CHỦ ĐỀ 2 TÍCH CÓ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG 1) Công thức định thức 2) Định nghĩa tích có hướng của 2 vectơ Cho 2 vectơ Khi đó tích có hướng của 2 vectơ ký hiệu là một vectơ và được tính như sau 3) Tính chất Độ dài của vectơ tích có hướng Hai vectơ cùng phương Ba vectơ đồng phẳng khi Từ đó suy ra 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện khi 3 vectơ không đồng phẳng hay và 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng khi 4) Ứng dụng Diện tích hình bình hành Diện tích tam giác Thể tích khối hộp Thể tích tứ diện ABCD Ví.
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: TÍCH CÓ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG 1) Công thức định thức: a b ad bc
c d = −
2) Định nghĩa tích có hướng của 2 vectơ: Cho 2 vectơ: ur=(x1; y ;1 z1);vr=(x y2; ; z 2 2)
Khi đó tích có hướng của 2 vectơ ur =(x1; y ;1 z1);vr=(x y2; ; z2 2)ký hiệu: ,u vr r là một vectơ và được tính
1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1
y z z x x y
r r
3) Tính chất: ,u vr r⊥u u vr r r; , ⊥v u vr r r; , = −v ur r,
Độ dài của vectơ tích có hướng u vr r, = u vr r .sin( , ).u vr r
Hai vectơ ;u vr r
cùng phương ⇔u vr r, =0 (0;0;0).r
Ba vectơ ; ;a b cr r r
đồng phẳng khi ,a b cr r r = 0
Từ đó suy ra 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện khi 3 vectơ uuur uuuur uuuurAB AC AD; ;
không đồng phẳng hay uuur uuur uuurAB AC AD, ≠0 và 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng khi uuur uuur uuurAB AC AD, =0
4) Ứng dụng:
Diện tích hình bình hành ABCD S: ABCD = AB AD,
uuur uuur
2
ABC
ABC S = AB AC
uuur uuur
Thể tích khối hộp ABCD A B C D V ' ' ' ' : ABCD A B C D ' ' ' ' = AB AD AA, '
uuur uuur uuur
Thể tích tứ diện ABCD: 1 ,
6
ABCD
V = AB AC AD
uuur uuur uuur
Ví dụ 1: Tính tích có hướng của các cặp vectơ sau:
a) ar=(1;0; 2 ;− ) br=(0;1;3 ) b) ar=(3;1; 1 ;− ) br=(2;1; 2 − )
c) ar= −( 3;1;4 ;) br= −(1; 1; 2 ) d) ar=(1;3;5 ;) br =(2; 1;3 − )
Lời giải:
a) , 0 2; 2 1 1 0; (2; 3;1 )
r r
Trang 2b) , 1 1; 1 3 3 1; ( 1; 4;1 )
r r
c) , 1 4 4; 3; 3 1 (6;10;2 )
r r
d) a br r, = − ( 4;13; 7 − )
Ví dụ 2:
a) Cho 3 vectơ ur=(2; 1;1 ;− ) vr=(m;3; 1 ;− ) wur=(1; 2;1 ) Tìm m để 3 vectơ đồng phẳng.
b) Cho 3 vectơ ur =(1; 2;3 ;) vr=(2;1;m w);ur=(2; ;1 m ) Tìm m để 3 vectơ không đồng phẳng
Lời giải:
a) Ta có: u vr r, = −( 2;m+2;m+ ⇒6) u v wr r ur, = − +2 2m+ + + =4 m 6 3m+8
Ba vectơ ; ;u v wr r ur
3
⇔ + = ⇔ = −
= − − − ⇒ = − + − − = − + −
Để 3 vectơ ; ;u v wr r ur
9
m
m
≠
≠ ⇔ − + − ≠ ⇔
r r ur
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 điểm: (1;0;1); ( 1;1; 2); A B −
( 1;1;0); (2; 1; 2)
a) Chứng minh rằng A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.
b) Tính thể tích tứ diện ABCD Suy ra độ dài đường cao của tứ diện qua đỉnh A
Lời giải:
a) Ta có: uuurAB= −( 2;1;1);uuuurAC= −( 2;1; 1);− uuuurAD= − −(1; 1; 3)
Suy ra uuur uuurAB AC, = − −( 2; 4;0)⇒uuur uuur uuurAB AC AD, = ≠ ⇒2 0 uuur uuur uuurAB AC AD; ; không đồng phẳng
Do đó A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.
b) Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , 1 ( )
ABCD
V = uuur uuur uuurAB AC ADđvtt =
Lại có: BCuuur=(0;0; 2);− uuurBD=(3; 2; 4)− − ⇒uuur uuurBC BD, = − −( 4; 6;0)
3
ABCD BCD
BCD
V
S
∆
∆
Ví dụ 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 điểm: ( 3;5;15), (0;0;7), A − B C(2; 1; 4),−
Trang 3(4; 3;0).
D − Chứng minh rằng AB và CD cắt nhau
Lời giải:
Ta có: uuurAB=(3; 5; 8);− − uuuurAC=(5; 6; 11);− − uuurAD=(7; 8; 15)− − và CDuuur=(2; 2; 4)− −
Do uuur uuurAB AC, =(7; 7;7)− ⇒uuur uuur uuurAB AC AD, = ⇒0 uuur uuuur uuuurAB AC AD; ; đồng phẳng (1) Mặt khác uuurAB k CD≠ .uuur⇒uuurAB và CDuuur không cùng phương (2)
Từ (1) và (2) suy ra AB và CD cắt nhau.
Ví dụ 5: Cho 3 vectơ ur =(3;7;0);vr=(2;3;1);wur=(3; 2; 4).−
a) Chứng minh 3 vectơ ; ;u v wr r ur
không đồng phẳng
b) Biểu thị vectơ ar= − −( 4; 12;3) theo 3 vectơ ; ; u v wr r ur
Lời giải:
a) Ta có: ,u vr r=(7; 3; 5)− − ⇒u v wr r ur, = ≠ ⇒7 0 3 vectơ ; ;u v wr r ur không đồng phẳng.
b) Giả sử a m u n v p wr= r+ r+ ur⇔ − −( 4; 12;3) (3 ;7 ;0) (2 ;3 ; ) (3 ; 2 ; 4 )= m m + n n n + p − p p
⇔ + − = ⇔ =
Vậy ar= −5.ur+7.v wr ur− .
Ví dụ 6: Cho 4 điểm (1;1;0); (0; 2;1);A B C(1;0;2);D(1;1;1)
a) Chứng minh 4 điểm đã cho đồng phẳng, tính thể tích tứ diện ABCD.
b) Tính diện tích các mặt của tứ diện ABCD.
c) Tính độ dài các đường cao của tứ diện ABCD.
Lời giải:
a) Ta có: uuurAB= −( 1;1;0); uuurAC=(0; 1; 2);− uuurAD=(0;0;1)
Suy ra uuur uuur uuurAB AC AD, =(3; 2;1).(0;0;1) 1= ⇒uuur uuur uuurAB AC AD; ; không đồng phẳng
Do đó 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng
Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , 1
ABCD
V = uuur uuur uuurAB AC AD =
S∆ = uuur uuurAB AC = S∆ = uuur uuurAC AD =
S∆ = uuur uuurAD AB = S∆ = uuur uuurBC BD =
Trang 4c) Ta có 1 3
3
V
V Sh h
S
= ⇒ = Gọi ;h h h h lần lượt là độ dài đường cao hạ từ A, B, C, D của tứ diện A B; C; D
Ví dụ 7: Cho 3 điểm (1;0;0); (0;0;1) vàA B C(2;1;1)
a) Chứng minh 3 điểm A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác, tính diện tích tam giác đó.
b) Tính độ dài đường cao h kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC A
Lời giải:
a) uuurAB= −( 1;0;1); uuurAC=(1;1;1)⇒uuur uuurAB AC, = −( 1;2; 1) 0− ≠ ⇒uuur uuurAB AC; không cùng phương hay 3 điểm
A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác.
Diện tích tam giác ABC là 1 , 6
ABC
S = uuur uuurAB AC =
5 5
ABC A
S h
BC
Ví dụ 8: Cho tứ diện ABCD có (2;1; 1), (3;0;1), A − B C(2; 1;3)− và điểm D thuộc trục Oy Biết V ABCD =5
Tìm tọa độ điểm D
Lời giải:
Gọi (0; ;0)D y ∈Oy ta có: uuurAB= −(1; 1; 2); uuurAD= −( 2;y−1;1); uuurAC=(0; 2; 4)−
Suy ra uuur uuurAB AC, =(0; 4; 2)− − ⇒uuur uuur uuurAB AC AD, = −4(y− − = − +1) 2 4y 2
8 6
ABCD
y
y
= −
= ⇒ − + = ⇔ =
Vậy (0; 7;0)D − hoặc (0;8;0).D
Ví dụ 9: Chứng minh đẳng thức: 2 2 ( )2 2
ar br − a br r = a br r
Lời giải:
VT= ar br − ar br cos ( , )a br r = ar br 1 cos− a br r, = ar br sin a br r,
Lại có: a br r, = a br r .sin ,( )a br r
ar br − a br r = a br r (đpcm)
Ví dụ 10: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 vectơ ( a mur +2;3; 2 ); (2; 1; ); (1;2;1)m bur − m cr Gọi S là tập hợp
Trang 5các giá trị của tham số m để 3 vectơ trên đồng phẳng Số phần tử của tập hợp S là:
Lời giải:
Ta có: a br r, = (5 ; 2m m m− 2;− −m 8)
Ba vectơ đã cho đồng phẳng khi a b cr r r, = ⇔ 0 5m+4m−2m2− − =m 8 0
2
2m 8m 8 0 m 2
⇔ − + − = ⇔ =
Do đó tập hợp S có một phần tử Chọn B.
Ví dụ 11: Cho 2 vectơ ur=(1; 2; 1);− vr= −(1; 3; ).x Tìm x biết rằng u vr r, = 30
Lời giải:
Ta có: ,u vr r = (2x−3;x+ −1; 5)
Do đó u vr r, = (2x−3)2+ +(x 1)2+25 30= ⇔5x2−10x+ = ⇔ =5 0 x 1. Chọn B.
Ví dụ 12: Cho 3 vectơ ur =(1; ; 1);x − vr=(0; 2;1); wur=( ;7; 2).x Tìm x biết rằng , u v wr r ur = 0
3
x x
=
= −
3 1
x x
=
=
Lời giải:
3
x
x
=
= + − ⇒ = + − + = ⇔ + − = ⇔
Chọn C.
Ví dụ 13: Cho 2 vectơ ur và vr biết ur = 2; vr =3. Góc giữa 2 vectơ ur và vr là 45o, độ dài vectơ
5 , 3u v
−
là:
Lời giải:
Do ( ), 45o (5 , 3 ) 135 o
u vr r = ⇒ ur − vr =
Ta có: 5 , 3ur − vr = 5 3 sin 5 , 3ur − vr ( ur − vr)=5 2.9.sin1350 =45. Chọn D.
Ví dụ 14: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm (3;1; 1); (1;0; 2); A − B C(5;0;0) Tính diện tích tam
giác ABC.
Trang 6A 21 B 21.
Lời giải:
Ta có: uuurAB= − −( 2; 1;3); uuurAC=(2; 1;1)− ⇒uuur uuurAB AC, =(2;8; 4)
Vậy diện tích tam giác ABC là 1 , 21
2
ABC
S = uuur uuurAB AC = Chọn A.
Ví dụ 15: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 4 điểm (0;1;1); ( 1;0; 2); ( 1;1;1); A B − C − D(1; 4;7) Khoảng
cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) là:
A 9 2
2
D
4
D
h = D h D =9 2
Lời giải:
Ta có: uuurAB= − −( 1; 1;1); uuurAC= −( 1;0;0);uuurAD=(1;3;6)
ABCD
ABC
V
S
Ví dụ 16: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 điểm (1;1;1), ( 1;7; 3), A B − − C m( +1; ;0).m Biết diện tích
tam giác ABC bằng 3 3 Tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Lời giải:
Ta có: uuurAB= −( 2;6; 4);− uuurAC=( ;m m− −1; 1)
Khi đó uuur uuurAB AC, = (4m−10; 2 4 ; 8+ m − m+2)
ABC
0
m
m
=
Ví dụ 17: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 4 điểm ( A m−1; ; 2m m−1); ( 1;0; 2);B − C( 1;1;0);− D(2;1; 2).−
Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng 5
6 Tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
5 7
Trang 7Lời giải:
Ta có: BCuuur=(0;1; 2);− BDuuur=(3;1; 4)− ⇒BC BDuuur uuur, = − − −( 2; 6; 3)
ABCD
BA= m m m− ⇒V = BC BD BA = − m− m− m+
1
7
m
m
=
=
Chọn B.
Ví dụ 18: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 điểm (1;1;1); ( 1;7; 3); A B − − C(2;1;0). Tìm điểm D thuộc Oz sao cho bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
A (1; 2;0).D B (0;0;3).D C (0;0; 3).D − D (0;0; 2).D
Lời giải:
Do điểm D Oz∈ ⇒D(0;0; )d
Ta có: uuurAB= −( 2;6; 4);− uuurAC=(1;0; 1);− uuurAD= − −( 1; 1;d−1)
Để bốn điểm A, B, C, D đổng phẳng thì uuur uuur uuurAB AC AD, =0
( 6; 6; 6).( 1; 1;d 1) 0 6 6 6d 6 0 d 3 D(0;0;3)
⇔ − − − − − − = ⇔ + − + = ⇔ = ⇒ Chọn B.
Ví dụ 19: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm (1;0;3); ( 1; 2;1); A B − C(0;1; 4). Biết ( ; ; )H x y z là trực o o o
tâm của tam giác ABC Tính P x= −o y o
2
P=−
C 1
2
Lời giải:
Gọi H a b c là trực tâm tam giác ABC thì ( ; ; ) uuur uuur uuurAB AC AH; ;
đồng phẳng
Ta có: uuurAB( 2; 2; 2)− − = −2(1; 1;1);− uuurAC= −( 1;1;1);
CHuuur= a b− c− BHuuur= +a b− c− uuurAH = −a b c−
Suy ra uuur uuurAB AC, = (4; 4;0) 4(1;1;0)=
Mặt khác
1
2
a
AB AC AH a b
BH AC
c
=
= + − =
uuur uuur uuur
uuur uuur
Ví dụ 20: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm (2;0; 2); (3; 1; 4); ( 2; 2;0). A − B − − C − Điểm D nằm trong mặt
Trang 8phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1 Khi đó có tọa độ điểm D thỏa mãn bài toán là
A (0;3; 1).D − B (0; 3; 1).D − − C (0;1; 1).D − D (0; 2; 1).D −
Lời giải:
Vì D∈(Oyz)⇒D(0; ; ),b c do cao độ âm nên c < 0.
Khoảng cách từ D đến mặt phẳng c và bằng 1 ⇒ = ⇒ = −c 1 c 1 (do c < 0)⇒D(0; ; 1).b −
Ta có
(1; 1; 2)
( 2; ;1)
AB
= − −
= −
uuur
uuur
1
6
ABCD
V AB AC AD b
⇒ = uuur uuur uuur = −
1 (0; 1; 1)
ABCD
= ⇔ − = ⇔ ⇔
Trang 9BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho , a br r
là các vectơ khác 0.r Kết luận nào là sai?
A ,a br r = b ar r, B ,a br r không vuông góc với ar và br.
C ka br r, =k a br r, D a br r, = a br r sin( , )a br r
Câu 2: Cho ar = −( 2;5;3),br= −( 4;1; 2).− Kết quả của biểu thức a br r, là
Câu 3: Cho ar =(1; ; 2),t br = +(t 1; 2;1),cr=(0;t−2; 2). Xác định t để , , a b cr r r
đồng phẳng
2
5
t=
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (1; 2 1), (3;0; 4), A − B C(2;1; 1).− Độ dài đường
cao hạ từ đỉnh A của ∆ABC là
5 6
50 33
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1;0; 1), (1; 2; 2). A − B − Diện tích tam giác OAB bằng:
A 17
2
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với (1;0;1), A B(0; 2;3), C(2;1;0). Độ
dài đường cao kẻ từ C của tam giác ABC là
26
Câu 7: Cho tam giác ABC biết (2;0;0), A B(0;3;1), C( 1;4; 2).− Độ dài trung tuyến AM và đường cao
AH lần lượt là:
A 83
2 và 2 2 B 83
2 và 2 C 79
2 và 2 2
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD có
(2; 4; 4), (1;1; 3), ( 2;0;5)
A − B − C − Diện tích hình bình hành ABCD bằng
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm không đồng phẳng
(2; 1; 2), ( 1;1; 2), ( 1;1;0), (1;0;1)
A − − B − C − S Độ dài đường cao của hình chóp S.ABC xuất phát từ đỉnh
S bằng
A 1
1
2
Trang 10Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm (1;0;0), A B(0;1;0), C(0;1;1), D(1;1;1) không đồng phẳng.
Tứ diện ABCD có thể tích là
A 1
2
1 3
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm (1; 2; 2), A − B(0; 1; 2),− C(0; 2;3)− và ( 2; 1;1)
D − − Thể tích tứ diện ABCD là
A 1
5
5
1 6
Câu 12: Cho (3;0;0);A B(0;3;0); C(0;0;3); D(1; 1;0)− thì thể tích của tứ diện ABCD là
A 1
9
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
(0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), '(0;0; 2)
1
1 6
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho (1;1; 6), A − B(0;0; 2),− C( 5;1; 2),− D'(2;1; 1).− Nếu
ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp thì thể tích của nó là:
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (5;3; 4) A − và điểm (1;3; 4)B Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng 8 5
A (3;7;0)
C (3;1;0)
C
(3;7;0)
C (3; 1;0)
C
( 3; 7;0)
C ( 3; 1;0)
C − −
− −
( 3; 7;0)
C (3; 1;0)
C − −
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm (2; 4; 1), A − B(1; 4; 1),− C(2; 4;3), D(2; 2; 1).−
Tìm tọa độ điểm M để MA2+MB2+MC2+MD2 đạt giá trị nhỏ nhất
A 7 14; ;0
3 3
7 4
; ;0
3 3
7 14
; ;0
4 4
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (3; 1;1), A − B(0; 3;3),− C(1;7;1) Biết rằng tọa
độ điểm M thỏa mãn MAuuur+2MB MCuuur uuuur+ đạt giá trị nhỏ nhất có dạng M a( ;0; ), ( ,b a b∈¡ Khi đó)
3
a + b bằng
Trang 11LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Theo lý thuyết SGK thì hiển nhiên A sai, B đúng, C đúng, D đúng Chọn A.
Chọn C.
Câu 3: Để , ,a b cr r r
đồng phẳng khi và chỉ khi ,a b cr r r = 0
t t
r r
5
= + − + − − = ⇔ =
r r r
Chọn D.
Câu 4: Diện tích tam giác ABC là 1 , 5 2
ABC
S∆ = uuur uuurAB AC =
9
ABC
S
BC
∆
uuur
Chọn C.
OAB
S∆ = OA OBuuur uuur = − + − + − = Chọn A.
Câu 6: Diện tích tam giác ABC là 1 , 26
ABC
S∆ = uuur uuurAB AC =
3
ABC
S
AB
∆
uuur
Chọn C.
Câu 7: Diện tích tam giác ABC là 1 , 6
ABC
S∆ = uuur uuurAB AC =
BC
∆
uuur
Tọa độ trung điểm M của BC là 1 7 3; ; 83
M− ⇒AM =
Câu 8: uuurAB= − −( 1; 3;1);uuurAC= − −( 4; 4;9)
Diện tích hình bình hành ABCD bằng: S =2S ABC = uuur uuurAB AC, = −( 23;5; 8− =) 618. Chọn D.
Câu 9: SAuur= − −(1; 1; 3); SBuur= −( 2;1;1); SCuuur= −( 2;1; 1)−
Thể tích hình chóp S ABC là . 1 , 1
S ABC
V = SA SB SCuur uur uuur =
2
ABC
AB= − AC= − ⇒S = AB AC =
13
S
V
h
S
Trang 12Câu 10: uuurAB= −( 1;1;0);uuurAC= −( 1;1;1); uuurAD=(0;1;1)
Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , 1
ABCD
V = uuur uuur uuurAB AC AD = Chọn A.
Câu 11: uuurAB= −( 1;1;0); uuurAC= −( 1;0;1); uuurAD= −( 3;1; 1)−
Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , 3 1
ABCD
V = uuur uuur uuurAB AC AD = = Chọn A.
Câu 12: uuurAB= −( 3;3;0); uuurAC= −( 3;0;3); uuurAD= − −( 2; 1;0)
Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , 27 9
ABCD
V = uuur uuur uuurAB AC AD = = Chọn C.
Câu 13: uuurAB=(1;0;0); uuurAD=(0;1;0); uuurAA' (0;0;2)=
Do ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật nên uuur uuur uuur uuuurAB AD AA+ + '=AC' (1;1;2)=
Thể tích V của tứ diện ABA’C’ bằng : 1 , ' ' 2 1
V = uuur uuur uuuurAB AA AC = = Chọn C.
Câu 14: Do ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp nên ABCD là hình bình hành
Ta có uuur uuurAB DC= = − −( 1; 1; 4)⇒ − −( 5 x D;1−y D; 2−z D) ( 1; 1; 4)= − −
Suy ra ( 4; 2; 2)D − − khi đó DDuuuur' (6; 1;1);= − DAuuur=(5; 1; 4);− − DCuuur= − −( 1; 1; 4)
Thể tích của khối hộp là V = DA DC DDuuur uuur uuuur, ' 38.= Chọn B.
Câu 15: Ta có uuurAB= −( 4;0;8); AB=4 5
Gọi (3;3;0)I là trung điểm của AB và ( ; ;0) C x y ta có: CA CB= ⇒CIuur⊥uuurAB
( 4;0;8).(3 x;3 y;0) x 3
Suy ra (3; ;0),C y mặt khác 1 1 3 4 5 8 3 3 4 7
1
ABC
y
y
=
= = − = ⇔ − = ⇔ = − Chọn B.
Câu 16: Gọi G là trọng tâm tứ diện khi đó GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0
Khi đó 7 14; ;0 ,
4 4
ta có:
MA +MB +MC +MD =MAuuur +MBuuur +MCuuuur +MDuuuur
MG MG GA GB GC GD GA GB GC GD
uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuuur uuur uuur uuur uuur
MG
4 4
C.
Câu 17: Gọi I là điểm thỏa mãn uurIA+2IB ICuur uur r+ = ⇔0 I(1;0; 2)
Trang 13Khi đó MAuuur+2MB MCuuur uuuur+ = MI IAuuur uur+ +2MIuuur+2uur uuur uurIB MI IC+ + = 4MIuuur nhỏ nhất ⇔MI nhỏ nhất
2
a
b
=