1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cực trị hàm hợp và hàm liên tục

78 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Hàm Hợp Và Hàm Liên Kết
Người hướng dẫn Th.S. Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Ôn thi TN THPT
Thể loại Ôn thi TNTHPT
Năm xuất bản 2020
Thành phố Nho Quan
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 9,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word CỰC TRỊ HÀM HỢP VÀ HÀM LIÊN KẾT docx ST&BS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020 CỰC TRỊ HÀM HỢP VÀ HÀM LIÊN KẾT (Mức độ VD VDC) ÔN THI TNTHPT 2020 Dạng 1 Cực trị f(x), f(u), biết các đồ thị không tham số Dạng 2 Cực trị f(x), f(u), biết các BBT, BXD không tham số Dạng 3 Cực trị f(x), f(u), liên quan biểu thức đạo hàm không tham số ) Dạng 4 Cực trị của hàm liên kết h(x) = f(u) + g(x) biết các BBT, đồ thị không tham số Dạng 5 Cực trị hàm hợp f(u), g(f(x)), h[.]

Trang 1

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020

CỰC TRỊ HÀM HỢP VÀ HÀM LIÊN KẾT

(Mức độ VD-VDC)

ÔN THI TNTHPT 2020 Dạng 1: Cực trị f(x), f(u),… biết các đồ thị không tham số

Dạng 2: Cực trị f(x), f(u),… biết các BBT, BXD không tham số

Dạng 3: Cực trị f(x), f(u),…liên quan biểu thức đạo hàm không tham số )

Dạng 4: Cực trị của hàm liên kết h(x) = f(u) + g(x) biết các BBT, đồ thị không tham số

Dạng 5: Cực trị hàm hợp f(u), g(f(x)), hàm liên kết…có tham số

Trang 2

CỰC TRỊ HÀM HỢP VÀ HÀM LIÊN KẾT Dạng 1: Cực trị f(x), f(u),… biết các đồ thị không tham số (Không GTTĐ)

Câu 1 Cho hàm số = ( ) có đồ thị như hình bên dưới Hàm số = ( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Gọi = , với 1 < < 4 là điểm cực tiểu của hàm số = ( )

Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số = ( ) như sau

Vậy hàm số = ( ) có 3 cực trị

Câu 2 Cho hàm số bậc bốn = ( ) có đồ thị như hình bên

Trang 3

Số điểm cực trị của hàm số ( )= (− + 2 ) là

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên, ta suy ra:

+ Phương trình: − + 2 = , ∈ (−2; −1): có 2 nghiệm đơn

+ Phương trình: − + 2 = , ∈ (−1; 0): có 2 nghiệm đơn

+ Phương trình: − + 2 = , ∈ (1; 2): vô nghiệm

Suy ra số điểm cực trị của hàm số ( )= (− + 2 ) là 5

Câu 3 Cho hàm số = ( ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số = ( ) có

bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 4

( ) = ∈ (2; 3)

Quan sát đồ thị ta thấy phương trình ( )= ; ( ) = 2; ( ) = có tổng tất cả 6 nghiệm phân biệt khác

các nghiệm = ; = 2; = Từ đó suy ra phương trình = 0 có 9 nghiệm đơn phân biệt Suy ra

Quan sát đồ thị ( ), hàm số có hai điểm cực trị = −2; = 0 vì vậy ( ) = 3 + 2 + có hai

nghiệm = −2; = 0 nên ( ) = 3 ( + 2)

Ta có:

= (−4 + 4) (−2 + 4 ) = 3 (−4 + 4)(−2 + 4 )(−2 + 4 + 2)

= −48 ( − 2)( − 1)( − 2 − 1) đổi dấu khi qua các điểm = 0; = 2; = 1; = 1 ± √2

Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị

Câu 5 Cho hàm số = ( ) xác định và có đạo hàm ( ) trên tập số thực ℝ Đồ thị hàm số = ( )

cho như hình vẽ bên

Trang 5

Hàm số ( )= ( + + 2) có điểm cực đại là:

Lời giải Chọn B

( ) = (− + 3 ) (− + 3 ) = (−2 + 3) (− + 3 )

Ta có ( ) = 0 ⇔ (−2 + 3) (− + 3 ) = 0 ⇔ −2 + 3 = 0(− + 3 ) = 0⇔

=(− + 3 ) = 0Xét phương trình (− + 3 ) = 0 Dựa vào đồ thị hàm số = ( ), ta thấy (− + 3 ) = 0 ⇔

Trang 6

Nhìn vào bảng biến thiên, ( ) = 0 có 5 nghiệm phân biệt và ( ) đổi dấu khi qua các nghiệm này nên

hàm số ( )= (− + 3 ) có 5 điểm cực trị

Câu 10 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm ( ) trên ℝ và đồ thị của hàm số = ( ) như hình vẽ Hàm

số ( )= ( − 2 − 1) đạt cực đại tại giá trị nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Trang 7

Câu 11 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và (0) < 0, đồng thời đồ thị hàm số = ( )

như hình vẽ bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số ( )= ( ) là

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị, ta có ( )= 0 ⇔ = −2

= 1(   é ) Bảng biến thiên của hàm số = ( )

 Theo giả thiết (0) < 0 (2)

Từ (1) và (2), suy ra (0) < 0 trên khoảng (−1; )

Nhận thấy = −2; = ; = là các nghiệm đơn nên ( ) đổi dấu khi qua các nghiệm này Nghiệm

= 1 là nghiệm kép nên ( ) không đổi dấu khi qua nghiệm này

Câu 13 Cho hàm số = ( ) Biết rằng hàm số = ( )liên tục trên ℝvà có đồ thị như hình vẽ bên

Hỏi hàm số = (5 − )có bao nhiêu điểm cực trị?

-2

-∞

f f' x

Trang 8

A.7 B 9 C 4 D 3.

Lời giải Chọn A

Ta có BBT

⇒hàm số = (5 − )có 7điểm cực trị

Câu 16 Cho hàm số = ( ) Hàm số = ( ) có đồ thị trên một khoảng như hình vẽ bên

Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?

( ) Trên , hàm số = ( ) có hai điểm cực trị

( ) Hàm số = ( ) đạt cực đại tại

( ) Hàm số = ( ) đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị của hàm số = ( ), ta có bảng xét dấu:

Như vậy: trên , hàm số = ( ) có điểm cực tiểu là và điểm cực đại là , không phải là điểm

cực trị của hàm số

Câu 17 Cho hàm số = ( ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ

Trang 9

Hỏi hàm số = ( ) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Lời giải Chọn B

Ta có ′ = ′ ( ) ′( )

Suy ra '=0⇔ ′( ) = 0(1)

′( ( )) = 0(2) Dựa vào đồ thị trên ta thấy

+ có 3 nghiệm phân biệt < = 2 < < 3

Phương trình ( ) = ∈ (1; 2) có 2 nghiệm đơn phân biệt

Phương trình ( ) = 2có 2 nghiệm đơn phân biệt

Phương trình ( ) = ∈ (2; 3) có 2 nghiệm đơn phân biệt

Trang 10

Mà = 1, = 3 là nghiệm kép, còn các nghiệm còn lại là nghiệm đơn nên hàm số = ( − 4 + 1)

Ta có ( ) = (3 + 6 ) ( + 3 )

( ) = 0 ⇔ 3 ( + 6 = 0

+ 3 ) = 0 Phương trình

3 + 6 = 0 ⇔ = 0

= −2 Phương trình

( + 3 ) = 0 ⇔

+ 3 = < 0+ 3 = 0+ 3 = 4+ 3 = > 4

Dựa vào bảng biên thiên của hàm ℎ( ), ta có

Phương trình + 3 = < 0 có duy nhất một nghiệm < −3

Phương trình + 3 = > 4 có duy nhất một nghiệm > 1

Do đó, phương trình ( ) = 0 có bốn nghiệm đơn phân biệt và hai nghiệm bội ba nên hàm số = ( )

có 6 điểm cực trị

Câu 22 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm trên ℝ và có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Trang 11

Đặt ( )= 3 ( ) + 4 Số điểm cực trị của hàm số ( ) là

Lời giải Chọn B

( ) = 3 ( ) ( )

( ) = 0 ⇔ 3 ( ) ( ) = 0 ⇔ ( ) = 0

( ) = 0 ⇔

( ) = 0( ) =

= 0

=, (2 < < 3)

( ) = 0 có 3 nghiệm đơn phân biệt , , khác 0 và

Vì 2 < < 3 nên ( ) = có 3 nghiệm đơn phân biệt , , khác , , , 0,

Suy ra ( ) = 0 có 8 nghiệm đơn phân biệt

Do đó hàm số ( )= 3 ( ) + 4 có 8 điểm cực trị

Câu 24 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm trên tập ℝ Hàm số = ( ) có đồ thị như hình bên Hàm số

= (1 − ) đạt cực đại tại các điểm

Lời giải

Trang 12

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số đạt cực đại tại = ±√2.

Câu 26 Cho hàm số bậc bốn = ( ) có đồ thị như hình bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số ( )= ( − 3 + 2) là

Lời giải Chọn C

Ta có ℎ ( ) = 3 − 6

ℎ ( ) = 0 ⇔ = 0

= 2 Bảng biến thiên của hàm số ℎ( ) như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

Phương trình (1) có 1 nghiệm < 0

Phương trình (2) có 3 nghiệm < 0, 0 < < 2, > 2

-2 0

- 2 y'

x

Trang 13

Phương trình (3) có 1 nghiệm > 2

Mặt khác, các nghiệm này không trùng nhau

Vậy phương trình ( ) = 0 có 7 nghiệm đơn Suy ra hàm số ( ) = ( − 3 + 2) có 7 điểm cực

trị

Câu 27 Cho hàm số = ( )xác định và liên tục trênℝ, có đồ thị hàm số = ( )như hình vẽ

Hỏi hàm số = √1 + − 1 có bao nhiêu điểm cực đại trên khoảng (−2 ;  2 )?

Trang 14

Từ đó suy ra hàm số = ( ) có 3 điểm cực đại.

Câu 28 Cho hàm số bậc bốn = ( )có đồ thị như hình dưới Số điểm cực trị của hàm số ( ) =

( − 8 + 1) là

Lời giải Chọn C

Ta có: ( ) = (4 − 16 ) ( − 8 + 1)

⇒ ( ) = 0 ⇔ (4 − 16 ) ( − 8 + 1) = 0 ⇔

= 0

= ±2( − 8 + 1) = 0(1)Đặt = − 8 + 1 Khi đó(1) trở thành ( ) = 0

Dựa vào đồ thị hàm số trên suy ra hàm số = ( )có 3 cực trị⇒ ( ) = 0có 3 nghiệm đơn

, , ( < < ) Với < −15; −15 < < 1; > 1

Xét hàm số = − 8 + 1 ⇒ = 4 − 16 ⇒ = 0 ⇔ = 0

= ±2BBT:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

Ứng với nghiệm < −15ta không nhận được nghiệm nào, −15 < < 1ta được 4 nghiệm , > 1 ta

được 2 nghiệm suy ra phương trình (1)có 6 nghiệm đơn

Vậy ( ) = 0có 9 nghiệm đơn ⇒hàm số ( ) = ( + 3 )có 9 điểm cực trị

Câu 29 Cho hàm số = ( ) có tập xác định là = ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới, đạo hàm xác

định trên ℝ Hỏi hàm số = ( − 1) có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 15

A.13 B 12 C 15 D 11.

Lời giải Chọn A

Xét hàm số: = ( ) = ( − 1) ⇒ ( ) = 2 ( − 1) ( − 1)

( ) = 2 ( − 1) ( − 1) = 0 ⇔

= 0( − 1) = 0(1)( − 1) = 0(2)

Câu 30 Cho hàm số = ( ) Đồ thị hàm số = ( ) như hình bên dưới

Trang 16

Hàm số ( )= √ + 4 + 3 có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số = ( )

+ 1 = 0+ 4 + 2 = 0+ 4 − 6 = 0

= −1

= −2 ± √2

= −2 ± √10

Vì ( ) = 0 có 5 nghiệm bội lẻ nên hàm số ( ) = √ + 4 + 3 có 5 điểm cực trị

Câu 33 Cho hàm số bậc bốn = ( )có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số ( ) = ( + ) có bao nhiêu

điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Ta có ′( ) = (3 + 2 ) ′( + )

′( ) = 0 ⇔ (3 + 2 ) ′( + ) = 0 ⇒ 3 + 2 = 0( )

′( + ) = 0( )( ) ⇔

= 0

= −23

Trang 17

Ta thấy các phương trình (1), (2), (3) đều có một nghiệm thực đơn không trùng nhau và đều không trùng

nghiệm , Vậy phương trình ′( ) = 0 có 5 nghiệm thực đơn phân biệt do đó hàm số ( )có 5 cực

Tập xác định: = ℝ\{1}

3( − 1) .

1( − 1)

3( − 1) .

1( − 1) = 0 ⇔

( − 1) = 0 (VN)1

Trang 18

( ) = −13( − 1) .

1( − 1) =

−13( − 1) . ( ) < 0

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào BBT ta có hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 37 Cho hàm số bậc bốn = ( )có đồ thị như hình bên

Số điểm cực trị của hàm số ( )= (− − 3 + 4)là

Lời giải Chọn C

+) Xét hàm số = + 3 có ( )= 3 + 6 = 0 ⇔ = 0

= −2 BBT:

Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy:

+ Phương trình (2)có một nghiệm duy nhất là > 1

+ Phương trình (3)có ba nghiệm phân biệt là −3 < < −2 < < 0 < < 1

+ Phương trình (4)có một nghiệm duy nhát là < −3

Vậy ( ) = 0có 7nghiệm lặp bội lẻ do đó hàm số ( )có 7điểm cực trị

Câu 38 Cho hàm số = ( )liên tục và có đạo hàm trên [0; 6] Đồ thị của hàm số = ( )trên đoạn [0

; 6]được cho bởi hình bên dưới Hỏi hàm số = [ ( )] + 2019có tối đa bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn

[0; 6]

Trang 19

A.7 B 6 C 4 D 3.

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình ( )= 0có tối đa 4 nghiệm phân biệt trong [0; 6]là ∈ (0; 1),

∈ (1; 3), ∈ (3; 5), ∈ (5; 6)

Vậy hàm số = [ ( )] + 2019có tối đa 7 điểm cực trị trên đoạn [0; 6]

Câu 41 Cho hàm số = ( ) liên tục trên ℝ và đồ thị hàm số = ( ) như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số = 2020 ( ( ) ) là

Lời giải Chọn B

Xét hàm số: ( )= 2020 ( ( ) ) Ta có:

( ) = 2020 ( ( ) ) 2 020 [ ( ( ) − 1)] = ( ) ( ( ) − 1) 2020 ( ( ) ) 2 020

( ) = 0 ⇔ ( ) = 0(1)

( ( ) − 1) = 0(2)

Trang 20

Từ đồ thị hàm số = ( ) ta thấy (1) có tập nghiệm = {−1; 1; 3; 6}, các nghiệm này đều là nghiệm bội

(4) có 5 nghiệm đơn phân biệt không thuộc

(5) có 1 nghiệm đơn không thuộc và 1 nghiệm bội chẵn = 6

(6) có 1 nghiệm đơn không thuộc

Chú ý rằng các nghiệm của (3), (4), (5), (6) là khác nhau nên từ các nhận xét trên suy ra phương trình

( ) = 0có tất cả 12 nghiệm, các nghiệm này đều là nghiệm đơn và nghiệm bội lẻ Do đó số điểm cực

trị của hàm số = 2020 ( ( ) ) là 12

Câu 42 Cho hàm số = ( ) xác định trên ℝ, có đồ thị ( ) như hình vẽ Hàm số ( ) = ( + ) đạt

cực tiểu tại điểm Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Ta có: ( ) = ( + ) (3 + 1)

2 3

0

+ = 2⇔

( + 1) = 0( − 1)( + + 2) = 0⇔

= 0

= 1Với < 0, ta có: + < 0 ⇒ ( + ) < 0 ⇒ ( ) < 0

Với 0 < < 1, ta có: 0 < + < 2 ⇒ ( + ) > 0 ⇒ ( ) > 0

Với > 1, ta có: + > 2 ⇒ ( + ) < 0 ⇒ ( ) < 0

Vậy ta có bảng biến thiên của hàm ( ) như sau:

Trang 21

Vậy hàm số ( ) đạt cực tiểu tại điểm = 0 ∈ (−1; 1)

Câu 43 Cho hàm số = ( ) có đồ thị như hình vẽ Biết tất cả các điểm cực trị của hàm số = ( ) là

−2; 0; 2; ; 6 với 4 < < 6 Số điểm cực trị của hàm số = ( − 3 ) là

Lời giải Chọn A

Lưu ý: Số điểm cực trị của hàm số đa thức liên tục trên ℝ là số nghiệm đơn hoặc nghiệm bội bậc lẻ của

phương trình = 0

Ta có: = (6 − 6 ) ( − 3 )

= 0 ⇔ 6 − 6 = 0(1)

( − 3 ) = 0(2) (1) ⇔ = 0

tương ứng đối nhau, với = 0 ta được nghiệm kép = 0

Do đó ta chỉ quan tâm nghiệm > 0,

Xét hàm số ( )= − 3 có đồ thị như hình vẽ sau:

Trang 22

Từ đồ thị ta thấy:

Phương trình (3) có nghiệm kép = 1, trường hợp này ta không có cực trị

Phương trình (4) có một nghiệm 1 < < 2, trường hợp này ta được 2 điểm cực trị

Phương trình (5) có một nghiệm = 2, trường hợp này ta được 2 điểm cực trị

Phương trình (6) với 4 < < 6 ta được một nghiệm > = 2, ta được 2 điểm cực trị

Phương trình (7) với < 6 ta được 1 nghiệm > , trường hợp này ta được 2 điểm cực trị

Vậy tổng cộng ta được 11 điểm cực trị

Câu 45 Cho hàm số = ( )có đạo hàm trên ℝ Đồ thị hàm số = ( )như hình vẽ bên dưới

Hàm số ( )= √ − 90 + 2021 có bao nhiêu điểm cực trị ?

Lời giải Chọn B

Trang 23

(do điều kiện nên loại

nghiệm = 45 và vì < 0nên phương trình √ − 90 + 2021 = vô nghiệm)

-2

Trang 24

Từ bảng biến thiên ta suy ra phương trình − 3 = (4) có một nghiệm biệt khác {0; −1; 1} và khác

nghiệm của phương trình (2); (3)

Phương trình − 3 = 6(5) có hai nghiệm phân biệt khác {0; −1; 1} và khác nghiệm của phương trình

(2); (3); (4) Ta có thể lấy nghiệm gần đúng như sau:

+) 2 nghiệm bằng = 1 ⇒ = 1 không là điểm cực trị

+) 2 nghiệm bằng = −1 ⇒ = −1 không là điểm cực trị

Trang 25

Từ đồ thị, ta có bảng biến thiên của yf x( ) như sau:

= ±√2Bảng biến thiên

Trang 26

Từ bảng biến thiên, ta thấy

Đường thẳng = < 0 cắt đồ thị hàm số yh x( ) tại 2 điểm

Đường thẳng = ∈ (0; 4) cắt đồ thị hàm số yh x( ) tại 4 điểm

Đường thẳng = > 4 cắt đồ thị hàm số yh x( ) tại 0 điểm

Như vậy, phương trình g x( ) có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt 0

Đồ thị ′( ) đi qua các điểm (0; 0); (−1; 0); (1; 0) nên ta có

= 0

= −1

= 0

Do đó ′( ) = − ⇒ ′′( ) = 3x − 1

Đặt ( )= ′( )

Ta có:

′( ) = ′[ ′( )] ′′( ) = [( − ) − ( − )](3 − 1) = ( − 1)( − + 1)(3 − 1)

Dễ thấy ′( ) = 0 có 7 nghiệm phân biệt, tất cả đều là nghiệm đơn nên hàm số có 7 điểm cực trị

Câu 59 Cho hàm số ( ) liên tục trên ℝvà có đồ thị hàm số = ′( ) như hình vẽ bên dưới

2

4 4

0

+ +

2

h x ( ) h' x ( )

0

Trang 27

Hàm số ( )= có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Lời giải Chọn D

2

x x x x x

Vậy hàm số ( )= có 2 điểm cực tiểu

Câu 77 Cho hàm số = ( )liên tục trên ℝvà có đồ thị hàm số = ( )như hình vẽ Số điểm cực trị

của hàm số = 2020 ( ( ) )là

Lời giải Chọn B

Trang 28

Dựa vào đồ thị hàm số = ( )ta có:

+ Phương trình ( )= 0có một nghiệm đơn > 7

+ Phương trình ( )= 2có năm nghiệm đơn , , , , thỏa mãn −2 < < −1, = 0, 1 <

< 2, 4 < < 5, 6 < < 7

+ Phương trình ( )= 4có một nghiệm đơn < −2

+ Phương trình ( )= 7có một nghiệm đơn <

Vậy = 0có tất cả 12 nghiệm đơn, do đó hàm số = 2020 ( ( ) )có 12 điểm cực trị

Dạng 2: Cực trị f(x), f(u),… biết các BBT,BXD không tham số (Không GTTĐ)

Câu 82 Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau

Tìm số điểm cực trị của hàm số ( )= (3 − )

Lời giải Chọn B

Trang 29

Số điểm cực trị của hàm số = (6 − 3 ) là

Lời giải Chọn C

Nhận xét: đổi dấu 3 lần khi đi qua các nghiệm nên phương trình = 0 có 3 nghiệm phân biệt Vậy hàm

số = (6 − 3 ) có 3 cực trị

Câu 86 Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số = | ( − 2001) − 2019| có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Ta có: Công thức tổng quát tìm số cực trị của hàm số = | ( )| có công thức tính là = +

Trong đó

là số điểm cực trị của hàm số gốc = ( )

là số giao điểm của đồ thị hàm số = ( ) với trục (không tính điểm tiếp xúc)

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Số điểm cực trị của đồ thị = ( − 2001) − 2019 bằng số điểm cực trị

của đồ thị hàm số = ( ), tức là có số điểm cực trị là = 2

Xét phương trình ( − 2001) − 2019 = 0 ⇔ ( − 2001) = 2019 (1)

Theo phép tịnh tiến đồ thị hàm số = ( − 2001) cắt đường thẳng = 2019 tại 2 điểm (trong đó có 1

điểm tiếp xúc tại )

Nên suy ra = 1 (vì điểm tiếp xúc phải loại)

Vậy = 2 + 1 = 3

Câu 90 Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên

Hỏi hàm số = ( ) = [ (2 − )] + 2020 có bao nhiêu điểm cực đại?

Trang 30

A 1 B 3 C 2 D 4.

Lời giải Chọn C

Vậy hàm số = ( ) = [ (2 − )] + 2020 có 2 điểm cực đại

Câu 92 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm trên ℝvà có bảng xét dấu của = ( ) như sau:

Hỏi hàm số ( )= ( − 2 ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết suy ra: Các nghiệm −2; 3 của ′ là nghiệm đơn hoặc bội lẻ nên đổi dấu khi qua mỗi

nghiệm đó, còn 1 là nghiệm bội chẵn nên không đổi dấu khi qua nghiệm 1

⇒ đổi dấu khi qua mỗi nghiệm ±1; 3 và ko đổi dấu khi qua mỗi nghiệm 1 ± √2

⇒ Hàm số ( ) có 3 điểm cực trị

Câu 94 Cho hàm số = ( ) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Trang 31

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đối với hàm số ( )= (2 − ) − 2?

I Hàm số ( ) đồng biến trên khoảng (−4; −2)

II Hàm số ( ) nghịch biến trên khoảng (0; 2)

III Hàm số ( ) đạt cực tiểu tại điểm −2

IV Hàm số ( ) có giá cực đại bằng −3

Lời giải Chọn D

Ta có ( ) = − (2 − )

( ) = 0 ⇔ (2 − ) = 0 ⇔ 2 − = 0

2 − = 2( ) > 0 ⇔ (2 − ) < 0 ⇔ 2 − > 0

Từ bảng biến thiên ta thấy:

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞)

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0

Trang 32

Từ bảng biến thiên ta có phương trình ( )= 0 có các nghiệm tương ứng là

Dựa vào đồ thị ta thấy: phương trình (1) vô nghiệm Các phương trình (2); (3); (4) mỗi phương trình có 2

nghiệm Các nghiệm đều phân biệt nhau

Vậy phương trình = 0 có 7 nghiệm phân biệt nên hàm số = ( − 2 ) có 7 điểm cực trị

Câu 104 Cho hàm số ( ) liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm ( ) như sau:

Hàm số ( )= ( − 2 + 1 − | − 1|) có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Hàm số ( )= ( − 2 + 1 − | − 1|) xác định trên tập ℝ

Ta có: ( ) = ( − 2 + 1 − | − 1|) ( − 2 + 1 − | − 1|)

( ) = 0 ⇔ ( − 2 + 1 − | − 1|) = 0

( − 2 + 1 − | − 1|) = 0

Trang 33

2 − 2 + 1 = 0 ℎ < 1⇔

= ℎ < 1, (2) ⇔ | − 1| − | − 1| + 1 = 0 vô nghiệm,

Ta có ( ) = 0 có 7 nghiệm phân biệt nên có tối đa 7 điểm cực trị

Câu 105 Cho hàm số = ( )có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu ( ) như sau

Hỏi hàm số = ( − 2 )có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Lời giải Chọn D

Trong đó các nghiệm −1,1,3 là nghiệm bội lẻ và 1 ± √2 là nghiệm bội chẵn Vì vậy hàm số ( ) chỉ đổi

dấu khi đi qua các nghiệm −1,1,3

Ta có (0) = −2 (0) < 0 (do (0) > 0)

Bảng xét dấu ( )

Vậy hàm số = ( − 2 ) có đúng 1 điểm cực tiểu là = 1

Câu 106 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm tại   x , hàm số f x( )x3ax2bx c có bảng biến thiên

như hình vẽ dưới đây, giao điểm của đồ thị hàm số ( ) với là (0; 0); (−1; 0); (1; 0)

Trang 34

dấu của ( )trên các khoảng còn lại

Dựa vào BBT suy ra hàm số có 7 điểm cực trị

Câu 108 Cho hàm số ( ), bảng biến thiên của hàm số ( ) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số ( )= [( + 1) ] là

Trang 35

Lời giải Chọn A

Ta có ( )= [( + 1) ] = ( + 2 + 1) ⇒ ( ) = (2 + 2) ( + 2 + 1)

Cho ( ) = 0 ⇔ 2 + 2 = 0(

+ 2 + 1) = 0 ⇔

= −1+ 2 + 1 = , < 0+ 2 + 1 = , 0 < ` < 3+ 2 + 1 = , > 3+ 2 + 1 − = 0 có = 4 < 0, < 0 nên phương trình vô nghiệm

+ 2 + 1 − = 0 có = 4 > 0, 0 < < nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

+ 2 + 1 − = 0 có = 4 > 0, > 3 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Nhận xét: 5 nghiệm trên khác nhau đôi một nên phương trình ( ) = 0 có 5 nghiệm phân biệt

Vậy hàm số ( )= [( + 1) ] có 5 cực trị

Câu 109 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm tại   x , hàm số f x( )x3ax2bx c có bảng biến thiên

như hình vẽ dưới đây, giao điểm của đồ thị hàm số ( ) với là (0; 0); (−1; 0); (1; 0)

⇒ ( ) = − ⇒ ( ) = 3 − 1 Đặt: ( )= ( )

Trang 36

* Cách xét dấu ( ): chọn = 2 ∈ ( ; +∞) ta có: (2) > 0 ⇒ ( ) > 0∀ ∈ ( ; +∞), từ đó suy ra

dấu của ( )trên các khoảng còn lại

Dựa vào BBT suy ra hàm số có 7 điểm cực trị

Câu 110 Cho hàm số ( ) liên tục trên ℝ, bảng biến thiên của hàm số ( ) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số ( )= là

Lời giải Chọn A

Cho ( ) = 0  = 0

= 0 ⇔

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy

ℎ( ) = có 2 nghiệm phân biệt, với < −2

Trang 37

ℎ( ) = vô nghiệm, với −2 < < 2

ℎ( ) = có 2 nghiệm phân biệt, với > 2

Vậy hàm số ( )= có 6 điểm cực trị

Dạng 3: Cực trị f(x), f(u),…liên quan biểu thức đạo hàm không tham số (Không GTTĐ)

Câu 111 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm ( ) = ( − 1)( − 4) với mọi ∈ ℝ Hàm số ( ) =

(3 − ) có bao nhiêu điểm cực đại?

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số ( )

Từ bảng biến thiên, ta nhận thấy hàm số ( ) có một điểm cực đại

Câu 114 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm ( ) = ( − 1)(13 − 15) Khi đó số điểm cực trị của

hàm số = là

Lời giải Chọn D

Ta có:

+ 4 .

5+ 4 =

5( + 4) − 5 2( + 4)

5+ 4

5+ 4− 1 13.

5+ 4− 15

=−5 + 20( + 4)

5+ 4

( − 1)(4 − )

(3 − ) (15 − 20)( + 4)

Trang 38

Do phương trình = 0 có 6 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép nên hàm số = có 6 điểm cực trị

Câu 116 Cho hàm số = ( ) xác định và liên tục trên ℝ có ( ) = ( − 2)( + 5)( + 1) và (2) =

1 Hàm số ( ) = [ ( )] có bao nhiêu điểm cực trị ?

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết ta có ( ) = ( − 2)( + 5)( + 1) ⇒ ( ) = 0 ⇔

= 2

= −5

= −1Bảng biến thiên của = ( )

Từ BBT trên suy ra hàm số ( )= [ ( )] có ba điểm cực trị

Câu 119 Cho hàm số = ( ) có đạo hàm ( ) = ( − 1) , ∀ ∈ ℝ Hàm số = ( + )có bao

nhiêu điểm cực trị?

Lời giải

2 0

g'(x)

Trang 39

Câu 120 Cho hàm số = ( ) có đúng 3 điểm cực trị là 0; 1; 2 và có đạo hàm liên tục trên ℝ Khi đó

hàm số = (4 − 4 ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

= 0

= 1

2

2

= 0 có 2 nghiệm đơn và 1 nghiệm bội 3 nên hàm số có 3 điểm cực trị

Dạng 4: Cực trị của hàm liên kết h(x) = f(u) + g(x) biết các BBT, đồ thị không tham số

Câu 1: Cho hàm số ( ) xác định trên ℝ và có đồ thị của hàm số ( ) như hình vẽ

Hàm số = ( ) = ( ) − 3 có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

Ta có ( ) = ( ( ) − 3 ) = ( ) − 3;

Khi đó ( ) = 0 ⇔ ( ) = 3

Dựa vào đồ thị của hàm số ( ) nhận thấy phương trình ( ) = 3 có 3 nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 26/05/2022, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ đồ thị ta cú bảng biến thiờn của hàm số =( )như sau - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
th ị ta cú bảng biến thiờn của hàm số =( )như sau (Trang 2)
Với bài toán ta đang xét, hình thức của phương trình gọn đẹp đơn giản nhưng để giải quyết nó chúng ta sẽ có rất nhiều điều thú vị - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
i bài toán ta đang xét, hình thức của phương trình gọn đẹp đơn giản nhưng để giải quyết nó chúng ta sẽ có rất nhiều điều thú vị (Trang 2)
Nhỡn vào bảng biến thiờn, () =0 cú 5 nghiệm phõn biệt và () đổi dấu khi qua cỏc nghiệm này nờn hàm số( ) = (−+ 3 ) cú 5điểm cực trị. - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
h ỡn vào bảng biến thiờn, () =0 cú 5 nghiệm phõn biệt và () đổi dấu khi qua cỏc nghiệm này nờn hàm số( ) = (−+ 3 ) cú 5điểm cực trị (Trang 6)
Bảng biến thiờn của hàm số = () - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
Bảng bi ến thiờn của hàm số = () (Trang 7)
Dựa vào đồ thị của hàm số =( ), ta cú bảng xột dấu: - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
a vào đồ thị của hàm số =( ), ta cú bảng xột dấu: (Trang 8)
Dựa vào bảng xột dấu, ta thấy hàm số đạt cực đại tại = ±√2. - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
a vào bảng xột dấu, ta thấy hàm số đạt cực đại tại = ±√2 (Trang 12)
Từ đồ thị của hàn số =( ), ta cú bảng biến thiờn của hàm số =( )như sau - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
th ị của hàn số =( ), ta cú bảng biến thiờn của hàm số =( )như sau (Trang 13)
Ta cú bảng biến thiờn: - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
a cú bảng biến thiờn: (Trang 18)
Từ bảng biến thiờn suy ra phương trỡnh () =0 cú tối đa 4 nghiệm phõn biệt trong [0; 6]là ∈ (0; 1), - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
b ảng biến thiờn suy ra phương trỡnh () =0 cú tối đa 4 nghiệm phõn biệt trong [0; 6]là ∈ (0; 1), (Trang 19)
Vậy ta cú bảng biến thiờn của hàm () như sau: - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
y ta cú bảng biến thiờn của hàm () như sau: (Trang 20)
Từ bảng biến thiờn ta suy ra phương trỡnh −3= (4)cú một nghiệm biệt khỏc {0; −1; 1} và khỏc nghiệm của phương trỡnh (2); (3) - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
b ảng biến thiờn ta suy ra phương trỡnh −3= (4)cú một nghiệm biệt khỏc {0; −1; 1} và khỏc nghiệm của phương trỡnh (2); (3) (Trang 24)
Bảng biến thiờn - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
Bảng bi ến thiờn (Trang 29)
Ta cú bảng xột dấu ′ () - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
a cú bảng xột dấu ′ () (Trang 30)
Cõu 103. Cho hàm số , bảng biến thiờn của hàm số như sau - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
u 103. Cho hàm số , bảng biến thiờn của hàm số như sau (Trang 31)
Cõu 105. Cho hàm số =( )cú đạo hàm trờnℝ và cú bảng xột dấu () như sau - Cực trị hàm hợp và hàm liên tục
u 105. Cho hàm số =( )cú đạo hàm trờnℝ và cú bảng xột dấu () như sau (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w