1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Microsoft word van de 2 tich co huong

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vấn Đề 2. Tích Có Hướng
Tác giả Lờ Đức Thuận
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 137,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ Tự đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau: 1.. Nêu định nghĩa tích có hướng của hai vectơ?. Nêu các tính chất về tích có hướng của hai vectơ2. Nêu công thức tín

Trang 1

By: Lê Đức Thuận Email: thuanducle@ymail.com FB: www.facebook.com/groups/luyenthiVIP

1

VẤN ĐỀ 2 TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Tự đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau:

1 Nêu định nghĩa tích có hướng của hai vectơ?

2 Nêu các tính chất về tích có hướng của hai vectơ?

3 Nhắc lại khái niệm ba vectơ đồng phẳng? Nêu các điều kiện cần và đủ ba vectơ đồng phẳng?

4 Nêu công thức tính diện tích tam giác ABC bằng việc sử dụng tích có hướng?

5 Nêu công thức tính thể tích tứ diện ABCD?

6 Nêu công thức tính thể tích hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '?

7 Nêu công thức tính thể tích tứ diện ABCD?

Dạng 1 Tính tích có hướng của hai vectơ

· Cho hai vectơ ur=(x y z1; 1; 1),vr=(x y z2; 2; 2)

Khi đó tích có hướng của ur

vr,

ký hiệu là

; ,

u v

ër rû

và được xác định như sau:

r r

8 Tính tích có hướng của hai vectơ

a) ar=(0;1; 2),- br=(3; 0; 4)

Đáp số: ( 4; 6; 3) -b) rx= +4r r uri k y, = -2r ri j

Đáp số: (1; 2; 4)

-9 Cho ar=(2;-5 3; ),br= -( 4 10; ;-6).

Chứng minh rằng:

a) Hai vectơ ar

br cùng phương

b) Tích có hướng của hai vectơ a và b là 0.r

10 Tính tích hỗn tạp éëa b cr r r, ùû

biết rằng ar=(4; 2;5),br=(3;1;3),cr=(2; 0;1)

Đáp số: 0

11 Cho hai vectơ ar = -( 2;5;3),br= -( 4;1; 2)

Chứng minh rằng:

a) Tích có hướng của hai vectơ a và b vuông góc với từng vectơ thành phần

b) éëa br r, ù =û a br r .sin( , )a br r

Đáp số: éëa br r, ùû= -( 13; 16;18)- Þ éëa br r, ùû = 749

· Nếu ur

vr cùng phương thì éëu vr r; ù =û 0.r

· éëu vr r; ù ^û ur

và éëu vr r; ù ^û vr; éëu vr r, ù =û u vr r .sin( )u vr r,

Dạng 2 Xét sự đồng phẳng của ba vectơ

· Ba vectơ u vr r,

wur đồng phẳng Ûéëu v wr r ur; ùû =0

12 Xét sự đồng phẳng của ba vectơ ar

, br

cr trong các trường hợp sau đây:

Trang 2

By: Lê Đức Thuận Email: thuanducle@ymail.com FB: www.facebook.com/groups/luyenthiVIP

2

a) ar=(1; 1;1),- br=(0;1; 2),cr=(4; 2;3)

Đáp số: Không

b) ar=(4;3; 4),br =(2; 1; 2),- cr=(1; 2;1)

Đáp số: Có

13 Tìm m để ba vectơ a b cr r r, ,

sau đồng phẳng:

a) ar=(2; 1;1 ;- ) br=(1; 2;1 ;) cr=(m;3; 1 - )

Đáp số: 8

3

m= -b) ar=(1; 2;3 ;) br=(2;1;m); cr=(2; ;1 m )

Đáp số: m=1;m=9

Dạng 3 Tính diện tích tam giác

· Cho tam giác ABC Khi đó ta có 1 ;

2

ABC

SD = ëéuuur uuurAB ACùû

14 Cho ba điểm A(1; 0; 0 ,) (B 0; 0;1 ,) (C 2;1;1 )

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tính diện tích của tam giác ABC

Dạng 4 Tính thể tích hình hộp

· Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Khi đó V ABCD A B C D ' ' ' ' = ëéuuur uuur uuurAB AD AA; ùû '

15 * Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết A(1; 0;1 ,) (B 2;1; 2 ,) (D 1; 1;1 ,- ) (C' 4;5; 5 - ) Tính thể

tích của hình hộp Đáp số: V =9

16 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho bốn điểm A(1; 0;1 ,) (B -1;1; 2 ,) (C -1;1; 0 ,) (2; 1; 2 )

-a) Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện Đáp số: éëuuur uuur uuurAB AC AD, ùû ¹0

b) Tính diện tích tam giác BCD Đáp số: SDBCD = 13

c) Tính đường cao của tam giác BCD hạ từ đỉnh D Đáp số: DK = 13

d) Tính cosin góc ·CBD. Đáp số: · 4

29

CBD=

e) Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và CD Đáp số: ( ) 10

102

AB CD =

g) Tính thể tích tứ diện ABCD Đáp số: 1

3

ABCD

h) Tính độ dài đường cao của tứ diện qua đỉnh A Đáp số: 1

13

AH =

Ngày đăng: 08/05/2022, 18:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w