1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 3 mã 169 2016 đáp án

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 5,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.. cường độ dòng điệ

Trang 1

GIẢI ĐỀ LÝ THI THPTQG NĂM 2016 - MÃ ĐỂ 169 Câu 1 Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(15t + ) ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Chất điểm

điểm này dao động với tần số góc là

A 20 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 15 rad/s

Câu 2 Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa Tần số dao

động của con lắc là

A

g

l

2 B

l

g

 2

1 C

l

g

2 D

g

l

 2 1

A

c

f

f

c

 C

c f

2 D

f

c

 2



Câu 8 Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức là e

= 220 2cos(100t0,25) (V) Giá trị cực đại của suất điện động này là

A 220 2 V B 110 2 V C 110 V D 220 V

2

2 1

2

A phản ứng phân hạch B phản ứng nhiệt hạch

C phản ứng thu năng lượng D hiện tượng phóng xạ hạt nhân

Câu 12 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh

A có tính chất hạt B là sóng siêu âm C là sóng dọc D có tính chất sóng

Câu 13 Pin quang điện (còn gọi là pin mặt trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó biến đổi

trực tiếp quang năng thành

A điện năng B cơ năng C năng lượng phân hạch D hóa năng

Câu 14 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì

tần số dao động điều hòa của con lắc

A không đổi B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 2 lần

Câu 15 Khi bắn phá hạt nhân 147N bằng hạt , người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X Hạt nhân

X là

Câu 3 Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đ

xa đang được áp dụng rộng rãi là

A giảm tiết diện dây truyền tải điện B tăng chiều dài đường dây truyền tải điện

C giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện D tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

Câu 4 Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 2cos(40t - 2x) (mm) Biên độ dao động của

sóng này là

A  mm B 4 mm C 2 mm D 40 mm

Câu 5 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

A Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng B Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

C Sóng cơ lan truyền được trong chân không D Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

Câu 6 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì

A cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc tần số của điện áp

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sơm pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 7 Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng này là

Câu 9 Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên

điều hòa và

A lệch pha 0,25 so với cường độ dòng điện trong mạch

B lệch pha 0,5 so với cường độ dòng điện trong mạch

C ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch

D cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 10 Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

B tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

C Chu kì của lực cưỡng bức lơn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

D Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

Câu 11 Cho phản ứng hạt nhân: H H 4He

Trang 2

A 126C B 146C C 168O D 178O

Câu 16 Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s Hình

chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

A 250 cm/s B 15 cm/s C 50 cm/s D 25 cm/s

Câu 17 Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6F Lấy  = 3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là

A 1,57.10-5 s B 1,57.10-10 s C 3,14.10-5 s D 6,28.10-10 s

Câu 18 Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương

truyền sóng là u = 4cos(20t - ) (u tính bằng mn, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s Bước sóng của sóng này là

A 9 cm B 6 cm C 5 cm D 3 cm

Câu 19 Tầng ôzon là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời B tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời

C tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời D tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

Câu 20 Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

A Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại B Sấy khô, sưởi ấm

C Chiếu điện, chụp điện D Chữa bệnh ung thư

Câu 21 Đặt điện áp u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A 2

LCR - 1 = 0 B R =

C

L

  1 C 2

LCR - R = 0

Câu 22 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên

B Năng lượng của phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì như nhau

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108m/s

Câu 23 Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 10cos(100t – 0,5) (cm), x2 = 10cos(100t + 0,5) (cm) Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

A 0 B  C 0,5 D 0,25

Câu 24 Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 m đến 0,76 m Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19

Câu 26 Cho dòng điện có cường độ i = 5 2 cos 100  t (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ

có tụ điện Tụ điện có điện dung  F

250

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

A 220 V B 250 V C 400 V D 200V

Câu 27 Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A tăng cường độ chùm sáng B giao thoa ánh sáng

Câu 28 Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na là:

A 23 B 12 C 11 D 34

Câu 29 Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 m, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là  Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5 Giá trị của là

A 700 nm B 600 nm C 500 nm D 650 nm

Câu 30 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A Năng lượng liên kết riêng B Độ hụt khối

C Năng lượng liên kết D Năng lượng nghỉ

Câu 25 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

J Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

A từ 2,62 eV đến 3,27 eV B từ 1,63 eV đến 3,27 eV

B từ 2,62 eV đến 3,11 eV D từ 1,63 eV đến 3,11 eV

A Sóng điện từ truyền được trong chân không

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau /2

C Sóng điện từ là sóng dọc

D Sóng điện từ không mang năng lượng

Trang 3

Câu 31 Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt 37Li đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ  Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng

là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A 0,8 MeV 7,9 MeV C 8,7 MeV D 9,5 MeV

HD: E = 2K - Kp  K = 9,5MeV

Câu 32 Đặt điện áp u = 200 2cos100t ( u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ Biết cuộn dây là cuộn cảm thuần, R = 20 và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng 3A Tại thời điểm t thì u = 200 2 V Tại thời điểm t +

600

1 (s) thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng không

HD: - ADCT:

 2 1

2 2

2

A

v A

x

 Từ đồ thị có: Vật 1: A1 = 1; 1.A1 = 3  1 = 3 Vật 2: A2 = 3; 2.A2 = 1  2 = 1/3

- Do F = m11

2

A1 = m22

2

A2  27

1

2 

m m

Câu 34 Đặt điện áp u = U 2 cos  t( với U và  không đổi) vào

hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ R là biến trở, cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C Biết LC2

2 2

; 0 2 2

2

)

( ) (

) (

C

Z Z R C

r U Z

Z r R

r R

 P1max  R + r = ZL - ZC = ZC  R = ZC - r (1) Từ đồ thị thấy P1max khi R < 0 (*)

2 20

2 2 2

20

20

C

R

U Z

R

R U

 

C

Z

U

2

2

khi và chỉ khi ZC = R

Từ đường (2) thấy P2max khi R > 20  ZC > 20 (**)

- Từ đồ thị thấy P1 = 2max

5

3

P

C

U Z

r

r U

2

5

3

2 2

2

2

ZC r ZC r

3

3

r Z

r Z

C C

Thay ZC vào (1) thấy ZC = r/3 thì t/m điều kiện (*)

u

i M(t)

M(t+1/600) ) )

/6

Câu 33 Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng

song song với trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuôn

góc với trục Ox tại O Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu

diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) la đồ thị biểu diễn

và đang giảm Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB bằng

A 180 W B 120 W

C 90 W D 200 W

HD:  = .t = /6

Độ lệch pha của u đối với i:  = /6 - /2 = -/3

PMB = PAB - PR = U.Icos - I2

R = 120W

mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ) Biết các lực kéo về cực đại

tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau Tỉ số giữa khối lượng

của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

A 1/3 B 3 C 1/27 D 27

= 2 Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB Đồ thị trong hệ tọa độ vuông góc

ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R trong trường hợp K mở ứng

với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình

vẽ Giá trị của điện trở r bằng

A 20  B 60  C 180  D 90

HD: LC2 = 2  ZL = 2ZC

Trang 4

- Theo đồ thị P1 = P2 

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

3 20 20

3 20

20

r

r Z

U Z

r

r U

C C

180

20

r

r

- Nhận thấy r = 180 thì ZC = 60 (t/m điều kiện (**))

Câu 35 Một con lắc lò xo teo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tại thời điểm lò

xo dãn 2 cm, tốc độ của vật là 4 5v (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 4 cm, tốc độ của vật 6 2v (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 6 cm, tốc độ của vật là 3 6v (cm/s) Lấy g = 9,8 m/s2 Trong một chu kì, tốc độ trung bình của

vật trong khoảng thời gian lò xo bị dãn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 1,52 m/s B 1,26 m/s C 1,43 m/s D 1,21 m/s

HD: x = l - l 0

- Khi l = 2cm thì x1 = 2 - l0 ; v1 =  A2 ( 2   l0)2  4 5 v (1)

- Khi l = 4cm thì x1 = 4 - l0 ; v1 =  A2 ( 4   l0)2  6 2 v (2)

- Khi l = 6cm thì x1 = 6 - l0 ; v1 =  A2 ( 6   l0)2  3 6 v (3)

)

1

(

)

2

(

được:

10

10 3 ) 2 (

) 4 (

2 0 2

2 0

2

l A

l A

 A2 - l0

2 + 44l0 - 124 = 0 (4)

)

3

(

)

2

(

được:

3

3 2 ) 6 (

) 4 (

2 0 2

2 0

2

l A

l A

 A2 - l0

2 + 24l0 - 96 = 0 (5) Giải (4) và (5) được: l0 = 7/5 cm; A  8,022cm

- Trong 1 chu kỳ:  = 2 - 2.acrcos 

 

A

l0

3,49rad

7 10

0

l

g

t

l A

Câu 36 Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định Sóng truyền trên dây có tần số 10Hz và bước sóng 6 cm Trên

dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ

6 mm Lấy 2= 10 Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6 (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là

A 6 3m/s2 B 6 2m/s2 C 6 m/s2 D 3 m/s2

HD: Abụng = AM = 6mm (gt)

- Khi v1 = 60 mm/s thì x1 = 3 3

2 1

v

AN = Abụng.cos 

MN

M

N M

A

A x

x

mm

N

a  2. = 6000 3mm/s2 6 3m/s2

Câu 37 Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng

đứng Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những điểm mà các phần tử

ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N

và Q là điểm gần A nhất Biết MN = 22,25 cm ; NP = 8,75 cm Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 1,2 cm B 4,2 cm C 2,1 cm D 3,1 cm

HD: - Các điểm thuộc cực đại trên Ax thì:

2 2

2 1

2 2

1

2

2

1

k k

AB d AB

d

d

k

d

d

- Điểm M thuộc cực đại bậc 1  k = 1  dM =

2 2

2 

 

AB

(1)

- Điểm N thuộc cực đại bậc 2  k = 2  dN = 2

 

AB

(2)

O

l0

l

VTCB

VT k0 biến dạng

x

l0

x

M

2

Q

P d1

Trang 5

- Điểm P thuộc cực đại bậc 3  k = 3  dP =

2

3 6

 

AB

(3)

- Ta có: MN = dM - dN = 22 , 25

2 4

2

 

AB

(4)

NP = dN - dP = 8 , 75

2 12

2

 

AB

(5)

 13 , 5 81 6

2 2

AB

thay vào (4) được  = 4cm

- Điểm Q thuộc cực đại bậc 4  k = 4  dQ =

2

4 8

 

AB

= 2,125cm

Câu 38 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất

điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

A 1,25 m/s B 1,0 m/s C 1,5 m/s D 2,25 m/s

HD: - Độ phóng đại ảnh: K =  2

d f

f

( ảnh ảo cùng chiều vật)  d = 7,5cm

- Khi P dịch lại gần thấu kính 2,5cm thì d1 = 5cm  d1’ = 7,5

1

f d

f d

cm

Khi P dịch ra xa thấu kính 2,5cm thì d2 = 10cm  d2’ = 30

2

f d

f d

cm Vậy khi P dao động với biên độ A = 2,5cm dọc trục chính thì P’ cũng dao động dọc trục chính TK với biên độ A’ = (30 - 7,5)/ 2 = 11,25cm

Tốc độ trung bình của P’ trong 0,2s = T là: m s

T

A

vtb  4 '  2 , 25 /

Câu 39 Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới

mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết

suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A 1,312 B 1,343 C 1,327 D 1,333

HD: - Xét tia đỏ: iđ’ = iđ; rđ = 900 - i’ = 900 - 530 = 370

- Mà rt = rđ - 0,50 = 36,50

5 , 36 sin

53 sin sin

sin

0

0

t

t

r i

Câu 40 Hai con lắc lò xo giống hệt nau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang Con lắc thứ nhất và con lắc thứ

hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24 J Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là

A 0,32J B 0,01J C 0,08J D 0,31J

HD: Do x1 cùng pha x2 nên:

9 1 2

1 2

1

2

1

2 2 1

2 2 1

2 1

2 1



A

A kx

kx W

W A

A x

x

t t

25

8 2

1 24 , 0 9 72 , 0 ) 3 ( 2

+ Con lắc 2: Wđ2 = W2 - Wt2 =

9 2

1 2 W t1

kA  =

9

09 , 0 25

8

 = 0,31J

Câu 41 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng

R

I

( (

i i’

r

Trang 6

biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở

đó có hai bức xạ cho vân sáng là

A 3,04 mm B 6,08 mm C 9,12 mm D 4,56 mm

- ĐK để có sự trùng nhau của 2 bức xạ:

xđ n  xt n+1    n

a

D n

a

D

nđt

) 1

- Vị trí có hai bức xạ cho vân sáng và gần vân trung tâm nhất là

xt n+1 =

a

D

nt

) 1

Câu 42 Đặt điện áp u = U0cost ( với U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hải bản tụ điện cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng Khi C = C1 thì điện giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U1 và trễ pha 1 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Khi C = C2 thì điện giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U2 và trễ pha 2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Biết U2 = U1; 2 = 1

+

3

 Giá trị 

1 bằng

A

6

B

4

C

9

 D

12

HD: - Khi C = C0 ta có: P = 0,5PCH = PCH.cos2 ; PCH: Công suất khi cộng hưởng

L C C

L

Z Z R Z

Z R

R

2 0 2

) (

2

2

Do UCmax nên:

L

L C

Z

Z R Z

2 2 0

 (2) Từ (1) và (2) suy ra: ZL = R; ZC0 = 2R Đặt R = 1  ZL = 1; ZC0 = 2 (3)

- Lại có UC1 = UC2 nên:

1 2

2 1 0

1 1 1 1

1 2

C C

C C

- Độ lệch pha của u đối với i: 0 =  - 900

Theo gt thì 2 = 1 + 600  02 = 01 + 600  02 - 01 = 600

2 1

R

Z Z R

Z Z

R

Z Z R

Z Z

C L C L

C L C L

Biến đổi vế trái được:

2 1 2 1 2

2 1

) (

2

) (

C C C

C

C C

Z Z Z

Z R R

R Z Z









1 2

1 2

2

2 1

1 2

1

C C

C C

C C

Z Z

Z R Z R

R Z

Z

2

2

2

1

C

C

Z

Z

( vế phải)  ZC1  0,7320508076 hoặc ZC1 = 4,732050808

- Do 2 = 1 + 600 và 2 <   2 < 2/3 (*)

- Mà: tan01 =

R

Z

Z LC1

+ Khi ZC1 = 0,7320508076 thì tan01 =

1

732 , 0

01 =

12

  

1 =

12

7 2 01

 loại, do điều kiện (*)

+ Khi ZC1 = 4,732050808 thì tan01 =

1

732050808 ,

4

1 

 01 =

12

5 

 1 =

12 2 01

    t/m điều kiện (*) Vậy đáp án là D

xt n

t n+1

xđ n+1

O

i

U

UC

) 01

1

Trang 7

Câu 43 Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác

dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân Gọi vL và vN lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N Tỉ số

N

L

v

v

bằng

A 0,25 B 2 C 4 D 0,5

HD: Fđ = Fht

n r m

ke v

r n m

ke r m

ke v r

v m r

e

1

1

0

2

0 2

2 2

2 2 2

2

2

4

L

N N

L

n

n v v

Câu 44 Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hidrô thành hạt nhân 4 He thì ngôi sao lúc

này chỉ có 24Hevới khối lượng 4,6.1032 kg Tiếp theo đó, 24He chuyển hóa thành hạt nhân 126C thông qua quá

trình tổng hợp 24He 24He 24He 126C  7 , 27 MeV Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng hợp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030W Cho biết: 1 năm bằng 365,25 ngày, khối lượng mol của 24He

4 g/mol, số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1, 1eV = 1,6.10-19J Thời gian để chuyển hóa hết 24Heở ngôi sao này thành 126Cvào khoảng

A 481,5 triệu năm B 481,5 nghìn năm C 160,5 nghìn năm D 160,5 triệu năm

HD: - Số hạt He có trong m = 4,6.1035g He là: N = N A

A

m

- Vì cứ 3 hạt He phản ứng thì sinh ra 7,27MeV nên khi lượng He phản ứng hết thì tỏa năng lượng: E =

J N

A

m

A

46 13

10 68 , 2 10 6 , 1 27

,

7

.

.

.

3

E

triệu năm

Câu 45 Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Biết

công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp có tỉ lệ số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là

A 8,1 C 6,5 D 7,6 D 10

HD: ADCT:

n

x x n U

U  (1 )

1

1

2 

P

P

; x =

2375 , 1

2375 , 0 1

U

U

1 , 8 1

2 

U U

1

2 1

U

U

N

N

Câu 46 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước

sóng lần lượt là: 0,4m; 0,5m và 0,6m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

A 20 B 34 C 14 D 27

2 5 5

4

1 12 2

2 , 1 3 3

2

1 13 3

3 5 5

6

3 32 2

m

6 3 3

10

12 123

3

- Trong khoảng giữa hai vân cùng màu vân trung tâm có:

+ Số vân sáng 1 là: N1 = 1 14

1

123  

+ Số vân sáng 2 là: N2 = 1 11

2

123  

+ Số vân sáng 3 là: N3 = 1 9

3

123  

+ Số vân sáng trùng nhau của 1 và 2 là: N12 = 1 2

12

123  

- Thời gian để chuyển hóa hết He ở ngôi sao là: t = 5,06.1015s160,5

P

Trang 8

+ Số vân sáng trùng nhau của 1 và 3 là: N13 = 1 4

13

123  

+ Số vân sáng trùng nhau của 3 và 2 là: N32 = 1 1

32

123  

 + Vậy: số vân đơn sắc là: Nđơn sắc = N1 + N2 + N3 - 2(N12 + N13 + N23) = 20

Câu 47 Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm Trong đó, M và N nằm trên nửa

đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường Coi môi trường không hấp thụ âm Biết mức cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB Mức cường độ âm tại P là

A 43,6 dB B 38,8 dB C 41,1 dB D 35,8 dB

HD: + LM - LN = lg

2

OM

ON

= 1 (B) ONOM 10; Đặt OM = 1  ON = 10MNONOM  101

+ AD định lý hàm số cos, ta có:

OP2 = OM2 + MP2 - 2.OM.MP.cos1200  OP  2,79959

+ LP - LM = lg

2

OP

OM

 Lp = 4,106B  41,1dB

Câu 48 Khi máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có

cùng tần số f Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút Rôto của máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2 Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây Giá trị của f là

A 60 Hz B 48 Hz C 50 Hz D 54 Hz

60

p n p

n

Theo gt: 720 vòng/phút  n2  1080 vòng/phút  p1 = 2  f = 

60

1

1p n

60Hz

Câu 49 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi Khi khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D - D) và (D + D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là

i và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3D) thì khoảng vân trên màn là

HD: Theo gt:

i a

D D

i a

D D a D

2 ) (

) (

1

3

1

) (

) (

2

1



a D a

D D a

D D a

D

- Khi khoảng cách từ màn đến mặt phẳng chứa 2 khe là D + 3D thì:

i’ = ( 3 )  3  112

a

D a

D a

D

mm

Câu 50 Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2 (m/s2

) Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng  (m/s2

) lần đầu tiên ở thời điểm

HD: vmax = A = 60cm/s; amax = 2A = 200cm/s2   = 10/3 ; A = 18/ (cm)

- Tại t = 0 thì: x = 

10

30 9 2

v

- Vì tại t = 0 thì v > 0 và Wt đang tăng nên trạng thái đó ở M0

Thời điểm đầu tiên a =  m/s2

có trạng thái tại M

P ) 600

x

(

/6

/3 M



Trang 9

 =

6

5 3

2

6

   

t = 0,25s

Ngày đăng: 07/05/2022, 14:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32. Đặt điện áp u= 20 02 cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ - Đề 3  mã 169 2016 đáp án
u 32. Đặt điện áp u= 20 02 cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (Trang 3)
cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm - Đề 3  mã 169 2016 đáp án
c ách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN