1) Quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá có bao nhiêu bước ? a) 2 bước b) 3 bước c) 4 bước d) 5 bước Đáp án : C 2) Tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá là bước thứ mấy trong quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá ? a) Bước 2 b) Bước 3 c) Bước 4 d) Bước 5 Đáp án : B 3) FIFO là phương pháp tính nào sau đây? a) Phương pháp tính theo giá đích danh b) Phương pháp bình quân gia quyền c) Phương pháp nhập trước xuất d) Phương pháp nhập sau xuất trước Đáp án: c 4) Công ty Mai Lan hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng 022011 như sau: Vật liệu tồn đầu tháng 022011: 100Kg, đơn giá : 20.000Đ Kg Ngày 0302 nhập kho : 200 Kg; 22.000 đkg Ngày 10 02 xuất kho: 150 kg Xác định trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO.
Trang 1Danh Sách SV Nhóm 10
Trang 2Menu số câu
1) 4
2) 4
3) 4
4) 5
5) 5
6) 6
7) 6
8) 7
9) 7
10) 8
11) 8
12) 8
13) 9
14) 9
15) 10
16) 10
17) 11
18) 11
Trang 31) Quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá có bao nhiêu bước ?
a) 2 bước
b) 3 bước
c) 4 bư ớ c
d) 5 bước
Đáp án : C
2) Tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá là bước thứ mấy trong quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá ?
a) Bước 2 b) Bư ớ c 3 c) Bước 4 d) Bước 5
Đáp án : B
3) FIFO là phương pháp tính nào sau đây?
a) Phương pháp tính theo giá đích danh b) Phương pháp bình quân gia quyền c) Phương pháp nh ậ p trư ớ c xu ấ t d) Phương pháp nhập sau xuất trước
Đáp án: c
4) Công ty Mai Lan hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng 02/2011 như sau:
Vật liệu tồn đầu tháng 02/2011: 100Kg, đơn giá : 20.000Đ/ Kg Ngày 03/02 nhập kho : 200 Kg; 22.000 đ/kg
Ngày 10/ 02 xuất kho: 150 kg Xác định trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO
a) 3.100.000 Đ
b) 3.300.000 Đ c) 3.000.000 Đ d) Số khác Đáp án: A
Trang 45) Công ty Mai Lan hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng 02/2011 như sau:
Vật liệu tồn đầu tháng 02/2011: 100Kg, đơn giá : 20.000Đ/ Kg Ngày 03/02 nhập kho : 200 Kg; 22.000 đ/kg
Ngày 10/ 02 xuất kho: 150 kg Xác định trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp LIFO
a) 3.100.000 Đ
b) 3.300.000 Đ
c) 3.000.000 Đ d) Số khác Đáp án: B 6) Công ty Xuân Lộc hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng như sau:
Vật liệu tồn đầu tháng 02/2011: 1.000 Cái, đơn giá : 20.000Đ/cái Ngày 15/02 nhập kho : 2.000 Kg; 22.000 đ/cái, chi phí vận chuyển bốc
dỡ là 2.000.000Đ Ngày 20/02 xuất kho 2.000 cái
Tính giá trị vật liệu xuất kho theo phương pháp đơn giá bình quân a) 40.000.000 Đ
b) 42.000.000 Đ
c) 46.000.000 Đ d) 44.000.000 Đ Đáp án : D 7) Doanh nghiệp A mua 1 lô hàng trị giá 20 triệu đồng, giá chưa thuế( thuế GTGT 10%) Chi phí vận chuyển bốc dỡ là 1 triệu đồng Biết thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ Tính trị giá của lô hàng trên
a) 20 triệu đồng.
b) 23 triệu đồng.
c) 21 tri ệ u đ ồ ng
d) 22 triệu đồng.
Đáp án : C 8) Phương pháp nào sau đây quản lý hàng tồn kho ?
Trang 5b) Phương pháp kiểm kê định kỳ c) Câu a và b đều đúng
d) Tất cả đều sai
Đáp án : C 9) Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình bằng nguồn vốn kinh doanh, giá mua
55 triệu đồng bao gồm thuế GTGT 10 %, trả bằng tiền gởi Ngân hàng Chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt 2 triệu Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Kế toán định khoản
a) Nợ TK 211: 50 triệu đồng
Nợ TK 133: 5 triệu đồng
Có TK 122: 55 triệu đồng
Nợ TK 211: 2 triệu đồng
Có TK 111: 2 triệu đồng
b) Nợ TK 211: 55 triệu đồng
Có TK 122: 55 triệu đồng
Nợ TK 211: 2 triệu đồng
Có TK 111: 2 triệu đồng
c) Nợ TK 211: 50 triệu đồng
Nợ TK 133: 5 triệu đồng
Có TK 122: 55 triệu đồng
Nợ TK 411: 2 triệu đồng
Có TK 111: 2 triệu đồng
d) Nợ TK 211: 52 triệu đồng
Nợ TK 133: 5 triệu đồng
Có TK 122: 57 triệu đồng Đáp án : A
10)Cty An Bình có tình hình phát sinh trong tháng 05 như sau:
- Nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất: 50.000.000 đồng
- Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất: 60.000.000đ
- Chi phí sản xuất chung: 35.000.000đ
Trang 6Trong tháng phân xưởng sản xuất hoàn thành và nhập kho 1.000 sản phẩm, tính chi phí sản xuất 1 đơn vị trong tháng
a) 110.000 Đ/1đv b) 145.000 Đ/1đv c) 140.000 Đ/1đv d) 150.000 Đ/1đv Đáp án : B
11) Xuất kho 20 triệu đồng nguyên vật liệu chính dùng để sản xuất sản phẩm Lập định khoản nghiệp vụ phát sinh
a) Nợ TK 627: 20 triệu đồng
Nợ TK 152: 20 triệu đồng b) Nợ TK 622: 20 triệu đồng
Có TK 152: 20 triệu đông c) Nợ TK 621: 20 triệu đồng
Có TK 153: 20 triệu đông d) Nợ TK 621: 20 triệu đồng
Có TK 152: 20 triệu đông Đáp án : D
12)Công ty A thu tiền mặt của công ty B 1.000USD, Tỷ giá thực tế là 16.200đ/ USD, tỷ giá trên hóa đơn là 16.150đ/USD Định khoản
a) Nợ TK 111: 16.200.000 đ
Có TK 131: 15.150.000 đ
Có TK 511: 50.000 đ b) Nợ TK 111: 16.200.000 đ
Có TK 131: 15.150.000 đ
Có TK 515: 50.000 đ c) Nợ TK 112: 16.200.000 đ
Có TK 131: 15.150.000 đ
Có TK 515: 50.000 đ d) Nợ TK 111: 16.200.000 đ
Có TK 131: 15.150.000 đ
Có TK 521: 50.000 đ Đáp án : b
13)Công ty Thành Công hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng 03/2011
Trang 7Vật liệu tồn đầu tháng 03/2011: 200Kg, đơn giá : 30.000Đ/ Kg Ngày 15/03 nhập kho : 500 Kg; 32.000 đ/kg, chi phí vận chuyển 500.000 đồng
Ngày 10/ 02 xuất kho: 600 kg Xác định trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO
a) 19.200.000đ b) 19.500.000 đ c) 19.285.800 đ d) 18.800.000 đ Đáp án: a 14)Công ty Thành Công hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng 03/2011 như sau:
Vật liệu tồn đầu tháng 03/2011: 200Kg, đơn giá : 30.000Đ/ Kg Ngày 15/03 nhập kho : 500 Kg; 32.000 đ/kg, chi phí vận chuyển 500.000 đồng
Ngày 10/ 02 xuất kho: 600 kg Xác định trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp LIFO
a) 19.200.000đ b) 19.500.000 đ c) 19.285.800 đ d) 18.800.000 đ Đáp án : b 15)Tiến hành xây dựng cơ bản một TSCĐ , các chi phí phát sinh bao gồm : tiền lương công nhân xây dựng 50 triệu, chi phí nguyên vật liêu sử dụng cho xây dựng 70 triệu, các chi phí khác phục vụ cho công trình xây dựng 30 triệu Tính nguyên giá TSCĐ đó
a) 100 triệu b) 130 triệu c) 150 triệu d) 120 triệu Đáp án : c 16)Công ty nhận vốn góp bằng TSCĐ Tài sản này được hội đồng liên doanh đánh giá lại là 100 triệu đồng, chi phí vận chuyển là 5 triệu đồng Lập định khoản
a) Nợ TK 211: 105 triệu đồng
Có TK 411: 105 triệu đồng b) Nợ TK 211: 100 triệu đồng
có TK 411: 100 triệu đồng c) Nợ TK 211: 105 triệu đồng
Có TK 414: 105 triệu đồng d) Nợ TK 211: 100 triệu đồng
Trang 8Có TK 414: 100 triệu đồng Đáp án : a
17)Công ty A nhận góp vốn bằng TSCĐ có nguyên giá là 55 triệu, đã hao mòn 5 triệu Vậy nguyên giá TSCĐ mà công ty A nhận về là bao nhiêu?
a) 55 triệu b) 60 triệu c) 50 triệu d) Số khác Đáp án : c
18)Công ty Sao Mai hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ,
có số liệu về tình hình nguyên vật liệu trong tháng 03/2011 như sau:
Vật liệu tồn đầu tháng 03/2011: 200Kg, đơn giá : 30.000Đ/ Kg Ngày 15/03 nhập kho : 500 Kg; 32.000 đ/kg,
Ngày 10/ 02 xuất kho: 200 kg Xác định trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh Giả sử
500 kg hiện còn cuối tháng xác định thuộc lần nhập ngày 15
a) 6.000.000 đ
b) 6.400.000 đ
c) 6.200.000 đ
d) 6.100.000 đ
Đáp án : a