1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

es-series-data-sheet-vn

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động Sạch hơn, Thời gian chạy Lâu hơn ■ Chỉ hai ống và bốn khớp nối ống có nghĩa là độ tin cậy được cải thiện và các yêu cầu bảo dưỡng được giảm xuống ■ Tăng gấp đôi chu kỳ làm việc nhờ truyền độ[.]

Trang 1

Hoạt động Sạch hơn, Thời gian chạy Lâu hơn

■ Chỉ hai ống và bốn khớp nối ống có nghĩa là độ tin cậy được cải thiện và các yêu cầu bảo dưỡng được giảm xuống

■ Tăng gấp đôi chu kỳ làm việc nhờ truyền động điện siêu hiệu quả

■ Hoạt động êm hơn ở những khu vực và ứng dụng nhạy cảm với âm thanh

Tải trọng Cao hơn và Bệ Lớn hơn

■ Chứa được lên tới 1.000 lb trên bệ lớn 44 in x 98,5 in

■ Lên tới tải trọng 250 lb trên bệ mở rộng

■ Những model hẹp truyền động qua ô cửa và những lối đi chật

■ Những model rộng cung cấp nhiều không gian làm việc hơn với sàn rộng hơn và các phần mở rộng bệ

Di động và Linh hoạt

■ Truyền động bánh trước và lái bánh trước tạo ra những chu kỳ quay kín

■ Sàn nhôm không bị trượt, bền

■ Trạm làm việc Tùy chọn trong gói phụ kiện Sky® nâng cao năng suất

Các đặc điểm

Điều khiển Tỉ lệ

Chu kỳ Làm việc Dẫn đầu Công nghệ

Cửa Vách thạch cao 1

Chỉ báo Tình trạng Ắc-quy

Hốc cắm điện 220V-AC trong Bệ

Thanh ray Bảo vệ Gập Xuống 2

Điều khiển Kéo Tự động (ATC)

Bộ nạp SCR Tự động 20 Amp

Khay Ắc-quy Trượt ra

Báo động Chuyển động Toàn bộ

Còi

Đồng hồ giờ

Cáp Kéo Xuống Thủ công

36 in (91 cm) Phần mở rộng Sàn Chìa ra 3

50 in (1,27 m) Phần mở rộng Sàn Chìa ra 4

Bảng điều khiển Bệ Có thể tháo, Có thể di chuyển với Giá đỡ

Gắn Thanh ray

Các điểm Gắn Dây đeo

Các bạc lót Cần Kéo Không Bôi trơn

Trụ đỡ Bảo dưỡng Dạng kéo

Bảo vệ Ổ gà Được cơ khí hóa

Phủ Bột

Các chốt Mạ Niken

Neo chống nhổ Máy

Các ổ Chạc Nâng, Nâng từ phía Bên và Sau

Bốn Ắc-quy Duy trì 6V, 220 Amp-Giờ

Đèn báo và Báo động Nghiêng

1 Không bao gồm ở 1930ES.

2 Tùy chọn ở 1930ES.

3 1930ES, 2030ES, và 2630ES.

4 2646ES và 3246ES.

Phụ kiện & Tùy chọn

Cửa Tải bằng Lò xo

Đèn hiệu Nhấp nháy Màu hổ phách

Ắc-quy 245 Amp-Giờ 5

Bộ biến tần AC-1.000W

Tai Cẩu

Xếp hạng EE của UL ®6

Đệm Bệ

Đệm Bệ với Công tắc Lân cận

Gói Chuẩn bị Hàn Nhanh 7

Ống dẫn Khí nén 1/2 in

Nite Bright 8

Các ắc-quy AGM 220 Amp-Giờ 9

Dầu Thủy lực Đặc biệt

Các gói Phụ kiện:

Gói Dành cho Thợ điện

Gói Dành cho Thợ Đường ống

Gói Bảo trì Máy

Phụ kiện Giá mang Bảng5

Phụ kiện Giá đỡ Ống5

Gói Quick Welder®

Trạm làm việc JLG®

5 Không sẵn có ở 1930ES.

6 Không sẵn có ở Ắc-quy AGM.

7 Includes power cable for welder and fire extinguisher.

8 Includes two platform mounted worklights.

9 Not available on EE rated units.

Model

DòNG ES

XE NÂNG TỰ HÀNH CẮT KÉO BẰNG ĐIỆN

Trang 2

D E

A C

G

B

D

A

I F

B

C

F Chiều rộng Tổng thể 1930ES/2030ES/2630ES 30 in (76 cm)

G Chiều dài Tổng thể

H Chiều dài Cơ sở

I Khoảng cách Gầm xe 1930ES/2030ES/2630ES 3,5 in (8,8 cm)

Tải trọng Bệ

Tải trọng trên Phần mở rộng Bệ 250 lb (113 Kg) Thời gian Nâng lên/Hạ xuống

Chiều cao Truyền động Tối đa Fully Elevated Trọng lượng*

Áp lực Lên Nền

2646ES/3246ES 87 psi (6,11 kg/cm2)

Khung gầm

Tốc độ Tryền động Được Nâng lên 0,5 m/giờ (0,8 km/giờ) Tốc độ Truyền động–khi Hạ

2030ES/2630ES 2,75 m/giờ (4,43 km/giờ) 2646ES/3246ES 2,50 m/giờ (4,00 km/giờ)

Bán kính Quay (Bên ngoài)

Kích thước/Loại Lốp 1930ES 12,5 x 4 in Cứng Không để lại Vết 2030ES/2630ES/2646ES/3246ES

Nguồn Điện

Bình chứa Dầu Thủy lực 1930ES/2030ES/2630ES 1,25 gal (4,73 L)

* Những tùy chọn hoặc tiêu chuẩn quốc gia nhất định sẽ tăng trọng lượng máy.

Model

DòNG ES

XE NÂNG TỰ HÀNH CẮT KÉO BẰNG ĐIỆN

Kích thước

Chiều cao Bệ – khi Nâng

A Chiều cao Bệ–khi Hạ

B Chiều cao Lắp ray Bệ 43,3 in (1,10 m)

C Chiều cao Tổng thể–khi các Thanh ray Hạ xuống

2646ES/3246ES 6 ft 5,5 in (1,97 m)

D Kích thước Bệ

1930ES 30 x 73,5 in (0,76 x 1,87 m)

2030ES/2630ES 30 x 90,5 in (0,76 x 2,3 m)

2646ES/3246ES 44 x 98,5 in (1,12 x 2,5 m)

E Phần mở rộng Bệ

1930ES/2030ES/2630ES 35,5 in (0,9 m)

Thông số Kỹ thuật

Bảo hành “1 & 5” JLG

Tập đoàn JLG Industries hỗ trợ sản phẩm của chúng tôi với Giấy bảo hành “1 & 5” Chúng tôi cung cấp bảo hiểm cho một (1) năm trọn vẹn, và bảo hiểm tất cả các thành phần kết cấu chính được định rõ trong năm (5) năm Do

có các cải tiến sản phẩm liên tục, chúng tôi bảo lưu quyền thay đổi giá, thông số kỹ thuật, và/hoặc thiết bị

mà không có thông báo trước Máy này thỏa mãn hoặc vượt trên Quy định OSHA áp dụng được trong 29 CFR 1910.67, 29 CFR 1926.453, ANSI A92.5-2006 như ban đầu được sản xuất cho các ứng dụng dự kiến.

Oshkosh-JLG (Tianjin) Equipment Technology Co., Ltd Shanghai Branch

Pudong Kerry Parkside, Room 3705

1155 Fang Dian Road, Pudong, Shanghai 201204, China DID: 800 819 0050

400 613 0050 (Mobile)

www.jlg.com

An Oshkosh Corporation Company

Form No.: SS-ES-908 Part No.: 3131580 R051103 09.2013

Ngày đăng: 01/05/2022, 21:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điều khiển Bệ Có thể tháo, Có thể di chuyển với Giá đỡ Gắn Thanh ray - es-series-data-sheet-vn
ng điều khiển Bệ Có thể tháo, Có thể di chuyển với Giá đỡ Gắn Thanh ray (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w