1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide thực phẩm hữu cơ: sữa hữu cơ

40 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sữa Hữu Cơ
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Nguyễn Thị Bích Liên, Trần Thuỳ Linh
Người hướng dẫn PGS TS Nguyễn Thị Thảo
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại báo cáo
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 6,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản trình bày PowerPoint TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Viện CNSH CNTP GVHD PGS TS Nguyễn Thị Thảo Nhóm SV Nhóm 7 Báo cáo Sữa hữu cơ Nguyễn Thị Ngọc Ánh Nguyễn Thị Bích Liên Trần Thuỳ Linh 20160280 20162361 20162489 Nội dung 1 Giới thiệu Tổng quan 2 Tình hình sản xuất sữa hữa cơ 3 Các nguyên tắc cơ bản 4 Các yêu cầu cụ thể 5 Đăng ký chứng nhận hữu cơ 6 Những tiêu chuẩn, quy định hiện hành 7 Tài liệu tham khảo Sữa thu được từ một hoặc nhiều lần vắt từ tuyến vú của gia súc cho sữa được nuôi.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Viện CNSH & CNTP

Trang 2

Nội dung

1 Giới thiệu: Tổng quan

2 Tình hình sản xuất sữa hữa cơ

3 Các nguyên tắc cơ bản

4 Các yêu cầu cụ thể

5 Đăng ký chứng nhận hữu cơ

6 Những tiêu chuẩn, quy định hiện hành

7 Tài liệu tham khảo

Trang 3

Sữa thu được từ một hoặc nhiều lần vắt từ tuyến vú của gia súc cho sữa được

nuôi theo phương thức hữu cơ, không bổ sung hoặc tách bớt các thành phần của sữa, chưa qua xử lý ở nhiệt độ cao hơn 40 °C hoặc các biện pháp xử lý

tương đương khác, dùng để tiêu thụ ở dạng sữa lỏng hoặc để chế biến tiếp theo

Sản phẩm thu được từ quá trình chế biến sữa tươi nguyên liệu hữu cơ ,có

thể bổ sung phụ gia thực phẩm và các thành phần khác cần cho quá trình chế biến

Sữa tươi nguyên liệu hữu cơ (organic raw milk)

Sản phẩm sữa hữu cơ (organic milk products)

1 Tổng quan

Theo TCVN 11041-7: 2018

Trang 4

So sánh Sữa hữu cơ và sữa không được chứng nhận hữu cơ

Trang 5

Nghiên cứu tại ĐH

Aberdeen (Anh) cho thấy

sữa hữu cơ có nhiều hơn

khoảng 71% omega 3 hơn

so với sữa thông thường

Tăng cường dung nạp 

omega 3  làm giảm tỉ lệ

mắc bệnh tim, ung thư,

viêm khớp

Nhiều Omeg a3

Không có chất hóa học Nhiều chất chống ôxy hóa

Giàu Acid Linoleic liên hợp

Bò hữu cơ được chăn thả trên đồng

cỏ được trồng với tiêu chuẩn cao

Do đó, sữa không bị nhiễm hóa chất độc hại như dư lượng thuốc trừ sâu, phân bón, hormone, không có dấu vết của thuốc kháng sinh, urê hoặc kích thích tố sinh sản.

Loại acid béo này rất cần thiết

cho cơ thể, làm tăng tỉ lệ trao đổi

chất, khả năng miễn dịch với bệnh

tật, giảm mỡ bụng, giảm

cholesterol.

Sữa hữu cơ có chứa gấp 2-3 lần chất chống ôxy hóa như lutein và zeaxanthin so với sữa thông thường Trong đó, lutein là thành phần hiệu

quả trong việc ngăn ngừa nhiều bệnh về mắt như thoái hóa điểm vàng, đục thủy tinh thể Còn

zeaxanthin bảo vệ mắt khỏi tác hại của tia UV và tác

động của các gốc tự do.

Lợi ích của sữa hữu cơ

Theo trang Organic Facts, sữa hữu cơ  mang lại rất nhiều lợi ích cho sức khỏe Những điểm nổi

bật như sau:

Trang 6

2 Tình hình sản xuất sản phẩm sữa hữu cơ

ở Việt Nam và thế

giới

Trang 7

2.1 Tình hình sản xuất chung trên thế giới

Năm 2017

• 97% tổng số các sản phẩm sữa trên thế giới có nguồn gốc từ bò

• Trong đó 0,9% sản phẩm sữa được chứng nhận hữu cơ.

• Mỹ, Trung Quốc và Đức là các nước sản xuất sữa hữu

cơ lớn nhất.

Trang 8

2.1 Tình hình sản xuất chung trên thế giới

Bảng phân bố sản xuất sữa hữu cơ toàn cầu theo các quốc gia năm 2017

Source: KPMG Analysis

Trang 10

Sản xuất sữa hữu cơ tại Việt Nam

• Năm 2018, tổng doanh thu đạt ước 109.000 tỷ đồng, mức tăng trưởng đạt 9% so với năm 2017

• Giai đoạn 2010-2018, tốc độ tăng trưởng bình quân của tổng doanh doanh thu ngành sữa đạt

12,7%/năm, có tốc độ tăng trưởng cao nhất đối với sản phẩm thực phẩm có nguồn chăn nuôi

Tổng doanh thu ngành sữa giai đoạn 2010-2018

Trang 11

Hành trình ra đời sản phẩm sữa tươi Vinamilk organic

Tháng 5/2019, Vinamilk ra mắt sản phẩm sữa bột dành cho trẻ em nhãn hiệu

Vinamilk Organic Gold

Trang 12

Một số sản phẩm sữa hữu cơ trên thị trường

Trang 14

3 Nguyên tắc

YÊU CẦU

  Trong chăn nuôi hữu cơ, động vật ăn cỏ phải được hoạt động trên đồng cỏ và tất cả những động vật khác phải có khu vận động ngoài trời, trừ khi trạng thái sinh lý của động vật, điều kiện thời tiết và tình trạng đất đai hoặc cấu trúc của các hệ thống sản xuất nông nghiệp “truyền thống” hạn chế cơ hội sử dụng đồng cỏ, nhưng vẫn phải bảo đảm sức khỏe của vật nuôi.

Yêu cầu chăn thả tự nhiên, đủ thời gian trong năm, vùng chăn thả phải đạt yêu cầu hữu cơ.

Trang 15

Chăn nuôi hữu cơ tuân thủ các nguyên tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041-1:2017

và các nguyên tắc cụ thể như sau: 

a) Duy trì và tăng cường

độ phì của đất tự nhiên, sự

ổn định và độ tơi xốp của đất, chống xói mòn đất; 

b) Giảm thiểu việc sử dụng

các nguồn tài nguyên không

tái tạo và các vật tư, nguyên

liệu đầu vào không có

nguồn gốc nông nghiệp; 

e) Duy trì sức khoẻ động vật bằng cách khuyến khích bảo vệ miễn dịch tự nhiên của động vật, chọn giống vật nuôi và phương thức chăn nuôi thích hợp; 

g) Đảm bảo quyền động vật theo các nhu cầu cụ thể của từng loài vật nuôi, 

h) Khuyến khích sản xuất các sản phẩm từ động vật được nuôi hữu cơ ngay từ khi mới sinh và trong toàn

bộ quãng thời gian sống: 

f) Sử dụng phương thức chăn nuôi phù

hợp với khu vực chăn

nuôi; 

Trang 16

i) Lựa chọn giống vật nuôi theo khả năng thích ứng của

vật nuôi với điều kiện địa phương, sức sống và khả năng

đề kháng với bệnh tật hoặc các vấn đề sức khoẻ

 Con giống phải thích ứng

được với điều kiện địa

phương.

 Được phép thụ tinh nhân

tạp nhưng không khuyến

khích sử dụng.

 Động vật phải được nhân giống bằng phương pháp sinh sản tự nhiên.

 Cấm sử dụng kỹ thuật cấy phôi và nhân bản

Trang 17

j) Sử dụng thức ăn chăn nuôi hữu cơ chứa các thành phần thu được từ canh tác hữu cơ, trong trường hợp sử dụng các thành phần không có nguồn gốc nông nghiệp thì các thành phần này phải có nguồn gốc thiên nhiên.

 Chấp nhận nguồn gốc không phải hữu cơ 10% cho trâu bò.

 Trên 50% phải được trang trại nuôi hữu cơ

tự sản xuất hoặc hợp tác sản xuất với trang trại hữu cơ khác.

 Có thể cho động vật ăn vitamin, các nguyên

tố vi lượng và thức ăn có nguồn gốc tự nhiên chiếm 5% trong tổng lượng thức ăn Bắt buộc chứng minh nguồn gốc.

Trang 18

k) Áp dụng các biện pháp chăn nuôi, tăng cường hệ thống miễn dịch và tăng cường phòng vệ tự nhiên chống lại bệnh tật, đặc biệt

là cho vật nuôi vận động thường xuyên và cho tiếp cận các khu vực ngoài trời

và đồng cỏ, khi thích hợp  

3 Nguyên tắc

Trang 19

Nguyên

tắc sức

khỏe

Nguyên tắc sinh thái

Nguyên tắc công bằng

Nguyên tắc cẩn trọng

Nông nghiệp hữu cơ cần

duy trì và nâng cáo sức

Nông nghiệp hữu cơ cần xây dựng trên các mối quan hệ đảm bảo tính công bằng đối với môi trường chung và đảm bảo

cơ hội sống cho mọi sinh vật.

Nông nghiệp hữu cơ cần được quản lý một cách thẩn trọng và có trách nhiệm để bảo vệ sức khỏe và phúc lợi của các thế hệ hiện tại, tương lai và của môi trường

Nguyên tắc tuân theo điều 4 của TCVN 11041-1:2017

Trang 20

4 Các yêu cầu trong sản

xuất sữa hữu cơ

Theo TCVN 11041-7:2018 (Nông nghiệp hữu cơ – Phần 7: Sữa hữu cơ)

Trang 21

6 Bảo quản và vận chuyển các sản phẩm sữa

7 Kế hoạch sản xuất hữu cơ

8 Ghi chép, lưu giữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc, thu hồi.

Trang 22

1 Yêu cầu về

chăn nuôi

a) Khu vực chăn nuôi

- Phải được khoanh vùng, phân biệt với khu vực không sản xuất hữu cơ

- Cách xa khu vực môi trường bị ô nhiễm

- Phải có diện tích chuồng trại, chăn thải theo quy định, đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường…

b) Chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ

- Chuyển đổi đồng cỏ hoặc vùng đất dự kiến dùng để trồng cây làm thức ăn chăn nuôi

- Chuyển đổi vật nuôi

- Chuyển đổi đồng thời

Trang 23

1 Yêu cầu về

chăn nuôi

c) Duy trì sản xuất hữu cơ

Không được chuyển đổi qua lại giữa sản xuất hữu cơ

và sản xuất thông thường, trừ khi có lý do thích hợp

d) Sản xuất song song và sản xuất riêng rẽ

Nếu thực hiện sản xuất hữu cơ và sản xuất không hữu

cơ tại cùng một cơ sở thì các hoạt động sản xuất không hữu cơ không được gây ảnh hưởng đến sự toàn vẹn của khu vực sản xuất hữu cơ

e) Quản lý hệ sinh thái và đa dạng sinh học

- Không được thực hiện bất kỳ hoạt động nào có tác động tiêu cực đến các khu bảo tồn đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận (ví dụ khu bảo tồn động vật hoang dã, rừng đầu nguồn)

- Phải duy trì và/hoặc tăng cường đa dạng sinh học đối với các khu vực sản xuất

Trang 24

Vật nuôi có nguồn gốc không hữu cơ cần phải qua giai đoạn chuyển đổi

g) Thức ăn chăn nuôi

- Nên cung cấp 100 % thức ăn hữu cơ, kể cả trong thời kỳ chuyển đổi

- Phải sử dụng tỷ lệ thức ăn hữu cơ không ít hơn 90 % (tính theo khối lượng chất khô) đối với các loài nhai lại

- Các chất sử dụng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi, chất hỗ trợ chế biến và các chất dinh dưỡng phải đáp ứng các tiêu chí trong tiêu chuẩn

- Thức ăn hữu cơ và thức ăn không hữu cơ phải được bảo quản riêng rẽ và được nhận diện

Trang 25

Các chất được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi hữu cơ

TCVN 11041-3:2018 – Phụ lục B

Trang 26

1 Yêu cầu về

chăn nuôi

h) Quản lý sức khỏe vật nuôi

Theo 5.1.5 của TCVN 11041-3:2017 và các yêu cầu bổ sung cụ thể.

Chỉ sử dụng thuốc thú y và các chất hỗ trợ trong danh mục cho

phép (TCVN 11041-7:2018 – Phụ lục A)

i) Quản lý cơ sở chăn nuôi

Theo 5.1.6 của TCVN 11041-3:2017 và một số yêu cầu bổ sung

cụ thể Khuyến khích cho gia súc được tự do vận động ngoài trời, hạn chế nuôi nhốt trừ những trường hợp đặc biệt

k) Quản lý phân và chất thải

Theo 5.1.7 của TCVN 11041-3:2017 Cần có phương pháp, thiết kế để giảm thiểu sự ô nhiễm đất, nước

Trang 27

• Về thiết kế: Dễ làm sạch, mặt sàn không trơn trượt,

dễ thoát nước, có biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm, thu gom và xử lý chất thải, hệ thống thông gió và chiếu sáng thích hợp, nguồn cung nước đầy đủ, chất lượng phù hợp…

• Phòng ngừa hiệu quả côn trùng và động vật gặm nhấm, các động vật không mong muốn khác có thể làm ô nhiễm sữa

• Quy trình vắt sữa phải thực hiện trong các điều kiện

vệ sinh: vệ sinh cá nhân tốt của người vắt sữa, vệ sinh sạch núm vú, thiết bị, dụng cụ, tránh nhiễm chéo…

• Đối với gia súc mang bệnh, sữa phải được vắt ở khu riêng biệt…

Trang 28

Sữa phải được thu gom, vận chuyển và giao đến cơ sở chế biến càng sớm càng tốt, được bảo quản ở nhiệt độ thấp phù hợp.

Sữa từ gia súc được điều trị bằng thuốc thú ý không được pha trộn hay vận chuyển cùng với sữa hữu cơ Khi vận chuyển, sữa hữu cơ phải được nhận diện rõ ràng – tránh

bị ô nhiễm hoặc bị trộn lẫn với sữa không hữu cơ

2.2 Thu gom sữa tươi nguyên liệu

Trang 29

Chỉ được phép sử dụng các chất tạo hương tự nhiên

Nước: phải sử dụng nước uống được

Muối: phải sử dụng muối dùng trong thực phẩm

Các chế phẩm vi sinh vật, enzyme, các chất khoáng,…

phải đảm bảo

ATTP

Không sử dụng chế phẩm có nguồn gốc

từ công nghệ gen

Theo mục 5.3 Chế biến của TCVN 11041-1:2017 và các yêu cầu

cụ thể bổ sung:

Trang 30

Phụ gia thực phẩm

được sử dụng trong chế biến sản phẩm

sữa hữu cơ

(TCVN 11041-7:2018 – Phụ lục B)

Trang 31

( TCVN 11041-7:2018 – Phụ lục B)

Trang 32

Các yêu cầu khác về:

• 4 Bao gói

• 5 Ghi nhãn

• 6 Bảo quản và vận chuyển các sản phẩm sữa

• 7 Kế hoạch sản xuất hữu cơ

• 8 Ghi chép, lưu giữ hồ sơ, truy xuất nguồn

gốc và thu hồi sản phẩm

Theo yêu cầu chung đối với sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu

cơ (các mục tương ứng trong TCVN 11041- 1:2017)

Trang 33

5 Đăng kí chứng nhận sản phẩm theo

tiêu chuẩn hữu cơ Việt Nam

Trang 34

Việc đánh giá hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận đã đăng ký (bên thứ ba) hoặc do tổ chức, cá nhân công

bố hợp chuẩn (bên thứ nhất) thực hiện.

Điều kiện của tổ chức chứng nhận tuân theo quy định khoản 2 Điều 9 Nghị định 109/2018/NĐ-CP Tổ chức chứng nhận phải được cấp phép chứng nhận với bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Phương thức đánh giá sản phẩm hữu cơ: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất.

Bước 1:

Đánh giá sự

phù hợp

Trang 35

Tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn lập 02 bộ hồ sơ công bố hợp chuẩn, trong đó 01 bộ hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới Chi cục

và 01 bộ hồ sơ lưu giữ tại tổ chức, cá nhân Thành phần hồ sơ được quy định theo điều 9 thông tư 28/2012/TT-BKHCN.

Trang 36

Sau khi xử lí hồ sơ hoàn tất,

Trang 37

6 Một số tiêu chuẩn về sữa hữu cơ hiện hành khác

Tiêu chuẩn hữu cơ theo USDA do bộ Nông nghiệp Mỹ ban hành

Tiêu chuẩn hữu cơ theo EU

Tiêu chuẩn hữu cơ Nhật Bản – JAS

Trang 38

 Chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài về nông nghiệp hữu cơ

• Sản xuất để xuất khẩu: Sản phẩm được chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận được

tổ chức, quốc gia ban hành tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài thừa nhận bằng văn bản

• Sản xuất để tiêu thụ trong nước: Sản phẩm được chứng nhận bởi tổ chức chứng

nhận được thừa nhận, do bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp phép

Trang 39

Tổ chức chứng nhận nước ngoài hoặc tổ chức chứng nhận Việt Nam đã được thừa nhận cần thực hiện trách nhiệm quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP:

• Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, gửi báo cáo kết quả hoạt động chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài cho cơ quan chuyên ngành được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân công;

• Chấp hành kiểm tra của cơ quan chuyên ngành được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân công và bị xử phạt khi có dấu hiệu vi phạm theo quy định pháp luật.

Trang 40

7 TÀI LIỆU

THAM

KHẢO

1 Tiêu chuẩn quốc gia sữa hữu cơ TCVN 11041-7:2018

2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-1:2017

3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-3:2017

4 Nghị định Nông nghiệp hữu cơ số 109/2018/ ND-CP

7 Báo cáo thường niên ngành sữa Việt Nam 2018:

https://vietnamdairy.vn/2019/01/15/nam-2018-nhung-no-luc-cua-nganh-s ua-viet-nam/

8 Hành trình ra mắt sữa tươi 100% organic tiêu chuẩn châu Âu đầu tiên tại Việt Nam:

https://thanhnien.vn/tai-chinh-kinh-doanh/hanh-trinh-ra-mat-sua-tuoi-10 0-organic-tieu-chuan-chau-au-dau-tien-tai-viet-nam-827014.html

Ngày đăng: 14/05/2022, 11:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Tình hình sản xuất sản phẩm sữa hữu cơ  ở Việt Nam và thế sản phẩm sữa hữu cơ - slide thực phẩm hữu cơ: sữa hữu cơ
2. Tình hình sản xuất sản phẩm sữa hữu cơ ở Việt Nam và thế sản phẩm sữa hữu cơ (Trang 6)
2. Tình hình sản xuất sản phẩm sữa hữu cơ  ở Việt Nam và thế sản phẩm sữa hữu cơ - slide thực phẩm hữu cơ: sữa hữu cơ
2. Tình hình sản xuất sản phẩm sữa hữu cơ ở Việt Nam và thế sản phẩm sữa hữu cơ (Trang 6)
2.1 Tình hình sản xuất chung trên thế giới - slide thực phẩm hữu cơ: sữa hữu cơ
2.1 Tình hình sản xuất chung trên thế giới (Trang 7)
2.1 Tình hình sản xuất chung trên thế giới - slide thực phẩm hữu cơ: sữa hữu cơ
2.1 Tình hình sản xuất chung trên thế giới (Trang 8)
2.1 Tình hình sản xuất chung - slide thực phẩm hữu cơ: sữa hữu cơ
2.1 Tình hình sản xuất chung (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w