi
Thịt heo, bò, gia cầm
Cá Hải sản Các loại đậu (đậu xanh, đậu nành, đậu phộng)
Đậu hũ Yến mạch
Các loại phủ tạng (cật, bao tử, tim, gan, óc,…)
Thịt thú hoang dã Măng tây
Nấm, bông cải trắng
Cá cơm, cá trích
Cá mòi Nước hầm xương
Trang 114VẬN ĐỘNG
Tùy vào tình trạng sức khỏe, tuổi tác,
sở thích và điều kiện sống của từng người mà lựa chọn hình thức vận động phù hợp như: đi bộ, yoga, đạp xe, bơi lội,…
Cường độ tập luyện ở mức trung bình
30 – 60 phút/lần, 3 – 5 ngày/tuần
Trang 115CHẾ ĐỘ ĂN CHO TRẺ SUY DINH DƯỠNG ( 0-72th tuổi)
• Cung cấp đủ NL và các chất dinh dưỡng
cần thiết
• Tăng dần độ đậm NL
• Bữa ăn chia nhỏ 6 – 8 lần/ngày
• Cho bé ăn, bú nhiều lần trong ngày kể
cả ban đêm, cho ăn thêm các bữa phụ theo nhu cầu tăng trưởng bù của từng trẻ
Trang 116CHẾ ĐỘ ĂN CHO TRẺ SUY DINH DƯỠNG ( 0-72th tuổi)
Nhu cầu NL cho các lứa tuổi
Nhóm tuổi NCNL cho trẻ
bình thường (Kcal)
NCNL tăng thêm 10%
NCNL tăng thêm 20 – 30%
< 6 tháng 555 610 666 – 721
7 – 12 tháng 710 781 852 – 923
1 – 3 tuổi 1180 1298 1416 – 1534
4 – 6 tuổi 1470 1617 1764 – 1911
Trang 117L/O/G/O