CHƯƠNG 1: LẬP KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU VÀ THU THẬP DỮ LIỆU 1.1 Tìm hiOu thông tin vR doanh nghiUp Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần BIBICA Sơ lược về công ty: Sơ lược về công ty Công ty cổ ph
Trang 1CAO ĐẲNG FPT POLYTECHNIC HỒ CHÍ MINH
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
GVHD: Th.S Nguyễn Thị Duyên Nhóm SVTH: Nhóm 5 – Lớp MA17308_2
TP Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2022
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Giảng viên 2:
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 3CHƯƠNG 1: LẬP KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU VÀ THU THẬP DỮ LIỆU 1.1 Tìm hiOu thông tin vR doanh nghiUp
Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần BIBICA
Sơ lược về công ty:
Sơ lược về công ty Công ty cổ phần bánh kẹo Biên Hòa có tiền thân là phân xưởng kẹo của nhà máy Đường Biên Hòa (nay là công ty Cổ Phần Đường Biên Hòa) được thành lập từ năm 1990
Tháng 12/1998, theo quyết định số 234/1998/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ, phân xưởng Bánh-Kẹo-Nha được chuyển thành công ty Cổ Phần Bánh Kẹo Biên Hòa
Hiện nay, công ty là một trong những đơn vị sản xuất bánh kẹo lớn nhất Việt Nam với công suất thiết kế là 18 tấn bánh/ ngày, 18 tấn nha/ ngày, 29.5 tấn kẹo/ ngày Tầm nhìn và sứ mệnh: “Khách hàng là trọng tâm trong mọi hoạt động của chúng tôi” Bibica cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm có giá trị dinh dưỡng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, hình thức đẹp hấp dẫn, tất cả vì sức khỏe và sự yêu thích của khách hàng
Không ngừng cải tiến công tác quản lý, nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ có trách nhiệm với xã hội, bảo vệ môi trường… Tầm nhìn thương hiệu: “Bibica sẽ trở thành công ty bánh kẹo hàng đầu Việt Nam” Qúa trình hình thành và phát triển:
Giai đoạn 1990-1993, phân xưởng bánh được thành lập và mở rộng dần đến năng suất 5 tấn/ ngày
Năm 1994 phân xưởng bánh được thành lập với dây chuyền sản xuất bánh bích quy hiện đại đồng bộ nhập từ Anh quốc có năng suất 8 tấn/ ngày
Năm 1995 đầu tư mới cho phân xưởng sản xuất mạch nha năng suất 18 tấn / ngày, với công nghệ tiên tiến thủy phân tinh bột bằng enzim cung cấp cho thị trường loại mạch nha chất lượng cao
Năm 1996, phân xưởng bánh kẹo đầu tư mở rộng nâng năng suất lên đến
21 tấn / ngày Để phù hợp với yêu cầu quản lý, phân xưởng kẹo được tách thành 2 phân xưởng: phân xưởng kẹo cứng 12 tấn/ ngày, phân xưởng kẹo mềm 9 tấn/ ngày
Sơ đồ tổ chức:
Trang 4ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
BAN KIỂM SOÁT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
TỔNG GIÁM ĐỐC
KHỐI
Văn hóa doanh nghiệp
Tầm nhìn :
vươn lên “đứng đầu” trong nước và xuất khẩu mạnh ra nước ngoài
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 5- Với nhiệt huyết, óc sáng tạo, tầm nhìn xa trông rộng cùng những giá trị đích thực, chúng tôi không chỉ tạo ra mà còn gửi ngắm niềm tự hào của mình vào những sản phẩm và dịch vụ thiết yếu cho một cuộc sống trọn vẹn
Sứ mệnh:
tiêu dùng
hợp lí
bộ công nhân viên tạo ra nhiều giá trị mới cho công ty nói riêng và toàn ra xã hội nói chung Giá trị cốt lõi:
sinh thực phẩm, hình thức đẹp, hấp dẫn
- Duy trì mối quan hệ cùng có lợi với các đại lí, nhà phân phối, nhà cung ứng
Hoạt động cộng đồng:
Lĩnh vực hoạt động và các sản phẩm chủ yếu:
ngày nhưng là một mặt hàng thông dụng phổ biết quen thuộc đối với mọi gia đình Việt Nam hiện nay
Trang 6- Giỏ tiền chi tiêu cho bánh kẹo là không lớn trong giỏ chi tiêu tiêu dùng, nên quyết định mua là khá dễ dàng và có thể tức thời Người dân có thể mua để tiêu dùng hay biếu vào các dịp lễ, tết
mạnh bởi mọi người có xu hướng ăn đồ khô và ngọt đậm nên bánh kẹo là thích hợp
nước nên bánh kẹo khó tiêu thụ Vào mùa hè bánh kẹo dễ bị thay thế bởi hoa quả, nước giải khát Thời điểm tiêu thụ bánh kẹo phát triển nhất là vào dịp Tết, lễ Noel, Trung thu, 8-3,
14-2, 1-6
Bột Ngũ Cốc Dinh Dưỡng, Sữa Bột Dinh Dưỡng, Sản Phẩm Dinh Dưỡng, Bột Giải Khát, Mạch Nha
mang lại một nguồn tiêu thụ ổn định và giảm thiểu số lượng hàng tồn mang tính thời vụ như các sản phẩm khác
Các sản phẩm chủ yếu:
Hiện nay công ty có các sản phẩm, bao gồm các chủng loại chính như sau:
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 7- Bánh Bông Lan Kem
Trang 81.2 LVp kX hoạch điRu tra kh[o sát thị tr]^ng
Thực hiUn
sát
câu hỏi
câu hỏi
câu hỏi
Thông tin s[n phẩm:
luyện), 6% sữa bột, gelatin, chất tạo ngọt (E420(i)), chất nhũ hóa (E475, E322(i)), hương (sữa, vani) tổng hợp
hương vị thơm ngon quen thuộc với khẩu vị của người Việt
3 Lựa chan ph]bng pháp điRu tra ldy meu và đối t]fng ldy meu
Phương pháp điều tra lấy mẫu: Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên
Trang 9TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 10- Đối tượng lấy mẫu: Sinh viên tại FPT Polytechnic
(Mô tả theo yếu tố như: Độ tuổi, Nghề nghiệp, Thu nhập, Giới tính, Trình
độ, Động cơ sử dụng,…)
4 ThiXt kX phiXu kh[o sát điRu tra
BẢNG KHẢO SÁT VỀ SẢN PHẨM KẸO SỮA SUMIKA CỦA CTCP
BIBICA
Xin chào mọi người, Chúng tôi là Nhóm 5, Chúng tôi đang thực hiện cuộc khảo sát về sản phẩm Kẹo sữa Sumika của CTCP Bibica, mục đích để xác địch được nhu cầu của khách hàng và mức độ hài lòng đối với sản phẩm của chúng tôi
Câu 1: Bạn thuộc giới tính nào ?
Câu 2: Bạn đang trong độ tuổi nào ?
A 15 - 18 tuổi
B 19 - 25 tuổi
C 26 - 30 tuổi
Câu 3: Hiện tại bạn đang làm công việc gì ?
A Học sinh
B Sinh viên
C Đi làm
D Khác
Câu 4: Bạn thường chi bao nhiêu tiền cho việc ăn uống ?
A 100.000 VND - 200.000 VND
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 11B 250.000 VND - 500.000 VND
C 550.000 VND - 1.000.000 VND
D Khác
Câu 5: Bạn thường ăn bánh kẹo vặt hay ăn hàng quán ?
A Ăn bánh kẹo vặt
B Ăn hàng quán
C Cả hai
Câu 6: Mức độ ăn bánh kẹo vặt trong 1 tháng của bạn ?
A Luôn luôn
B Thường xuyên
C Đôi lúc
D Hầu như không có
Câu 7: Bạn đã thử qua những loại kẹo sữa nào ?
A Kẹo sữa bò Sumika
B Kẹo sữa bò Milkita
C Kẹo sữa bò Lush
D Khác
Câu 8: Bạn thấy kẹo sữa Sumika có vị béo ngậy hay ngọt gắt ?
A Béo ngậy
B Ngọt gắt
C Cả hai
Trang 12Câu 9: Bạn thường sử dụng vị nào của Kẹo sữa Sumika ?
A Vị sữa truyền thống
B Vị dâu
C Vị socola
Câu 10: Mỗi tháng bạn sử dụng bao nhiêu gói Kẹo sữa Sumika ?
A 0 - 2 gói
B 3 - 5 gói
C 6 - 8 gói
Câu 11: Bạn thích các sản phẩm bánh hay các sản phẩm kẹo của Bibica ?
A Sản phẩm bánh
B Sản phẩm kẹo
C Khác
Xin chân thành c[m bn sự hfp tác của mai ng]^i đối với bài kh[o sát này!
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU 2.1 KXt qu[ kh[o sát
Câu 1: Bạn thuộc giới tính nào ? Số người trả lời (Tần số) Tỉ lệ phần trăm
Câu 2: Công viUc hiUn tại của bạn là
gì ?
Câu 3: Bạn th]^ng ăn bánh kẹo vặt
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 13hay ăn hàng quán ?
Câu 4: Mức độ ăn bánh kẹo vặt
trong 1 tháng của bạn ?
Câu 5: Bạn thdy kẹo sữa Sumika có
vị béo ngVy hay ngat gắt ?
2.2 Phân tích dữ liUu
Câu 1: Bạn đang trong độ tuổi nào ?
Giá trị trung bình: 42
Mốt:19-25
Trung vị: 44
Ph]bng sai: 8281
Độ lUch chuẩn: 91
Độ lUch trung bình: 1.42
Câu 2: Bạn th]^ng chi bao nhiêu tiRn cho viUc ăn uống ?
Trang 14TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 15550.000 VND – 1.000.000 VND 9 Giá trị trung bình: 723.000
Mốt: 250.000-500.000
Trung vị: 25
Ph]bng sai:47855250000
Độ lUch chuẩn:218758,4284
Độ lUch trung bình:160740
Câu 3: Mỗi tháng bạn sử dụng bao nhiêu gói Kẹo sữa Sumika ?
Giá trị trung bình:1,72
Mốt:1
Trung vị:1
Ph]bng sai:2,0016
Độ lUch chuẩn:1,41
Độ lUch trung bình:1,1232
Câu 1: Bạ n thuộ c giớ i tnh nào ? A Nữ
26.00%
50.00%
Câu 2: Công việ c hiệ n tạ i của bạn là gì ? A Học sinh
12.00%
Trang 16TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 1724.00%
Câu 3: Bạ n thường ăn bánh
kẹ o vặt hay ăn hàng quán ?
A Ăn bánh kẹ o vặt
68.00%
B Ăn hàng quán
C Cả hai
Trang 18TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
6.00%2.00%
22.00%
Câu 4: Mức độ ăn bánh kẹ o vặt trong 1 tháng của bạn ?
A Luôn luôn
B Thường xuyên
C Đôi lúc
D Hâầu như không có
70.00%
32.00%
54.00
%
14.00%
Câu 5: Bạ n thâấy ẹk o ữs a Sumika có vị béo ngậ y hay ngọt găất ?
A Béo ngậy
B Ngọt găất
C Cả hai
Trang 19TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com