1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiệm phân tích kinh doanh

25 33 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 368,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chênh lệch giữa giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ và giá trị sản lượng hàng hoá là a Giá trị sản phẩm chưa tiêu thụ được b Giá trị sản phẩm hỏng c Giá trị sản phẩm dở dang d Giá trị sản phẩm thanh lý 2 Chênh lệch giữa sản lượng sản xuất và sản lượng hàng hóa là Giá trị sản phẩm dở dang 3 Công thức xác định hệ số phẩm cấp bình quân có mối quan hệ với công thức xác định giá bán bình quân của sản phẩm không? a Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân b Không liên qua.

Trang 1

1 Chênh lệch giữa giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ và giá trị sản lượng hàng hoá là:

a Giá trị sản phẩm chưa tiêu thụ được 

a Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân 

b Không liên quan

c Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng nhiều sản phẩm

d Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng từng sản phẩm

4 Chính sách hỗ trợ lãi suất ngân hàng của Nhà nước cho doanh nghiệp là:

a Nhân tố ảnh hưởng cùng chiều với kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b Nhân tố ảnh hưởng ngược chiều với kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c Nhân tố ảnh hưởng có lợi tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 

d Nhân tố ảnh hưởng bất lợi tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

5 Dạng thức so sánh trong mối liên hệ giúp người phân tích

- Nhận định tính hiệu quả từ biến động của chỉ tiêu

6 Doanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm, muốn thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất để phù hợp với nhu cầu của khách hàng Đó là:

a Nhân tố tích cực của doanh nghiệp

b Nhân tố khách quan của doanh nghiệp

c Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp 

d Nhân tố tiêu cực của doanh nghiệp

7 Giá bán bình quân của sản phẩm là phương pháp phân tích chất lượng sản phẩm sản xuất đối với:

- Sản phẩm có phân chia bậc chất lượng

8 Kết quả hoạt động kinh doanh của DN A

- là đối tượng nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh

9 Khi lượng hoá mức độ ảnh hưởng trong phương pháp thay thế liên hoàn, phương trình kinh tế được sắp xếp như thế nào?

Trang 2

a Nhân tố tiêu cực trước, nhân tố tích cực sau

b Nhân tố số lượng trước, nhân tố chất lượng sau 

c Nhân tố chất lượng trước, nhân tố số lượng sau

d Nhân tố tích cực trước, nhân tố tiêu cực sau

10 Mục tiêu nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp và phân tích hoạt động kinh doanh

d Thay thế liên hoàn

12 Muốn xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích phải:

- Lượng hóa mức độ ảnh hưởng

13 Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến biến động của chỉ tiêu phân tích là nhân tố:

a Có kết quả dương(+) lớn nhất

b Có kết quả âm (-) lớn nhất

c Có kết quả cùng chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất 

d Có kết quả ngược chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất

14 Quạt trần, máy tính, tủ lạnh, xe đạp,…được gọi là:

- Sản phẩm không phân chia bậc chất lượng

15 Sản lượng sản xuất của doanh nghiệp có thể xác định dưới dạng:

Trang 4

a Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy, so với năm

2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 20% 

Trang 5

b Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Tỷ giá hối đoái tác động đến xuất nhập khẩu.

c Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Phân tích tốc độ tăng trưởng GDP

d Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Kết quả của hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng

37 Xác định câu đúng nhất?

c Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở kỳ phân tích

38 Xác định câu đúng nhất?

a Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp so sánh

b Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp chi tiết

c Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp liên hoàn

d.Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp đồ thị

39 Xác định câu đúng nhất?

a Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số hao mòn tài sản cố định

40.Xác định câu đúng nhất?

a Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Cơ cấu nguồn vốn

b Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Nợ phải trả

c Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: cả 3 chỉ tiêu trên. 

d Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Vốn chủ sở hữu

a Giá thành sản xuất bao gồm: chi phí sản xuất chung

b Giá thành sản xuất bao gồm: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c Giá thành sản xuất bao gồm: chi phí nhân công trực tiếp

d Giá thành sản xuất bao gồm: cả 3 khoản mục chi phí trên. 

44 Xác định câu đúng nhất?

b Giá thành sản xuất luôn nhỏ hơn so với giá thành toàn bộ. 

Trang 7

b Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp. 

Trang 8

b Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch

sử dụng số lượng nguyên vật liệu là:12 % 

Trang 9

c Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.

c Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác

d Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác

d Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân

tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp 

85 Xác định câu đúng nhất?

b Nhân tố chi phí ngoài sản xuất không ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp 

86 Xác định câu đúng nhất?

a Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: tất cả các nhân tố trên 

b Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

c Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Giá bán đơn vị sản phẩm và giá vốn đơn vị sản phẩm

Trang 10

d Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Số lượng sản phẩm tiêu thụ và cơ cấu sản phẩm tiêu thụ, giảm trừ doanh thu.

c Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích từ đó tìm ra giải pháp thích hợp cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. 

d Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm đo lường mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích

91 Xác định câu đúng nhất?.

c Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng giá trị

92 Xác định câu đúng nhất?

d Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh

nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu,doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ

Trang 11

a Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: tất cá các nội dung trên. 

b Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp

c Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá quy mô sử dụng vốn

d Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá khả năng thanh toán ngắnhạn của doanh nghiệp

Trang 12

d Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khicác nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số

102 Xác định câu đúng nhất?:

b Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí. 

d Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch là một bước nằm trong phương pháp thay thế liên hoàn

105 Xác định câu đúng nhất

c Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức

độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích vàthương số 

Trang 13

c Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10% 

a Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị thì Iza = Za1: Zak 

120 Xác định câu đúng nhất

d Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 - Zak

121 Xác định câu đúng nhất?

- Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị ( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0thì DN lãng phí chi phí sản xuất

122 Xác định câu đúng nhất?

Trang 14

b Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu kinh

tế 

123 Xác định câu đúng nhất?

a Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 5 bước

b Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 4 bước 

c Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 3 bước

d Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 2 bước

Trang 15

- Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, Doanh thu tài chính, thu nhập khác.

a Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp

b Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp

c Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp

d Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp

143 Xác định câu đúng nhất?

Trang 16

b Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái Thực tế số lao động 210, số sảnphẩm 400 Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 5% lao động.

144 Xác định câu đúng nhất?

- Theoo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực

tế đạt 800 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 10 tấn nguyên liệu

145 Xác định câu đúng nhất?

a Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tương đối

b Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân

c Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tuyệt đối

d Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân, chỉ tiêu tương đối, chỉ tiêu tuyệt đối

a Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân

tố ảnh hưởng có lợi tới chỉ tiêu phân tích

b Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân

tố ảnh hưởng chủ yếu tới chỉ tiêu phân tích. 

c Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân

tố ảnh hưởng ít nhất tới chỉ tiêu phân tích

d Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân

tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu phân tích

149 Tại DN B có tài liệu sau:

1 Số lượng sản phẩm

Trang 17

d Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 15 công nhân; 

150 Tại Công ty X trong kỳ có tìa liệu sau:

- DN không hoàn thành kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm

151.Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

1 Số công nhân làm việc bình quân năm (người) 180 170

2 Số ngày làm việc bình quân 1 năm 1 CN (ngày) 240 260

3 Số giờ làm việc bình quân 1 ngày 1 CN (giờ) 8 7,5

4 Năng suất bình quân 1h 1 công nhân (tấn/giờ) 0,1 0,15

- Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn

152 Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Sản phẩm Loại vật liệu Định mức tiêu hao nguyên

vật liệu(kg/sp) Đơn giá mua nguyên vật liệu (1000đ)

153 Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Sản phẩm Loại vật liệu Định mức tiêu hao nguyên

vật liệu(kg/sp) Đơn giá mua nguyên vật liệu (1000đ)

Trang 18

b Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 480.000 ngàn đồng; 

154 Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Sản phẩm Loại vật liệu Định mức tiêu hao nguyên

vật liệu(kg/sp) Đơn giá mua nguyên vật liệu (1000đ)

155 Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Sản phẩm Loại vật liệu Định mức tiêu hao nguyên

vật liệu(kg/sp) Đơn giá mua nguyên vật liệu (1000đ)

- Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 960.000 nghìn đồng

156 Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

1 Số lượng sản phẩm

sản xuất (SP)

1.440.000 1.774.500

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

Trang 19

quân 1 ngày 1 CN (giờ)

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (SP/giờ)

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (SP/giờ)

Trang 20

1 Số lượng sản phẩm

sản xuất (SP)

1.440.000 1.774.500

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (SP/giờ)

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

Trang 21

4 Số giờ làm việc bình

quân 1 ngày 1 CN (giờ)

8 7,8

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (SP/giờ)

3 3,5

b Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn; 

161 Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

1 Số lượng sản phẩm

sản xuất (SP)

1.440.000 1.774.500

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (SP/giờ)

Trang 22

sản xuất (SP)

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (SP/giờ)

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

Trang 23

5 Năng suất bình quân 1

h 1 công nhân (triệu

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

5 Năng suất bình quân 1 h

1 công nhân (triệu

đồng/giờ)

0,5 0,7

- Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.500 sản phẩm

165 Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

1 Tổng giá trị sản xuất 200.000 359.100

Trang 24

(Triệu đồng)

2 Số công nhân làm việc

bình quân 1 năm (người)

5 Năng suất bình quân 1 h

1 công nhân (triệu

Trang 25

b Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm 

c Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp

d Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp

Ngày đăng: 13/05/2022, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w