a Thu nhập thấp hơn trên toàn thế giới b Thương mại và đầu tư nước ngoài ít hơn c Sự nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng của chúng d Một thế giới hội nhập hơn và phụ thuộc lẫn nhau 10.. Điều
Trang 11 IBRD viết tắt của _.
a International Board for Research and Development
b International Bank for Reconstruction and Development
c International Bank for Research Development
d International Barrier For Reconstruction and Development
2 IBRD cũng được gọi là _
a Exim Bank
b World Bank
c International Monetary fund
d International Bank
3 Giai đoạn đầu tiên của toàn cầu hoá bắt đầu khoảng năm 1870 và kết thúc với _
D Năm 1913 khi GDP cao
4 Trình tự nào đúng của các giai đoạn của Quốc tế hóa?
A.Trong nước, xuyên quốc gia, toàn cầu, quốc tế, quốc tế
B Trong nước, quốc tế, đa quốc gia, quốc tế, xuyên quốc gia
C Trong nước, đa quốc gia, quốc tế, xuyên quốc gia, toàn cầu
D Trong nước, quốc tế, xuyên quốc gia, đa quốc gia, quốc tế
5 Cuối cùng bị thay thế bởi vào ngày 1 tháng 1 năm 1995
a GATS, WTO
b WTO, GATT
c GATT, WTO
d IMF, GATT
6 là ứng dụng của kiến thức mà redefines giới hạn giới hạn của kinh doanh toàn cầu
A giá trị văn hóa
A Phương pháp tiếp cận đa tâm
B Phương pháp tiếp cận theo chế độ trung tâm
C Phương pháp tiếp cận dân tộc thiểu số
D Phương pháp tiếp cận theo địa tâm
8 Theo , việc nắm giữ kho báu của một quốc gia chủ yếu ở dạng vàng đã cấu thành sựgiàu có của quốc gia đó
Trang 2A Lý thuyết vàng
B Lý thuyết Ricardo
C Thuyết trọng thương
D Lý thuyết Hecksher
9 Toàn cầu hóa đề cập đến
a) Thu nhập thấp hơn trên toàn thế giới
b) Thương mại và đầu tư nước ngoài ít hơn
c) Sự nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng của chúng
d) Một thế giới hội nhập hơn và phụ thuộc lẫn nhau
10 IPR là viết tắt của
a Intellectual property rights
b International property rights
c Internal promotion rights
d Interior promotional rights
11 Tư bản chủ nghĩa, chủ nghĩa cộng sản và hỗn hợp là các loại
Trang 3B Những thay đổi xã hội và kỹ thuật
C Các hoạt động và kế hoạch tiếp thị
C Xuyên quốc gia
D Không có cái nào ở trên
16 Công ty _ sản xuất, tiếp thị, đầu tư và hoạt động trên toàn thế giới
A Toàn cầu
B Quốc tế
C Xuyên quốc gia
D Đa quốc gia
19 SMEs là viết tắt của
a Small and Medium Entrepreneurs
b Small Management of Enterprises
c Small and Medium-sized Enterprises
d Societies for Managing Exports
20 OECD là viết tắt của _
a Organization for Economic Co-operation and Development
Trang 4b Organization for Economic Coordination and Development
c Organization for Environmental Cooperation and Development
d Organization for Environmental Control and Development
21 Lý thuyết về Lợi thế Chi phí Tuyệt đối được đưa ra bởi
a David Ricardo
b Adam Smith
c F W Taylor
d Ohlin and Heckscher
22 Lý thuyết về các yếu tố tương đối tài trợ được đưa ra bởi
a David Ricardo
b Adam Smith
c F W Taussig
d Ohlin and Hecksher
23 Lý thuyết về lợi thế chi phí so sánh được đưa ra bởi
a David Ricardo
b Adam Smit
c F W Taussig
d Ohlin and Hecksher
24 Lý thuyết Thương mại Chi phí So sánh được đưa ra bởi
Trang 5a World technology association
b World time organization
c World trade organization
d World tourism organization
29 NAFTA viết tắt của
a North African trade association
b North American free trade agreement
c Northern Atlantic trade agreement
d Northern association for trade
30 Người thúc đẩy chính của tự do hóa thương mại là
Trang 61 BRIC là từ viết tắt của các nền kinh tế mới nổi của Anh, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc.
4 Trách nhiệm của người bên ngoài là lợi thế cố hữu mà các công ty nước ngoài gặp phải
ở các nước sở tại vì tình trạng không phải là bản địa của họ,
6 Điều nào sau đây không tạo ra “trách nhiệm của người ngoài cuộc”?
A thiếu kinh nghiệm ở một quốc gia
B là một người nước ngoài
C Thiếu mạng lưới kinh doanh
D là người bản xứ
7 Điều gì được định nghĩa là "một quá trình dẫn đến sự phụ thuộc lẫn nhau nhiều hơn và
nhận thức lẫn nhau (tính phản xạ) giữa các đơn vị kinh tế, chính trị và xã hội trên thế giới
và giữa các tác nhân nói chung"?
A Âu hóa
B Hội nhập EU
C Toàn cầu hóa
D Thương mại quốc tế
8 "Cơ sở của kim tự tháp" đề cập đến nhóm người nào?
A Người Nam Âu
B Người Bắc Phi
Trang 7C Những người có thu nhập dưới 2.000 € một năm
D Những người có thu nhập dưới 2.000 € một tháng
9 đề cập đến “việc xác định và đánh giá rủi ro và chuẩn bị để giảm thiểu tác động củacác sự kiện không may có rủi ro cao”
Chương 2 - Thể chế chính thức: Hệ thống kinh tế, chính trị và luật pháp
1 Các chính sách Trao quyền cho nền kinh tế da đen cung cấp đối xử ưu đãi cho các công
ty sử dụng người da đen ở Nam Phi
Trang 85 Dân chủ là một hệ thống chính trị trong đó tính hợp pháp của chính phủ bắt nguồn từcuộc bầu cử của công dân trong nước.
D tất cả các câu trả lời trên
9 Điều nào sau đây đại diện cho một loại thể chế được giới thiệu bởi nhà sử học kinh tếDouglas North, phân biệt hai loại thể chế nào?
A Chính thức
B Không chính thức
C Chính thức và không chính thức
D Không chính thức cũng không chính thức
10 Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế thị trường?
A Người mua và người bán gặp nhau trong một thị trường
B Giá cả phản ứng với những thay đổi của cung và cầu
C Doanh nghiệp lên kế hoạch sản xuất cung ứng cho thị trường trong tương lai
D Sản xuất kinh doanh theo kế hoạch tập trung toàn nền kinh tế
11 Phát biểu nào về quan điểm đa dạng của chủ nghĩa tư bản là không đúng?
A Trong nền kinh tế thị trường tự do, sự phối hợp diễn ra chủ yếu bởi các công ty phảnứng với các tín hiệu giá cả
B Các nền kinh tế có lôgic vốn có khác nhau về cách thị trường và các cơ chế khác điềuphối hoạt động kinh tế
Trang 9C Nền kinh tế thị trường tự do ưu việt hơn nền kinh tế thị trường tự do trong việc tạo ra
sự thịnh vượng công bằng
D Trong nền kinh tế thị trường phối hợp, các chủ thể như doanh nghiệp, chính phủ và tổchức công đoàn phối hợp hành động thông qua nhiều cơ chế khác nhau, thị trường chỉ
là một trong số đó
12 Nội dung nào sau đây thể hiện một dạng quyền tài sản?
A Quyền sở hữu một ngôi nhà
B Bản quyền
C Cổ phần
D Tất cả các câu trả lời trên
Chương 3 - Các thể chế phi chính thức: Văn hóa, Tôn giáo và Ngôn ngữ
1 Các thể chế phi chính thức tồn tại dưới các hình thức chuẩn mực và giá trị:
Trang 109 Điều nào sau đây cho biết khoảng cách nguồn điện cao?
A Đồng nghiệp xưng hô với nhau bằng tên
B Một trạng thái phúc lợi toàn diện
C Thiếu khoang hạng nhất trên tàu hỏa
D Không có điều nào ở trên
10 Hành vi của nhà lãnh đạo sẽ được mô tả là 'nam tính' nếu anh ấy / cô ấy hành động
B Mọi người quan tâm đến những người yếu thế
C Phong cách lãnh đạo linh hoạt
D Một nữ thủ tướng
12 Trong một xã hội tập thể, những người thuộc 'trong nhóm' có lợi thế hơn vì:
A Các thành viên ngoài nhóm có khả năng trả hối lộ cho họ
B Thành viên của các nhóm khác sẽ thể hiện sự tôn trọng họ
C Các thành viên ngoài nhóm sẽ thể hiện sự tôn trọng với họ
D Các thành viên khác trong cùng nhóm sẽ tin tưởng họ hơn
Trang 11Chương 4 - Nguồn lực Doanh nghiệp: Cạnh tranh và tăng trưởng
1 Quan điểm dựa trên nguồn lực tập trung vào môi trường bên ngoài của công ty
Trang 12C Gia công phần mềm bắt buộc
D Nhà sản xuất thiết kế ban đầu
9 Khái niệm về… mô tả các giai đoạn của một quy trình sản xuất cần thiết để tạo ra mộtsản phẩm hoặc dịch vụ
A Nhu cầu sản phẩm
B Giá trị sp
C Chuỗi nhu cầu
D Chuỗi giá trị
10 Thuật ngữ "gia công phần mềm ra nước ngoài" đề cập đế
A 🙂 Chuyển hoạt động sản xuất sang một công ty độc lập ở nước ngoài
B X Thành lập các giếng dầu ngoài khơi, ví dụ: ở Biển Bắc hoặc Vịnh Mexico
C ? Chuyển sản xuất sang công ty con ở nước ngoài
D X Không có gì thực sự vì hai từ có nghĩa
11 Hoạt động so sánh các nguồn lực và khả năng của một công ty với các nguồn lực và khảnăng của một công ty hàng đầu trong ngành còn được gọi là
A Trí thông minh của đối thủ cạnh tranh
B Phân tích đối thủ cạnh tranh
C Đo điểm chuẩn
D Phân tích VRIO
12 Câu nào sau đây không phải là câu hỏi được đặt ra trong phân tích VRIO?
A Tài nguyên có tăng thêm giá trị không?
B Tài nguyên có hiếm không?
C Là tài nguyên vô hình?
D Các chính sách và thủ tục khác có được tổ chức để hỗ trợ việc khai thác tài nguyênnày không?
Chương 5 - Giao dịch quốc tế
Trang 131 Một quốc gia cần những lợi thế tuyệt đối hơn là những lợi thế so sánh để được hưởng lợi
từ thương mại quốc tế
A Đúng
B Sai
2 Lập luận về ngành công nghiệp non trẻ cho thấy rằng các ngành công nghiệp non trẻkhông cần được bảo hộ bằng thuế quan vì chúng xuất hiện ở tất cả các quốc gia cùng mộtlúc
A Đúng
B Sai
7 Trong lý thuyết thương mại quốc tế, thuật ngữ 'tổn thất trọng lượng' đang đề cập đến
A Tổn thất cho các nhà xuất khẩu do áp dụng thuế quan
B Tổn thất cho các nhà nhập khẩu do áp dụng thuế quan
C Thiệt hại cho người tiêu dùng do áp dụng thuế quan
D Tổn thất ròng cho xã hội do việc áp dụng thuế quan
Trang 148 Thuế chống bán phá giá được đánh vào các nhà nhập khẩu có hành vi bị coi là khôngcông bằng trong thương mại quốc tế sau đây:
A Không tìm được nguồn cục bộ
B Chuyển giá với mục đích giảm thiểu các khoản nộp thuế
C Bán dưới chi phí với ý định đẩy đối thủ cạnh tranh khỏi thị trường
D Bán với giá cao hơn giá cạnh tranh bằng cách khai thác các vị thế độc quyền trên thịtrường
9 Lý thuyết thiên phú nhân tố gợi ý rằng
A Nguồn lực là nền tảng của lợi thế cạnh tranh của công ty
B Các nguồn tài nguyên quốc gia ưu đãi là nền tảng cho lợi thế so sánh trong thươngmại quốc tế
C Nhiều yếu tố góp phần giải thích sự xuất hiện của lợi thế so sánh
D Nguồn lực khan hiếm là nền tảng cho lợi thế thương mại so sánh
10 Điều nào sau đây không phải là một ví dụ về hàng rào phi thuế quan (NTB)?
A Biểu thuế công nghiệp dành cho trẻ sơ sinh
B Thủ tục hành chính về thông quan
C Yêu cầu nội dung địa phương
D Các tiêu chuẩn an toàn và sức khỏe phi chính thống
11 Các chi phí theo đuổi một phương án thay thế về mặt doanh thu bị mất đi khi theo đuổimột phương án khác được gọi là
A Đã bỏ qua chi phí
B Sunk chi phí
C Chi phí thay thế
D Chi phí cơ hội
12 Lý thuyết nào sau đây không được coi là lý thuyết thương mại 'hiện đại'?
A Lý thuyết thiên phú nhân tố
B Lý thuyết chu kỳ sống của sản phẩm
C Lợi thế cạnh tranh quốc gia ('mô hình kim cương')
D lý thuyết thương mại chiến lược
Chương 6 - Đầu tư ra nước ngoài quốc tế
1 Đầu tư theo danh mục nước ngoài (FPI) là một trường hợp đặc biệt của đầu tư trực tiếpnước ngoài (FDI)
A Đúng vậy
B Sai
Trang 152 Tài nguyên bị ràng buộc về vị trí là tài nguyên không thể chuyển từ quốc gia này sangquốc gia khác
B Nhân rộng hoạt động ở quê nhà
C Một hoạt động bao gồm tất cả các giai đoạn của chuỗi giá trị
D Một cơ sở sản xuất các thành phần của sản phẩm chính của công ty
9 Điều nào sau đây không phải là một phần tử của mô hình OLI?
Trang 16A Lợi thế về vị trí
B Lợi thế sở hữu
C Lợi thế nội bộ hóa
D Tất cả các câu trả lời trên đều là yếu tố của mô hình OLI
10 Doanh nghiệp đa quốc gia được định nghĩa là một doanh nghiệp
A Có doanh số bán hàng ở nhiều quốc gia
B Có các công ty con ở hơn một quốc gia
C Có nhân viên từ nhiều quốc gia
D Đang mua linh kiện ở nhiều quốc gia
11 Tính cụ thể của tài sản đề cập đến các khoản đầu tư
A cụ thể cho một mối quan hệ kinh doanh
B cụ thể cho một chức năng kinh doanh
C cụ thể cho một quốc gia
D cụ thể cho một bộ phận sản phẩm
12 Mối quan hệ giữa nguồn vốn và dòng vốn FDI là gì
A Dòng vốn FDI được tạo ra từ nguồn vốn FDI
B Thay đổi nguồn vốn FDI tương ứng với thay đổi trong dòng vốn FDI
C Nguồn vốn FDI bổ sung vào dòng vốn FDI
D Dòng vốn FDI thêm vào nguồn vốn FDI
Chương 7 - Tỷ giá hối đoái
1 Công dân Ba Lan đã khôn ngoan khi cầm cố bằng ngoại tệ trước cuộc khủng hoảng tàichính năm 2008
Trang 174 Bản vị vàng hoạt động từ năm 1870 đến năm 1914 đã cung cấp một hệ thống tỷ giá hốiđoái cố định trên toàn thế giới
A Đúng
B Sai
5 Rủi ro của bên phản đối tăng lên khi tham gia vào bảo hiểm rủi ro tài chính đối với rủi ro
tỷ giá hối đoái
A Đúng
B Sai
6 Giả thuyết rằng về lâu dài, một rổ hàng hóa có thể trao đổi sẽ có giá như nhau ở tất cảcác quốc gia được gọi là
A Giả thuyết ngang giá sức mua
B Giả thuyết PPP tương đối
C Giả thuyết ngang giá lãi suất
D Giả thuyết ngang bằng chính sách tiền tệ
7 Tỷ giá kỳ hạn 1 năm cho một loại tiền tệ có thể được ước tính từ
A Tỷ giá thị trường hoán đổi và cung ứng tiền tệ trong 1 năm ở cả hai khu vực tiền tệ
B Tỷ giá thị trường hoán đổi và lãi suất 1 năm ở cả hai khu vực tiền tệ
C Tỷ giá thị trường giao ngay và lãi suất 1 năm ở cả hai khu vực tiền tệ
D Không có điều nào ở trên
8 Các giao dịch nào được ghi nhận trong cán cân thanh toán?
A Đóng góp cho các tổ chức từ thiện có trụ sở ở quốc gia khác
B Đóng hội phí thành viên trong các tổ chức quốc tế
C Chuyển giao từ công dân làm việc ở nước ngoài sang cha mẹ của họ
D Tất cả những điều trên
9 Nếu một quốc gia có "thâm hụt cán cân thanh toán", điều này có nghĩa là
A Nó xuất khẩu ít hàng hóa hơn nó nhập khẩu
B Nó xuất khẩu ít hàng hoá và dịch vụ hơn nó nhập khẩu
C Chuyển khoản của nó gửi ra nước ngoài vượt quá chuyển khoản đã nhận
D Tổng số tiền xuất khẩu hàng hóa, xuất khẩu dịch vụ và chuyển tiền nhận được nhỏhơn tổng số tiền nhập khẩu hàng hóa, nhập khẩu dịch vụ và chuyển tiền
10 Điều gì đã được thiết lập trong "thỏa thuận Bretton Woods" năm 1944?
A Quỹ Tiền tệ Quốc tế và Ngân hàng Thế giới
B Hệ thống tỷ giá hối đoái Châu Âu và Ngân hàng Trung ương Châu Âu
C Liên Hợp Quốc
D Không có tổ chức nào ở trên
Trang 1811 Mối quan hệ giữa tiền tệ châu Âu và đô la Mỹ sau năm 1973 có thể được mô tả tốt nhấtlà
A Một phao miễn phí
B Một tỷ giá hối đoái cố định
C Một phao được quản lý
D Một bảng tiền tệ
12 Một dải thu thập thông tin là một sự sắp xếp tiền tệ
A Không cho phép biến động tỷ giá hối đoái
B Cho phép tỷ giá hối đoái biến động tự do
C Cho phép dao động trong một số giới hạn nhất định được cố định trong một thời giandài
D Cho phép điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo tỷ giá đặt trước
13 Những hoạt động nào sau đây sẽ làm giảm rủi ro tỷ giá hối đoái của một công ty
A Mua nguồn cung cấp tại quốc gia mà nó xuất khẩu
B Lập hóa đơn cho các dịch vụ bằng đơn vị tiền tệ của riêng một người
C Xuất khẩu sang nhiều khu vực tiền tệ khác nhau
D Tất cả các biện pháp trên đều làm giảm rủi ro tỷ giá hối đoái
14 Khi Toyota quyết định thành lập một nhà máy ở Pháp thay vì Anh để sản xuất ô tô bántrong khu vực đồng euro,
A Điều này làm tăng rủi ro tỷ giá hối đoái
B Điều này làm giảm rủi ro tỷ giá hối đoái
C Không ảnh hưởng đến rủi ro tỷ giá hối đoái
D Nó tham gia vào một hình thức bảo hiểm rủi ro tài chính
15 Các ngân hàng kinh doanh tỷ giá hối đoái kiếm được doanh thu từ chênh lệch tỷ giá hốiđoái
A Chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn
B Chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay và tỷ giá đặt mua
C Sự khác biệt giữa tỷ giá chào bán và tỷ giá kỳ hạn
D Sự khác biệt giữa tỷ lệ ưu đãi và giá thầu
Chương 9 - Hội nhập toàn cầu và các tổ chức đa phương
1) WTO là tổ chức tiền thân của GATT
Trang 198 Các khu vực thương mại tự do có thể có tác động tiêu cực đến phúc lợi kinh tế vì
A Hiệu ứng chuyển hướng thương mại
B Hiệu ứng tạo giao dịch
Trang 20C Hiệu ứng giảm thương mại
D Hiệu quả khai thác thương mại
9)Vai trò nào không phải do IMF thực hiện?
A Cho các nước gặp khó khăn tài chính tạm thời cho vay
B Giám sát nền kinh tế toàn cầu
C Tài trợ cho các dự án phát triển kinh tế
D Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho các nước đang phát triển
10)Phát biểu nào sau đây về chế độ thương mại của Hoa Kỳ là sai?
A Hoa Kỳ có các hiệp định thương mại tự do song phương với hơn một chục quốcgia trên thế giới,
B Hoa Kỳ là thành viên của WTO,
C Hoa Kỳ là một thành viên của NAFTA,
D Hoa Kỳ là một thành viên của ASEAN,
11) Câu nào sau đây mô tả đúng nhất vai trò của Ngân hàng Thế giới?
A Ngân hàng Thế giới cung cấp tài chính cho các dự án phát triển lớn ở các nướcđang phát triển, chẳng hạn như cơ sở hạ tầng giao thông, thủy lợi nông nghiệphoặc cải cách ngành ngân hàng
B Ngân hàng Thế giới trợ cấp cho các dự án phát triển lớn ở các nước đang pháttriển, chẳng hạn như cơ sở hạ tầng giao thông, thủy lợi nông nghiệp hoặc cải cáchkhu vực ngân hàng,
C Ngân hàng Thế giới là một ngân hàng thương mại tập trung vào hoạt động ngânhàng ở các nước đang phát triển,
D Ngân hàng Thế giới có vai trò tương tự như Ngân hàng Trung ương ở các quốcgia riêng lẻ và đóng vai trò là người cho vay cuối cùng để đảm bảo tính thanhkhoản của hệ thống tài chính toàn cầu
12) Ủy ban các nhà quản lý và ngân hàng trung ương đang thiết lập các tiêu chuẩn vềquy định khu vực tài chính, chẳng hạn như các yêu cầu về vốn chủ sở hữu tối thiểu, đượcgọi là:
A IMF
B Ủy ban Kyoto
C Ủy ban Basel
D EBRD
Chương 10 - Trách nhiệm hợp tác xã hội