1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phân tích kinh doanh EG22 Ehou Đại học mở

52 97 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích kinh doanh EG22 Ehou Đại học mở
Trường học Đại học mở
Chuyên ngành Kinh doanh
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 70,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định câu đúng nhất? Chọn một câu trả lời a Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là Nhân tố khách quan của doanh nghiệp b Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp c Tha.

Trang 1

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp

b Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp

c Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp

d Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp

Thiên tai, lũ lụt đối với DN sản xuất nông nghiệp là nhân tố ảnh hưởng đến kết quảhoạt động kinh doanh của DN như thế nào?

Trang 2

a Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn không ảnh hưởng tới kết quả của phương pháp này.

b Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác.

c Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác

d Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp

b Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

là những nhân tố ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tế

c Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp lànhân tố do các nhà quản lý DN quyết định

d Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

là những nhân tố do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệp

Trang 3

c Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tươngđối.

d Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tuyệt đối

Trang 4

a Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên

hoàn vì phương pháp số chênh lệch có cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng giống phương pháp thay thế liên hoàn.

b Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn

vì phương pháp số chênh lệch cũng áp dụng đối phương trình dạng tích số và thương số

c Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn

vì phương pháp số chênh lệch là một bước nằm trong phương pháp thay thế liên hoàn

d Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn

vì phương pháp số chênh lệch cho kết quả giống phương pháp thay thế liên hoàn

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 20%

b Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy,

so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng

c Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy,

so với năm 2012, doanh thu năm 2013: : Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 120%

d Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy,

so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 120 %

Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp

b Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm

Trang 5

c Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp

d Tỷ lệ sai hỏng của nhiều sản phẩm

a Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm

b Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi

c Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm

d Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm

Chênh lệch giữa giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ và giá trị sản lượng hàng hoá là:

Trang 6

d Giá trị sản phẩm dở dang

Quạt trần, máy tính, tủ lạnh, xe đạp….được gọi là

Chọn một câu trả lời:

a Sản phẩm có phân chi bậc chất lượng

b Sản phẩm vừa phân chia vừa không phân chia bậc chất lượng

b Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm dở dang trong

kỳ của Doanh nghiệp

c Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp

d Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Hệ số phẩm cấp bình quân luôn >1

b Hệ số phẩm cấp bình quân luôn âm (<0)

c Hệ số phẩm cấp bình quân luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1.

Trang 7

d Hệ số phẩm cấp bình quân luôn dương (>0)

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10

b Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10%

c Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 1

d Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 0,01

c Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng giá trị.

d Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng hiện vật

Xác định câu đúng nhất?

Trang 8

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấpnhận của doanh nghiệp

b Giá trị tổng sản lượng Vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy

mô sản xuất hàng hóa của DN

c Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

d Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

Trang 9

c Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400 Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 30% lao động.

d Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400 Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 15% lao động

Trang 13

c Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q - Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)

d Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q + Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)

Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Trang 14

c Nhân tố năng suất bình quân 1 h 1 CN làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 102.600 triệu đồng;

d Nhân tố năng suất bình quân 1 h 1 CN làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng100.000 triệu đồng;

d Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu khối lượng sản phẩm tiêu thụ

Trang 15

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Nhân tố chi phí ngoài sản xuất ảnh hưởng cùng chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp

b Nhân tố chi phí ngoài sản xuất có ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp

c Nhân tố chi phí ngoài sản xuất ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp

d Nhân tố chi phí ngoài sản xuất không ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào cả số lượng và giá bán đơn vị sản phẩm

b Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào giá bán đơn vị sản phẩm

c Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm

d Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào không phụ thuộc vào 2 nhân tố số lượng sản phẩm và giá bán sản phẩm

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Hàng bán bị trả lại

b Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là: Chiết khấu thươngmại

c Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Giảm giá hàng bán

d Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Chiết khấu thanh toán

Xác định câu đúng nhất?

Trang 16

a Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần x Giá vốn hàng bán.

b Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần + Giá vốn hàng bán

c Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

d Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần : Giá vốn hàng bán

Trang 17

tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

d Chi phí bán hàng ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

c Các nhân tố tỷ suất giảm giá trên doanh thu,hàng trả lại trên doanh thu,các khoảngiảm trừ khác trên doanh thu có ảnh hưởng tỷ lệ thuận với doanh thu thuần

d Các nhân tố tỷ suất giảm giá trên doanh thu,hàng trả lại trên doanh thu,các khoản giảm trừ khác trên doanh thu có ảnh hưởng cùng chiều với doanh thu thuầnXác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích khả năng chiếm lĩnh thị trường

Trang 18

b Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích Khả năng chi trả các khoản nợ vay

c Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích Khả năng sản xuất sản phẩm

d Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích khả năng thu hút lao động

Trang 19

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn khác so với nguồn vốn

b Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn > so với nguồn vốn

c Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn < so với nguồn vốn

d Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn = nguồn vốn

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ phải trả

b Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn

c Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ phải trả

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn

Trang 20

a Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt.

b Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt

c Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt

d Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt

b Số vòng quay hàng tồn kho càng nhanh càng tốt

c Số vòng quay hàng tồn kho càng chậm càng tốt

d Số vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt

Xác định câu đúng nhất?

Trang 21

Chọn một câu trả lời:

a Hiệu quả sử dụng vốn = Kết quả kinh doanh/Vốn sản xuất bình quân.

b Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân

c Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân /Kết quả kinh doanh

d Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn chủ sở hữu bình quân

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán tiền vay của DN không phải qua thời gian xử lý

b Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ dài hạn của

DN không phải qua thời gian xử lý

c Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ phải trả của

DN không phải qua thời gian xử lý

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN không phải qua thời gian xử lý

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn < 1

b Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).

c Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≤ 1

d Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≥ 1

Xác định câu đúng nhất?

Trang 22

Chọn một câu trả lời:

a Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán

b Số liệu phục vụ phân tích TCDN không cần dùng Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh

c Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh

d Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1

b Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≥ 1

c Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞) Câu trả lời không đúng

d Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≤ 1

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp

b Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng huy động vốn của doanh nghiệp

c Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp

d Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận - vốn kinh doanh

Trang 23

b Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận + vốn kinh doanh

c Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận x vốn kinh doanh

d Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1

b Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≤ 1

c Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞)

Câu trả lời không đúng

d Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≥ 1 SAI

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nợ

b Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nguồn vốn

c Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng tài sản

d Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng doanh thu

Trang 24

c Giá trị các khoản phải thu

d Giá trị tiền mặt

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN thu mua hàng tồn kho trong kỳ

b Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ

c Số vòng quay hàng tồn kho là số lần Dn nhập hàng vào kho trong kỳ

d Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN sản xuất hàng tồn kho trong kỳ

b Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích số

Trang 25

c Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng.

d Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số

b Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tuân theo một trình tự nhất định

c Quy trình tổ chức công tác phân tích phải được sự kiểm duyệt của Bộ Tài chính

d Quy trình tổ chức công tác phân tích không cần tuân theo trình tự nào

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

Trang 26

a Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự các nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.

b Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự nhân tố chất lượng trước, nhân tố số lượng sau.Câu trả lời không đúng

c Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự nhân tố nào trước cũng được

d Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự lượng trước chất sau

b Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

c Giá trị tổng sản lượng Vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy

mô sản xuất hàng hóa của DN

Ngày đăng: 01/03/2023, 09:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w