Kế toán giúp bạn sẵn sàng mang lại nhiều giá trị bổ ích cho cuộc sống đem lại sự an toàn xóa bỏ mọi lo âu. làm bài điểm cao vô đối.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11 Tài khoản Hao mòn tài sản cố định:
a Có số dư Nợ
b Không có số dư
c Có thể có số dư Nợ, có thể có số dư Có
d Có số dư Có
2 Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hữu:
a Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
b Phải trả cho người bán
c Phải thu của khách hàng
d Tiền mặt
3 Tài khoản Hao mòn tài sản cố định là:
a Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
b Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn
c Tài khoản nguồn vốn
d Tài khoản tài sản
4 Tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất sản phẩm được định khoản:
a Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Chi phí nhân công trực tiếp
b Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Tiền mặt
c Nợ TK Thành phẩm / Có TK Phải trả người lao động
d Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp / Có TK Phải trả người lao động
5 Sale commission was incurred on the current month’s sales It will be paid to the salespeople next month The effect on the accounting equation in the present month is:
a A liability increased and an expense increased
b An asset increased and a revenue increased
c A liability increased and another liability decreased
d An asset decreased and a liability decreased
6 During 20X2, a company issued $130 000 in share capital, assets increased
by $240 000, liabilities increased by $90 000, expenses were $80 000 and dividend declared was $50 000.The net profit for the period was:
a $20 000
b $70 000
c None of the above
d $30 000
Trang 2d Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt: 700.000
8 Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản
và không ghi nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc:
a Thực tế phát sinh
b Giá gốc
c Trọng yếu
d Thận trọng
9 Tài khoản kế toán là
a Phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán
b Phương pháp xác đinh giá tri của đối tượng kế toán
c Phương pháp tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán
d Phương pháp ghi nhận số tiền của nghiệp vụ kinh tế
10 Định khoản phức tạp là:
a Đinh khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản
b Đinh khoản ghi nợ 2 tài khoản đối ứng với ghi có 1 tài khoản
c Đinh khoản ghi nợ 1 tài khoản đối ứng với ghi có 2 tài khoản
d Đinh khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 3 tài khoản trở lên
11 A $10 000 receipt was received from an accounts receivable, as a result:
a A liability decreased and an expense increased
b An asset decreased and an expense decreased
c An asset decreased and another asset increased
d An asset decreased and an expense increased
12 Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra đối với tình hình biến động của Bảng cân đối kế toán sau khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
a Tài sản tăng – Nguốn vốn giảm
b Tài sản tăng – Tài sản giảm
c Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
d Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
Trang 313 Tổng số tiền của Bảng cân đối kế toán thay đổi khi:
a Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên tài sản
b Chưa thể kết luận
c Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn
d Nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng cả tài sản và nguồn vốn
14 Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản tăng và một loại nguồn vốn tăng tương ứng thì:
a Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn đều có sự thay đổi
b Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
c Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn đều có sự thay đổi
d Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn không đổi
15 Các trường hợp biến động của Bảng cân đối kế toán
a Tài sản tăng – tài sản giảm, Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
b Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
c Tài sản tăng – nguồn vốn tăng
d Tất cả đều đúng
16 Bảng cân đối kế toán có đặc điểm:
a Sử dụng thước đo bằng hiện vật
b Sử dụng thước đo bằng thời gian lao động
c Sử dụng thước đo bằng tiền
d Sử dụng cả 3 loại thước đo
17 Định khoản trong kế toán là việc
a Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
b Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan
c Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan
d Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan
Trang 419 Consider the following transactions:
i) Borrows $1m front the bank
ii) Collect $100 000 from accounts receivable
iii) Receive $90 000 from a client for work to be done in the next accounting period iv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200 000
Which of the above transactions do NOT increase revenue?
a iii and iv only
b ii and iv only
c i, ii and iii
d ii and iii only
20 Assume that you are examining financial statement(s) which are headed ‘For the year ended 31 December 20xx’ The heading indicates the statement(s) is/are the:
a Balance sheet
b Income statement
c None of the above
d Balance sheet and income statement
21 Định khoản giản đơn là:
a Tất cả đều sai
b Tất cả đều đúng
c Đinh khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 1 TK
d Đinh khoản ghi nợ 1 TK đối ứng với ghi có 1 TK
22 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn:
a Là tài khoản có số dư bên Nợ
b Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống
c Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
d Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
23 Đối tượng chủ yếu của kế toán là:
Trang 524 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 3.000.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi 2.000.000đ, kế toán phản ánh
a Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển: 3.000.000
Nợ TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
b Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Quỹ đầu tư phát triển: 3.000.000
c Nợ TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.000.000
Nợ TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
d Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.000.000
25 Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc:
27 If the last wages bill for the year is paid on 27 June and $100 000 is owing at
30 June in unpaid wages:
a The $100 000 would not be included in either the balance sheet or the income statement
b The $100 000 would appear in the balance sheet and would be included in the expenses for the year
c The $100 000 would appear in the balance sheet but it would not be included in the expenses for the year
d The $100 000 would appear as an expense in the income statement but would not appear in the balance sheet
28 Which of the following is a liability?
a Sale revenue
b Prepaid expense
c Wages payable
d Accounts receivable
Trang 629 Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh:
a Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
b Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
c Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
d Tài sản tăng – Tài sản giảm
30 Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản?
a Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao mòn tài sản cố đinh
b Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán
c Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng
d Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
31 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản chi phí:
a Tất cả đều sai
b Chi phí tăng ghi Nợ - Chi phí giảm ghi Có
c Tất cả đều đúng
d Chi phí tăng ghi Có - Chi phí giảm ghi Nợ
32 The formula of ROA is
a Net profit before tax/ General Assets
b Net profit after tax/ Average Assets
c Net profit before tax/ Average Assets
d Net profit after tax/ General Assets
33 Vốn chủ sở hữu tăng khi:
a Dùng lợi nhuận bổ sung thêm vốn đầu tư của chủ sở hữu
b Mua vật liệu
c Dùng lợi nhuận bổ sung các quỹ
d Đầu tư thêm vốn
34 Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu là 300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó là:
a 400.000.000đ
b 200.000.000đ
c 300.000.000đ
d 100.000.000đ
Trang 735 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:
a Báo cáo phản ánh doanh thu và tài sản của doanh nghiệp
b Báo cáo thời kỳ
c Tất cả đều đúng
d Báo cáo thời điểm
36 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản tài sản:
a Tài sản tăng ghi Nợ - Tài sản giảm ghi Có
b Tất cả đều đúng
c Tất cả đều sai
d Tài sản tăng ghi Có – Tài sản giảm ghi Nợ
37 Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên:
a Bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn
b Báo cáo kết quả kinh doanh
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Bảng cân đối kế toán, phần tài sản
38 Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên Nguồn vốn, kết quả là:
a Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chiu ảnh hưởng không đổi
b Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chiu ảnh hưởng có sự thay đổi
c Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chiu ảnh hưởng có sự thay đổi
d Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chiu ảnh hưởng có sự thay đổi
39 Kỳ kế toán thông thường là:
a 6 tháng
b 1 năm/ 1 chu kỳ kinh doanh
c Tùy trường hợp
d 1 tháng
40 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh:
a Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
b Tất cả các đáp án đều đúng
c Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
d Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
Trang 841 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn:
a Tất cả đều đúng
b Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ
c Tất cả đều sai
d Nguồn vốn tăng ghi Nợ - Nguồn vốn giảm ghi Có
42 Tài khoản trung gian gồm:
a Tất cả các đáp án trên đều đúng
b TK doanh thu
c TK chi phí
d TK xác đinh kết quả kinh doanh
43 Khi nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn thì:
a Tổng số tiền bên nguồn vốn giảm đi
b Không có đáp án nào đúng
c Nguồn vốn này tăng sẽ có nguồn vốn khác giảm tương ứng
d Tổng số tiền bên tài sản thay đổi
44 A bookkeeper was recording wages expense and paying the employees at the end of the month In preparing the necessary Journal entry, he made a mistake and debited sales revenue rather than wages expense This error will result in:
a Understated shareholders’ equity at the end of the period
b Overstated net profit for the period
c Understated assets at the end of the period
d No effect on the net profit of the period or total assets at the end of the period
45 Đối tượng của kế toán bao gồm:
a Tài sản và nguồn vốn – Doanh thu và chi phí
b Tài sản và nguồn vốn
c Không câu nào đúng
d Doanh thu và chi phí
46 Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là:
a Công việc được đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính của đơn vi
b Là công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh tại đơn vi
c Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình thức giá tri, hiện vật và thời gian lao động
d Các đáp án đều sai
Trang 947 Given the following transactions, how much does shareholder equity increase by?
- Inventory of $30 000 is bought on credit
- Equipment costing $300 000 was purchased which was financed by a loan from the bank repayable in 5 years
- Paid $10000 to accounts payable
- Issued $400 000 of shares to shareholders
a None of the above
a A liability increased and an expense increased
b An asset decreased and a liability decreased
c An asset decreased and an expense increased
d An asset increased and another asset decreased
49 Định khoản kế toán là việc:
a Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ
b Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài khoản có liên quan
c Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d Xác đinh quan hệ Nợ, Có của các tài khoản trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh
50 Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
a Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
b Tất cả các đáp án đều đúng
c Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
d Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
51 Tài khoản hao mòn Tài sản cố định là:
a Tài khoản trung gian
b Tài khoản lưỡng tính
c Tài khoản thuộc nhóm nguồn vốn
d Tài khoản thuộc nhóm tài sản
Trang 1052 The summarised balance sheet of Sun Ltd as at 30 Jun 20X1 is as follows:
53 Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nợ phải trả?
a Chi phí phải trả; Phải trả nội bộ; Trái phiếu phát hành
b Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Người mua trả tiền trước; Phải trả khác
c Phải trả người bán; Phải trả người lao động; Vay và nợ thuê tài chính
d Nhận ký quỹ, ký cược; Trả trước cho người bán; Dự phòng phải trả
54 Which of the following entries correctly records the receipt of a telephone bill from the telephone company?
a Dr Telephone Expense / Cr Accounts Payable
b Dr Telephone Payable / Cr Accounts Payable
c Dr Accounts Payable / Cr Telephone Expense
d Dr Accounts Payable / Cr Cash
55 Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả?
a Hàng bán bi trả lại
b Chi phí bán hàng
c Thuế GTGT được khấu trừ
d Thuế và các khoản phải nộp nhà nước, chi phí phải trả
Trang 1156 Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm Nghiệp vụ này liên quan đến:
a TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm
c TK nguyên vật liệu
d TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
57 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu
a Doanh thu tăng ghi Nợ - Doanh thu giảm ghi Có
b Tất cả đều đúng
c Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ
d Tất cả đều sai
58 Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ
a Tổng số phát sinh giảm của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó
b Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số
dư của chính tài khoản cấp 1 đó
b Assets = Liabilities - Owner’s Equity
c Assets = Liabilities + Owner’s Equity
d Liabilities = Assets + Owner’s Equity
60 Accounts payable should be listed on the balance sheet in which category?
Trang 12a Bên nguồn vốn và ghi số âm
b Bên nguồn vốn và ghi số dương
c Bên tài sản và ghi số âm
d Bên tài sản và ghi số dương
65 During March, XYZ Ltd sold a surfboard and accessories to a customer on credit The Journal entry to record the transaction would include:
a Dr Sales / Cr Accounts receivable
b Dr Accounts receivable / Cr Sales
c Dr Accounts receivable / Cr Inventory
d Dr Cash / Cr Sales
66 At the end of its accounting period, the Globe company had $15 000 in shareholders’ equity and amounts owed to creditors totalling $11 000 The total assets in the company were:
a $4 000
b $15 000
c $26 000
d None of the above
67 Tài khoản lưỡng tính là tài khoản:
a Có thể ghi bên Nợ hoặc bên Có
b Số dư cuối kỳ bên Nợ hoặc bên Có
c Tất cả đều sai
d Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
Trang 1368 Trong điều kiện chưa chắc chắn, nếu có bằng chứng về một khoản lỗ hoặc lãi
dự kiến thì chỉ ghi nhận 1 khoản lỗ dự kiến nhưng không được ghi nhận 1 khoản lãi dự kiến, đây là yêu cầu của nguyên tắc:
a Nhất quán
b Phù hợp
c Giá gốc
d Thận trọng
69 Given the following information at 30 Jun 20XX, what is the opening
balance of retained profits?
a Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản
b Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài khoản
c Ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh Nợ, số phát sinh Có, số dư cuối kỳ vào các tài khoản
d Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
Trang 1471 Which of the following items would decrease profit for the year?
a Payment of a dividend
b None of the above
c Purchase of equipment for cash
d Repayment of a loan
72 Việc thanh toán 1 khoản nợ sẽ làm:
a Làm tăng cả tài sản lẫn nợ phải trả
b Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả
c Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả
d Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả
73 Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được dùng để:
a Phản ánh các khoản doanh thu đã thu được tiền
b Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của doanh nghiệp
c Phản ánh kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong 1 kỳ kế toán
d Tất cả các câu trên đều đúng
74 Ghi sổ kép là
a Ghi đồng thời
b Ghi sổ hai bên
c Ghi Nợ và ghi Có vào những tài khoản liên quan với số tiền ghi Nợ = số tiền ghi
Có
d Tất cả đều sai
75 Given the following transactions, how much do total assets increase by?
- Inventory of $30 000 is bought on credit
- Equipment costing $300 000 was purchased which was financed by a loan from the bank repayable in 5 years
- Paid $10000 to accounts payable
- Issued $400 000 of shares to shareholders
a $720 000
b $320 000
c $420 000
d None of the above
76 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng:
a Doanh thu và thu nhập – (trừ) Chi phí
b Doanh thu và thu nhập – (trừ) Tài sản
c Doanh thu và thu nhập – (trừ) Nguồn vốn
d Thu nhập – (trừ) Chi phí
Trang 1577 Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
a Vốn đầu tư của chủ sở hữu; Quỹ đầu tư phát triển; Đầu tư vào công ty con
b Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Chênh lệch tỷ giá hối đoái
c Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản; Chênh lệch đánh giá lại tài sản
d Cổ phiếu quỹ; Thặng dư vốn cổ phần; Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
78 Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối
kế toán?
a Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng là 700
b Mua hàng hoá chưa thanh toán 200
c Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300
d Tất cả các trường hợp trên
79 Tính cân đối của kế toán được thể hiện qua phương trình:
a Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
b Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
81 Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây:
a Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
b Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
c Thuyết minh báo cáo tài chính
d Bảng cân đối kế toán
82 What accounting assumption underlies the following procedure? The owner
of a corner store keeps a separate record of all money taken from the cash register for private purposes:
a Accrual basis
b Materiality
c Accounting period
d Accounting entity
Trang 1683 Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp phải trình bày:
a Nợ phải trả của doanh nghiệp
b Tài sản riêng của chủ doanh nghiệp
c Tài sản ngắn hạn của chủ doanh nghiệp
d Nợ phải trả của chủ doanh nghiệp
84 Đối tượng kế toán nào sau đây là tài sản?
a Phải trả nhà người bán
b Thuế GTGT được khấu trừ
c Quỹ khen thưởng phúc lợi
d Lợi nhuận chưa phân phối
85 Trên bảng cân đối kế toán, phần tài sản được sắp xếp theo trình tự:
a Tính thanh khoản giảm dần
b Tính thanh khoản tăng dần
d Kiểm tra và phân tích thông tin
87 Nghiệp vụ “Mua hàng hóa trả 30% bằng chuyển khoản, còn lại mắc nợ” phản ánh:
a Tổng tài sản không đổi
Trang 1789 During 2X12 XYZ Ltd’s accounting records show the following:
- Cash sales of $100 000;
- Credit sales of $100 000;
- $80 000 of the 20X1 credit sales was collected at year-end;
- XYZ Ltd pays $50 000 in cash expenses;
- Accrued expenses increase by $40 000;
- Depreciation for the year amounts to $30 000;
- Dividends of $60 000 declared and paid on the final day of the year
Using only the date provided, what is XYZ Ltd’s accrual profit?
a $160 000
b $100 000
c $80 000
d $120 000
e None of the above
90 Assets are recorded at their original purchase price according to the:
a A liability decreased and revenue increased
b A liability increased and another liability decreased
c An asset decreased and a liability decreased
d An asset increased and revenue increased
92 Which of the following is an intangible asset?
a Loan from bank
b Patent
c Prepaid insurance
d Accounts receivable
Trang 1893 Given the following information, what is the balance of shareholders’
a Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn đều có sự thay đổi
b Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
c Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn đều có sự thay đổi
d Số tổng cộng của bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
95 Bảng cân đối kế toán là bảng:
a Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm
b Phản ánh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong 1 thời kỳ
c Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
d Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN trong 1 thời kỳ
Trang 1996 A credit balance in which of the following accounts would indicate a likely error:
a Inventory
b Retained Profits
c Accounts receivable
d Accounts payable
97 Một trong những mục đích của Bảng cân đối kế toán là:
a Dùng để ghi nhận các chi phí phát sinh trong doanh nghiệp
b Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ
c Các đáp án đều đúng
d Theo dõi biến động tài sản và nguồn vốn
98 The XYZ Company has just purchased a supply of $80 000 litres of diesel fuel for its buses The diesel fuel is an expense to the company in the accounting period in which the fuel is:
a Consumed in operating trucks
b Ordered from the supplier
c Paid for the supplier
d Received from the supplier
99 A company receives cash from accounts receivable What is the effect on the accounting equation?
a An asset decreased and a liability decreased
b One asset increased and another asset decreased
c An asset increased and a liability increased
d An asset decreased and shareholders’ equity decreased
100 In which of the following transactions are debit entries NOT equal to credit entries?
a Destruction of the company factory due to fire
b Payment by the company of the CEO’s personal expenses
c None of the above
d Loss of stock due to theft
101 Inventory is purchased on credit:
a An asset decreases and owners’ equity decreases
b An asset increases and a liability increases
c An asset decreases and a liability decreases
d One asset increases and another asset decreases