1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA môn quản trị chất lượng-BA11.037

16 119 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 65,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA MÔN Quản trị chất lượng BA11 037 Xác định câu đúng nhất Chọn một câu trả lời a Bộ ISO 9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung b Bộ ISO 9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU c Bộ ISO 9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng Câu trả lời đúng d Bộ ISO 9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật Xác định câu đúng nhất Chọn một câu trả lời a Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn b Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN Quản trị chất lượng - BA11.037 Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung

b Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU

c Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng Câu trả lời đúng

d Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn

b Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn

c Biểu đồ là dạng biểu đồ kép Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn.Câu trả lời đúng

d Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Biểu đồ np là biểu đồ kép Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

b Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

c Biểu đồ np là biểu đồ đơn Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu Câu trả lời đúng

d Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Tất cả các phương án Câu trả lời đúng

b Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục tăng phải đình chỉ sản xuất

c Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm giữ sản xuất bình thường

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội Câu trả lời đúng

b Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên

c Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có

d Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật

Trang 2

b Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh

tế kỹ thuật sản phẩm Câu trả lời đúng

c Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá

d Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Theo GOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu

b Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn Câu trả lời đúng

c Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó

d Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình sản xuất

b Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình chuyển hóa biến đổi

c Theo ISO-8402 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình tự nhiên và nhân tạo

d Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình” Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) Câu trả lời đúng

b Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn dưới

c Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là hằng số chấp nhận

d Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn trên

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu n là cỡ mẫu Câu trả lời đúng

b Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là phương sai

c Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là độ lệch chuẩn

d Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k > b

là chấp nhận Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k < b

là chấp nhận

b Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k ≥ c

là chấp nhận Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k > b

Trang 3

là chấp nhận

c Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k ≥ c

là chấp nhận Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k < b

là chấp nhận

d Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k < c

là chấp nhận Trong phương án kiểm tra định tính, nếu

k < b

là chấp nhận.Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong biểu đồ trên là sai lệch chuẩn

b Trong biểu đồ trên là trung tâm phân bố

c Biểu đồ là biểu đồ kép Câu trả lời đúng

d Trong biểu đồ trên là sai lệch trung bình

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong biểu đồ trên R là trung tâm phân bố

b Trong biểu đồ trên R là sai lệch trung bình

c Trong biểu đồ trên R là sai lệch chuẩn

d Biểu đồ là biểu đồ kép Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong kiểm tra định lượng

b Trong kiểm tra định lượng .Câu trả lời đúng

c Trong kiểm tra định lượng

d Trong kiểm tra định lượng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì

b Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì Câu trả lời đúng

Trang 4

c Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì

d Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong biểu đồ trên là sai lệch trung bình

b Trong biểu đồ trên là sai lệch chuẩn

c Biểu đồ là biểu đồ kép Câu trả lời đúng

d Trong biểu đồ trên là trung tâm phân bố

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trong biểu đồ

( ) thì

b Trong biểu đồ

( ) thì

c Trong biểu đồ

( ) thì

d Trong biểu đồ

( ) thì Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó

b Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó

c Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm

là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó Câu trả lời đúng

d Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm

b Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng

c Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng Câu trả lời đúng

d Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt

Trang 5

b Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát

c Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra Câu trả lời đúng

d Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được

b Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm, nước sản xuất, tên doanh nghiệp, lô hàng, tiêu chuẩn chất lượng đăng ký, thông tin kích thước sản phẩm, nơi kiểm tra Câu trả lời đúng

c Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Câu trả lời đúng

b Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút

ra gọi là Cỡ mẫu Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu

c Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện

d Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút

ra gọi là Cỡ mẫu

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ

b Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể Câu trả lời đúng

c Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000

d Mẫu là sản phẩm đẹp nhất

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa

b Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào Câu trả lời đúng

c Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao

b Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu

c Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế

d Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa Câu trả lời đúng

Trang 6

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên

b Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu Câu trả lời đúng

c Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ

d Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Nội dung TQM theo công thức 3W: what, why, who

b Nội dung TQM theo công thức 5W1H: why, who, when, where, how

c Nội dung TQM theo công thức 5W: what, why, who, when, where Câu trả lời không đúng

d Nội dung TQM theo công thức 2W: what, why

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Nếu < 1 là không tốt Nếu Ki không xác định là không tốt

b Nếu > 1 là không tốt Nếu Ki không xác định là không tốt.Câu trả lời đúng

c Nếu = 1 là không tốt Nếu < 1 là không tốt

d Nếu = 1 là không tốt Nếu Ki không xác định là không tốt

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh

b Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên Câu trả lời đúng

c 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ

d 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp

b Công thức

Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP Câu trả lời đúng

c Công thức

Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP

d Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức thì r là số chỉ tiêu CLSP .Câu trả lời đúng

Trang 7

b Công thức thì r là số sản phẩm khuyết tật

c Công thức thì r là trọng số

d Công thức thì r là số lượng khuyết tật

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức

là hệ số phân hạng lý thuyết Câu trả lời đúng

b Công thức

là hệ số phân hạng thực tế

c Công thức

là hệ số phân hạng theo kế hoạch

d Công thức

là hệ số phân hạng theo mẫu

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức

Qo =

thể hiện chất lượng toàn phần Câu trả lời đúng

b Công thức

Qo=

thể hiện chất lượng tối ưu

c Công thức

Qo =

thể hiện chất lượng bình quân

Trang 8

d Công thức

Qo=

thể hiện chất lượng tổng hợp

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

b Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

c Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

d Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP.Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000

b Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC

c Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP

d Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM Câu trả lời đúng

b Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO

c Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN

d Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCA

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa

b Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối.Câu trả lời đúng

c Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc

d Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trên

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm

b Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm

c Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm

d Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm Câu trả lời đúng

b Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm

Trang 9

c Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm

d Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Chất lượng toàn phần dùng để đánh giá CLSP

b Chất lượng toàn phần

dùng để kiểm tra CLSP

c Chất lượng toàn phần

dùng để xác định hiệu suất sử dụng sản phẩm

d Chất lượng toàn phần

dùng để phân loại CLSP

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa

b Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu

c Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

d Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước

b Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

c Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn Câu trả lời đúng

d Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm

b Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

c Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng

d Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu Câu trả lời đúng

Trang 10

b Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn

c Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất

d Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

b Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

c Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

d Tất cả các phương án.Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu Câu trả lời đúng

b Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể

c Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau

d Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng.Câu trả lời đúng

b Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng

c Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng

d Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ

b Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên Câu trả lời đúng

c Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường

d Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất Câu trả lời đúng

b Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng

c Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông

d Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sản phẩm

Xác định câu đúng nhất

Chọn một câu trả lời:

a Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM

b Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Câu trả lời đúng

c Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng

Ngày đăng: 12/05/2022, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w