Khoa Chỉnh hình phẫu thuật thẫm mỹ (整形外科:せいけいげか) Khoa Tạo hình (形成外科:けいせいげか) Khoa Thần kinh (脳神経外科:のうしんけいげか) Khoa Nhi (小児科:しょうにか) Khoa Phụ sản(産婦人科:さんふじんか) +Phụ khoa (婦人科:ふじんか) +Khoa Sản (産科:さんか) Khoa Da liễu (皮膚科:ひふか) Khoa Tiết niệu (泌尿器科:ひにょうきか) Ở Châu Âu và Hoa Kỳ, hiện nay vẫn có nhiều nơi coi Khoa tiết niệu là thuộc Khoa Ngoại Khoa Mắt (眼科ーがんか) Khoa Tai mũi họng (耳鼻咽喉科:じびいんこう.
Trang 1- Khoa Chỉnh hình phẫu thuật thẫm mỹ (整形外科:せいけいげか)
- Khoa Tạo hình (形成外科:けいせいげか)
- Khoa Thần kinh (脳神経外科:のうしんけいげか)
- Khoa Nhi (小児科:しょうにか)
- Khoa Phụ-sản(産婦人科:さんふじんか)
+Phụ khoa (婦人科:ふじんか)
+Khoa Sản (産科:さんか)
- Khoa Da liễu (皮膚科:ひふか)
- Khoa Tiết niệu (泌尿器科:ひにょうきか)
Ở Châu Âu và Hoa Kỳ, hiện nay vẫn có nhiều nơi coi Khoa tiết niệu là thuộc Khoa
Ngoại
- Khoa Mắt (眼科ーがんか)
- Khoa Tai mũi họng (耳鼻咽喉科:じびいんこうか)
- Khoa Phục hồi chức năng (リハビリテーション科)
- Khoa Chẩn đoán hình ảnh (放射線科:ほうしゃせんか)
- Khoa Thần kinh (精神科:せいしんか)
- Khoa Gây mê hồi sức (麻酔科ーますいか)
- Khoa Xét nghiệm lâm sàng (臨床検査科:りんしょうけんさか)
- Khoa Chẩn đoán bệnh lý (病理診断科:びょうりしんだんか)
- Khoa Phục hồi chức năng(リハビリ科)
-Khoa chẩn đoán bằng hình ảnh(画像診断科:がぞうしんだんか)
Là một phân ngành trong y khoa, khoa ngoại liên quan đến điều trị bệnh và phẫu thuật Phẫu thuật là thủ thuật chủ yếu trong khoa ngoại để chữa trị bệnh và chuẩn đoán bệnh Cùng với sự phát triển của khoa học thì công nghệ phẫu thuật ngày càng hiện đại bởi các trang thiết bị hiện đại
STT Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
(しょうかきげか)
Phẫu thuật tổng quát Ngoại khoa tiêu hoá
2
胸部外科 呼吸器外科・心臓血管 外科)
きょうぶげか こきゅうきげか・しんぞうけっかん げか)
Khoa ngoại lồng ngực mạch máu (Chuyên khoa ngoại hô hấp・Ngoại khoa tim mạch)
Trang 3Khoa Nội (内科:ないか)
Là một phân ngành trong y học, nội khoa liên quan đến việc ngăn ngừa, chuẩn đoán
và điều trị các bệnh của cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt là người lớn
1 消化器科 (消化外科ー消化内科)
2 循環器科 (心臓外科・心臓内科)
3 呼吸器科 (呼吸外科・呼吸内科)
lâm sàng
11 神経内科・神経外科 しんけいないか・しんけいげか Khoa thần kinh
Trang 413 感染病科 かんせんびょうか Bệnh lây nhiễm