Gv nhận xét bình chọn người ham hiÓu nh¸t *Bµi 2 : Gäi hs nªu yªu cÇu bµi tËp - Hs nhận bài tự đọc bài và - Gọi một hs nhắc lại trình tự đơn xin làm bài Lớp theo dõi cÊp thÎ - Cho hs làm[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Hát nhạc
quốc ca
(Giáo viên bộ môn ) _
Tập đọc - kể chuyện
cậu bé thông minh
I, Mục tiêu:
A, Tập đọc.
- Đọc đúng các từ :bình tĩnh ,xin nữa ,đuổi đi, hạ lệnh ,lặng,lo sợ ,làm lại
- Biết đọc ngắt nghỉ đúng dấu hai chấm ,dấu phẩy giữa các cụm từ phân biệt lời dẫn chuyện với các lời nhân vật (cậu bé, nhà vua )
- Từ ngữ : kinh đô, om sòm,trọng thưởng
- Nội dung:Ca ngợi sự thông mih của cậu bé
B, Kể chuyện.
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa trong S gk kể lại đợc câu chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuỵên, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :
-Tư duy sỏng tạo
-Ra quyết định
-Giải quyết vấn đề
III, Các phương pháp / kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng :
-Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
-Đặt cõu hỏi
-Thảo luận nhúm
IV, Đồ dùng dạy học:
GV: Sgk,tranh minh họa
HS: Sgk
V, Các hoạt động dạy học:
A, Tập đọc.
1.Kiểm tra
bài cũ(5’)
2.Dạy bài
mới:
a.Khám
phá(5’)
b Kết nối
b1,Luyện
đọc
trơn(16’)
-Không kiểm tra
-Gv dùng tranh để giới thiệu hỏi:
+Có những ai trong bức tranh ? +Có những ai đang trò chuyện ? +Họ nói với nhau về điều gì?
Gv tóm tắt nêu mục tiêu yêu cầu của bài ,ghi đầu bài lên bảng
- Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu toàn bài
Hs theo dõi và trả lời câu hỏi:
Có vua và cậu bé
2hs trả lời
Hs trả lời
- Hs theo dõi nhắc lại đầu bài
- Hs theo dõi, đọc thầm
Trang 2b2.Luyện
đọc
hiểu(14’)
C, Thực
hành:
c1 Luyện
đọc lại (7’)
- Gv lưu ý hs đọc đúng các dấu câu .-Hướng dẫn hs chia đoạn
Gọi 2 hs đọc bài
- Gv theo dõi sửa sai
- Cho hs đọc phần chú giải cuối bài
- Cho hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Gv hướng dẫn hs đọc đúng
Gọi 1hs đọc toàn bài
- Goi hs đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi:
+Gọi 1hs đọc đoạn 1 Gọi hs trả lời câu hỏi :
- Nhà vua nghĩ ra ké gì để chọn người tài ?
+Vì sao dân lo sợ khi nghe lệnh nhà vua ?
+ yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi :
+Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy vô lí ?
+Gọi 2hs đọc tiếp đoạn 3 ,gv nêu câu hỏi :
+Trong trận thi tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì?
Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
+Yêu cầu hs đọc thầm cả bài và thảo luận nhóm câu hỏi sau :
- Câu chuyện này nói lên điều gì ?
- Gv chọn đọc mẫu 1 đoạn trong bài
Hướng dẫn hs đọc đúng đọc hay
- Chia nhóm cho hs đọc phân vai -Cho hs thi đọc theo vai
-Gv cùng hs nhận xét cho điểm từng nhóm
-Hs chia đoan
- 2Hs tiếp nối đọc từng đoạn.Lớp theo dõi nhận xét
-2hs đọc :kinh đô , om sòm, trọng thưởng
- Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm
- 3 hs tiếp nối đọc 3 đoạn (Mỗi nhóm đọc 1 đoạn)
- 1 hs đọc toàn bài.Lớp theo dõi
- Hs đọc doạn và trả lời câu hỏi : Lớp theo dõi và trả lời câu hỏi: Nộp con gà trống biết đẻ trứng Vì không có gà trống để nộp
- 2hs đọc đoạn 2 Lớp nhận xét
bổ sung
- Cậu nói một câu chuyện khiến vua cho là vô lí
- 2hs đọc lớp theo dõi và trả lời câu hỏi
- Sứ giả tâu với vua lấy kim đánh cho ta một chiếc giao để thịt chim
-Yêu cầu nhà vua một việc không làm được
Lớp đọc thầm và thảo luận nhóm
-Ca ngợi sự thông minh của cậu
bé vì
Hs đọc theo nhóm 3 hs tự phân công các vai để đọc
- 4-5 hs thi đọc đoạn văn
- 1 tốp hs tự phân vai đọc
B, Kể chuyện.
Trang 3chuyện
theo tranh-
nhóm nhỏ
(10’)
c3:Thi kể
chuyện
giữa 2
nhóm(20’)
d áp
dụng(3’)
họa của 3 đoạn của câu chuyện trong sgk tập kể lại câu chuyện: “ Cậu bé thông minh”
- Gv treo tranh, chia lớp thành các nhóm ( 3 hs 1 nhóm mỗi hs kể 1
đoạn ) Gọi các nhóm thi kể 3 hs nối tiếp nhau kể 3 đoạn của câu chuyện
- Gv gợi ý cho hs kể:
+ Tranh 1: Nhà vua nghĩ ra kế tìm người tài
+ Tranh 2: Thử thách của cậu bé
+ Tranh 3: Sự thông minh của cậu
bé Câu chuyện kết thúc như thế nào
- Sau mỗi lần kể, gv và cả lớp nhận xét nhanh-động viên hs kể tốt
- Gv và cả lớp nhận xét cho điểm
- ý nghĩa câu chuyện
- Cho hs xung phong kể lại toàn bộ cậu chuyện
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà kể nhiều lần, chuẩn bị bài hôm sau
- Hs quan sát tranh và kể trong nhóm
- Hs tiếp nối nhau kể 3 tranh theo chuyện (mỗi hs dựa vào một tranh để kể)
- Ca ngợi sự thông minh của cậu
bé
- Một đến hai hs xong phong kể lại toàn bộ câu chuyện
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Thể dục
đội hình đội ngũ- rò chơi nhóm ba ,nhóm bảy
(Gv bộ môn dạy )
Chính tả
Tập chép : cậu bé thông minh
I, Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác một đoạn trong bài “Cậu bé thông minh '' Viết đúng và nhớ
cách viết những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần dễ lẫn
- Biết điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ vào ô trống chữ trong bảng ,
- Thuộc lòng tên 10 chữ cái trong bảng
II, Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng lớp viết đoạn văn cần chép bảng phụ chép bài tập 3
HS: Vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học:
Trang 41,Kiểm tra
bài cũ (5’)
2,Giới thiệu
bài (2’)
3,Hướng
nghe - viết
(20')
- Chuẩn bị
- Viết bài
-Chấm,
chữa
tập (10'
5, Củng cố
dặn dò (3')
- Kiểm tra sách vở của hs
- Gv nhận xét, sự chuẩn bị của hs
- Gv nêu mục tiêu giờ học.ghi đầu bài lên bảng
-Gv treo bài chép lên bảng
- Gv đọc đoạn văn 1 lượt
+, Đoạn văn này chép từ đâu?
- Gv gọi hs nhắc lại nội dung đoạn văn
- Hướng dẫn hs nhận xét chính tả
+, Đoạn văn trên có mấy câu?
Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?
-Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Gv đọc cho hs viết các chữ ghi tiếng khó.Gọi 2hs lên bảng viết ,
- Gv đọc lần 2,yêu cầu hs chép bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát lỗi,
- Gv chấm 5 đến 7 bài, nhận xét từng bài
*, Bài tập: Cho hs tự làm
- Mời 2 hs lên bảng làm bài bài
- Gv cùng cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
+Bai3 a, Cho hs nêu yêu cầu của bài
-Gọi 1hs làm mẫu chữ ă,á
-Gọi hs đọc to 10 chữ và tên chữ
-Gọi 1số em đọc thuộc bài tại lớp
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà làm nốt các bài các bài tập còn lại
+ Chẩn bị bài hôm sau
- Hs chuẩn bị sách vở
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài
- 2 hs đọc lại
- Hs trả lời.Chép từ bài cậu bé thông minh
- Đoạn văn trên có 3câu
- Viết hoa chữ cái đầu câu,tên riêng ,Đức Vua
- Viết giữa trang vở -Lớp viết ra giấy nháp Nhận xét bài viết trên bảng của bạn
- Hs chép bàivào vở
- Hs soát lỗi
- Hs sửa lỗi sai bằng chì ra vở
- Hs làm bài vào vở bài tập
a, hạ lệnh ,nộp bài ,hôm nọ Lớp nhận xét chữa bài vào vở -Lớp theo dõi nhận xét
-1hs làm trên bảng lớp làm vào
vở
-Lớp theo dõi đọc thầm ,học thuộc 10 chữ cái lớp
Toán
cộng ,trừ các số có 3 chữ số ( không có nhớ )
I, Mục tiêu:
- Củng cố cách cộng trừ các số có 3 chữ số
- Ôn về giải toán (có lời văn ) về nhiều hơn , ít hơn
Trang 5- Rèn kĩ năng làm toán cho hs
II, Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, Sgk
HS: Vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học:
bai cũ (5')
2, Giới thiệu
bài (2')
3, Luyện tập
a, Củng cố
các số tròn
trăm (12')
cách cộng trừ
các số có 3
chữ số (9')
c, Củng cố
giải bài toán
về ít hơn
(9')
- Gọi hs lên chữa bài tập 1,2 vbt -Cho hs nhận xét ,cho điểm hs
- Gv nêu mục tiêu giờ học.ghi
đầu bài lên bảng
*, Bài 1: Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài
- Cho hs tự làm bài
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc kết quả
- Gv nhận xét, chữa
*, Bài 2: Cho hs đọc yêu cầu bài
- Cho hs tự làm và nêu cách làm
- Gọi 2hs lên bảng chữa
- Gọi hs nhận xét cho hs chữa bài vào vở theo đáp án đúng
*, Bài 3: Yêu cầu hs tự đọc đầu bài và làm bài vào vở
- Gọi 2hs nêu kết quả lớp nhận xét
- Cho hs chữa bài vào vở theo
đáp án đúng
*, Bài 4: Gọi 2 hs lên bảng thi làm nhanh đúng kết quả
- 2 hs làm bảng, lớp nhận xét
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài
1hs đọc lớp theo dõi
- Hs đọc bài và làm bài vào vở -Hs đọc kết quả
- Đổi chéo bài nhau để kiểm tra kết quả
- Kết quả:
a, 400 +300 = 700
b, 500 + 40 = 540
700 - 300 = 400
540 - 40 = 500
700 - 400 = 300
540 - 500 = 40 1hs đọc lớp theo dõi
-Hs tự làm bài vào vở
- 2 hs lên bảng làm, lớp nhận xét -Hs chữa bài vào vở
352 + 416 732 - 511 418 + 201
352 732 418 + - +
416 511 201
768 221 619
Hs chữa bài vào vở
Hs đọc thầm và làm bài vào vở
- 2hs đọc kết quả hs khác nhận xét
- Lớp chữa bài vào vở theo đáp án
đúng : Bài giải
Số học sinh khối 2 có là :
245 - 32 = 213 ( học sinh ) Đáp số : 213 học sinh -2hs lên bảng làm ,lớp làm bài vào
vở nhận xét bài và chữa bài vào vở :
Trang 64, Củng cố
dặn dò (3’)
-Lớp làm vào vở
- Cho hs nhận xét và chữa bài vào vở
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau
Bài giải Giá tiền 1 con tem là:
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng
Tự nhiên xã hội
hoạt động cơ thể - cơ quan hô hấp
I, Mục tiêu:
- Sau bài học hs có khả năng :
+ Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở ra và hít sâu vào
+Chỉ ra được tên các bộ phận của các cơ quan hô hấp trên sơ đồ
+Hiểu được hoạt động thở đối với sự sống của con người
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp
II, Đồ dùng dạy học:
GV: Các hình trong Sgk
HS: Vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học:
Nội
1, kiểm
tra bài
cũ (5’)
2, Giới
thiệu bài
(2’)
3.a,Thực
hành
cách thở
(10’)
b,Tên
các bộ
phận của
- không kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu tranhvà nêu mục tiêu giờ học.ghi đầu bài lên bảng
- Cho hs cùng thực hành trò chơi
động tác nín thở và đặt câu hỏi ;
- Sau khi thở lâu các con có cảm giác gì
- Cho1hs lên bảng làm động tác thở sâu
- Yêu cầu hs nhận xét sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào thở ra hết sức ?
+ Nêu ích lợi của việc thở sâu?
- Gv kết luận sgk
- Gv Cho hs quan sát hình 2, Sgk
và thảo luận theo theo cặp các câu hỏi sgk
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài
- Hs thực hành và trả lời câu hỏi ;
- Sau khi thở lâu thở gấp hơn , sâu hơn lúc bình thường
- Lớp quan sát + Lồng lên xẹp xuống
-Khi thở sâu vào thì lồng ngực phồng lên nhận nhiều không khí căng lồng ngực nở ra khi thở ra hết sức
- Hs quan sát và thảo luận theo cặp
Trang 7cơ quan
hô hấp
(20’)
4, Củng
dò (3’)
- Yêu cầu từng cặp lên bảng thực hành hỏi và đáp :
+,Gv kết luận : Cơ quan hô hấp gồm : mùi , khí quản, phế quản và 2 lá
phổi +, Mũi khí quản là đường đẫn khí + Hai lá phổi có chức năng trao đổ khí
+,Yêu cầu hs đọc phần in đậm sgk
- Gv nêu câu hỏi điều gì sẽ xảy ra khi đồ vật rơi vào đường thở ?
- Gv nhận xét giờ học
- Về hoàn thành bài tập trong vở bài tập và chuẩn bị bài hôm sau
+,Từng cặp lên thực hành và nêu kết quả :
-Hs a chỉ vào hình vẽ và nói tên các bộ phận của cơ quan hô hấp a
+,Hs b Chỉ vào đường đi của không khí trên hình 2 sgk
+,2hs đọc bài lớp nhận xét
- Hs 3 đố bạn mũi để làm gì ?
- Khó thở
Thứ tư ngày 17 tháng 8 năm 2011
Luyện từ và câu
ôn tập từ chỉ sự vật -So sánh
I, Mục tiêu:
- Ôn về từ chỉ sự vật- so sánh
- Bước đầu làm quen với biện pháp tu từ - so sánh
- Rèn kĩ năng làm bài cho hs
II, Đồ dùng dạy học:
Gv: Bảng phụ , tranh minh hoạ
Hs: Vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học:
Trang 81,Kiểm
tra bài cũ
(5’)
thiệu bài
(2’)
3,a,từ ngữ
chỉ sự vật
(10’ )
cố về so
sánh (18’)
4,Củng cố
(3’)
Không kiểm tra
- Gv nêu mục tiêu giờ học ghi đầu bài lên bảng
*, Bài 1: Gọi đọc yêu cầu bài tập Gọi 1hs làm mẫu dòng thơ1 + Cho hs tự làm bài vào vở
- Cho 3hs lên bảng gạch chân các từ chỉ sự vật
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.yêu cầu hs chữa bài vào vở
-Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập +Cho 1hs làm mẫu
- Gọi hs lên bảng gạch châncác từ chỉ sự vật được so sánh với nhau
- Gv cùng cả lớp nhận xét chữa bài
*, Bài 3:Gọi hs nêu yêu cầu đầu bài
- Khuyến khích hs phát biểu
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
- Gv nhận xét, chốt câu trả lời đúng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thành nốt bài tập và chuẩn bị bài hôm sau
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài
- Lớp theo dõi
- Dòng 1: tay em , răng
Hs làm bài vào vở
3 hs lên bảng làm Lớp bổ sung theo dõi
Hs chữa bài vào vở theo đáp án
đúng
- Dòng 2: răng ,hoa nhài
- Dòng 3: tay em ,tóc
- Dòng 4: tóc,ánh mai
- Hs đọc thầm đầu bài
- 1hs làm mẫu lớp theo dõi
- Ba hs làm bảng, dưới lớp làm vào vở
Câu a: So sánh với hoa đầu cành
Câu b, tấm thảm khổng lồ Câu c, dấu a'
Câu d:vành tai nhỏ hơn kém
Hs theo dõi nối tiếp nhau phát biểu
Ví dụ: Em thích nhất hình ảnh a vì hai bàn tay của bé được so sánh với hoa đầu cành
- Lớp nhận xét
Tự nhiên xã hội
nên thở như thế nào
I, Mục tiêu:
- Sau bài học hs có khả năng: Hiểu tại sao ta nên thở bằng mũi mà không thở bằng mồm
- Nói được ích lợi việc thở không khí trong lành và tác hại của việc thở không khí không trong lành có khí các- bon -nic , nhiều khói bụi đối với sức khoẻ con người
- áp dụng vào cuộc sống và làm bài tập
II,Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
Trang 9-KN tỡm kiếm và xử lớ thụng tin: Quan sỏt, tổng hợp thụng tin khi thở bằng mũi,
vệ sinh mũi
-Phõn tớch đối chiếu để biết được vỡ sao nờn thở bằng mũi mà khụng nờn thở bằng miệng
III, Các phương pháp / kĩ thuật dạy học có thể sử dụng:
-Cựng tham gia chia sẻ kinh nghiệm bản thõn.
-Thảo luận nhúm
IV, Đồ dùng dạy học:
Gv: Tranh, sgk gương soi cho các nhóm
Hs: Vở bài tập
IV, Các hoạt động dạy học:
1,Kiểm tra
bài cũ (5’)
2, Khám
phá(2’)
Hoạt động
1:Tại sao ta
nên thở bằng
mũi (8’)
3, Kết nối
Hoạt động
2:
Mục tiêu :
Hs nêu được
ích lợi và tác
hại của việc
hít thở
không khí
(15')
- Gọi hs trả lời câu hỏi ; khí quản phế quản có chức năng gì
- Gv nhận xét cho điểm
- Gv nêu mục tiêu giờ học.ghi đầu bài lên bảng
-Gv cho hs thực hành hướng dẫn
hs lấy gương soi quan sát phía trong của mũi mình
+ Cho hs thực hành theo cặp
Gv nêu câu hỏi : +Khi bị sổ mũi ,em thấy có gì
chảy ra từ hai lỗ mũi ? + Hằng ngày dùng khăn lau phía sau trong mũi ,em thấy khăn có gì
? + Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng miệng ?
- Cho hs làm việc theo cặp
- Quan sát hình 4, 5 ,3 1 trang 75
và thảo luận các câu hỏi
- Bức tranh nào thể hiện không khí
có nhiều khói bụi ?
- Khi được nơi không khí trong lành bạn cảm thấy thế nào ?
- Nêu cảm giác của bạn khi hít phải không khí có nhiều khói bụi ? + Nêu ích lợi của việc thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không khí bụi
+ Cho hs làm việc cả lớp Gọi 1 số cặp lên trình bày kết quả
thảo luận
- 2 hs trả lời, lớp nhận xét
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài
Hs lấy gương thực hành
- Hs làm việc theo cặp
- Hs làm việc cả lớp
- Tuyến dịch nhầy ,( nước mũi )
- Khăn có rất nhiều bẩn
- Trong mũi có nhiều lông
để cản bụi trong không khí khi ta hít vào
- Hs làm việc theo cặp Theo câu hỏi sgk
- Tranh 3 không khí trong lành
- Tranh 4,5 không khí có nhiều khói bụi
- Cảm thấy đễ chịu
- Cảm thấy khó chịu và ngột ngạt
1số cặp lên trìh bày , Lớp bổ sung
Trang 104, Thực
hành : Thực
hành làm
động tác thở
Mục tiêu:
Hs hiểu rõ
hơn nên thở
như thế nào
cho hợp vệ
sinh(7’)
5, Vận dụng
(3')
Gv chốt lại lời giải đúng Gọi hs đọc phần chú giải
Gv cho hs đứng tại chỗ làm động tác
Cho hs tự nêu ích lợi và cách thở
Gv nhận xét
Gv cho hs làm bài tập
- Gv nhận xét giờ học
- Hoàn thành bài tập trong vở bài tập và chuẩn bị bài hôm sau
-2hs đọc phần kết luận sgk
Hs thực hành 2hs nêu , Lớp bổ sung
_
Toán
luyện tập
I, Mục tiêu:
- củng cố kỹ năng cộng trừ (không nhớ ) các số có 3 chữ số
- Củng cố ôn tập bài toán cólời văn và tìm x ,giải bài toán có lời văn và xếp hình
- Rèn kỹ năng làm toán cho hs.
II, Đồ dùng dạy học:
Gv: Bảng phụ
Hs: Vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học:
1,Kiểm tra
bài cũ (5’)
2, Giới thiệu
bài (2’)
3, Hướng dẫn
hs làm bài tập
a, Củng cố
cộng trừ các
số có 3 chữ số
(10’)
- Gọi 2 hs nêu cách giải toán nhiều hon và ít hơn
- Gv nhận xét.cho điểm hs
- Nêu mục tiêu giờ học.ghi
đầu bài lên bảng
- Bài 1, Cho hs tự làm bài vào vở
- Gọi 2hs lên bảng làm và nêu lại cách đặt tính và tính
lớp nhận xét chữa bài vào vở
- Gv nhận xét cho điểm
- 2 hs đọc lớp nhận xét
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài
- Hs tự làm bài vào vở -2hs chữa bài trên bảng
lớp nhận xét và chữa bài vào vở theo đáp án đúng
a, 325 761 25 + + +
495 128 721 _ _ _