1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-

76 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Kế Toán
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 CHƯƠNG II PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN I Ý nghĩa của chứng từ kế toán II Nội dung và hình thức của chứng từ kế toán III Phân loại chứng từ và chế độ nội quy của chứng từ IV Luân chuyển chứng từ và kế hoạch luân chuyển chứng từ I Ý nghĩa của chứng từ kế toán Các khái niệm Ý nghĩa của chứng từ kế toán 1 Các khái niệm Chứng từ kế toán Là các căn cứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành, và là cơ sở để hạch toán vào sổ sách k[.]

Trang 1

CH ƯƠNG II NG II

CH ƯƠNG II NG II

PH ƯƠNG II NG PHÁP CH NG T K TOÁN CH CH ƯƠNG II ƯƠNG II NG II NG II ỨNG TỪ KẾ TOÁN Ừ KẾ TOÁN Ế TOÁN

I Ý nghĩa c a ch ng t k toán ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán

I Ý nghĩa c a ch ng t k toán ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán

II N i dung và hình th c c a ch ng t ội dung và hình thức của chứng từ ứng từ kế toán ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

II N i dung và hình th c c a ch ng t ội dung và hình thức của chứng từ ứng từ kế toán ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

III Phân lo i ch ng t và ch đ n i quy ại chứng từ và chế độ nội quy ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán ội dung và hình thức của chứng từ ội dung và hình thức của chứng từ

III Phân lo i ch ng t và ch đ n i quy ại chứng từ và chế độ nội quy ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán ội dung và hình thức của chứng từ ội dung và hình thức của chứng từ

c a ch ng t ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

c a ch ng t ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

IV Luân chuy n ch ng t và k ho ch ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán ại chứng từ và chế độ nội quy

IV Luân chuy n ch ng t và k ho ch ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán ại chứng từ và chế độ nội quy

luân chuy n ch ng t

Trang 2

I Ý nghĩa c a ch ng t ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

I Ý nghĩa c a ch ng t ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

Trang 3

1 Các khái ni m ệm

v nghi p v kinh t tài chính đã phát sinh và th c s ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ực sự ực sự

toán c a đ n v , doanh nghi p ủa đơn vị, doanh nghiệp ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ị, doanh nghiệp ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

- Ph ương pháp chứng từ ng pháp ch ng t ứng từ kế toán ừ kế toán

là ph ng pháp k toán ph n ánh các nghi p v kinh ươ sở để hạch toán vào sổ sách kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

t phát sinh và th c s hoàn thành vào trong b n ế tài chính đã phát sinh và thực sự ực sự ực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh

ch ng t k toán và vi c s d ng các b n ch ng t k ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ử dụng các bản chứng từ kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự

doanh nghi p ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

Trang 4

2 Ý nghĩa c a ch ng t ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

-> Là c s pháp lý đ ch ng minh nghi p v kinh t ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ở để hạch toán vào sổ sách kế ể hạch toán vào sổ sách kế ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự

-> Là c s pháp lý c a s li u k toán Tính trung ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ở để hạch toán vào sổ sách kế ủa đơn vị, doanh nghiệp ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự

th c c a thông tin ph n ánh trong ch ng t k toán ực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự quy t đ nh tính trung th c c a s li u k toán ế tài chính đã phát sinh và thực sự ị, doanh nghiệp ực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự

s d ng v n kinh doanh c a đ n v -> Góp ph n ngăn ử dụng các bản chứng từ kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ủa đơn vị, doanh nghiệp ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ị, doanh nghiệp ần ngăn

-> Là căn c đ thanh tra, ki m soát công tác k toán ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ể hạch toán vào sổ sách kế ể hạch toán vào sổ sách kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự tài chính c a đ n v ủa đơn vị, doanh nghiệp ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ị, doanh nghiệp.

-> Là ph ng ti n thông tin ph c v đi u hành qu n lí ươ sở để hạch toán vào sổ sách kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh các m t nghi p v ặc vật mang tin ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

-> Ch ng t luôn g n v i th i gian đ a đi m c th c a ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ắn với thời gian địa điểm cụ thể của ới thời gian địa điểm cụ thể của ời gian địa điểm cụ thể của ị, doanh nghiệp ể hạch toán vào sổ sách kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ể hạch toán vào sổ sách kế ủa đơn vị, doanh nghiệp nghi p v kinh t phát sinh; v i g n trách nhi m cá ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ới thời gian địa điểm cụ thể của ắn với thời gian địa điểm cụ thể của ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

Trang 5

II N i dung và hình th c c a ội dung và hình thức của chứng từ ứng từ kế toán ủa chứng từ kế toán

ch ng t k toán ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán

- N i dung ội dung và hình thức của chứng từ

- Hình th c c a ch ng t k toán ứng từ kế toán ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán

Trang 6

N i dung ội dung và hình thức của chứng từ

Các y u t b t bu c ế toán ố bắt buộc ắt buộc ội dung và hình thức của chứng từ

• Tên và s hi u c a ch ng t k toán; ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự

• Ngày, tháng, năm l p ch ng t k toán; ật mang tin ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự

• Tên, đ a ch c a đ n v ho c cá nhân l p ch ng t k ị, doanh nghiệp ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ủa đơn vị, doanh nghiệp ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ị, doanh nghiệp ặc vật mang tin ật mang tin ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự toán;

• Tên, đ a ch c a đ n v ho c cá nhân nh n ch ng t k ị, doanh nghiệp ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ủa đơn vị, doanh nghiệp ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ị, doanh nghiệp ặc vật mang tin ật mang tin ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự toán;

• N i dung nghi p v kinh t , tài chính phát sinh; ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự

• S l ng, đ n giá và s ti n c a nghi p v kinh t , tài ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ố liệu kế toán Tính trung ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự chính ghi b ng s ; t ng s ti n c a ch ng t k toán ằng giấy hoặc vật mang tin ố liệu kế toán Tính trung ổ sách kế ố liệu kế toán Tính trung ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự dùng đ thu, chi ti n ghi b ng s và b ng ch ; (quy mô ể hạch toán vào sổ sách kế ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ằng giấy hoặc vật mang tin ố liệu kế toán Tính trung ằng giấy hoặc vật mang tin ữ; (quy mô nghi p v ) ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

• Ch ký, h và tên c a ng i l p, ng i duy t và nh ng ữ; (quy mô ọ và tên của người lập, người duyệt và những ủa đơn vị, doanh nghiệp ười gian địa điểm cụ thể của ật mang tin ười gian địa điểm cụ thể của ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ữ; (quy mô

ng i có liên quan đ n ch ng t k toán (ng i x lí ười gian địa điểm cụ thể của ế tài chính đã phát sinh và thực sự ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự ười gian địa điểm cụ thể của ử dụng các bản chứng từ kế nghi p v ) ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

Trang 7

Hình th c c a ch ng t ứng từ kế toán ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

V v t li u: Ch ng t gi y và ch ng t đi n t ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ật mang tin ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ấy hoặc vật mang tin ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ử dụng các bản chứng từ kế

• => Ch ng t đi n t : có đ các y u t nh ch ng t gi y, và ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ử dụng các bản chứng từ kế ủa đơn vị, doanh nghiệp ế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ư ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ấy hoặc vật mang tin

có y u t b o m t và b o toàn d li u ế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh ật mang tin ản ánh các nghiệp vụ kinh ữ; (quy mô ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

(Liên h ch ng t bán hàng t i các siêu th , các ch ng t t máy ệ chứng từ bán hàng tại các siêu thị, các chứng từ từ máy ứng từ bán hàng tại các siêu thị, các chứng từ từ máy ừ bán hàng tại các siêu thị, các chứng từ từ máy ại các siêu thị, các chứng từ từ máy ị, các chứng từ từ máy ứng từ bán hàng tại các siêu thị, các chứng từ từ máy ừ bán hàng tại các siêu thị, các chứng từ từ máy ừ bán hàng tại các siêu thị, các chứng từ từ máy

rút ti n t đ ng ATM).ền tự động ATM) ự động ATM) ộng ATM).

• V cách b trí di n gi i trên ch ng t : đ m b o yêu c u d ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ễn giải trên chứng từ: đảm bảo yêu cầu dễ ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ần ngăn ễn giải trên chứng từ: đảm bảo yêu cầu dễ ghi, d đ c và d ki m soát ễn giải trên chứng từ: đảm bảo yêu cầu dễ ọ và tên của người lập, người duyệt và những ễn giải trên chứng từ: đảm bảo yêu cầu dễ ể hạch toán vào sổ sách kế

• Tiêu chu n hóa và quy cách hóa ch ng t : Xây d ng các m u ẩn hóa và quy cách hóa chứng từ: Xây dựng các mẫu ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ực sự ẫu

ch ng t chu n hóa áp d ng th ng nh t cho các DN ho c cho ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ẩn hóa và quy cách hóa chứng từ: Xây dựng các mẫu ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ấy hoặc vật mang tin ặc vật mang tin

m t s lĩnh v c đ c thù ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ố liệu kế toán Tính trung ực sự ặc vật mang tin

• H th ng b n ch ng t chu n hóa và h th ng b n ch ng t ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ẩn hóa và quy cách hóa chứng từ: Xây dựng các mẫu ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

h ng d n ưới thời gian địa điểm cụ thể của ẫu

Trang 8

III Phân lo i ch ng t và ch ại chứng từ và chế độ nội quy ứng từ kế toán ừ kế toán ế toán

đ n i quy c a ch ng t ội dung và hình thức của chứng từ ội dung và hình thức của chứng từ ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

1 Phân lo i ch ng t ại chứng từ và chế độ nội quy ứng từ kế toán ừ kế toán

2 Ch đ n i quy c a ch ng t ế toán ội dung và hình thức của chứng từ ội dung và hình thức của chứng từ ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán ừ kế toán

Trang 9

Phân lo i ch ng t ại chứng từ và chế độ nội quy ứng từ kế toán ừ kế toán

b Theo đ a đi m l p ch ng t ịa điểm lập chứng từ ển chứng từ và kế hoạch ập chứng từ ứng từ kế toán ừ kế toán

c Theo m c đ t ng h p s li u ứng từ kế toán ội dung và hình thức của chứng từ ổng hợp số liệu ợp số liệu ố bắt buộc ệm

d Theo s l n ghi các nghi p v kinh ố bắt buộc ần ghi các nghiệp vụ kinh ệm ụng

t : ế toán

e Theo n i dung kinh t c a nghi p v ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ủa chứng từ kế toán ệm ụng

ph n ánh.ản ánh.

Trang 10

Ch đ n i quy c a ch ng ế toán ội dung và hình thức của chứng từ ội dung và hình thức của chứng từ ủa chứng từ kế toán ứng từ kế toán

từ kế toán

- Ch đ ch ng tế độ chứng từ ộ chứng từ ứng từ ừ: Do nhà n c y quy n cho BTC, k t ưới thời gian địa điểm cụ thể của ủa đơn vị, doanh nghiệp ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự

h p v i t ng c c th ng kê thi t k các bi u m u ch ng t ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ới thời gian địa điểm cụ thể của ổ sách kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ể hạch toán vào sổ sách kế ẫu ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế dùng th ng nh t cho các ngành ho c m t s ngành: ố liệu kế toán Tính trung ấy hoặc vật mang tin ặc vật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ố liệu kế toán Tính trung

Bi u m u ch ng t tiêu chu n ể hạch toán vào sổ sách kế ẫu ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ẩn hóa và quy cách hóa chứng từ: Xây dựng các mẫu

Cách tính các ch tiêu trên ch ng t ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

Th i h n l p và l u tr (t ng lo i) ời gian địa điểm cụ thể của ạch toán vào sổ sách kế ật mang tin ư ữ; (quy mô ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ạch toán vào sổ sách kế

Ng i l p, ng i s d ng, ng i ki m tra, ng i l u tr ười gian địa điểm cụ thể của ật mang tin ười gian địa điểm cụ thể của ử dụng các bản chứng từ kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ười gian địa điểm cụ thể của ể hạch toán vào sổ sách kế ười gian địa điểm cụ thể của ư ữ; (quy mô Trách nhi m v t ch t, hành chính và quy n l i t ng ng ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ật mang tin ấy hoặc vật mang tin ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ươ sở để hạch toán vào sổ sách kế ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin trong vi c th c hi n ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ực sự ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

trên c s quy đ nh c a các ngành các c p có liên quan ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ở để hạch toán vào sổ sách kế ị, doanh nghiệp ủa đơn vị, doanh nghiệp ấy hoặc vật mang tin

Trang 11

IV Luân chuy n ch ng t và ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán

k ho ch luân chuy n ch ng t ế toán ại chứng từ và chế độ nội quy ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán

1 Luân chuy n ch ng t ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán

2 K ho ch luân chuy n ch ng t ế toán ại chứng từ và chế độ nội quy ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán

Trang 12

Luân chuy n ch ng t ển chứng từ và kế hoạch ứng từ kế toán ừ kế toán

S v n đ ng liên t c t giai đo n này sang giai đo n ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ạch toán vào sổ sách kế ạch toán vào sổ sách kế khác c a ch ng t , t khâu l p đ n khâu l u tr ho c ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ật mang tin ế tài chính đã phát sinh và thực sự ư ữ; (quy mô ặc vật mang tin

h y ch ng t ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

- L p ch ng t theo các y u t c a ch ng t ho c ti p ật mang tin ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ặc vật mang tin ế tài chính đã phát sinh và thực sự

nh n ch ng t t bên ngoài: ật mang tin ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

- Ki m tra tính h p l , h p pháp và h p lí c a ch ng t : ể hạch toán vào sổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế các y u t c a ch ng t , ch kí ế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ủa đơn vị, doanh nghiệp ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ữ; (quy mô

- S d ng ch ng t cho lãnh đ o nghi p v và ghi s k ử dụng các bản chứng từ kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ạch toán vào sổ sách kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ổ sách kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự toán.

- B o qu n và s d ng l i ch ng t trong kỳ k toán ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ử dụng các bản chứng từ kế ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ạch toán vào sổ sách kế ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự

- Chuy n ch ng t vào b o qu n và l u tr ể hạch toán vào sổ sách kế ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ư ữ; (quy mô

- H

Trang 13

k ho ch luân chuy n CT ế tài chính đã phát sinh và thực sự ạch toán vào sổ sách kế ể hạch toán vào sổ sách kế

- Là trình t đ c thi t l p s n cho QT v n ực sự ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự ật mang tin ẵn cho QT vận ật mang tin

đ ng c a CT ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ủa đơn vị, doanh nghiệp.

- D a trên c s ch đ v ch ng t ực sự ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ở để hạch toán vào sổ sách kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

- N i dung: xác đ nh các khâu v n đ ng c a ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ị, doanh nghiệp ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ủa đơn vị, doanh nghiệp.

CT, th i gian và n i dung cong vi c t ng ời gian địa điểm cụ thể của ọ và tên của người lập, người duyệt và những ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

khâu, ng i ch u trách nhi m ười gian địa điểm cụ thể của ị, doanh nghiệp ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

- Ph ng pháp: L p chung ho c riêng ươ sở để hạch toán vào sổ sách kế ật mang tin ặc vật mang tin

Trang 14

Ví dụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

• Trong kỳ doanh nghi p t p h p các CTKT nh sau: ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ật mang tin ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ư

1 PT s 01 ngày 3/1/08: Thu ti n t KH n : 100 ố liệu kế toán Tính trung ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

2 PC s 01 ngày 02/1/08: Chi tr l ng CNV: 70 ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh ươ sở để hạch toán vào sổ sách kế

3 PT s 02 ngày 08/01/08: Thu kho n đ u t tài chính đ n ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh ần ngăn ư ế tài chính đã phát sinh và thực sự

h n: 100 ạch toán vào sổ sách kế

4 PNK s 01: Nh p kho VL mua ngoài ch a thanh toán : 100 ố liệu kế toán Tính trung ật mang tin ư

5 Gi y báo có c a ngân hàng ngày 28/01: thu ti n bán hàng t ấy hoặc vật mang tin ủa đơn vị, doanh nghiệp ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế

kỳ tr c: 100 ưới thời gian địa điểm cụ thể của

Bi t ĐK: Đ u t T/C: 90;TM: 100; ph i thu KH: 200; ph i tr ế tài chính đã phát sinh và thực sự ần ngăn ư ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh CNV: 70 ;NVKD:320

Phân lo i VKD vào CK trên c s các CTKT trong kỳ? ạch toán vào sổ sách kế ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ở để hạch toán vào sổ sách kế

Trang 15

PH ƯƠNG II NG PHÁP TÀI KHO N ẢN

Trang 16

I Tài kho n k toán ản kế toán ế toán

1 S c n thi t và khái ni m v ự cần thiết và khái niệm về ần ghi các nghiệp vụ kinh ế toán ệm ề

ph ương pháp chứng từ ng pháp tài kho n ản kế toán

2 N i dung k t c u c a tài kho n k ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán ản kế toán ế toán toán

Trang 17

S c n thi t of ph ự cần thiết và khái niệm về ần ghi các nghiệp vụ kinh ế toán ương pháp chứng từ ng pháp

- Ph n ánh đ c s v n đ ng mang tính hai ản ánh các nghiệp vụ kinh ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và

m t đ i l p c a các đ i t ng k toán ặc vật mang tin ố liệu kế toán Tính trung ật mang tin ủa đơn vị, doanh nghiệp ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự

- Cung c p thông tin ph n ánh mqh gi a các ấy hoặc vật mang tin ản ánh các nghiệp vụ kinh ữ; (quy mô

đ i t ng k toán ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự

H th ng hoá thông tin v tình hình ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

bi n đ ng c a t ng đ i t ng k toán, ế tài chính đã phát sinh và thực sự ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ủa đơn vị, doanh nghiệp ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự

ph n ánh khái quát v tình hình tài chính ản ánh các nghiệp vụ kinh ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

c a doanh nghi p theo các đ i t ng c ủa đơn vị, doanh nghiệp ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

Trang 18

Khái ni m ệm

Là ph ng pháp phân lo i, h th ng hóa ươ sở để hạch toán vào sổ sách kế ạch toán vào sổ sách kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung các nghi p v kinh t phát sinh riêng bi t ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự theo đ i t ng k toán c th nh m ph n ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ể hạch toán vào sổ sách kế ằng giấy hoặc vật mang tin ản ánh các nghiệp vụ kinh ánh m t cách th ng xuyên liên t c và có ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ười gian địa điểm cụ thể của ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

h th ng tình hình và s v n đ ng c a ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ủa đơn vị, doanh nghiệp.

t ng đ i t ng k toán theo các ch tiêu ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế kinh t , tài chính ế tài chính đã phát sinh và thực sự

Trang 19

Khái ni m ệm

• Tài kho n ản kế toán k toánế tài chính đã phát sinh và thực sự

Hi u m t cách đ n gi n là s k toán ể hạch toán vào sổ sách kế ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ản ánh các nghiệp vụ kinh ổ sách kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự theo dõi m t cách th ng xuyên, liên ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ười gian địa điểm cụ thể của

t c s v n đ ng (tăng và gi m) c a đ i ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ản ánh các nghiệp vụ kinh ủa đơn vị, doanh nghiệp ố liệu kế toán Tính trung

t ng k toán c th ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ể hạch toán vào sổ sách kế

Trang 20

N i dung k t c u c a tài ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán

kho n k toán ản kế toán ế toán

a N i dung k t c u chung c a tài kho n ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán ản kế toán

k toán ế toán

b N i dung k t c u c a các tài kho n ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán ản kế toán

ph n ánh tài s n ản kế toán ản kế toán

c N i dung k t c u c a các lo i tài kho n ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán ại chứng từ và chế độ nội quy ản kế toán

ph n ánh ngu n v n ản kế toán ồn vốn ố bắt buộc

d TK ph n ánh thu nh p và chi phí (TK ản kế toán ập chứng từ

ph n ánh quá trình kinh doanh) ản kế toán

Trang 21

N i dung k t c u chung c a tài ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán

kho n k toán ản kế toán ế toán

+ S d đ u kỳ và s d cu i kỳ ố liệu kế toán Tính trung ư ần ngăn ố liệu kế toán Tính trung ư ố liệu kế toán Tính trung

+ S phát sinh tăng, s phát sinh gi m ố liệu kế toán Tính trung ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh

+ SD cu i kỳ = SD đ u kỳ + S phát sinh tăng – S phát ố liệu kế toán Tính trung ần ngăn ố liệu kế toán Tính trung ố liệu kế toán Tính trung

sinh gi m ản ánh các nghiệp vụ kinh

- K t c u c a tài kho nế độ chứng từ ấu của tài khoản ủa tài khoản ản ánh. : S v n đ ng c a t ng đ i t ng ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ủa đơn vị, doanh nghiệp ừ kế toán và việc sử dụng các bản chứng từ kế ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

k toán luôn luôn là s v n đ ng c a hai m t đ i l p do đó ế tài chính đã phát sinh và thực sự ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ủa đơn vị, doanh nghiệp ặc vật mang tin ố liệu kế toán Tính trung ật mang tin

tài kho n k toán đ c xây d ng theo k t c u hai bên đ ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ấy hoặc vật mang tin ẻ

ti n l i ph n ánh s v n đ ng đ i l p đó: ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ản ánh các nghiệp vụ kinh ực sự ật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ố liệu kế toán Tính trung ật mang tin

- Bên tay trái g i là bên ọ và tên của người lập, người duyệt và những Nợp số liệu

- Bên tay ph i g i là bên ản ánh các nghiệp vụ kinh ọ và tên của người lập, người duyệt và những

Trang 22

N i dung k t c u c a các tài ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán

kho n ph n ánh tài s n ản kế toán ản kế toán ản kế toán

s d đ u ố bắt buộc ư ần ghi các nghiệp vụ kinh kỳ

S phát sinh ố phát sinh

tăng trong kỳ

S phát sinh ố phát sinh

gi m trong ảm trong

kỳ

s d cu i ố bắt buộc ư ố bắt buộc kỳ

Trang 23

N i dung k t c u c a các tài ội dung và hình thức của chứng từ ế toán ấu của tài khoản kế ủa chứng từ kế toán kho n ph n ánh ngu n v n ản kế toán ản kế toán ồn vốn ố bắt buộc

Tài kho n ngu n v n ản kế toán ồn vốn ố bắt buộc

s d đ u kỳ ố bắt buộc ư ần ghi các nghiệp vụ kinh

Trang 24

K t c u ế toán ấu của tài khoản kế TK ph n ánh thu ản kế toán

Trang 25

II Nguyên t c ghi s kép ắt buộc ổng hợp số liệu

(double entries)

1 Các quan h đ i ng trong k toánệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ế tài chính đã phát sinh và thực sự

2 Ghi s képổ sách kế

Trang 26

Các quan h đ i ng trong k ệm ố bắt buộc ứng từ kế toán ế toán

toán

• Tăng tài s n này - gi m tài s n khácản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh

• Tăng ngu n v n này - gi m ngu n v n ồn vốn ố liệu kế toán Tính trung ản ánh các nghiệp vụ kinh ồn vốn ố liệu kế toán Tính trung

khác

• Tăng tài s n – tăng ngu n v nản ánh các nghiệp vụ kinh ồn vốn ố liệu kế toán Tính trung

• Gi m tài s n - gi m ngu n v n ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ồn vốn ố liệu kế toán Tính trung

Trang 27

Ghi s kép ổng hợp số liệu

• Khái ni m Ghi s kép  ệm ổng hợp số liệu

• C s c a vi c ghi s kép ơng pháp chứng từ ở của việc ghi sổ kép ủa chứng từ kế toán ệm ổng hợp số liệu

• Các b ước ghi sổ kép c ghi s kép ổng hợp số liệu

Trang 28

Khái ni m Ghi s kép  ệm ổng hợp số liệu

Là m i nghi p v kinh t phát sinh đ c ỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ghi vào ít nh t hai tài kho n k toán ấy hoặc vật mang tin ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự

theo m i quan h đ i ng: Ghi n tài ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

kho n này, ghi có tài kho n khác v i ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ới thời gian địa điểm cụ thể của

cùng m t s ti n và cùng th i gian.ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ố liệu kế toán Tính trung ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ời gian địa điểm cụ thể của

Trang 29

C s c a vi c ghi s kép ơng pháp chứng từ ở của việc ghi sổ kép ủa chứng từ kế toán ệm ổng hợp số liệu

• Các nghi p v kinh t phát sinh khi ph n ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ánh b ng ngôn ng k toán luôn có m i ằng giấy hoặc vật mang tin ữ; (quy mô ế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung quan h đ i ng, cũng có nghĩa là liên ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin

quan đ n hai tài kho n tr lên, vì v y ế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ở để hạch toán vào sổ sách kế ật mang tin

ph i ghi vào hai tài kho n tr lên.ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ở để hạch toán vào sổ sách kế

• T n t i 4 lo i quan h đ i ng k toánồn vốn ạch toán vào sổ sách kế ạch toán vào sổ sách kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ố liệu kế toán Tính trung ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ế tài chính đã phát sinh và thực sự

Trang 30

Các b ước ghi sổ kép c ghi s kép ổng hợp số liệu

• B1: Đ nh kho n k toán: (journal entries)ị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự

• B2: Ph n ánh vào tài kho n k toán ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự

(Posting journal entries to ledger

accounts):

Trang 31

Đ nh kho n k toán ị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự

• Căn c vào n i dung kinh t c a nghi p v ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự phát sinh đ n đ nh xem ghi n vào tài ể hạch toán vào sổ sách kế ấy hoặc vật mang tin ị, doanh nghiệp ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

kho n này – ghi có vào tài kho n nào v i s ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ới thời gian địa điểm cụ thể của ố liệu kế toán Tính trung

ti n là bao nhiêu ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

• Đ nh kho n gi n đ n ị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế

• Đ nh kho n ph c t p ị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ạch toán vào sổ sách kế

=> Không đ c phép g p nhi u đ nh kho n gi n ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh

đ n thành m t đ nh kho n ph c t p ơ sở để hạch toán vào sổ sách kế ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ạch toán vào sổ sách kế

Trang 32

III K toán t ng h p và k ế toán ổng hợp số liệu ợp số liệu ế toán

- S c n thi t c a vi c s d ng TKTH ự cần thiết và khái niệm về ần ghi các nghiệp vụ kinh ế toán ủa chứng từ kế toán ệm ử dụng TKTH ụng

và TKCT.

- Tài kho n t ng h p và k toán t ng ản kế toán ổng hợp số liệu ợp số liệu ế toán ổng hợp số liệu

h p ợp số liệu

- Tài kho n chi ti t và k tóan chi ti t ản kế toán ế toán ế toán ế toán

- M i quan h gi a k toán t ng h p ố bắt buộc ệm ữa kế toán tổng hợp ế toán ổng hợp số liệu ợp số liệu

và k toán chi ti t ế toán ế toán

Trang 33

S c n thi t c a vi c s ự cần thiết và khái niệm về ần ghi các nghiệp vụ kinh ế toán ủa chứng từ kế toán ệm ử dụng TKTH

Trang 34

Tài kho n t ng h p và k toán ản kế toán ổng hợp số liệu ợp số liệu ế toán

t ng h p ổng hợp số liệu ợp số liệu

- TK t ng h p là tài kho n ph n ánh các ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh

ch tiêu t ng h p v m t đ i t ng k ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ố liệu kế toán Tính trung ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ế tài chính đã phát sinh và thực sự toán (th ng là các ch tiêu đ c ph n ười gian địa điểm cụ thể của ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ản ánh các nghiệp vụ kinh ánh trên BCTC)

• VD: TK ti n m t, TK Nguyên v t li uề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ặc vật mang tin ật mang tin ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

- Ghi các nghi p v vào tài kho n t ng ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ổ sách kế

h p đ c g i là k tóan t ng h pợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ọ và tên của người lập, người duyệt và những ế tài chính đã phát sinh và thực sự ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

Trang 35

Tài kho n chi ti t và k tóan ản kế toán ế toán ế toán

chi ti t ế toán

- Tài kho n chi ti t là tài kho n ph n ánh ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh các ch tiêu chi ti t c a ch tiêu t ng h p ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài VD: Tài kho n ti n m t có các ch tiêu chi ản ánh các nghiệp vụ kinh ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ặc vật mang tin ỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế

ti t: ti n m t VND, ti n m t ngo i t ế tài chính đã phát sinh và thực sự ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ặc vật mang tin ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ặc vật mang tin ạch toán vào sổ sách kế ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

(USD, EUR, ), Vàng b c đá qúi ạch toán vào sổ sách kế

- K toán chi ti t là vi c ghi nghi p v vào ế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự tài kho n chi ti t ản ánh các nghiệp vụ kinh ế tài chính đã phát sinh và thực sự

- K toán chi ti t có tác d ng đ qu n lí ế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ể hạch toán vào sổ sách kế ản ánh các nghiệp vụ kinh

Trang 36

M i quan h gi a k toán t ng ố bắt buộc ệm ữa kế toán tổng hợp ế toán ổng hợp số liệu

• TKTH và TKCT đ c ghi đ ng th i ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ồn vốn ời gian địa điểm cụ thể của

• T ng h p s li u c a các tài kho n chi ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh

ti t trong 1 tài kho n t ng h p luôn luôn ế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

b ng t ng s li u c a tài kho n t ng ằng giấy hoặc vật mang tin ổ sách kế ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ủa đơn vị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ổ sách kế

h p đó (s d và s phát sinh)ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ố liệu kế toán Tính trung ư ố liệu kế toán Tính trung

• V trí s d , SPS trên TKTH gi ng v i ị, doanh nghiệp ố liệu kế toán Tính trung ư ố liệu kế toán Tính trung ới thời gian địa điểm cụ thể của

trên TKCT c a nó.ủa đơn vị, doanh nghiệp

Trang 37

M i quan h gi a k toán ố bắt buộc ệm ữa kế toán tổng hợp ế toán

t ng h p và k toán chi ổng hợp số liệu ợp số liệu ế toán

ti t ế toán

đ ng th i cũng đ c ph n ánh lên TKCT ồn vốn ời gian địa điểm cụ thể của ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ản ánh các nghiệp vụ kinh

USD

(Chi ti t ti n m t VND: 70 trết tiền mặt VND: 70 tr ền tự động ATM) ặt VND: 70 tr

Trang 38

Ví d minh ho ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ạch toán vào sổ sách kế

S d đ u kỳ c a tài kho n NVL: 500 tr.đ trong đó VL chính: 300, VL ph là ố liệu kế toán Tính trung ư ần ngăn ủa đơn vị, doanh nghiệp ản ánh các nghiệp vụ kinh ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự 200

Trong kỳ có phát sinh:

1 C đông góp v n cho doanh nghi p b ng NVL 200 trđ, trong đó: ổ sách kế ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ằng giấy hoặc vật mang tin

+ V t li u chính: 150tr ật mang tin ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

+ V t li u ph : 30 tr ật mang tin ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

+ Nhiên li u: 20 tr ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

2 Mua ng i bán NVL nh p kho ch a tr ti n: 60tr, trong đó: VL chính là 40tr, ười gian địa điểm cụ thể của ật mang tin ư ản ánh các nghiệp vụ kinh ề nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự

ph tùng thay th : 20 tr.đ ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự

3 Xu t kho NVL dùng cho DN là 180 tr.d, trong đó: ấy hoặc vật mang tin

+ NVL chính dùng tr c ti p cho s n xu t s n ph m: 170 tr.đ ực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ấy hoặc vật mang tin ản ánh các nghiệp vụ kinh ẩn hóa và quy cách hóa chứng từ: Xây dựng các mẫu

+ Nhiên li u dùng cho b phân qu n lí phân x ng sx: 3tr ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ản ánh các nghiệp vụ kinh ưở để hạch toán vào sổ sách kế

+ Ph tùng thay th dùng cho b ph n qu n lí doanh nghiêp: 7 tr ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự ột công cụ để giám sát quá trình huy động và ật mang tin ản ánh các nghiệp vụ kinh

Yêu c u ần ghi các nghiệp vụ kinh

Ph n ánh vào các tài kho n t ng h p, tài kho n phân tích các nghi p v kinh t ản ánh các nghiệp vụ kinh ản ánh các nghiệp vụ kinh ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ản ánh các nghiệp vụ kinh ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ế tài chính đã phát sinh và thực sự phát sinh trên.

Ch ng minh m i quan h tài kho n t ng h p và tài kho n phân tích c a đ i ứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin ố liệu kế toán Tính trung ệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự ản ánh các nghiệp vụ kinh ổ sách kế ợng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài ản ánh các nghiệp vụ kinh ủa đơn vị, doanh nghiệp ố liệu kế toán Tính trung

t ng NVL ượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài

Ngày đăng: 29/05/2022, 20:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Nội dung và hình thức của chứng - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
i dung và hình thức của chứng (Trang 1)
II. Nội dung và hình thức của chứng từ kế toán - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
i dung và hình thức của chứng từ kế toán (Trang 5)
Hệ thống hoá thông tin về tình hình biến động của từng đối tượng kế toán,  phản ánh khái quát về tình hình tài - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
th ống hoá thông tin về tình hình biến động của từng đối tượng kế toán, phản ánh khái quát về tình hình tài (Trang 17)
hình thành tài sản - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
hình th ành tài sản (Trang 40)
Phản ánh toàn bộ các nguồn hình thành  tài sản hiện có ở doanh - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
h ản ánh toàn bộ các nguồn hình thành tài sản hiện có ở doanh (Trang 42)
Tài khoản cơ bản - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
i khoản cơ bản (Trang 46)
tính giá, kiểm tra được tình hình thực hiện giá thành của đơn vị. - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
t ính giá, kiểm tra được tình hình thực hiện giá thành của đơn vị (Trang 61)
doanh, ktra được tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch lợi nhuận  của đơn vị trong một kỳ kế toán. - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
doanh ktra được tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch lợi nhuận của đơn vị trong một kỳ kế toán (Trang 63)
• Tài khoản thuộc bảng cân đối kế toán • Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán • Tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
i khoản thuộc bảng cân đối kế toán • Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán • Tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh (Trang 66)
Tài khoản thuộc bảng cân đối kế toán - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
i khoản thuộc bảng cân đối kế toán (Trang 67)
• Bổ sung làm rõ những chỉ tiêu trong bảng cân đối kế toán. - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
sung làm rõ những chỉ tiêu trong bảng cân đối kế toán (Trang 68)
Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
i khoản ngoài bảng cân đối kế toán (Trang 68)
- Cách kiểm tra: Lập bảng cân đối tài khoản - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
ch kiểm tra: Lập bảng cân đối tài khoản (Trang 71)
Lập bảng cân đối tài khoản - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
p bảng cân đối tài khoản (Trang 72)
- Cách kiểm tra: Lập bảng tổng hợp chi tiết SPS  cho từng TKTH có chi tiết. - Tài liệu: số liệu trên các TKCT và TKTH - Nguyên Lý Kế Toán (C2, C3) -CNT-
ch kiểm tra: Lập bảng tổng hợp chi tiết SPS cho từng TKTH có chi tiết. - Tài liệu: số liệu trên các TKCT và TKTH (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w