1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra môn toán trường Quang tri

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn Toán trường Quảng Trị
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thị Xã Quảng Trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 397,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

z MÔN ĐS GT 11 (BAN KHTN) Câu 1 (3 điểm) a) Tìm tập xác định của hàm số 1 cos 2 1 y x = − b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 22cos 3y x= − Câu 2 (6 điểm) Giải các phương trình sau[.]

Trang 1

z MÔN: ĐS - GT 11 (BAN KHTN)

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số 1

cos 2 1

y

x

=

− b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos2 x−3

Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình sau:

a) sin sin 2 0

5

b)

5sin x−4 sin cosx x+3cos x=2

c) cosx(2sinx+2 3 cosx)= 3 2sin 5− x

d)

2

4 cos sin 3

x

x

Câu 3: (1 điểm) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình cos3 x−cos 2x m+ cosx= 1

có đúng bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng ; 2

2

 

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số 1

sin 2 1

y

x

=

− b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x−2

Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình sau:

a) cos cos2 0

5

− = b)

6 sin x+ 3sin cosx x+ cos x= 2

c) sinx(2 cosx+2 3 sinx)= 3 2sin 3− x

d)

2

2 cos cos

ĐỀ 2 (khối sáng)

Tổ Toán

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ 1 (khối sáng)

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Tổ Toán

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐS - GT 11 (BAN KHTN)

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐS - GT 11 (BAN KHTN)

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 2

Câu 3: (1 điểm) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình sin 3 x+cos 2x m− sinx= 1

có đúng bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng ; 2

2

 

HẾT

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số tan

4

  b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −1 3sin 2x

Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình sau

cot cot 0

7

2 sin x−3sin cosx x−cos x=2 c) sinx+ 3 cosx=4sin 2 cosx x d) cos3x−cos 2x+9sinx− = 4 0

1 sin− x cos 2x+3 sinm x+sinx− =1 mcos x (m là tham

số)

Tìm các giá trị thực của m để phương trình có 6 nghiệm khác nhau thuộc khoảng ; 2

2

 

HẾT

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số cot

4

y= x− 

  b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −2 3cos 2x

ĐỀ 2 (khối chiều)

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Tổ Toán

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐS - GT 11 (BAN KHTN)

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 1 (khối chiều)

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Tổ Toán

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐS - GT 11 (BAN KHTN)

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 3

Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình sau

tan tan 0

7

3sin x− 2 sin cosx x− cos x= 3 c) 3cosx+ 3 sinx=4cos 2 cosx x d) sin 3x+cos 2x+9cosx− = 4 0

1 cos+ x cos 2x−3 cosm x+cos 1x + =msin x (m là tham

số)

Tìm các giá trị thực của m để phương trình có 6 nghiệm khác nhau thuộc khoảng ; 2

2

 

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 (Khối sáng)

Câu1

a) ĐK: cos 2x 1 2xk2 x k TXĐ: D = \k,k  1.0 + 0.5 b) TXĐ: D =

Ta có: 0cos2x    −   −  1, x 3 y 1, x

Vậy: GTLN y = -1, GTNN y = -3

0.25 0.5+0.5 0.25

Câu 2

a)

2 2

sin sin 0 sin sin

3

2 5

 = +

 = +



b) 5sin2x−4 sin cosx x+3cos2x=2 (1)

* cosx = 0

2

 = + không là nghiệm của (1)

* cosx ≠ 0

2

1 5 tan 4 tan 3 2 1 tan 3 tan 4 tan 1 0

tan 1

4 1

1 tan

arctan 3

3

x

Vậy: arctan1

3

4

x= +k

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 4

) ( ) 2

cos 2sin 2 3 cos 3 2sin 5 sin 2 2 3 cos 3 2sin 5

sin 2 x 3 2cos x 1 2sin 5 x sin 2 x 3 cos 2 x 2sin 5 x

2

21 7

3

k x

k x

 = − +



0.25 0.25

0.25+0,25

2

2

1

2 3

2

x

k x

cos

x

k x

cos

x

k



3 3 2

3 4 5 3 4

 = +

 =  +

 =  +



0.25 0.25

0.25+0.25

Câu3

cos3x−cos 2x m+ cosx= 1

4 cos x 3cosx 2 cos x 1 mcosx 1

4 cos x 2 cos x m 3 cosx 0

Đặt cos x=t với t  − 1;1 Ta có

2

0

t

=

Với t = thì cos0 x =0

2

 = + , có 2 nghiệm là ;3

2 2

  thuộc ; 2

2

 

Với t =  thì phương trình 1 cos x=t có 1 nghiệm thuộc ; 2

2

 

Với mỗi giá trị t (0; 1) thì phương trình cos x=t có 3 nghiệm thuộc

; 2 2

 

0.25

0.25

Trang 5

Với mỗi giá trị t  −( 1; 0) thì phương trình cos x=t có 2 nghiệm thuộc

; 2 2

 

Để pt có đúng 7 nghiệm thỏa mãn thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm t1;t2

thỏa mãn điều kiện: −    1 t1 0 t2 1

*  = −m 4t + + =2t 3 f t

4

1

( )

f t

3

13

1

3

Từ bảng biến thiên trên ta có m ( )1;3

0.5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2 (Khối sáng)

Câu1

a) ĐK: sin 2x 1 2x 2 k2 x 4 k

,

4 k k

1.0 + 0.5

Trang 6

Ta có: 0sin2x    −    1, x 2 y 1, x

Vậy: GTLN y = 1, GTNN y = -2

0.5+0.5 0.25

Câu 2

a)

2 2

2

2 5



b) 6 sin2x+3sin cosx x+cos2x=2 (1)

* cosx = 0

2

 = + không là nghiệm của (1)

* cosx ≠ 0

2

1 6 tan x+3 tanx+ =1 2 1 tan+ x 4 tan x+3 tanx− =1 0

4 1

1 tan

arctan 4

4

x

Vậy: arctan1

4

4

x= − + k

0.5

0.5

0.5

0.5

sin 2 cos 2 3 sin 3 2sin 3 sin 2 2 3 sin 3 2sin 3

sin 2 x 3 1 2sin x 2sin 3 x sin 2 x 3 cos 2 x 2sin 3 x

2

15 5

4 3

2 3

k x

 = +



0.25 0.25

0.25+0,25

2 2 cos 1 1 4 cos 3cos 4 cos 4 cos 3cos 3 0

0.25 0.25

0.25+0.25

Trang 7

2 3 cos 1

3

2

3 cos

5

x k x

x

k x

x

k

 =



6

6 2 5 6 2

 =

 =  +

 =  +

Câu3

sin 3x+cos 2x m− sinx= 1

3sinx 4 sin x 1 2 sin x msinx 1

4 sin x 2 sin x m 3 sinx 0

Đặt sin x t= với t  − 1;1 Ta có

2

0

t

=

Với t = thì sin0 x =0 =x k, có 2 nghiệm là 0; thuộc ; 2

2

 

Với t =  thì phương trình sin x1 = có 1 nghiệm thuộc t ; 2

2

 

Với mỗi giá trị t  −( 1; 0) thì phương trình sin x= có 3 nghiệm thuộc t

; 2 2

 

Với mỗi giá trị t ( )0;1 thì phương trình sin x= có 2 nghiệm thuộc t

; 2 2

 

Để pt có đúng 7 nghiệm thỏa mãn thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm t1;t2

thỏa mãn điều kiện: −    1 t1 0 t2 1

* m= −4t − + =2t 3 f t

4

( )

f t

13 4

0.25

0.25

Trang 8

−3

Từ bảng biến thiên trên ta có m ( )1;3

0.5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 (Khối chiều)

Câu1

x−  +k  x  +k

TXĐ: D = \ 3 ,

b) TXĐ: D =

Ta có: 1− sin 2x    −     1, x 2 y 4, x

Vậy: GTLN y = -2, GTNN y = 4

0.25 0.5+0.5 0.25

Câu2

cot cot 0 cot cot

b) 2 sin2 x−3sin cosx x−cos2 x=2 (1)

* cosx = 0

2

 = + là nghiệm của (1)

* cosx ≠ 0

2

2 tan x 3 tanx 1 2 1 tan x

4

Vậy:

2

x= +k

4

x= − + k

0.5 0.5 0.5

0.5

c) sinx+ 3 cosx=4sin 2 cosx x

sinx 3 cosx 2 sin 3x sinx 3 cosx sinx 2sin 3x

0.25+0,25

Trang 9

12 2

3

3

k x

 = −



0.25+0,25

d) Ta có cos3x−cos 2x+9sinx− = 4 0

4 cos x 3cosx 2 sin x 9 sinx 5 0

cosx 1 4sin x 2sinx 1 sinx 5 0

(2 sinx 1)( cosx 2 sin cosx x sinx 5) 0

( ) ( )

sin cos 2sin cos 5 0 2

x

− =

 Giải ( )1 , ta có ( ) 1 6 2

1 sin

5 2

2 6

x

 = +



Giải ( )2 , đặt sin cos 2 sin

4

  với t  2

1 2 sin cos 2 sin cos 1

Phương trình ( )2 trở thành t− + + =  + + =1 t2 5 0 t2 t 4 0 phương trình

vô nghiệm

0.5

0.25

0,25

Câu3

2

1 sin cos 2 3 sin sin 1 cos

1 sin cos 2 3

sin 1

1 sin 0

sin 1

1

2 sin

n

x x

x x

x

=

=

=

2

x=  = +xk

có 1 nghiệm là

2

 thuộc ; 2

2

 

0.25

0.25

0,25

Trang 10

+) Phương trình

2

sin

5 2

2 6

x

 = +

=  



có 2 nghiệm là ;5

6 6

  thuộc

; 2 2

 

Do đó yêu cầu bài toán sin x= có 3 nghiệm thuộc khoảng m ; 2

2

 

 −  

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2 (Khối chiều)

Câu1

a) ĐK: x−4 k  x 4+k

4 k k

Trang 11

b) TXĐ: D =

Ta có: 1− cos 2x    −     1, x 1 y 5, x

Vậy: GTLN y = -1, GTNN y = 5

0.25 0.5+0.5 0.25

Câu2

tan tan 0 tan tan

x−  =  x=   =x  +k

b) 3sin2x−2 sin cosx x−cos2x=3 (1)

* cosx = 0

2

 = + là nghiệm của (1)

* cosx ≠ 0

2

  + Ta có: (1)

3 tan x 2 tanx 1 3 1 tan x

( )

tanx 2 x arctan 2 k

Vậy:

2

x= +k

x=arctan( )− +2 k

0.5 0.5 0.5 0.5

c) 3cosx+ 3 sinx=4cos 2 cosx x

3cosx 3 sinx 2 cos 3x cosx cosx 3 sinx 2cos 3x

6

3

12 2

k x

 = − −

0.25+0,25

0.25+0,25

d) Ta có sin 3x+cos 2x+9cosx− = 4 0

3sinx 4 sin x 2 cos x 9 cosx 5 0

sinx 4 cos x 1 2 cosx 1 cosx 5 0

(2 cosx 1 sin)( x 2 sin cosx x cosx 5) 0

( ) ( )

sin cos 2sin cos 5 0 2

x

− =

 Giải ( )1 , ta có ( ) 1

Giải ( )2 , đặt sin cos 2 sin

4

  với t  2

1 2 sin cos 2 sin cos 1

Phương trình ( )2 trở thành 2 2

t+ − + =  + + =t t t phương trình vô nghiệm

0.5

0.25

0,25

Trang 12

Câu3

2

2

1 cos 0

co

1 cos cos 2 3 cos cos 1 sin

1 cos cos 2 3 cos cos

1

2 c

os

s

co

x x

x x

m

= −

= −

+) Phương trình cosx= −  = +1 xk2 có 1 nghiệm là  thuộc

; 2 2

 

x= −  = x  +k

có 2 nghiệm là 2 ;4

3 3

thuộc ; 2

2

 

Do đó yêu cầu bài toán cos x=m có 3 nghiệm thuộc khoảng

; 2 2

 

  

0.25

0.25

0,25

0,25

Ngày đăng: 16/11/2022, 21:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w