1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số từ vựng trong kinh doanh cơ bản bằng tiếng Nhật

7 18 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

No ベトナム語 日本語 1 Tập đoàn 財閥 ざいばつ Cổ phần 株式 か ぶ し き Hơn 強 つよし Mua lại 取得 し ゅ と く 2 Báo cáo tài chính 財務諸表 ざ い む し ょ ひ ょ う Không hiệu quả 非効率的 ひ こ う り つ て き Vận hành 操作 そ う さ Cửa hàng 店舗 て ん ぽ Đóng cửa (ngưng hoạt động) 閉鎖 へ い さ Tối ưu hóa 最適化 さ い て き か Doanh thu 収益 しゅうえき So với 比較 ひ か く 3 Cục vận tải 運輸局 う ん ゆ き ょ く Năng lượng sạch クリーンエネルギーバス Thành lập 開設 かいせつ Uỷ ban Nhân dân 人民委.

Trang 1

No ベトナム語 日本語

1

Tập đoàn 財閥ざ い ば つ

2

Báo cáo tài chính 財務諸表ざ い む し ょ ひ ょ う

Không hiệu quả 非効率的ひ こ う り つ て き

Đóng cửa (ngưng hoạt động) 閉鎖へ い さ

Tối ưu hóa 最適化さ い て き か

3

Cục vận tải

運輸局う ん ゆ き ょ く Năng lượng sạch クリーンエネルギーバス Thành lập 開設か い せ つ

Uỷ ban Nhân dân 人民委員じ ん み ん い い ん

Thời gian thí điểm パイロット期間きかん

Trang 2

4

Trực thuộc 傘下さ ん か

Khoảng cách từ xa 遠隔え ん か く

Sự xây dựng 構築こ う ち く

Hợp đồng 契約け い や く

5

Đóng cửa/ngưng hoạt động 閉店へ い て ん

Doanh thu 売上高う り あ げ だ か Điểm hòa vốn 損益分岐点そ ん え き ぶ ん き て ん Thua lỗ 不採算ふ さ い さ ん Mức yêu cầu/ mục tiêu

目標値も く ひ ょ う ち

6

Đại hội cổ đông 株主かぶぬし総会そうかい Công bố, phát biểu 発表はっぴょう

Thành la ̣̂p 開業かいぎょう

Trội qua, đã 経た つ

Trang 3

Lớn nhất 最大さ い だ い

Chuộ̃i, he ̣̂ thộ́ng チェーン

7

Toà nhà văn phòng オフィスビル

Triển khai 展開て ん か い

Chạy thử 試運転し う ん て ん

Gía vé xe, giá đi xe 運賃う ん ち ん

経営

けい えい

主要

し ゅ よ う

機能

き の う

8 Khu triển lãm / bán xe máy điện

電動

で ん ど う バイクの展示

て ん じ

・販売はんばいエリア

9 Khu trải nghiệm dịch vụ

サービスの体験

たい けん エリア

Trang 4

10 Sản phẩm

製品 せいひん

11 Mỗi công ty

各社か く し ゃ

13 Giả tưởng

仮想か そ う

14 Buồng lái

コックピット/操縦席

そうじゅうせき

15 Đồng bộ hóa

同期

ど う き

する

16 Kết hợp, phối hợp, liên kết lại

組く み合あ わせる

17 Vừa vừa,đồng thời cũng と同時に

締結て い け つする

台湾 たいわ ん

23 Bản ghi nhớ

覚書 おぼえがき

24 Liên minh kinh doanh chiến

せん り ゃく て きじ ぎょ うて い けい

25 Hai công ty

両社 りょうしゃ

26 Pin thể rắn

全固体電池ぜ ん こ た い で ん ち

生産

せ い さ ん

する

28 Công ty liên doanh

合弁会社

ご う べ ん が い し ゃ

特許と っ き ょ

30 Sự hợp tác

協力 きょうりょく

31 Rút ngắn

短縮 たんしゅく

Trang 5

32 Sạc pin

充電

じゅうでん

やす

34 Triển khai

展開

てん かい

する

1

乾 燥 食 品 かんそうしょくひん Thực phẩm khô

2

予約受付

3

最 先 端 技 術 さいせんたんぎじゅつ Công nghệ tiên tiến nhất

4

く み合

5

うん 航

こう

する Hoạt động (của máy bay)

6

りょ 客

かく を輸

ゆ 送

そう

する Vận chuyển khách

8

獲得

か く と く

し 場

9

監視

か ん し

10

導入

どうにゅう

11

給餌

12

試運転

13

承認

Trang 6

14

製品

15

案件

16

併設

18

高速配達

19

共同創業

20

投資

と う し

1 Hội nghị đối tác パートナー カンファレンス Chiến lược phát triển mới

新開発戦略し ん か い は つ せ ん り ゃ く

2 Hệ thống bán lẻ

小売こ う りシステムし す て む

3 Quy mô

規模き ぼ

4 Báo cáo tài chính

財務諸表ざ い む し ょ ひ ょ う

5 Doanh thu

売上高う り あ げ だ か

6 Các nhà mạng

接続業者

せ つ ぞ く ぎ ょ う し ゃ

7 Ngành bán lẻ

小売業

こ う り ぎ ょ う

8 Uy tín

威信

い し ん

9 Người tiêu dùng

消費者

し ょ う ひ し ゃ

10 Đời sống vật chất

物質生活

ぶ っ し つ せ い か つ

11 Đời sống tinh thần

精神生活

せ い し ん せ い か つ

Trang 7

12 Bao bì

包装ほ う そ う

13 Bình dân

平民へ い み ん

14 Cao cấp

高級こうき ゅう/・上級じょうきゅう

15 Đáp ứng

応お うじる

v

Ngày đăng: 20/05/2022, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w