1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 24 mã 103 2019 đáp án

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 692,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Lời giải Chọn C Xét dấu của đạo hàm: Ta thấy đạo hàm đổi dấu đúng 1 lần nên hàm số đã cho có đúng 1 điểm cực trị Câu 21?. Lời giải Chọn A Ta có AC

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y z 20 Véctơ nào sau đây là một véctơ

pháp tuyến của  P

A n  3  3;1; 2 

B n 2 2; 3; 2  

C n 1 2; 3;1 

D n 4 2;1; 2 

Lời giải Chọn C

 P : 2x3y z 20 Véctơ n 1 2; 3;1 

là một véctơ pháp tuyến của  P

Câu 2 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A yx33x2 2 B yx42x2 2

C y x33x2 2 D y x42x2 2

Lời giải Chọn B

Quan sát đò thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số 4 2  

0

yaxbxc a Vậy chọn B

Câu 3 Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là

Lời giải Chọn B

Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là: C62

Câu 4 Biết  

2

1

f x x 

2

1

g x x 

2

1

d

Lời giải Chọn D

f xg x xf x xg x x   

Câu 5 Nghiệm của phương trình 22x18 là

A 3

2

2

x  D x 1

Lời giải Chọn B

Ta có: 22x1 8 2x   1 3 x 2

Câu 6 Thể tích của khối nón có chiều cao h và có bán kính đáy r là

A r h2 B 4 2

3r h

Lời giải Chọn D

ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 103 - NĂM HỌC 2019 CỦA BGD

Đề số 24

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Thể tích của khối nón có chiều cao h và có bán kính đáy r là 1 2

3

V r h

Câu 7 Số phức liên hợp của số phức 1 2i là:

A   1 2i B 1 2iC  2 i D  1 2i

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa số phức liên hợp của số phức zabi a b, ,   là số phức zabi a b, ,  

Câu 8 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A 4

1

Lời giải Chọn D

Theo công thức tính thể tích lăng trụ

Câu 9 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại:

A x 2 B x  2 C x 3 D x 1

Lời giải Chọn D

Hàm số f x  xác định tại x 1, f'(1) và đạo hàm đổi dấu từ ( )0  sang ( ) khi đi qua x 1

Câu 10 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên trục Oy có tọa độ là

A 0;0; 1  B 2; 0; 1  C 0;1;0 D 2;0;0

Lời giải Chọn C

Hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên trục Oy có tọa độ là 0;1;0

Câu 11 Cho cấp số cộng  u n với u  và 1 2 u  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng2 6

Lời giải Chọn D

Ta có u 2 66u1dd 4

Câu 12 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x3 là

A 2x2C B x23xC C 2x23xC D x2C

Lời giải Chọn B

2x3 dxx 3x C

Câu 13 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 3

 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

A u 2 1; 3; 2  

B u  3  2;1;3 

C u  1  2;1; 2 

D u 4 1;3; 2 

Lời giải Chọn A

 có một vectơ chỉ phương là u 2 1; 3; 2  

Câu 14 Với a là số thực dương tùy ý, 3

2

log a bằng

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

A 3log2a B 1log2

1 log

3 a D 3 log 2a.

Lời giải Chọn A

Ta có log2a33log2a

Câu 15 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A 1;0  B  1;  C  ; 1  D 0;1 

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;0 

Câu 16 Cho hàm số ( )f x bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 3f x  0 là

Lời giải Chọn C

2

f x    f x

Số nghiệm thực của phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x( ) với đường thẳng 3

2

y 

Từ bảng biến thiên đã cho của hàm số ( )f x , ta thấy đường thẳng 3

2

y  cắt đồ thị hàm số ( )

yf x tại ba điểm phân biệt

Do đó phương trình (1) có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 17 Cho hai số phức z1  và 1 i z2   Trên mặt phẳng tọa độ 2 i Oxy, điểm biểu diễn số phức

1 2 2

zz có tọa độ là

A (2; 5) B (3; 5) C (5; 2) D (5; 3)

Lời giải Chọn D

Ta có z12z2 (1i)2(2i) 5 3i

Do đó điểm biểu diễn số phức z12z2có tọa độ là (5; 3)

Câu 18 Hàm số y2x2x có đạo hàm là

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A ( 2 ).2x2 x 1

x x  

C 2x2x.ln 2 D (2x1).2x2x.ln 2

Lời giải Chọn D

Ta có ' ( 2 ) '.2x2 x.ln 2 (2 1).2x2 x.ln 2

Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số f x x33x trên đoạn [ 3;3] bằng

Lời giải Chọn A

Ta có y 3x2 3 0x  1

 3 18;  1 2;  1 2;  3 18

Câu 20 Cho hàm số f x  có đạo hàm f xx x 1 ,2  x R Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Xét dấu của đạo hàm:

Ta thấy đạo hàm đổi dấu đúng 1 lần nên hàm số đã cho có đúng 1 điểm cực trị

Câu 21 Cho ab là hai số thực dương thỏa mãn a b 2 3 16 Giá trị của 2 log2a3log2bbằng

Lời giải Chọn C

2log a3log blog a b log 164

Câu 22 Cho hình chóp S ABCSAvuông góc với mặt phẳng ABCSA 2a Tam giácABC vuông

cân tại B và ABa( minh họa như hình vẽ bên)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 450 B 600 C 300 D 900

Lời giải Chọn A

Ta có AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng ABC

Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằngSCA

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Ta có ACa 2 ,SAa 2nên tam giác SAC vuông cân tại A450

Câu 23 Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau , bán kính đáy lần lượt bằng

1mvà 1,8m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ , có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây ?

Lời giải Chọn C

Gọi hai bể nước hìnhtrụ ban đầu lần lượt có chiều cao là h, bán kính r r , thể tích là 1, 2 V V 1, 2

Ta có một bể nước mới có chiều cao h, VV1V2

106

25

Câu 24 Nghiệm của phương trình log2x1 1 log 32 x1là

A x 3 B x 2 C x  1 D x 1

Lời giải Chọn A

Điều kiện phương trình: 1

3

x 

log x1  1 log 3x1 log  x1 2log 3x1 2 x1 3x 1 x3

Ta có x 3( Thỏa mãn điều kiện phương trình)

Vậy nghiệm phương trình là x 3

Câu 25 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh 2aAA'3a (minh họa

như hình vẽ bên)

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Khối lăng trụ đã cho có đáy là tam giác đều có diện tích là

2 (2 ) 3 4

a

và chiều cao là AA'3a (do

là lăng trụ đứng) nên có thể tích là

2

3 (2 ) 3

.3 3 3 4

a

aa

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 y2 z22y2z 7 0 Bán kính của mặt cầu

đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Mặt cầu đã cho có phương trình dạng x2 y2 z22ax2by2czd  có bán kính là 0

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1; 2) và B(6; 5; 4) Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có phương trình là

B'

B

C A

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 2x2y3z170 B 4x3y z 260

C 2x2y3z170 D 2x2y3z110

Lời giải Chọn A

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm của AB là M(4; 3; 1) và có véctơ pháp tuyến là AB (4; 4; 6)

nên có phương trình là 4(x4)4(y3)6(z1) 0

2( 4) 2( 3) 3( 1) 0

Câu 28 Cho hàm số yf x có báng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Lời giải Chọn C

Nhìn bảng biến thiên ta thấy x=0 hàm số không xác định nên x=0 là TCĐ của đồ thị hàm số

 

    là TCN của đồ thị hàm số

 

    là TCN của đồ thị hàm số

Vậy hàm số có 3 tiệm cận

Câu 29 Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 , 0, 1, 2

yf x yx  x (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

dx+ dx

dx + dx

Lời giải Chọn C

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Nhìn hình ta thấy hàm số f x  liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn 1;1 nên

  ; hàm số f x  liên tục và nhận giá trị âm trên đoạn  1; 2 nên

Câu 30 Gọi z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1, 2 z 2 4z 5 0 Giá trị của z12z22 bằng

Lời giải Chọn A

2 'b' ac4 5  1

Phương trình có 2 nghiệm phức z1  2 i z, 2    2 i

zz   i   i   i i   i i   i   

Câu 31 Trong không gian Oxyz cho A0;0; 2 , B2;1;0 , C1; 2; 1  và D2;0; 2  Đường thẳng đi

qua A và vuông góc với BCD có phương trình là

A

3 3

2 2 1

 

  

  

3 2

1 2

x y

   

3 3

2 2 1

 

 

  

3 2 2

x t

y t

  

Lời giải Chọn C

Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BCD

Ta có BC  1;1; 1 ;  BD0; 1; 2  

Mặt phẳng BCD có vec tơ pháp tuyến là nBCD BD BC, 3; 2; 1  

  

Gọi ud

là vec tơ chỉ phương của đường thẳng d

d BCD nên u dnBCD 3; 2; 1 

Đáp A và C có VTCP u d 3; 2; 1 

nên loại B và D

Ta thấy điểm A0;0; 2thuộc đáp án C nên loại A.

Câu 32 Cho số z thỏa mãn 2i z 4z i   8 19i Môđun của zbằng

Lời giải Chọn A

Gọi za bi ; za bi a b  ,   

Ta có:

Vậy z 3 2iz  13

Câu 33 Cho hàm số ( )f x , bảng xét dấu của f x( ) như sau:

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hàm số yf3 2 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 3; 4 B 2;3 C  ; 3 D 0; 2

Lời giải Chọn A

Ta có y 2.f3 2 x 0 f3 2 x0

Vậy chọn A

Câu 34 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  

 2

2 1 2

x

f x

x

 trên khoảng 2;  là

A 2ln 2 1

2

x

2

x

C 2ln 2 3

2

x

2

x

Lời giải Chọn A

Đặt x  2 t x  t 1 dxdt với t 0

Ta có f x dx 2t2 1dt = 2 12 dt 2 lnt 1 C

Hay  d 2ln 2 1

2

x

Câu 35 Cho hàm số f x  Biết f 0 4 và   2

f xx   x , khi đó  

4

0 d

A

2 15 16

  

B

2

16 16

16

   

C

2

16 4

16

  

D

2 4 16

 

Lời giải Chọn C

2 sin 1 d 2 cos 2 d 2 sin 2

2

f 0  4 C4

Hay   2 1sin 2 4

2

Suy ra  

1

2

2

4 0

Câu 36 Cho phương trình 2  

log x log 5x1  log m (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

Lời giải Chọn C

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Điều kiện:

1 5 0

x m

 

Xét phương trình: 2  

log x log 5x1  log m  1

Cách 1

Xét f x  5 1

x

  trên khoảng 1;

5

 

 

Có   12 0, 1;

5

x

      

  và lim   lim 5 1 5

x

Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :

Phương trình  1 có nghiệm khi và chỉ phương trình  2 có nghiệm 1

5

x 

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình  1 có nghiệm khi và chỉ khi 0m5

m  m 0 nên m 1;2;3;4

Vậy có 4 giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm

Cách 2

Với

1 5 0

x m

 

 , ta có:

Với m 5, phương trình  2 thành 0.x 1 (vô nghiệm)

Với m 5,  2 1

5

x

m

 Xét 1

5

5m 5 5 5  0

m m

 0m5

m  m 0 nên m 1;2;3;4

Vậy có 4 giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm

Câu 37 Cho hình trụ có chiều cao bằng 3 2 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và

cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 12 2 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Ta có:

12 2 3 2

4 2

5

ABCD

xq

CD

CI

Câu 38 Cho hàm số yf x , hàm số yf ' x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Bất

phương trình f x 2x m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2khi và chỉ khi

A mf  0 B mf  2 4 C mf  0 D mf 2 4

Lời giải Chọn C

 

 

0;2

2 2

Ta tìm

   

0;2 maxf x 2x Đặt g x  f x 2x

   

       

0;2

0; 2 , ' 2 0

Vậy mf  0

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng cách từ D

đến mặt phẳng SACbằng

1

I O'

O

B

A

C

D

x

y

2 2 1

A

B

D

C S

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

A 21

14

a

28

a

2

a

7

a

Lời giải Chọn D

* Gọi OACBDG là trọng tâm tam giác ABD , I là trung điểm của AB ta có

SIABCD và    

 

;

;

IG

* Gọi K là trung điểm của AO , H là hình chiếu của I lên SK ta có IKAC IH; SAC

 

 ;  2  ;   2

* Xét tam giác SIK vuông tại I ta có: 3; 2

a IH

 

7

a

Câu 40 Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được hai số

có tổng là một số chẵn bằng

A 11

221

10

1

2.

Lời giải Chọn C

* Số phần tử của không gian mẫu là   2

21 210

n  C

* Gọi biến cố A=“Chọn được hai số có tổng là một số chẵn”, trong 21 số nguyên dương đầu tiên

có 11 số lẻ và 10 số chẵn, để hai số chọn được có tổng là một số chẵn điều kiện là cả hai số cùng chẵn hoặc cùng lẻ  Số phần tử của biến cố A là:   2 2

10 11 100

n ACC

* Xác suất của biến cố A là:    

 

10 21

n A

P A

n

Câu 41 Cho đường thẳng y3x và parabol 2x2a (a là tham số thực dương) Gọi S và 1 S lần lượt là 2

diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S thì 2 a thuộc khoảng nào dưới đây?

O

G I

A

B

D

C

S

O A

C

S

I

K H

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 4 9;

5 10

4 0;

5

9 1;

8

9

;1 10

 .

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm 2x2a3x2x23xa0 có hai nghiệm dương phân biệt

9

9 0

8

8 0

0 2

a

a

a a

a

Ta được nghiệm của phương trình là 3 9 8

4

4

 

a

4

 

a

3 9 8

4

0

0

 

a

a

0

a

2

2

0

0 ( ) 4

0

  

a

a

vn

a

2

0

CASIO Shift Solve

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0;3; 2  Xét đường thẳng d thay đổi song song với Oz và

cách Oz một khoảng bằng 2 Khi khoảng cách từ A đến dnhỏ nhất d đi qua điểm nào dưới đây?

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13

A P  2;0; 2  B N0; 2; 5   C Q0;2; 5  D M0;4; 2 

Lời giải Chọn C

d song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2 nên d thuộc mặt trụ trục Oz và bán kính bằng 2 Có H0;0 ; 2  là hình chiếu vuông góc của A0;3; 2  trên Oz

HA0;3;0HA3 nên A nằm ngoài mặt trụ

Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với Oz M là hình chiếu vuông góc của A trên d

Gọi K là giao điểm của AH và mặt trụ ( K nằm giữa A và H)

Dễ thấy d A d ; AMAK AK; AHd A d ; 1

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MK

0 2

3

2

x

 







 

Với t  3 ta thấy d đi qua điểm Q

Câu 43 Xét các số phức z thỏa mãn z  2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số

phức 2

1

iz w

z

 là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn D

Gọi số phức wxyi x y; ,   Khi đó:

2 1

iz w

z

 w1z 2 izw 2 z i w  w2  z i w  w2  z z i  w

 2 2  2  2  2  2  

Từ  * suy ra điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn có bán kính bằng 10

Câu 44 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  Biết f 6 1 và  

1

0

 

6

2

0

d

x fx x

A 107

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:24

w