1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Lớp 3 Tuần 1 đến Tuần 5

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Rèn kĩ năng viết chính tả: Tập chép chính xác đoạn văn đoạn 3 bài Cậu bé thông minh.. - Học thuộc lòng 10 chữ đầu trong bảng.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

Chào cờ đầu tuần

Tập đọc – Kể chuyện

Cậu bé thông minh (2 tiết)

(Truyện cổ Việt Nam)

I Mục đích – yêu cầu:

A- Tập đọc:

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các âm, vần, thanh, …

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ

- Biết phân biệt lời người kể và lời các nhân vật (cậu bé, nhà vua)

2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Đọc thầm nhanh hơn ở lớp 2

- Hiểu nghĩa của các từ khó, được chú giải ở cuối bài

- Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện (ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé)

B- Kể chuyện:

1- Rèn kĩ năng nói

2- Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa sách giáo khoa

- Bảng viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học:

5’

44'

Tiết1

Tập đọc

1- kiểm tra bài cũ:

2- Bài mới :

A- Mở bài: Giới thiệu tám chủ

đề của sách giáo khoa Tiếng việt

3 tập 1

B- Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- HD HS quan sát tranh minh hoạ

2 Luyện đọc

a) GV đọc toàn bài

- HD cách đọc, người dẫn chuyện:

Cậu bé

Vua

b) HD HS luyện đọc và giải nghĩa

8 chủ đề

Chậm rãi

- Lễ phép, bình tĩnh, tự tin

- Oai nghiêm, … quát

Trang 2

3’

từ:

- Đọc từng câu

- Đọc đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ

- HD đọc đoạn theo nhóm

3 HD tìm hiểu bài:

Đoạn 1:

? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm

người tài?

? Vì sao dân chúng ta lo sợ khi

nghe lệnh nhà vua?

Đoạn 2:

? Câu bé đã làm cách nào để vua

thấy lệnh của ngài là vô lí?

Đoạn 3:

? Trong cuộc thử tài lần sau cậu

bé yêu cầu điều gì?

? Vì sao cậu yêu cầu như vậy?

- HD HS đọc thầm cả bài

? Câu chuyện này nới lên điều gì?

4 Luyện đọc lại:

- HD đọc phân vai đoạn 2 (cả

nhóm thi)

Tiết 2

Kể chuyện.

1 GV nêu nhiệm vụ

2 HD kể từng đoạn theo tranh

- Gọi kể theo đoạn

- GV nhận xét chung

C- Củng cố- dặn dò:

? Trong câu chuyện, em thích ai?

Vì sao?

- Về nhà kể lại câu chuyện

- HS đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn (3 đoạn)

- Chú giải sách giáo khoa

- Nhóm 3

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3

- HS đọc thầm đoạn 1

- Lệnh cho mỗi làng nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ được trứng

- Học sinh đọc thầm đoạn 2

- Cậu nói 1 câu chuyện khiến vua cho

là vô lí (Bố đẻ em bé)

 Vua phải thừa nhận: lệnh của ngài cũng vô lí

- HD HS đọc thầm đoạn 3

- Câu yêu cầu sứ giả về tâu với vua rèn chiếc kim thành 1 con

- Yêu cầu 1 việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua

- Ca ngợi tài trí của cậu bé

- Hai HS đọc phân vai (vua, cậu bé)

- HS nhận xét

(0,5 tiết)

- Kể chuyện theo tranh

- Ba HS kể nối tiếp theo tranh

- HS nhận xét, bổ sung

- Thích cậu bé (vì thông minh)

- Vua (quý người tài)

- HS kể cá nhân

- Xung phong kể theo đoạn Rút kinh nghiệm………

………

Trang 3

Tin học

Người bạn mới của em (t1)

Toán

đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1- kiểm tra bài cũ:

-GV nhận xột ,chữa bài.

2- bài mới :

a- Giới thiệu bài

b- Giảng bài :

3 Luyện tập:

* Giáo viên hướng dẫn học sinh

làm bài.

Bài 1: (3)

Bài 2: (3)

Bài 3: (3) điền dấu cho thích hợp

Bài 4: (3)

Bài 5:

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố- dặn dò:

- Khắc sâu nội dung bài

- HD làm bài tập, bài 1 (3)

- HS chữa bài tập

- HS điền số thích hợp vào chỗ trống

- HS đọc kết quả, nhận xét

a) 310, 311, … , 319

 Các số tăng liên tiếp từ 310

319

b) 400, 399, … , 391

 Các số giảm liên tiếp từ 400391

Ví dụ: 303 < 330

- Số lớn nhất: 735

- Số bé nhất: 142

- HS làm vở

- Đổi vở kiểm tra

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 4

Đạo đức

Bài 1: kính yêu bác hồ

I Mục tiêu: HS biết

- Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nước, với dân tộc

- Tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ

+ HS hiểu, ghi nhớ làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

+ HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức, các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh, …

- ảnh Bác

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

1- Kiểm tra bài cũ :

- KT sach vở của HS

2- Bài mới :

a- Giới thiệu bài : b- Giảng bài

Khởi động:

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

+ Mục tiêu: HS biết được: Bác Hồ

là lãnh tụ vĩ đại có công lao to lớn

đối với đất nước, dân tộc

- Tình cảm giữa thiếu nhi với Bác

Hồ

+ Cách tiến hành

- Hát bài hát: Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ chí minh hơn thiếu niên nhi đồng

Nhạc và lời: Phong Nhã

- Chia lớp thành 5 nhóm

- Quan sát ảnh 1, 2, 3, 4, 5

- Các nhóm thảo luận

Trang 5

3’

+ Kết luận: SGK – 24

* Hoạt động 2: Kể chuyện “Các

cháu vào đây với Bác”

+ Mục tiêu: HS biết được tình

cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ và

những việc các em cần làm để tỏ

lòng kính yêu Bác Hồ

+ Cách tiến hành:

1 GV kể chuyện: “Các

cháu vào đây với Bác” (SGK –

25)

2 Thảo luận:

? Qua câu chuyện, em thấy tình

cảm giữa Bác Hồ và thiếu nhi như

thế nào?

? Câu 2 (sgk – vở bài tập đạo

đức)

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về 5

điều Bác Hồ dạy TNNĐ

+ Mục tiêu: Giúp HS hiểu về 5

đièu Bác Hồ dạy TNNĐ

+ Cách tiến hành:

3- Củng cố – nhận xét

* Hướng dẫn thực hành:

- Ghi nhớ, thực hiện theo 5 điều

Bác Hồ dạy

- Sưu tầm các bài thơ, bài hát,

tranh ảnh về Bác Hồ với thiếu nhi

- Trình bày

+ Ngày sinh, quê hương, tình cảm, công lao,…

- HS nghe GV kể

- Thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ và Bác Hồ cũng rất yêu quý các cháu thiêu nhi

- Thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy

- HS đọc 5 điều Bác Hồ dạy

- Thảo luận nhóm về biểu hiện cụ thể trong 5 điều Bác Hồ dạy

- Đại diện nhóm trình bày

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 6

Giáo dục ngoài giờ lên lớp:

Truyền thống của nhà trường.

I Mục tiêu:

_ HS hiểu rõ hơn về truyền thống của nhà trường, nhiệm vụ của 1 người HS khi đến lớp.HS thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của người HS.Giáo dục các em trở thành con ngoan, trò giỏi

II Chuẩn bị:

_ Nội quy lớp học

_ 1 số thông tin về truyền thống của nhà trường

III Nội dung:

1 Ổn định:

2.Bài mới:

a GTB:

b Tìm hiểu bài:

_ GV treo nội quy lớp học:

_T đưa ra hệ thống cẩu hỏi để H thaỏ

luận TLCH và liên hệ bản thân

+ Em hãy nêu NV của 1 người HS khi

đến lớp ?

_ Ngoài việc học tập tốt ra em cần làm

tốt những việc gì khi đến lớp?

_ Theo em, người học sinh cần có

những phẩm chất gì đáng quý mà em

cần học tập?

_ T thông qua về truyền thống của nhà

trường

4 Củng cố_ dặn dò: T NX giờ học

* Học nội quy lớp học

_ HS đọc thầm nội quy lớp học

_ 1 số em nối tiếp đọc trước lớp

_Thảo luận về nhiệm vụ của người học sinh khi đến trường

HS thảo luận trả lời.T NX, chốt ý đúng và nhấn mạnh NV của 1 H _ Khắc sâu hơn về nội quy lớp học mà

H cần thực hiện

* Học tập truyền thống của nhà trường _ H chú ý lắng nghe

_ H VN học tập nội quy lớp học

Trang 7

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

Tập đọc

Hai bàn tay em

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ (Hai bàn tay em rất có ích và đáng yêu)

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài

b- Giảng bài:

* Luyện đọc

- GV đọc bài thơ: giọng vui tươi,

nhẹ nhàng, tình cảm

- HD đọc:

+ Giải nghĩa từ

+ Giải thích từ ngữ (chú giải)

3 HD tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm

- Hai bàn tay của bé được so sánh

với gì?

 Hình ảnh so sánh đúng, đẹp

- Hai bàn tai thân thích với bé như

thế nào?

? Em thích khổ thơ nào? Vì sao?

4 Học thuộc lòng bài thơ:

Treo bảng phu xoá dần giữ lại các

tiếng đầu dòng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Học thuộc lòng cả bài

- Cậu bé thông minh

- Trả lời câu hỏi

- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ + PÂ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Cả lớp đọc ĐT

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi

- Nụ hoa hồng: những ngón tay xinh xinh như cánh hoa

- Buổi tối: hái hoa ngủ cùng

- Buổi sáng: giúp bé đánh răng, …

- Khi 1 mình: bé thủ thỉ như một người bạn thân

- HS trả lời

- HS thuộc lòng bài thơ

- Thi thuộc lòng

(Hái hoa – ghi tiếng đầu dòng của mỗi khổ thơ.)

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 8

Cộng, trừ các số có 3 chữ số (Không nhớ)

I Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số

- Củng cố cách giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS chữa bài

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập

* GV hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

Bài 2:

VD:

Bài 3: Cách giải toán về “ít hơn”

Bài 4: Ôn cách giải toán về “nhiều

hơn”

Bài 5: Lập các phép tính đúng:

315 + 40 = 355

40 + 315 = 355

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá

- Bài tập ở nhà: Vở bài tập

- HS tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗ chấm

- HS đặt tính và tính

768 416

352

- HS đổi vở, kiểm tra chéo

- Chữa bài

Bài giải

Số HS khối hai là:

245 – 32 = 213 (Học sinh)

Đáp số: 213 học sinh

Bài giải Giá tiền một tem thư là:

200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng

- HS làm vở

355 - 40 = 315

355 - 315 = 40

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 9

Thể dục

Giới thiệu chương trình – trò chơi: “nhanh lên bạn ơi”

I Mục tiêu:

- Phổ biến 1 số qui định khi luyện tập

- Giới thiệu chương trình môn học

- trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”

- HS biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II Đồ dùng dạy học:

- Sân trường, còi, vạch kẻ

III Các hoạt động dạy học:

10’

20’

5’

1 Phần mở đầu:

- GV tập trung HS

- Phổ biến nội dung giờ học

2 Phần cơ bản:

- Phân công tổ, nhóm tập

luyện

- Nhắc lại 1 số nội qui tập

luyện

- HD trò chơi: “Nhanh lên bạn

ơi.”

- Ôn 1 số động tác ĐHĐN đã

học ở lớp 1, 2

3 Phần kết thúc:

Đi theo nhịp 1- 2; 1- 2; …

- Nhận xét giờ

- HS tập trung bỏo cỏo sĩ số

- Nghe GV phổ biến nội dung

- 3, 4 hàng

- Quay phải, trái

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay

- Tập bài thể dục phát triển chung lần 2

- Chuẩn bị giờ sau

Trang 10

Thủ công

Gấp tàu thuỷ hai ống khói (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói

- Gấp được tàu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật

- Yêu thích gấp hình

II Chuẩn bị:

- Mẫu tàu thuỷ 2 ống khói - Giấy nháp

- Tranh quy trình - Bút màu, kéo thủ công

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1- kiểm tra bài cũ :

- KT sự chuẩn bị của HS.

2 - bài mới :

a- giới thiệu bài.

b- Giảng bài

* Hoạt động 1: GV HD HS quan

sát và nhận xét

- Giới thiệu mẫu tàu thuỷ hai ống

khói

- GV giải thích: hình mẫu chỉ là đồ

chơi giống tàu thuỷ

- Tạo điều kiện để HS định hướng

cách gấp

* Hoạt động 2: GV HD mẫu.

- Bước 1: Gấp, cắt tờ giấy hình

vuông

- Bước 2: Gấp lấy điểm giữa và 2

đường dấu gấp giữa hình vuông

- Bước 3: Gấp tàu thuỷ 2 ống khói

(HD HS theo tranh quy trình)

3- Củng cố – dặn dò:

Nhận xét và gấp tàu thuỷ 2 ống

khói (tiếp)

- Gọi 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ mẫu thành hình vuông ban đầu

- HS quan sát làm theo

- Gọi 1, 2 HS lên bảng thao tác lại các bước gấp tàu thuỷ

- Lớp quan sát, nhận xét

- Tập gấp tàu thuỷ 2 ống khói

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 11

Chính tả (Tập chép)

Cậu bé thông minh

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng viết chính tả: Tập chép chính xác đoạn văn (đoạn 3) bài Cậu bé thông minh

- Ôn bảng chữ điền đúng 10 chữ và tền của 10 chữ đó

- Học thuộc lòng 10 chữ đầu trong bảng

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn đoạn văn

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

A- Mở bài:

GV nhắc 1 số yêu cầu của

giờ chính tả

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2- Giảng bài

* HD HS tập chép:

a) HD HS chuẩn bị

- Đọc đoạn chép trên bảng

? Đoạn này chép từ bài nào?

? Đoạn chép có mấy câu?

? Cuối câu dùng dấu gì?

? Chữ đầu câu viết như thế nào?

b) HD chép bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

c) chấm – chữa bài

- GV chấm 5  7 bài

3 HD làm bài tập chính tả:

Bài 2: (6)

Bài 3: (6)

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ + giữ vở sạch -

viết đẹp

- Chép bài chính tả

- Ôn bảng chữ và tên các chữ đó

- 2, 3 em HS đọc lại

- Cậu bé thông minh

- 3 câu (đoạn 3)

- Dấu chấm

- Viết hoa

- HS tự chữa lỗi bằng bút chì

- HS làm vở

- HS điền đúng, đọc đúng 10 chữ cái

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 12

Luyện Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố kĩ năng tính cộng trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

- Ôn tập về “tìm x”, giải toán có lời văn và nhận biết hình

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh họa

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS chữa bài tập

2 Dạy bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập

* GV hướng dẫn HS làm bài

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a 123 + 347 b 418 – 235

560 + 251 996 – 669

Bài 2: Cách tìm số bị trừ, số hạng

chưa biết

15

5 x

3

x

x

x :5 3

Bài 3:

T chép bài lên bảng

Cho H nêu bài toán

Bài 4:

T chép bài lên bảng

Cho 1 số em nêu bài toán

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Bài tập về nhà: Vở bài tập toán

- HS đọc yêu cầu của bài,

- HS đặt tính rồi tính

- Đổi vở kiểm tra

- Chữa bài

4

4 : 16

x

 x

x

x 4 16

- HS làm vở

Số l dầu còn lại trong thùng là:

824 – 152 = 672 (l) Đáp số: l

- Thi tìm đúng số hình tứ giác hình tam giác

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 13

Luyện Tiếng Việt

Luyện Viết

I Mục tiêu:

_ Học sinh viết đúng , đẹp đoạn viết Gv yêu cầu

_ Có kĩ năng trình bày đúng, đẹp nội dung bài viết

_ Giáo dục học sinh tính cẩn thận, sạch sẽ, ý thức giữ gìn VSVĐ

II Chuẩn bị:

_ Thầy: Bảng phụ ghi ND bài viết

_ Trò: Vở viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS luyện viết

_ GV treo bảng phụ Ghi 1 đoạn trong

bài Cậu bé thông minh lên bảng

_ Lưu ý H các từ khó viết, dễ viết sai

_Gọi 1 số em lên bảng viết

_ Nhắc nhở H cách trình bày 1 bài

chính tả, thi đua trình bày đẹp

_ Ấn định thời gian, cho H viết bài

_ Nhác nhở H viết bài

* Thu 1/3 số vở chấm,NX sửa sai

_ Tuyên dương các em viết đúng, viết

đẹp

4.Củng cố, dặn dò:_ Gv NX giờ học

Kiểm tra ĐD học tâp của học sinh

_ 1-2 em đọc đoạn viết

_ H đọc thầm

_ H viết các từ dễ viết sai vào bảng con

_ H viết bài vào vở

_ Đổi chéo vở soát lỗi

_ H về nhà luyện viết lại cho đẹp hơn

Trang 14

Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố kĩ năng tính cộng trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

- Ôn tập về “tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

II Đồ dùng dạy học:

- Hinh

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS chữa bài tập

2 Dạy bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập

* GV hướng dẫn HS làm bài

Bài 1:

Bài 2: Cách tìm số bị trừ, số hạng

chưa biết

469

125 344

344 125

x

x

x

Bài 3:

Bài 4:

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xột giờ học

- Bài tập về nhà: Vở bài tập toán

- HS đọc yêu cầu của bài,

- HS đặt tính rồi tính

- Đổi vở kiểm tra

- Chữa bài

141

125 -266

266 125

 x x x

- HS làm vở

Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 – 143 = 142 (người) Đáp số: 142 bạn nữ

- Thi xếp ghép hình “con cá”

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 15

Tự nhiên xã hội

Hoạt động thở và cơ quan hô hấp

I Mục tiêu:

Sau bài HS có khả năng:

- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào và thở ra

- Chỉ ra và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ, nói được

đường đi của không khí khi hít vào và thở ra

- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình sgk (4,5)

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’

3’

1- Kiểm tra bài cũ:

- KT sạch, vở bài tập của HS

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Giảng bài

+ Mục tiêu: HS nhận biết được sự thay

đổi của lồng ngực khi hít vào thật sâu và

thở ra hết sức

+ Cách tiến hành:

? Cảm giác như thế nào sau khi nín thở

lâu?

- Bước 2: Quan sát nhận xét lồng ngực

khi hít vào thở ra

+ Mục tiêu:

- Chỉ trên sơ đồ, nói được các bộ phân

của cơ quan hô hấp

- Đường đi của không khí khi hít vào,

thở ra

- Vai trò của hoạt động thở đối với sự

sống của con người

 Kết luận: Cơ quan hô hấp là cơ quan

thực hiện trao đổi khí:

- Cơ quan hô hấp gồm mũi, khí quản,

phế quản, hai lá phổi

-Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí

3 Củng cố, dặn dò:

* Hoạt động 1: Thực hành cách

thở sâu

- Bước 1: Trò chơi: “Bịt mũi nín thở”

- Thở gấp hơn, sâu hơn bình thường

* Hoạt động 2: Làm việc với

sgk

- Hít vào  không khí vào phổi

lồng ngực phồng lên

- Khi thở ra lồng ngực xẹp xuống đẩy không khí ra

Bước 1: Làm việc theo cặp

Bước 2: Làm việc theo lớp

- Khắc sâu nội dung bài

_ Tránh dị vật làm tắc đường thở

Rút kinh nghiệm………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w