1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH

163 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu Sinh Lý Hệ Thần Kinh
Tác giả ThS. Lâm Văn Minh
Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 35,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH ThS Lâm Văn Minh MỤC TIÊU 1 Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong của não 2 Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong của tuỷ sống 3 Trình bày được chức năng của các dây thần kinh sọ 4 Trình bày được chức năng của các dây thần kinh ngoại biên HỆ THẦN KINH HỆ THẦN KINH THẦN KINH TRUNG ƯƠNG THẦN KINH NGOẠI BIÊN THẦN KINH THỰC VẬT NÃO BỘ TỦY GAI 12 ĐÔI THẦN KINH SỌ 31 ĐÔI THẦN KINH GAI GIAO CẢM PHÓ GIAO CẢM HỆ THẦN KINH TẾ BÀO THẦN KINH vCấu tạo bởi một lo.

Trang 1

GIẢI PHẪU SINH LÝ

HỆ THẦN KINH

ThS Lâm Văn Minh

Trang 3

HỆ THẦN KINH

HỆ THẦN KINH

THẦN KINH

TRUNG

ƯƠNG

THẦN KINH NGOẠI

BIÊN

THẦN KINH THỰC VẬT

NÃO BỘ TỦY GAI

12 ĐÔI THẦN KINH

SỌ

31 ĐÔI THẦN KINH

GAI

GIAO CẢM PHÓ

GIAO CẢM

Trang 4

HỆ THẦN KINH

Trang 5

TẾ BÀO THẦN KINH

vCấu tạo bởi một loại mô chuyên biệt: mô thần kinh

vMô thần kinh gồm

Các tế bào thần kinh (nơ-ron) biệt hoá cao để

thực hiện chức năng kích thích, dẫn truyễn và dinh dưỡng

Các tế bào thần kinh đệm (thần kinh giao

cảm).

Trang 7

TUA GAI

THÂN

ĐẾN NEURON KẾ TIẾP

SỢI TRỤC

Trang 8

BAO MYELIN

SỢI TRỤC

SỰ DẪN TRUYỀN XUNG THẦN KINH

Trang 9

HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

Trang 10

HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

NÃO

TỦY SỐNG

Trang 11

TỦY SỐNG

Hình thể ngoài:

• Khoảng 45cm, từ C1 àL2

• 5 đoạn (cổ, ngực, thắt lưng, cùng, cụt)

• 2 chỗ phình (cổ, thắt lưng)

Hình thể trong:

sừng sau àcảm giác

• Chất trắng bao quanh dẫn truyền

• Rễ bụng + rễ lưng à Dây TK tủy sống

• 31 dây: 8 cổ, 12 ngực, 5 lưng, 5 cùng, 1

cụt

Trang 12

DÂY TẬN CÙNG

PHẦN NGỰC

PHẦN THẮT LƯNG

NÓN TỦY

CẤU TẠO

Trang 13

LIÊN QUAN TỦY SỐNG – DÂY TK GAI SỐNG

• TS ngắn hơn CS=>ĐS ứng với đoạn tủy thấp hơn

• Cổ: Số của đoạn tủy = số mỏm gai + 1

• Ngực:

- N1 – N5: số đoạn tủy = số mỏm gai + 2

- N6- N10: số đoạn tủy = số mỏm gai + 3

- N 11: tương ứng TL 2, 3, 4

- N 12: tương ứng đoạn tủy cùng trên

• TL 1: tương ứng đoạn tủy cùng dưới và cụt

Trang 15

RÃNH TRUNG GIAN SAU

THỪNG BÊN

THỪNG TRƯỚC

RÃNH BÊN TRƯỚC

KHE GIỮA

Trang 16

A Các đường đi xuống:

 Bó vỏ gai: liên quan vận động hữu ý, khéo léo

 Bó tiền đình gai: duy trì tư thế

 Đường thần kinh thực vật đi xuống, điều hòa

các hoạt động tự động: huyết áp, nhịp tim, tiết mồ hôi, nhịp thở…

Trang 17

HỆ THẦN KINH

7- TỦY SỐNG:

7-3 CHỨC NĂNG:

B Các đường đi lên:

 Bó cột sau: dẫn truyền cảm giác sờ tinh vi,

cảm giác tư thế và chuyển động

 Bó gai đồi thị:

 Trước: dẫn truyền cảm giác sờ thô sơ từ da.

 Bên: dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt.

Trang 21

HỆ THẦN KINH

7- TỦY SỐNG:

7-3 CHỨC NĂNG:

• Các phản xạ tủy:

Phản xạ gập: chi co rút lại khi bị kích thích đau

Phản xạ duỗi chéo: khi có kích thích đau, một bên chi xảy ra phản xạ gập, còn bên kia xảy ra hiện tượng duỗi

Phản xạ căng: đây là khởi nguồn cho các phản

xạ gân cơ

Trang 22

HỆ THẦN KINH

NÃO BỘ

TIỂU NÃO

Trang 23

Não thất bên

Não thất 3 Bán cầu đại não

Trang 25

MÀNG NÃO

Màng cứng

Nằm ở ngoài cùng, sát

xương sọ

Dày 0,3 – 1 mm

Bảo vệ TK trung ương

26

Trang 26

MÀNG NÃO

Màng nhện

2 lá: trong và ngoài

Giữa màng mềm và màng

nhện có khoang dưới nhện

27

Trang 27

MÀNG NÃO

Màng mềm

Chứa nhiều mạch máu nhỏ

28

Trang 28

• Khe não ngang ngăn cách hai bán cầu đại não vớiđồi thị, trung não và tiểu não.

• 5 thùy: trán, đỉnh, chẩm, thái dương, đảo

• 3 rãnh: rãnh trung tâm, rãnh bên, rãnh đỉnh

chẩm

Trang 30

RÃNH ĐỈNH

THÙY ĐỈNH CHẨM NGOÀI

THÙY TRÁN

THÙY THÁI DƯƠNG

THÙY CHẨM

KHUYẾT TRƯỚC CHẨM RÃNH BÊN( SYLVIUS)

Trang 31

THỀM THÙY ĐẢO

THÙY ĐẢO

Trang 32

THÙY TRÁN

RÃNH BÊN

Trang 33

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:

RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)

THÙY THÁI DƯƠNG

RÃNH BÊN

Trang 34

THÙY ĐỈNH

RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI

KHUYẾT TRƯỚC CHẨM RÃNH BÊN

Trang 35

CHẨM NGOÀI

RÃNH CHẨM NGANG

KHUYẾT TRƯỚC CHẨM

Trang 36

RÃNH ĐỈNH CHẨM TRONG

RÃNH CỰA

Trang 37

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

Trang 38

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

Trang 40

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

1.2- HÌNH THỂ TRONG:

Chất xám:

• Vỏ đại não: trung khu thần kinh cao cấp nhất, chỉhuy sự hoạt động thống nhất của cơ thể

• Các nhân xám trung ương: trung khu vận động

ngoại tháp dưới vỏ não, điều khiển và phối hợp các vận động ngoài ý muốn

Chất trắng:

• Các bao chất trắng: liên hợp và dẫn truyền các

xung

động thần kinh

Trang 41

CHẤT XÁM – CHẤT TRẮNG

Chất xám

Chất trắng

Chất xám là tập hợp những thân neuron và các sợi không có bao myelin

Chất trắng là tập hợp những sợi trục có bao myelin

Trang 42

Các nhân xám trung ương:

Trang 44

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

Trang 47

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

1.4-SỰ LƯU THÔNG DỊCH NÃO TỦY

• Dịch não tủy do đám rối mạch mạc tiết

• Tổng thể tích dịch não tủy: 80 – 150ml

• Chức năng: dinh dưỡng, đào thải, bảo

1 não thất ba

1 não thất tư

Trang 48

HỆ THẦN KINH

NGÃ 3 NÃO THẤT

LỖ GIAN NÃO THẤT

NÃO ÚNG THỦY( HYDROCEPHALIE)

Trang 49

HỆ THẦN KINH

Trang 50

1- ĐOAN NÃO: HỆ THẦN KINH

Trang 51

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

Trang 52

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

• Vỏ não vận động:

Vỏ não vận động nguyên phát: chi phối vận động

nửa người đối bên.

Trang 53

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

• Vỏ não cảm giác: nhận các sợi dẫn truyền cảm giác

Trang 54

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

Trang 56

GIAN NÃO

ĐỒI NÃO:

Gồm 2 đồi thị và 3 vùng quanh đồi thị

• Đồi thị là một nhân xám khoảng 3cm, là trạm

chuyển tiếp các xung động cảm giác từ dưới lên vỏ não

• Vùng sau đồi: có 4 thể gối, chuyển tiếp thị giác và

Trang 59

GIAN NÃO

ĐỒI NÃO:

THỂ TÙNG

KÍCH THƯỚC: 5- 8mm TUYẾN NỘI TIẾT

MELATONIN

VÙNG TRÊN ĐỒI

Trang 60

GIAN NÃO

ĐỒI NÃO: CÁNH TAY LỒI NÃO TRÊN

CÁNH TAY LỒI NÃO DƯỚI

VÙNG SAU ĐỒI Chuyển tiếp thính giác và thị giác

Trang 62

GIAN NÃO

HẠ ĐỒI

THỂ VÚ

GIAO THOA THI GIÁC CUỐNG

TUYẾN YÊN

VÙNG HẠ ĐỒI

Chi phối TK thực vật

Trang 63

GIAN NÃO

NÃO THẤT BA

NÃO THẤT III

Trang 64

• Cầu não: cầu nối trung não (trên) – hành não (dưới)

– tiểu não (sau)

• Hành não: gần giống tủy sống

Trang 67

• Chất xám: có nhân nguyên ủy dây thần kinh sọ

Trung não: III (vận nhãn), IV (ròng rọc)

Cầu não: V (sinh ba), VI (vận nhãn ngoài), VII

(mặt), VIII (tiền đình ốc tai)

Hành não: IX (thiệt hầu), X (lang thang), XI (phụ),

XII (hạ thiệt)

Trang 68

MẶT SAU: MÁI TRUNG NÃO

Trang 70

RÃNH NỀN

THÁP HÀNH KHE GIỮA BẮT CHÉO THÁP

CẦU NÃO

(MẶT TRƯỚC)

Trang 71

SAU)

Trang 72

VI VII VIII

RÃNH BÊN TRƯỚC (DÂY TK XII)

RÃNH BÊN SAU (DÂY TK IX, X, XI)

TRÁM HÀNH THÁP HÀNH KHE GIỮA BẮT CHÉO THÁP

Trang 73

HÀNH NÃO (MẶT SAU)

Trang 75

• Điều hòa trương lực cơ

• Điều hòa sự thăng bằng cơ thể

• Điều hòa các cử động theo ý muốn

Trang 76

7- CỦ

1- TRUNG TÂM 2- ĐỈNH

3- CHẾCH 4- LÁ

THÙY NHỘNG

BÁN CẦU TIỂU NÃO

BÁN CẦU TIỂU NÃO

BÁN CẦU TIỂU NÃO

BÁN CẦU TIỂU NÃO

Trang 77

1- TIỂU THÙY VUÔNG

2- TIỂU THÙY ĐƠN 3- TIỂU THÙY BÁN NGUYỆT

4- TIỂU THÙY BÁN NGUYỆT

DƯỚI

Trang 78

Kiểm soát hệ cơ ở trục và ngoại biên.

Điều hòa trương lực cơ

• Tiểu não mới:

Khởi đầu, phối hợp, và quyết định thời gian của vận động

Trang 80

HỆ THẦN KINH

THỰC VẬT

Trang 81

não hay tuỷ gai.

- Các sợi thần kinh: trước hạch (tới hạch) và sau hạch

Trang 82

Nhân các thần kinh sọ: III, VII,

IX, X.

Trang 83

CHỨC NĂNG

Mắt: TKTV điều khiển co dãn

con ngươi, điều tiết thủy tinh thể

Giao cảm (+): dãn đồng tử Đối giao cảm (+): co đồng tử

Tuyến

Giao cảm (+): giảm tiết Đối giao cảm (+): tăng tiết

Trang 84

CHỨC NĂNG

Hệ tiêu hóa:

Giao cảm (+): giảm vận chuyển thức ăn

Đối giao cảm (+): tăng vận chuyển thức ăn

Tim:

Giao cảm (+): tăng hoạt động của tim

Đối giao cảm (+): giảm hoạt động của tim

Trang 86

CHỨC NĂNG

Thận:

Giao cảm (+): giảm lưu lượng nước tiểu

Đối giao cảm (+): tăng lưu lượng nước

Trang 88

Cơ quan Kích thích hệ giao

cảm Kích thích hệ đối giao cảm

Tuyến nước bọt Giảm tiết Tăng tiết.

co bóp cơ tim Giảm nhịp tim, giảmsức co bóp cơ tim.

nhu động Tăng trương lực và nhuđộng.

Dương vật Phóng tinh Cương

Không Không Không

Chuyển hóa cơ sở Tăng Không

Hoạt động tinh thần Tăng Không

Trang 89

HỆ THẦN KINH

NGOẠI BIÊN

Trang 90

12 DÂY THẦN KINH SỌ

Trang 91

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY CẢM GIÁC

DÂY I

KHỨU GIÁC

DÂY II THỊ GIÁC

DÂY VIII TIỀN ĐÌNH

ỐC TAI

Trang 92

Niêm mạc khứu giác Mảnh sàng

Trang 93

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY THỊ GIÁC( II)

Các tế báo tầng hạch

vòng mạc

Thể gối ngoài

Nguyên ủy thật : tầng hạch võng mạc Nguyên ủy hư : thể gối ngoài + lồi não T

Võng mạc

Trang 94

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY TIỀN ĐÌNH- ỐC TAI(VIII)

Tk Tiền đình – ốc tai Tk Mặt

Trang 96

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY VẬN ĐỘNG

DÂY III

VẬN

NHÃN

DÂY IV RÒNG RỌC

(Nhỏ nhất)

DÂY VI VẬN NHÃN NGOÀI

DÂY XI DÂY PHỤ

DÂY XII VẬN ĐỘNG LƯỠI

Trang 97

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

Tk VI Tk IV: cô cheùo

treân Dây III, dây IV, dây V

Trang 100

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY HỖN HỢP

DÂY V

TAM THOA

DÂY VII MẶT

DÂY IX THIỆT HẦU

DÂY X LANG THANG

Trang 101

NU hư : Mặt trước bên cầu não

Phần Cảm Giác

Phần Vận Động

Trang 103

Các nhánh tận

Tk huyệt răng trên trước

Tk huyệt răng trên giữa

Tk huyệt răng trên sau

Tk sinh ba Hạch sinh ba

Tk V2

Lỗ tròn Hạch chân bướm - KC

Trang 104

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY HÀM DƯỚI( V3)

Phân nhánh trước

Trang 105

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

Thần kinh sinh ba (V): gồm 3 nhánh

Chức năng: nhai và cảm giác phần

trước đầu.

- V 1 : phân bố cảm giác cho các xoang

trán, xoang bướm, xoang sàng, da của

CẢM GIÁC CỦA DÂY TAM THOA

V 1

lưng mũi, da trán.

- V 2 : chi phối cảm giác da vùng giữa

của mặt, hố mũi, nướu hàm trên,

Trang 106

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)

PHẦN CẢM GIÁC (VII) NU thật: Hạch gối NU hư : rãnh hành cầu

PHẦN VẬN ĐỘNG (VII) NU thật: nhân Tk mặt và bọt trên ở cầu

não

Trang 107

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)

Trang 108

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)

T he Z ebra B ears M any C urves

Trang 109

TDL

TDH

Trang 111

TK X

TK IX (CẢM GIÁC 1/3 SAU LƯỠI)

TK V (CẢM GIÁC BẢN THỂ)

TK VII (CẢM GIÁC 2/3 TRƯỚC LƯỠI)

Trang 113

NU thật: N hoài nghi, N lưng lang thang

NU hư : rãnh bên sau Hành não

Trang 114

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

DÂY LANG THANG(X)

ĐrTQ T.LT t

Hạch tạng

TK LANG THANG : ĐỐI GIAO CẢM

Trang 115

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY LANG THANG(X)

Tk Quặc ngược TQ T Tk Quặc ngược TQ P

NHÁNH QUẶC NGƯỢC THANH QUẢN

Trang 116

TÓM LẠI

- Thần kinh mặt (VII): phụ trách vận động cơ vùng mặt, tiết nước mắt, nước bọt, cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi

- Thần kinh thiệt hầu (IX): Cảm giác 1/3 sau lưỡi, chiphối lưỡi và hầu họng: tiết nước bọt, nuốt

- Thần kinh lang thang (X): dài nhất và có vùng

Trang 118

THẦN KINH CHI TRÊN

1- ĐÁM RỐI CÁNH TAY:

BÓ NGÀNH THÂN

Trang 119

THẦN KINH CHI TRÊN

TK BÌ CÁNH TAY TRONG

TK TRỤ

Trang 120

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 121

THẦN KINH CHI TRÊN

2- BÓ NGOÀI:

2.1- TK CƠ BÌ:

TK CƠ BÌ

CƠ QUẠ CÁNH TAY

NHÀNH TK VẬN ĐỘNG

TK BÌ CẲNG TAY NGOÀI

CẢM GIÁC MẶT TRƯỚC NGOÀI

TẤT CẢ CƠ VÙNG CÁNH TAY

TRƯỚC

Trang 122

THẦN KINH CHI TRÊN

ỐNG CÁNH TAY

Trang 123

THẦN KINH CHI TRÊN

-GẤP CỒ TAY TRỤ

- ½ TRONG CƠ GẤP CHUNG -CÁC NGÓN SÂU

Trang 124

THẦN KINH CHI TRÊN

2- BÓ NGOÀI:

2.2- TK GIỮA:

2.2.4- BÀN TAY:

NHÁNH NÔNG THẦN

Trang 126

THẦN KINH CHI TRÊN

TỔN THUƠNG THẦN KINH GIỮA

Trang 127

THẦN KINH CHI TRÊN

ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU

LỖTỨ GIÁC

- CƠ TRÒN BÉ

- CƠ TRÒN LỚN

- ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU

- ĐẦU NGOÀI CƠ TAM ĐẦU

ĐẦU NGOÀI CƠ TAM ĐẦU

Trang 128

THẦN KINH CHI TRÊN

3- BÓ SAU:

3.2- TK QUAY:

TK NÁCH- ĐM MŨ CÁNH TAY SAU TK QUAY- ĐM CÁNH TAY

NHÁNH BÌ CẲNG TAY SAU NHÁNH CHO CƠ KHUỶU

ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU

Trang 129

THẦN KINH CHI TRÊN

TK QUAY NÔNG

CƠ CÁNH TAY QUAY

ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY

ĐỘNG MẠCH TRỤ

ĐỘNG MẠCH QUAY

BẮT MẠCH QUAY

Trang 130

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 131

THẦN KINH CHI TRÊN

NGOÀI MU TAY

NHÁNH GIAN CỐT SAU

VẬN ĐỘNG NHÓM CƠ DUỖI- NGỮA, NGOẠI TRỪ

CƠ CÁNH TAY QUAY VÀ

CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI

Trang 132

THẦN KINH CHI TRÊN

TỔN THUƠNG THẦN KINH QUAY

Trang 133

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 134

THẦN KINH CHI TRÊN

THẦN KINH TRỤ

THẦN KINH GIỮA

Trang 135

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 136

THẦN KINH CHI TRÊN

TỔN THUƠNG THẦN KINH TRỤ

Trang 137

Bàn tay khỉ (liệt TK giữa)

Bàn tay rũ (liệt TK quay)

Vuốt trụ (liệt TK trụ)

Trang 138

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH MÔNG TRÊN

- CƠ CĂNG MẠC ĐÙI

ĐÁY CHẬU VÀ CƠ

QUAN SINH DỤC NGOÀI

THẦN KINH

BÌ ĐÙI SAU S1, S2, S3

CẢM GIÁC VÙNG SINH DỤC NGOÀI

Trang 139

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 140

THẦN KINH CHI DƯỚI

1- THẦN KINH NGỒI:

THẦN KINH NGỒI

Trang 141

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 142

THẦN KINH CHI DƯỚI

1- THẦN KINH NGỒI:

1.3- VÙNG KHOEO:

A- THẦN KINH CHÀY:

- CẠNH NGOÀI LÀ CƠ NHỊ ĐẦU

- CẠNH TRONG LÀ CƠ BÁN GÂN

BÁN MÀNG

TAM GIÁC DƯỚI:

HAI ĐẦU CƠ BỤNG CHÂN

TRÁM KHOEO

TK CHÀY- TM KHOEO- ĐM KHOEO

Trang 143

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH BÌ BẮP CHÂN

TRONG

Trang 144

THẦN KINH CHI DƯỚI

CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN DÀI

CƠ CHÀY SAU

CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI

NHÁNH VẬN ĐỘNG CƠ VÙNG

CẲNG CHÂN SAU

Trang 145

THẦN KINH CHI DƯỚI

1- THẦN KINH NGỒI:

A- THẦN KINH CHÀY (SAU MẮT CÁ TRONG):

ĐỘNG MẠCH CHÀY SAU

THÀN KINH CHÀY

Trang 146

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 147

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 148

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH BÌ BẮP CHÂN

TRONG

Trang 149

THẦN KINH CHI DƯỚI

1- THẦN KINH NGỒI:

1.4- VÙNG CẲNG CHÂN TRƯỚC:

B- THẦN KINH MÁC CHUNG:

TK MÁC SÂU CHỎM MÁC

TK MÁC NÔNG

Trang 150

THẦN KINH CHI DƯỚI

1, 2

Trang 151

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 152

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH BÌ

MU CHÂN TRONG

Trang 153

THẦN KINH CHI DƯỚI

TK MÁC SÂU

T

K GAN CHÂN TRONG TKGAN CHÂN NGOÀI

Trang 154

THẦN KINH CHI DƯỚI

-3 CƠ KHÉP -CẢM

GIÁC:

-MẶT TRONG ĐÙI

Trang 155

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 156

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 157

THẦN KINH CHI DƯỚI

TRONG

BÌ CẲNG CHÂN TRONG, NHÁNH DƯỚI BÁNH

CHÈ

Trang 158

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 159

THẦN KINH CHI DƯỚI

2- THẦN KINH ĐÙI:

2.3- ĐOẠN TRONGỐNG CƠ KHÉP:

NHÁN

H CHO CƠ RỘNG TRONG

ĐỘNG MẠCH ĐÙI MẶT SAU: CƠ KHÉP DÀI- KHÉP LỚN

MẶT TRƯỚC NGOÀI: CƠ RỘNG TRONG

MẶT TRƯỚC TRONG: CƠ MAY

ỐNG CƠ KHÉP

TĨNH MẠCH ĐÙI THẦN KINH HIỂN

Trang 160

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH HIỂN

Trang 161

THẦN KINH CHI DƯỚI

3- THẦN KINH BỊT (L2, L3, L4):

VẬN ĐỘNG CƠ:

-KHÉP DÀI -KHÉP NGẮN

-KHÉP LỚN -CƠ BỊT NGOÀI

-CƠ THON

CẢM GIÁC : MẶT TRONG ĐÙI

Trang 162

THẦN KINH CHI DƯỚI

Ngày đăng: 31/05/2022, 21:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHÌNH CỔ - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
PHÌNH CỔ (Trang 12)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: MẶT TRÊN NGỒI - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: MẶT TRÊN NGỒI (Trang 29)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: CÁC RÃNH CHÍNH - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: CÁC RÃNH CHÍNH (Trang 30)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: (Trang 31)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: (Trang 32)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: (Trang 33)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: (Trang 34)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.1- MẶT TRÊN NGỒI: (Trang 35)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.2- MẶT TRONG: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.2- MẶT TRONG: (Trang 36)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: (Trang 37)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: (Trang 38)
1.1- HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.3- MẶT DƯỚI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
1.1 HÌNH THỂ NGỒI: 1.1.3- MẶT DƯỚI: (Trang 39)
HÌNH THỂ NGỒI: - GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẦN KINH
HÌNH THỂ NGỒI: (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN