1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm phân tích kinh doanh có đáp án

25 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 653,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp b.. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp d.. Giá trị sản lượng hàng hó

Trang 1

a Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố

có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng hoặc hiệu

b Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng

c Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích số

d Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số

b Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích

c Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí

d Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích

Trang 2

Câu hỏi 5

Xác định câu đúng nhất?

a Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tùy theo yêu cầu của cơ quan chủ quản

b Quy trình tổ chức công tác phân tích không cần tuân theo trình tự nào

c Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tuân theo một trình tự nhất định.

d Quy trình tổ chức công tác phân tích phải được sự kiểm duyệt của Bộ Tài chính

b Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Tỷ giá hối đoái tác động đến xuất nhập khẩu

c Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Phân tích tốc độ tăng trưởng GDP

d Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Thu nhập bình quân đầu người

a Tác dụng của phương pháp loại trừ là đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích

b Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích

và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu kinh tế

Trang 3

c Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động củ chỉ tiêu phân tích.

d Tác dụng của phương pháp lợi trừ là đánh giá chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích là hiệu quả hay khônghiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí

Câu hỏi 10

Xác định câu đúng nhất?

a Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp chi tiết

b Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp so sánh.

c Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp liên hoàn

d Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp đồ thị

Câu hỏi 11

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng tiêu thụ

b Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng sản xuất

c Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi không có sản phẩm dở dang

d Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN tiêu thụ hết hàng trong kỳ

Câu hỏi 12

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém

b Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng thay đổi

c Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt

d Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng không đổi

Trang 4

b Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng nhiều sản phẩm

c Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng từng sản phẩm

d Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình

Quạt trần, máy tính, tủ lạnh, xe đạp….được gọi là

a Sản phẩm vừa phân chia vừa không phân chia bậc chất lượng

b Sản phẩm dở dang

c Sản phẩm không phân chia bậc chất lượng

d Sản phẩm có phân chi bậc chất lượng

a Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

b Giá trị sản lượng hàng hóa vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN

c Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

d Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp

Câu hỏi 19

Xác định câu đúng nhất?

Trang 5

a Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

b Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

c Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp

d Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN

Câu hỏi 20

Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:

a Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp

b Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm

c Tỷ lệ sai hỏng của nhiều sản phẩm

d Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp

Câu hỏi 21

Xác định câu đúng nhất?

a Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Giá trị còn lại của tài sản cố định

b Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số hao mòn tài sản cố định

c Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Tỷ trọng máy móc thiết bị sản xuất trên tổng tài sản

d Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Mức trang bị tài sản cố định cho lao động

Trang 6

Câu hỏi 24

Xác định câu đúng nhất?

a Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động, nguyên vật liệu sản xuất

b Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất,nguyên vật liệu sản xuất

c Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sảnxuất

d Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Nguyên vật liệu, tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất

Câu hỏi 25

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm dở dang

b Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm đã được tiêu thụ

c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm.

d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm nhập kho

Câu hỏi 26

Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Xác định câu đúng nhất?

a Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 0 ngàn đồng;

b Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A Giảm 160.000 ngàn đồng;

c Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 156.000 ngàn đồng;

d Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A: tăng 160.000 ngàn đồng

Trang 7

Câu hỏi 28

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho tất cả các sản phẩm của doanh nghiệp

b Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang.

c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả phần thành phẩm bán ra và tồn kho

d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho sản xuất hàng hóa

c Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Chất lượng sản phẩm

d Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Số lượng sản phẩm sản xuất

Thuật ngữ “ Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ” trong phân tích kinh doanh có thể gọi là:

a Lợi nhuận trước thuế

a Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi DN ngừng sản xuất

b Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi DN tiêu thụ được nhiều hàng

c Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi DN bán hết hàng

d Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi không có sản phẩm dở dang

Trang 8

Câu hỏi 33

Xác định câu đúng nhất?a Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp

b Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

c Giá trị tổng sản lượng Vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN

d Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

a Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng không đổi

b Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng thay đổi

c Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém

d Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt

a Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm dở dang trong kỳ của Doanh nghiệp

b Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ của Doanh nghiệp.

c Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp

d Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp

Trang 9

Câu hỏi 39

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp

b Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm dở dang trong kỳ của Doanh nghiệp

c Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ của Doanh nghiệp

d Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp

Câu hỏi 40

Xác định câu đúng nhất?

a Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm

b Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm

c Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm

d Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi

a Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp loại trừ

b Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp đồ thị

c Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp chi tiết

d Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp so sánh Câu hỏi 43

Xác định câu đúng nhất?

a Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q + S ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; S: Số lượng công nhân sản xuất bình quân)

b Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q : S.

c Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q x S

d Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q - S

Trang 10

a Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn;

b Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.265 tấn;

c Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 17.200 tấn;

d Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.185 tấn;

a Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản phẩm

b Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa

c Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa thực hiện

d Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.

Câu hỏi 48

Công thức xác định hệ số phẩm cấp bình quân có mối quan hệ với công thức xác định giá bán bình quân của sản phẩm không?

a Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân

b Không liên quan

c Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng từng sản phẩm

Trang 11

d Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng nhiều sản phẩm

c Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp

d Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp

Câu hỏi 52

Xác định câu đúng nhất?

a Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ sai hỏng cá biệt

b Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất

c Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của các nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất và tỷ lệ sai hỏng cá biệt

d Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất

Trang 12

Câu hỏi 54

Giá bán bình quân của sản phẩm là phương pháp phân tích chất lượng sản phẩm sản xuất đối với:

a Sản phẩm có phân chia bậc chất lượng

a Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q x Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng

số ngày công làm việc thực tế)

b Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q + Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng

số ngày công làm việc thực tế)

c Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q : Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)

d Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q - Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng

số ngày công làm việc thực tế)

Câu hỏi 56

Xác định câu đúng nhất?

a Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động

b Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của toàn bộ lao động Câu trả lời không đúng

c Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 tháng của một lao động

d Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân tuần ngày của một lao động

a Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 10 công nhân;

b Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 15 công nhân;

Trang 13

c Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 20 công nhân

d Doanh nghiệp đã sử dụng: Lãng phí 10 công nhân;

Câu hỏi 59

Xác định câu đúng nhất?

a Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp = lợi nhuận gộp : chi phí bán hàng và quản lý DN

b Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp = lợi nhuận gộp + chi phí bán hàng và quản lý DN

c Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp = lợi nhuận gộp - chi phí bán hàng và quản lý DN

d Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp = lợi nhuận gộp x chi phí bán hàng và quản lý DN

Câu hỏi 60

Xác định câu đúng nhất?

a Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào không phụ thuộc vào 2 nhân tố số lượng sản phẩm và giá bán sản phẩm

b Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm

c Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào cả số lượng và giá bán đơn vị sản phẩm

d Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào giá bán đơn vị sản phẩm

a Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Cơ cấu sản lượng sản xuất

b Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Số lượng sản phẩm sản xuất

c Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

d Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Giá bán đơn vị sản phẩm

Câu hỏi 63

Xác định câu đúng nhất?

a Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần : Giá vốn hàng bán

b Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần x Giá vốn hàng bán

Ngày đăng: 17/06/2022, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w