1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 11 mã 223 2019 đáp án 2

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 655,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng Hướng dẫn Giá trị điện áp hiệu dụng của một nguồn điện xoay chiều được xác định bởi: Uo 120 2 Câu 5.. Số prôtôn có trong hạt nhân AZX là Hư

Trang 1

Mã đề thi 223

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh.………

Số báo danh ………

Câu 1 Tia laze được dùng

A để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại (Không có cách thức nào)

B.để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.(Dùng tia X)

C.trong chiếu điện, chụp điện. (Dùng tia X)

D. trong các đầu đọc đĩa CD (OK vì chùm laze có tính định hướng cao nên dễ phản xạ ở mặt trên của đĩa cho chùm tia phản xạ hẹp)

Note: Khi nói đến chùm tia laze chúng ta cần nhớ một số tính chất nổi bật sau:

 Có tính đơn sắc cao (dùng làm nguồn kết hợp)

 Có tính định hướng cao (dùng làm cọc tiêu, ứng dụng trong đầu đọc CD,…),

 Có cường độ lớn (dùng làm dao mổ trong y tế, làm nguồn để cắt các vật dụng bằng kim

loại, dùng làm quang khắc, dùng trong kỹ thuật cắt chính xác CNC,…)

Câu 2 Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?

Hướng dẫn

Note: Phân hạch là hiện tượng một hạt nhân lớn hấp thụ một hạt nhân nhẹ rồi phản ứng tạo thành

các hạt nhân có khối lượng trung bình

Câu 3 Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

A.tách sóng âm tân ra khỏi sóng cao tần B.tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

C.đưa sóng cao tân ra loa D.làm phát quang một số chất

Hướng dẫn

Mạch tách sóng trong máy thu thanh có tác dụng tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

Câu 4 Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

 

e 120 2 cos100 t V  Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

Hướng dẫn

Giá trị điện áp hiệu dụng của một nguồn điện xoay chiều được xác định bởi:

Uo 120 2

Câu 5 Số prôtôn có trong hạt nhân AZX là

Hướng dẫn

Với hạt nhân A

ZX thì:

 Z là điện tích hạt nhân của hạt, là tổng số proton có trong hạt nhân đó

 A tổng số nuclon của hạt nhân

 Số nơtron của hạt nhân là A – Z

Câu 6 Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

Trang 2

Hướng dẫn

Sóng cơ học chỉ lan truyền được trong môi trường đàn hồi (môi trường rắn, lỏng, khí) mà không thể truyền được trong chân không

Câu 7 Một vật dao động điều hòa theo phương trình xA cos  t  Vận tốc của vật được tính bằng công thức

v A cos   t

v A cos   t D. v A s in  t 

Hướng dẫn

Vật dao động điều hòa với phương trình x  A.cos   t thì:

 Phương trình vận tốc là: v     x' A sin   t 

 Phương trình gia tốc của vật là: a   v ' x"    A 2 cos   t 

F  ma   m.A  cos    t

Câu 8 Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

A.tia α B.tia tử ngoại C.tia hồng ngoại D.tia X

Câu 9 Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A.Hệ tán sắc B.Phần cảm C.Mạch tách sóng D.Phần ứng

Câu 10 Biết I là cường độ âm chuẩn Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là 0

L 2 lg (dB)

I

L 10 lg (dB)

I

C.

0

I

L 2 lg (dB)

I

0

I

L 10 lg (dB)

l

Câu 11 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k Con lắc dao

động điều hòa với chu kì là

A. 2 k

m

m

m 2 k

Câu 12 Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là iI cos0  t 0 0 Đại lượng ω được gọi là

A.tần số góc của dòng điện B.cường độ dòng điện cực đại.

C.pha của dòng điện D. chu kì của dòng điện

Câu 13 Một hạt mang điện tích 2.10-8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025 T Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là:

A.2.10-5 N B.2.10-4 N C.2.10-6 N D.2.10-7 N

Hướng dẫn

Lực Lo-ren-xơ của từ trường tác dụng lên điện tích điểm khi chuyển động trong từ trượng B là:

F   q v, B   

 Lực Lauren có phương vuông góc với v, B(nên lực này định hướng cho hạt chuyển động theo quỹ đạo tròn)

 Có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái (Đặt bàn tay trái sao cho B xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều chuyển động của hạt mang điện dương, chiều ngón tay cái choãy ra 90 độ là chiều của lực từ tác dụng lên hạt mang điện)

Trang 3

 Có độ lớn được xác định bởi: F  q v.B.sin v, B 

Câu 14 Xét nguyên tử hiđro theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có

mức năng lượng - 5,44.10-19

J sang trạng thái đừng có mức năng lượng - 21,76.10-19 J thì phát ra phôtôn ứng với ánh sáng có tần số f Lấy h = 6,625,10-34 J Giá trị của f là

A.2,46.1015 Hz B.2,05.1015 Hz C.4,11.1015 Hz D.1,64.1015 Hz

Hướng dẫn

Theo tiên đề 2 của Borh ta có: “Khi điện tử chuyển từ trạng thái năng lượng dùng cao E n về trạng thái năng lượng dừng thấp hơn E m , thì sẽ phát ra một photon có năng lượng bằng hiệu hai mức năng lượng nói trên”

nm

hc

hf   E  E

hf  6,625.10 f  21,76 5,44 10     f 2,46.10 Hz

Câu 15 Một sợi dây dài 60 cm có hai đầu A và B cố định Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút

sóng (không kể A và B) Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

Hướng dẫn

Điều kiện tồn tại sóng dừng trên dây với hai đầu cố định là: L k.

2

 Với k là số bó sóng hoặc số bụng sóng trên dây Số nút sóng trên dây lúc này là k +1 (kể cả hai đầu dây) Với điều kiện này áp dụng vào bài toán ta có:

Câu 16 Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 0,9

s Chiều dài con lắc là

Hướng dẫn

Chu kỳ con lắc đơn được xác định bởi: T 2 T g22 0,2 m = 20 cm.

Câu 17 Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m Lấy c = 3.108 m/s Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f Giá trị của f là

A. 2.10 Hz5 B. 2 10 Hz 5 C. 10 Hz5 D. .10 Hz5

Hướng dẫn

Bước sóng điện từ được xác định bởi: c c 3.108 5

      

Câu 18 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm có cảm kháng Z = 20 Ω và tụ điện có dung kháng Zc = 20 Ω Tổng trở của đoạn mạch là

Hướng dẫn

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp được xác định bởi:

 2

2

Z  R  Z  Z  10 

Câu 19 Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B Cuộn A được

nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi Cuộn B gồm các vòng dây quấn

Trang 4

cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình

bên) Số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây?

Hướng dẫn

Số chỉ Vôn kế ở đầu ra của cuộn thứ cấp được xác định bởi: U ' N '.U

N

 Trong đó:

 N số vòng dây ở cuộn sơ cấp (cuộn dây nối với nguồn điện), trong trường hợp này N không đổi,

 U điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp (điện áp nguồn)

 N’ số vòng dây ở cuốn thứ cấp (trong trường hợp này N’ thay đổi bằng cách thay đổi vị trí của khóa K ở các chốt m, n, p, q)

Nhìn vào hình vẽ ta thấy, số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn nhất khi khóa K ở chốt m và số vòng dây nhỏ nhất khi ở chốt q

Note: Nếu thay đổi vị trí của Vôn kế và nguồn cho nhau thì đây là bài toán số vòng dây ở cuộn sơ

cấp thay đổi, kết quả sẽ ngược lại

Câu 20.Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?

Hướng dẫn

Theo phân chia sóng điện từ thành các thang sóng khác nhau thì tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn 760 nm, tia tử ngoại (UV) có bước sóng nhỏ hơn 400 nm

Câu 21 Trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m, một điện tích điểm q = 4.10-8 C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N Biết MN = 10 cm Công của lực điện tác dụng lên q là:

A. 4.10 J6 B. 5.10 J6 C. 2.10 J6 D. 3.10 J6

Hướng dẫn

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E từ M đến N được xác định bởi: A  q.E.MN  q.E.MN.cos E, MN  4.10 1000.0,1 4.10 J.8  6

Câu 22. Đặt điện áp u220 2 cos100 t V   vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i2 2 cos100 t A   Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Hướng dẫn

Công suất tiêu thụ của mạch điện được được xác định bởi:

P  U.I.cos   220.2.cos0  440 W

Câu 23 Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng

kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CaTe lần lượt là: 0,30 ev; 0,66 eV; 1,12eV; 1,51eV Lấy 1 eV

= 1,6.10-19 J Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi phôtôn mang năng lượng bằng 9,94,10-20 J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là

Hướng dẫn

Để hiện tượng quang điện xẩy ra (hiện tượng quang điện trong hoặc ngoài) thì năng lượng của chùm ánh sáng kích thíc phải lớn hơn công thoát của electron quang điện

Từ giả thiết ta thu được năng lượng của photon là: E = 9,94.10-20

J = 0,621 eV Do đó hiện tượng

Trang 5

quang điện trong chỉ xẩy ra với PbS mà không xẩy ra với 3 chất bán dẫn còn lại.

Câu 24 Hạt nhân 94Be có độ hụt khối là 0,0627 u Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u Khối lượng của hạt nhân 94Be là

A.9,0068 u B.9,0020 u C.9,0100 u D.9,0086 u

Hướng dẫn

Độ hụt khối của hạt nhân A

Z X được được xác định bởi:

Câu 25 Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong là 1 Ω được nối với điện trở R = 15 Ω thành mạch điện kín Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tỏa nhiệt trên R là

Hướng dẫn

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở được xác định bởi:

2 R

Câu 26 Chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng

4 g Sau khoảng thời gian 2T, khôi lượng chất X trong mẫu đã bị phân rã là:

Hướng dẫn

Với bài toán phóng xạ với lượng chất phóng xạ ban đầu mo thì ta có:

o

m  m 2

m m m m 1 2   

      

Áp dụng vào bài toán trên ta được:  2

o

m m m 4 1 2 3 g

Câu 27 Giới hạn quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55 μm; 0,43 μm; 0,36 μm; 0,3 μm Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,45 W Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,6.1019 phôtôn Lấy h = 6,625.10-34

J.s; c = 3.108 m/s Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là :

Hướng dẫn

Để hiện tượng quang điện xẩy ra (hiện tượng quang điện trong hoặc ngoài) thì năng lượng của chùm ánh sáng kích thíc phải lớn hơn công thoát của electron quang điện

Công xuất của nguồng sáng được xác định bởi:

N hc hc.N 6,625.10 .3.10 5,6.10

 Vậy hiện tượng quang điện ngoài sẽ xẩy ra với K và Ca mà không xẩy ra với Al và Cu

Câu 28 Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn lao động cùng pha theo phương thẳng

đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 7 cm và 12 cm Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là:

Hướng dẫn

Trong dao động hai nguồn kết hợp cùng pha ban đầu, điểm dao động cực tiểu thỏa mãn điều kiện:

Trang 6

 

2

Xét trong khoảng từ điểm M đến đường trung trực hai nguôn ta có:

2

            (Có 5 đường cực tiểu giữa M và đường TT)

Câu 29. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình I = 50cos4000t (mA) ( tính bằng s) Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30 mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là:

A.10-5C B.0,2.10-5C C.0,3.10-5C D.0,4.10-5C

Hướng dẫn

Trong mạch dao động LC, mối liên hệ giữa q và i được xác định bởi:

1

I  Q 

I 50.10

4000

 Khi i = 30 mA thay vào hệ thức độc lập thời gia ta được q = 10 C5

Câu 30 Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n = 1,54 và

phần vỏ bọc có chiết suất n0 = 1,41 Trong không khí, một tia sáng tới mặt

trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới

a rồi khúc xạ vào 3 phần lõi (như hình bên) Để tia sáng chỉ truyền đi trong

phần lõi thì giá trị lớn nhất của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn

Để tia sáng chỉ đi trong phần lõi thì trong phần này tia sáng phản xạ hoàn toàn tại mặt tiếp giáp giữa phần lõi và phần vỏ bọc Để có hiện tượng này góc tới phải lớn hơn góc giới hạn xẩy ra hiện tượng phản xạ toàn phần:

n 1,41

n 1,54

gh

r  90 i   90 66,3   23,7  sin i  n.sinr  sin38,26 Vậy để hiện tượng phản xạ toàn phần xẩy ra thi góc lớn nhất mà chùm tia sáng đi vào lõi là 38,26o

Câu 31 Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc

có bước sóng A (380 nm < A < 760 nm) Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến mà quan sát là 1 m Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vẫn sáng Biết A, B, C cũng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các văn giao thoa, AB = 6,6 mm và BC = 4,4 mm Giá trị của λ bằng :

Hướng dẫn

Để tại A, B, C đều là vân sáng thì chúng ta có: OC = k.i (O là vân sáng trung tâm)

Theo gia thiết A, B năm đối xứng nhau qua vân trung tâm nên OA = OB = AB/2=3,3 mm; BC = 4,4

mm nên OC = 4,4 – 3,3 = 1,1 mm

Do tại C có một vân sáng nên: OC k.i k. D a.OC 1100 (nm)

Thay k tương ứng vào bài toán ta thu được bước sóng thỏa mãn bài toán là 550 nm khi k = 2

Câu 32 Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt

Trang 7

là x1 3cos 10t  cm

2

và x2 A cos 10t2  cm

6

(A2 0, t tính bằng s ) Tại t0, gia tốc của vật có độ lớn là 2

150 3cm / s Biên độ dao động của vật là

Hướng dẫn

Gia tốc tức thời của một vật thực hiện đồng thời nhiều dao động được xác định bởi:

a   a a    A  cos      t A  cos     t

Xét với bài toán trên tại thời điểm ban đầu ta có: 300.cos 100A cos2 150 3 A2 3 cm.

    

 

  Thay vào bài toán tổng hợp dao động này ta có:

x 3.cos 10t 3.cos 10t 3.cos 10t (cm)

Vậy biên độ dao động tổng hợp của vật là 3 cm

Câu 33 Đặt điện áp xoay chiều uU cos0 100t (U không đổi, 0 t tính bằng s ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R 40 và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U Lần lượt thay d R bằng cuộn cảm thuần L có độ tự cảm 0, 2H

 , rồi thay L

bằng tụ điện C có điện dung

4 10 F

 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây trong hai trường

hợp đều bằng U Hệ số công suất của cuộn dây là d

A 0, 447 B 0, 707 C 0,124 D 0, 747

Hướng dẫn

Nhận xét:

Với ba trường hợp khác nhau khi thay đổi R, L, C thì điện áp hai đầu cuôn dây không đổi vậy cường độ dòng trong mạch không đổi, tổng trở trong ba trường hợp là như nhau

Gọi X, Y lần lượt là điện trở và cảm kháng của cuộn dây ta có:

R  X  Y  X  Z  Y  X  Y  Z Thay số vào ba trường hợp trên ta được:

40  X  Y  X  20  Y  X  Y 100  Giải hệ phương trình trên ta thu được day

65

Câu 34 Đặt điện áp u40cos100t V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong

đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết giá trị của điện trở là 10 và dung kháng của tụ điện là 10 3 Khi LL1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

  0

u U co

6

s 100 t  V

 

1 2L L 3

 thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A. i 2 3 cos 100 t  

6 A

 

6

 

C. i 2 3 cos 100 t  

6 A

 

6

 

Trang 8

Hướng dẫn

Từ giả thiết ta thấy khi L  L1thì điện áp hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch 30 độ, nên điện áp hai đầu đoạn mạch nhan pha hơn dòng điện 60 độ

1

1

R

Khi

2

Vậy phương trình cường độ dòng điện trong mạch có dạng:

 oL u C

U

2 3

  

Vậy phương trình cường độ dòng trong mạch là: i 2 3.cos 100 t (A)

6

Câu 35 Dùng hạt  có động năng K bắn vào hạt nhân 147 N đứng yên gây ra phản ứng:

1 H

He N X Phản ứng này thu năng lượng 1, 21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Lấy khối lượng các hạt nhân tính đơn vị u bằng số khối của chúng Hạt nhân X và hạt nhân 1

1H bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt  các góc lần lượt là 23 và 67 Động năng của hạt nhân 1

1H là

A 1, 75MeV B 1, 27MeV C 0, 775MeV D. 3,89MeV

Hướng dẫn

Theo giả thiết ta thấy hạt nhân X chuyển động theo phương vuông góc vơi H

Dựa vào giản đồ vecto ta có:

2

o

2

o

H H

H

H 2

X o

X X

X

m v m v sin 23

m v m v sin 23

m v m v sin 67 m v m v sin 67

m v

m v

K 0,199K

m v

m v

 

 

 

 



Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng cho phản ứng hạt nhân trên ta có:

m  m c  K K  m  m c  K  K  K  K  K  m.c   1,21 MeV

Thay số vào ta được: KH  3,89 MeV

Câu 36 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm

hai thành phần đơn sắc có bước sóng  1 549 nm và 2 (390nm2750nm) Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng) Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P,Q Khoảng cách giữa M

và N, giữa N và P , giữa P và Q lần lượt là 2, 0mm ; 4,5mm ; 4,5mm Giá trị của 2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 391 nm B 748 nm C. 731 nm D 398 nm

Hướng dẫn

Theo giả thiết M, N, P, Q là 4 vân sáng liên tiếp trên màn Giả sử rằng tại M là vân sáng bậc k1 ứng với bức xạ A, tại N là vân sáng bậc k2 với bức xạ B tà có:

Trang 9

 

X k i

or

 



Thay số vào cho hai trường hợp trên ta được: 396,5 nm và 760 nm Chọn đáp án gần nhất là 398

nm

Câu 37 Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc

theo thời gian t Tại t0,15s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

A. 4, 43N B 4,83N

C 5,83N D 3, 43N

Hướng dẫn

Lực đàn hồi tác dụng lên vật được xác định bởi:

 o  max   o     o

h.ph

A 5

 

 

    

Vậy phương trình lực đàn hồi tác dụng lên vật có dạng F h.ph  5.cos   t 

Xét tại thời điềm 0,1 s và 0,4 s ta thấy lực đàn hồi lần lượt là 3 N và 4 N Ta nhận thấy với hai trạng

thái này thì:

1

    Vật hai trạng thái này vuông pha với nhau 2 1

1

4

Vậy phương trình lực đàn hồi có dạng: h.ph  

360

0.24

Xét tại thời điểm 0,2 s thì F = 0 đang tăng nên ta có:   o

5.cos 1500.0,2        0 210

h.ph

F  5.cos 1500t  210 (N)thay t = 0,15 s ta được F = 4,83 N

Câu 38 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C

và cuộc dây có điện trở mắc nối tiếp Hình bên là đường cong biểu diễn

mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây (u ) và điện áp cd

tức thời giữa hai đầu tụ điện C (uC) Độ lệch pha giữa u và cd u có giá C

trị là

A. 2.68rad B 2, 09rad

C 2, 42rad D 1,83rad

Hướng dẫn

Gọi là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Áp dụng hệ thức độc lập với thời gian cho đoạn mạch chứa tụ và dây ta có:

Nhìn vào đồ thị ta thấy có ba trường hợp đặc biệt được đánh dấu với tọa độ tần lượt là (-1, 2); (-2,

Trang 10

2); (-2, 1) trên Elip Thay vào phương trình sự độc lập với thời gian chúng ta thu được:

2, 419 rad 3

  



Câu 39 Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương

thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng  Trên đoạn AB có 20 điểm cự tiểu giao thoa

C là điểm trên mặt chất lỏng mà ABC là tam giác đều Trên đoạn thẳng AC có hai điểm cực đại

giao thoa liên tiếp mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nhau Đoạn thẳng AB có độ

dài gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn

Không mất tính tổng quát, giả sử u1u2 a.cos t

Phương trình sóng tại điểm M bất kỳ trong trường giao thoa được xác định bởi:

1M 1M

M 2M

2M

d

d

Gọi M, N là hai điểm cực đại liên tiếp trên đoạn AC dao động cùng pha Khi đó ta có:

M

N

Để đây là hai điểm cực đại liên tiếp dao động cùng pha thì:



Qua kết quả này ta thấy hai điểm M, N nằm đối xứng nhau qua trung điểm của đoạn AC

Theo giả thiết trên đoạn AB có 20 điểm cực tiểu 2 L 1 20 9,5 L 10,5

2

Xét hiệu đường đi tại trung điểm đoạn AC ta có: 2 1

Vậy tại M thuộc cực đại bậc 3, tại N thuộc cực đại bậc 4

Áp dụng định lý hàm số cos cho tam giác MAB ta có:

Ngày đăng: 20/05/2022, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN