1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nguyên lý thống kê kinh tế

78 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 903,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch­¬ng III Ch­¬ng VII ChØ sè I Kh¸i niÖm vµ ph©n lo¹i 1 KN ChØ sè lµ chØ tiªu kinh tÕ biÓu hiÖn quan hÖ so s¸nh gi÷a hai møc ®é nµo ®ã cña 1 hiÖn t­îng kinh tÕ x héi 2 Ph©n lo¹i C¨n cø vµo ph¹m vi tÝnh to¸n ChØ sè c¸ thÓ lµ nh÷ng chØ sè biÓu hiÖn biÕn ®éng cña tõng phÇn tö, tõng ®¬n vÞ c¸ biÖt trong tæng thÓ nghiªn cøu ChØ sè tæ ph¶n ¸nh sù biÕn ®éng cña tõng tæ, tõng bé phËn trong tæng thÓ nghiªn cøu ChØ sè chung biÓu hiÖn biÕn ®éng cña tÊt c¶ c¸c ®¬n vÞ, c¸c phÇn tö cña tæng thÓ nghiªn cøu Ph©[.]

Trang 1

ChØ sè

Trang 2

I.ưKháiưniệmưvàưphânư loại

1 KN

Chỉ số là chỉ tiêu kinh tế biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của 1 hiện t ợng kinh tế xã hội.

Trang 3

2 Phân loại:

 Căn cứ vào phạm vi tính toán

- Chỉ số cá thể: là những chỉ số biểu

hiện biến động của từng phần tử, từng

đơn vị cá biệt trong tổng thể nghiên cứu

- Chỉ số tổ: phản ánh sự biến động của từng tổ, từng bộ phận trong tổng thể nghiên cứu

- Chỉ số chung: biểu hiện biến động của tất cả các đơn vị, các phần tử của

Trang 4

của các chỉ tiêu khối l ợng

- Chỉ số của chỉ tiêu chất l ợng:

biểu hiện biến động của các chỉ tiêu chất l ợng.

Trang 5

Phân loại:

 Căn cứ vào tác dụng của chỉ số:

- Chỉ số phát triển: biểu hiện biến

động của hiện t ợng qua thời gian

- Chỉ số không gian: biểu hiện sự biến

động của hiện t ợng qua những không gian khác nhau

- Chỉ số kế hoạch: biểu hiện các nhiệm

vụ kế hoạch hay tình hình thực hiện

- Chỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và mức biến động thời vụ

Trang 6

Biểu hiện sự biến

động của hiện t

ợng qua thời gian

Biểu hiện sự biến

động của hiện t ợng qua không gian

Biểu hiện biến

Trang 7

i x

Trang 8

x i

B

/

Với:

x A : mức độ của chỉ tiêu x tại không gian A

xB: mức độ của chỉ tiêu x tại không gian B

Trang 9

để kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó.

x i

TH

1

Trang 11

Xét sự biến động

của z

(%) 0

,

95 20

,

94 19

,90

 Thực hiện v ợt mức so với kế hoạch, giá

thành thực hiện giảm 5,3% so với kế hoạch

 Giá thành kỳ n/c giảm 10% so với kỳ tr ớc

Trang 12

Nhận xét:

 Nhiệm vụ đề ra là tăng sản l ợng 8%

so với kỳ tr ớc

 Thực hiện v ợt mức

so với kế hoạch, sản l ợng tăng

11,1% so với kế hoạch

 Sản l ợng kỳ n/c tăng 10% so với kỳ

tr ớc

Xét sự biến động của q

(%) 0

,

108 2500

,

111 2700

q

q i

TH

(%)0

,

1202500

Trang 13

TH x

x

x x

x i

TH

NV x

x

x x

x x

x i

i

TH

0 1 0

Trang 14

 §èi víi nh÷ng chØ tiªu mµ trÞ sè cña nã cµng lín cµng tèt th× i xTH tÝnh ra lín h¬n 100% lµ hoµn thµnh v ît møc kÕ ho¹ch cßn nhá h¬n 100% th× kh«ng hoµn thµnh kÕ ho¹ch.

 §èi víi nh÷ng chØ tiªu mµ trÞ sè cña nã cµng nhá cµng tèt th× i xTH tÝnh ra nhá h¬n 100%

lµ hoµn thµnh v ît møc kÕ ho¹ch cßn lín h¬n 100% th× kh«ng hoµn thµnh kÕ ho¹ch.

Trang 15

2 Chỉ số chung

a)Chỉ số chung phát triển

 Kn: phản ánh sự biến động của toàn bộ các đơn vị, phần tử

trong tổng thể nghiên cứu theo thời gian

 Xét ví dụ

Trang 16

T×nh h×nh xuÊt khÈu cña c«ng

L îng xuÊt khÈu (t)

Gi¸ xuÊt khÈu ($/t)

L îng xuÊt khÈu (t)

Trang 17

Yêu cầu: Nhận xét sự biến

động về giá xuất khẩu nói

chung của doanh nghiệp

Cần giải quyết 2 vấn đề:

 Tổng hợp giá cả của 3 loại

hàng hoá khác nhau

 Xét riêng sự biến động của

giá (không lẫn biến động của

l ợng xuất khẩu)

Trang 19

 Xét biến động của riêng

chỉ tiêu p

 Khi lấy p*q để tổng hợp giá cả kỳ gốc

và kỳ nghiên cứu, chỉ số tính đ ợc có phản ánh biến động của riêng p?

Trang 20

C«ng­thøc­tÝnh­chØ­sè­ chung­vÒ­gi¸

1

1

q p

q p

I p

Trang 21

% 91

, 99 9991

,

0 4288000

1600 710

2400 560

1600 1150

1600 710

2400 545

1 0

1 1

q p

I p

Trang 22

Phânưtíchưbiếnưđộngưvềư giáưcàưphêưxuấtưkhẩuưcủaư

Biến động GTXK chung do ảnh h ởng biến

động của giá xuất khẩu tất cả các mặt hàng

Trang 23

Yêu cầu: Nhận xét sự biến động

về khối l ợng xuất khẩu nói chung

của doanh nghiệp

T ơng tự đối với chỉ số chung phát triển về l ợng

Tổng hợp khối l ợng của 3 loại hàng hoá khác nhau

Xét riêng sự biến động của khối l ợng xuất khẩu (không lẫn biến

động của giá xuất khẩu)

Trang 24

 Dùng p làm đơn vị trung

gian để tổng hợp l ợng xuất khẩu

 p đ ợc cố định tại kỳ gốc

Trang 25

0

q p

q p

I q

Trang 26

% 56

, 104 0456

,

1 4101000

1500 710

3000 560

1600 1130

1600 710

2400 560

0 0

1 0

q p

Iq

Trang 27

Yêu cầu: Nhận xét sự biến

động về giá trị xuất khẩu của doanh nghiệp

1

1

q p

Trang 28

% 46

, 104 0446

,

1 4101000

1500 710

3000 560

1600 1150

1600 710

2400 545

0 0

1 1

q p

I pq

Trang 29

Phương pháp xây dựng chỉ số chung phát triển

- Khi xây dựng chỉ số chung phát triển cần xác định quyền số và thời kỳ quyền số

Trang 30

- Cách chọn thời kỳ quyền số:

+ Đối với chỉ số của chỉ tiêu chất lượng,

quyền số là chỉ tiêu khối lượng có liên quan

và thường được cố định ở kỳ nghiên cứu.

+ Đối với chỉ số của chỉ tiêu khối lượng,

quyền số là chỉ tiêu chất lượng có liên quan

và thường được cố định ở kỳ gốc.

- Đối với chỉ tiêu tổng hợp , chỉ số chung phát triển được tính bằng tỷ lệ so sánh giữa giá trị của chỉ tiêu đó ở kỳ nghiên cứu so với

giá trị ở kỳ gốc.

Trang 31

 Cã 4 chØ tiªu a, b, c, d ® îc s¾p xÕp theo thø tù tÝnh chÊt l îng gi¶m dÇn

 chØ tiªu a mang tÝnh chÊt l îng cao nhÊt

 chØ tiªu d mang tÝnh khèi l îng cao nhÊt

 Ta cã chØ tiªu tæng hîp t = a.b.c.d

 X©y dùng c«ng thøc tÝnh chØ sè chung cho a, b, c, d vµ t

Trang 32

ChØ­sè­chung­ph¸t­triÓn­cña­ chØ­tiªu­a

?

?

? 1

d c

b a

d c

0

?

? 1

1

d c

b a

d c

1 0

? 1

1

1

d c

b a

d c

1 0

1 1

1

1

d c

b a

d c

b a

Ia

Trang 33

ChØ­sè­chung­ph¸t­triÓn­cña­ chØ­tiªu­b

?

?

? 1

?

d c

b a

d c

0

?

? 1

0

d c

b a

d c

0 0

? 1

1

0

d c

b a

d c

0 0

1 1

1

0

d c

b a

d c

b a

Ib

Trang 34

1 1

q p

0

1 1

1 0

1 1

q

p p

p

q

p q

p

q p

q

p I

p p

1 1

1 1

1

1

d i

d q

p i

q p

q p

p p

Trang 35

Mộtưsốưtrườngưhợpưcầnưlưuưý -ưĐốiưvớiưchỉưsốưchungưvềưlượng

1 0

q p

1 0

0 0

0 0

1 0

q p

q q

q p

q p

q p

0 0

q p

i q

0

0 0

0 0

d

i

d q

p

i q

p

q p

q q

Trang 36

b.ưChỉưsốưchungưkhôngư gian

 Kn: phản ánh sự biến động của toàn bộ các đơn vị, phần tử trong tổng thể

nghiên cứu qua các không gian khác nhau

 Ph ơng pháp xây dựng công thức chỉ số chung t ơng tự nh chỉ số chung phát triển

- Xác định quyền số (nhân tố trung gian)

- Cố định quyền số

Trang 37

Yêu cầu: Xác định IpA/B

2000 200

Mặt hàng Y

1500 350

1000 400

Mặt hàng X

L ợng (t)Giá ($/t)

L ợng (t)Giá ($/t)

Thị tr ờng BThị tr ờng A

Trang 38

p I

A

Trang 39

3000 250

2500 350

3000 200

cd

A p

q p

q

p I

B

A

% 46 ,

98 1625000

I

Trang 40

Chỉưsốưchungưkhôngưgianưvềưlư ợng

 Quyền số : p

 Quyền số đ ợc cố định tại mức giá

bình quân của từng mặt hàng

 Cũng có thể lấy pcđ là mức giá quy

định của nhà n ớc đối với mặt hàng đó

q

q p

p

Trang 42

(%) 44

,

105 789000

831950 150

* 2326 300

* 1467

200

* 2326 250

* 1467

(%) 74

,

100 1618000

1630000 350

2360 550

1440

350 2300

550 1500

A

cd q

cd B

cd

A p

q p

q

p I

q p

q

p I

B

A

B

A

Trang 43

hoạch

 KN: biểu hiện nhiệm vụ kế

hoạch hoặc tình hình thực hiện

kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó

 Ph ơng pháp xây dựng công thức chỉ số chung kế hoạch t ơng tự

nh các tr ờng hợp trên

Trang 44

q p

q

p I

0

q p

TH

TH p

q p

q

p I

TH

NV q

q p

q

p I

TH

Trang 45

Yªu­cÇu:­TÝnh­c¸c­chØ­sè­ chung

Trang 46

M

H

Kú gèc Kú nghiªn cøu

p (USD/t

) q (t)

z (USD/t

)

p (USD/t

) q (t)

z (USD/t

)

A 320 2500 310 325,0 2400 312,0

B 300 2000 280 307,5 2000 278,0

C 500 200 375 555.6 216 380,6

Trang 48

(%) 64

,

102 1476

1515

1 0

1 1

q

p

I p

(%) 40

,

98 1500

14760

0

1 0

q

p

Iq

(%) 00

, 101

1515

1 1

  p q

I pq

Trang 49

(%) 14

,

100 1385000

1387000

1 0

1 1

q

z

Iz

(%) 37

,

98 1410000

1387000

0 0

1 1

q

z

Izq

(%) 22

, 142 128000

Trang 50

MH

ThÞ tr êng ATiÒn tÖ sö dông: £

ThÞ tr êng BTiÒn tÖ sö dông: ¥

p (£/t) q (t) r (®/£) p (¥/t)

140000 7000

137

Y 220 5000 49000 5000

Trang 51

1 KN

Hệ thống chỉ số là tập hợp các chỉ số có liên hệ với nhau và

mối liên hệ đó đ ợc biểu hiện bằng một biểu thức nhất định.

Trang 52

Tácưdụngưcủaưhệưthốngư chỉưsố:

 Xác định đ ợc vai trò và ảnh h ởng biến động của mỗi nhân tố đối với biến động của chỉ tiêu tổng hợp

 Từ hệ thống chỉ số, có thể xác

định đ ợc một chỉ số ch a biết

nếu biết các chỉ số còn lại.

Trang 53

– ChØ tiªu tæng hîp cña hiÖn t îng bao gåm

bao nhiªu nh©n tè th× trong hÖ thèng chØ sè cã bÊy nhiªu chØ sè nh©n tè.

– Mçi chØ sè nh©n tè cã quyÒn sè vµ thêi

kú quyÒn sè kh¸c nhau.

Trong mét hÖ thèng chØ sè th× chØ

sè cña chØ tiªu tæng hîp b»ng tÝch c¸c chØ sè nh©n tè.

Trang 55

1 1

q z

1

0

q z

zq q

1 1 0

0

1 0 1

0

1 1

q z

q

z q

z

q

z q

z q z

Trang 56

biếnưđộngưbằngưHTCS

 B ớc 1: Xây dựng hệ thống chỉ số

Trang 57

L îng xuÊt khÈu (t)

Gi¸

thµnh xuÊt khÈu ($/t)

L îng xuÊt khÈu (t)

A 560 3000 545 2400

Trang 58

B íc 1: X©y dùng hÖ thèng chØ

3036000 1200

* 1130 3000

* 560

3152000 1600

* 1130 2400

* 560

3148000 1600

* 1150 2400

* 545

0 0

1 0

1 1

q z

q z

3036000

3148000 3036000

3152000 3152000

3148000

zq q

1 1 0

0

1 0 1

0

1 1

q z

q

z q

z

q

z q

z q z

Trang 60

0 0

0

zq q

z

q

zq q

z

z zq

3036000

112000 3036000

116000 3036000

, 3

% 82

, 3

% 13

,

Trang 61

B ớc 4: kết luận

 Chi phí xuất khẩu kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

đã tăng 3,69% (t ơng ứng với số tuyệt đối là 112000$) do các nhân tố

– Do giá thành xuất khẩu cả hai mặt hàng đã giảm 0,13% so với kỳ gốc làm cho CPXK

giảm 4000$

– Do khối l ợng xuất khẩu cả 2 mặt hàng đã tăng 3,82% so với kỳ gốc làm cho CPXK tăng 116000$

 Nh vậy, trong 3,69% tăng lên của CPXK thì

giá thành biến động làm cho CPXK giảm

0,13% còn khối l ợng xuất khẩu biến động làm

Trang 62

Giá xuất khẩu

840.000USD

Phân tích biến động của GTXK do ảnh

Trang 63

($)

952 75

4

5

* 5

47 3

6

6

* 6

75 6

3

4

*

180 35

7

7

* 5 661

($) 6 964 5

47 6

75 180

5 661

1 0

964 840

952 952

1 1 0

0

1 0 1

0

1 1

q p

q

p q

p

q

p q

p

q p

% 83 , 14

%;

33 , 13

%;

32 , 1

1483 ,

1 1333

, 1 0132

Trang 65

0 0

0

pq q

p

q

pq q

p

p pq

840

6 ,

124 840

112 840

6 ,

12

% 83

, 14

% 33

, 13

% 50

,

Trang 66

B ớc 4: kết luận

 Giá trị xuất khẩu kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

đã tăng 14,83% (t ơng ứng với số tuyệt đối là 124,6$) do các nhân tố

– Do giá xuất khẩu cả hai mặt hàng đã tăng 1,32% so với kỳ gốc làm cho GTXK tăng

Trang 67

4.ưVậnưdụngưHTCSưđểưphânư tíchưbiếnưđộngưcủaưchỉư

f

f

x x

Trang 68

x f

f

x x

) 1 (

1 1

0 0

1 0

1 0

1 1

d x

d

x I

d x

d

x I

d x

x

Trang 69

 GhÐp c¸c chØ sè vµo hÖ thèng

1 01

1

0 0

1 1 0

0

1 0 1

0

1 1

x x

x

d x

d

x d

x

d

x d

x

d x

I I

Trang 70

Phânưtíchưsựưbiếnưđộngưcủaưxư bằngưHTCS

 B ớc 1: Xây dựng hệ thống chỉ số

Trang 72

cña­gi¸­thµnh­s¶n­xuÊt­b×nh­ qu©n

0037 ,

1 0530

, 1 9532

1 1 0

0

1 0 1

0

1 1

d z

d

z d

z

d

z d

z

d

z I

I

Iz d z

z

) / ($

5 , 101 1

, 0

* 110 1

, 0

* 105 8

, 0

* 100

) / ($ 875 ,

106 5

, 0

* 110 375

, 0

* 105 125

, 0

* 100

) / ($

875 ,

101 5

, 0

* 105 375

, 0

* 100 125

, 0

* 95

0 0

z

t d

z

t d

Trang 73

B ớc 2: tính các l ợng tăng/giảm tuyệt đối

  z(z) =  z1d1 -  z0d1 = - 5 ($/t)

  z(q) =  z0d1 -  z0d0 = +

5,375 ($/t)

  z =  z1d1 -  z0d0 = + 0,375 ($/t)

Trang 74

B ớc 3: tính các l ợng tăng/giảm t

ơng đối

% 37

, 0

% 30

, 5

% 93

, 4

5 , 101

375 ,

0 5

, 101

373 ,

5 5

, 101

5

00

d z

z

Trang 75

 Giá thành sản xuất bình quân của công ty kỳ nghiên cứu đã tăng 0,375$/t (t ơng ứng với

0,37%) so với kỳ gốc do ảnh h ởng của các nhân tố:

– Do bản thân giá thành sản xuất của các phân x ởng

giảm 4,68% làm cho giá thành bình quân giảm 5$/t

– Do cơ cấu sản phẩm biến động làm cho giá thành

bình quân tăng 5,375$/t

 Nhìn chung, trong 0,37% tăng lên của giá thành sản xuất bình quân kỳ nghiên cứu so với kỳ

gốc, giá thành sản xuất tại các XN biến động

làm cho giá thành bình quân giảm 4,93% còn cơ cấu sản phẩm giữa các XN biến động làm

Trang 76

* Một số chỉ số về giá khác:

 Chỉ số giá tiêu dùng (CPI):

Phản ánh biến động về giá tiêu dùng trong sinh hoạt đời sống của cá nhân và gia đình

 Chỉ số giá bán lẻ (RPI)

 Chỉ số giá vàng

 Chỉ số giá ngoại tệ

Ngày đăng: 30/05/2022, 04:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

vụ kế hoạch hay tình hình thực hiện - Chỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và  Chỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và - Nguyên lý thống kê kinh tế
v ụ kế hoạch hay tình hình thực hiện - Chỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và Chỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và (Trang 5)
hoạch và tình hình thực hiện kế hoạchthực hiện kế hoạch - Nguyên lý thống kê kinh tế
ho ạch và tình hình thực hiện kế hoạchthực hiện kế hoạch (Trang 6)
hình thực hiện kếhình  thực hiện kế - Nguyên lý thống kê kinh tế
hình th ực hiện kếhình thực hiện kế (Trang 9)
1 Chỉ số cá thể - Nguyên lý thống kê kinh tế
1 Chỉ số cá thể (Trang 9)
Tình hình xuất khẩu của công - Nguyên lý thống kê kinh tế
nh hình xuất khẩu của công (Trang 16)
hoạch hoặc tình hình thực hiệnhoạch hoặc tình hình thực hiện  kế hoạch về một chỉ tiêu nào đókế hoạch về một chỉ tiêu nào đó - Nguyên lý thống kê kinh tế
ho ạch hoặc tình hình thực hiệnhoạch hoặc tình hình thực hiện kế hoạch về một chỉ tiêu nào đókế hoạch về một chỉ tiêu nào đó (Trang 43)