Model 4017 PS XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN Hiệu suất Tải trọng Định mức 4 000 kg Chiều cao Nâng Tối đa (bộ ổn định ở trên) 15,2 m Chiều cao Nâng Tối đa (bộ ổn định ở dưới) 17,0 m Tải trọng ở Chiều cao Tố[.]
Trang 14017 PS
XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN
Hiệu suất
Tải trọng Định mức 4.000 kg
Chiều cao Nâng Tối đa (bộ ổn định ở trên) 15,2 m
Chiều cao Nâng Tối đa (bộ ổn định ở dưới) 17,0 m
Tải trọng ở Chiều cao Tối đa 1.000 kg
Tải trọng ở tầm với tối đa (bộ ổn định ở dưới) 500 kg
Điều chỉnh thăng bằng khung 10°
Tốc độ Nâng (cần cẩu co lại)
Lên 16,0 giây
Xuống 13,0 giây
Tốc độ Cần cẩu (mở rộng/co lại)
Mở rộng 20 giây
Co lại 25 giây
Tốc độ Di chuyển Tối đa 32,0 km/giờ
Tiêu chuẩn:
Động cơ 74,4kW 4 tốc độ
Lực kéo (có tải) 69,3kN
Mô men xoắn tối đa ở 1600 VÒNG QUAY/PHÚT 420Nm
Bán kính Quay Bên ngoài (quanh lốp) 3,92 m
Trọng lượng khi gia tải 12.310 kg
Thông số Kỹ thuật Tiêu chuẩn
Động cơ
Chế tạo và Modell Deutz TCD 3,6 L4
Số lượng Xi-lanh 4
Chuyển vị 3,6 L
Tổng công suất động cơ tiêu chuẩn 74,4kW
Mô men xoắn tối đa ở 1600 VÒNG QUAY/PHÚT 420Nm
Dung tích thùng nhiên liệu 150 L
Truyền động
• Truyền động số tự động 4 tốc độ thuận - 3 nghịch
• Truyền động 4 bánh
Trục
• Trục lái hành tinh gắn ngõng trục
• Dao động phía sau
• Phía trước cố định với vi sai có chống trượt
Phanh
• Phanh thông dụng là phanh đĩa ướt bên trong ở trục trước
• Trợ giúp phanh thông dụng
• Đĩa bên ngoài và compa đo phanh dừng ở trục trước
Lốp
• Tiêu chuẩn Mitas 14,00-24 TG02
• Tùy chọn Goodyear 14,00-24SCG Bơm hơi
Buồng lái
• Buồng lái hoàn toàn bằng kính chịu mọi thời tiết theo tiêu chuẩn EROPS và FOPS
• Ghế ngồi lò xo cơ học có thể điều chỉnh 2 phía
Hệ thống lái 4 Bánh
• Hệ thống lái trợ lực với vô lăng lái
• Hệ thống lái hai bánh/bốn bánh/cơ cấu nâng với bánh lái sau trợ giúp cân chỉnh
Các dụng cụ đo
• Thiết bị trợ giúp khởi động động cơ • Thiết bị cấu hình lại chức năng ống lồng
• Máy đo nhiên liệu • Công tắc cách ly ắc quy
• Đồng hồ giờ và đồng hồ tốc độ • Điều chỉnh thăng bằng khung
• Dấu CE
Thiết bị Hệ thống Thủy lực
• Tốc độ bơm tối đa 150 L/phút
• Dòng thủy lực phụ - ngắt quãng 80 L/phút
Phụ kiện & Tùy chọn
• Enclosed EROPS/FOPS cab A/C • Tấm chắn bảo vệ cửa nóc xe • Trụ đỡ cần cẩu
• Tấm chắn bảo vệ cửa trước • Đèn chiếu sáng cần cẩu (phần thứ 1)
• Đèn hiệu quay • Nhiều loại móc, khớp nối, giá đỡ và lốp
Phụ tùng đi kèm
Tiêu chuẩn:
Giá đỡ tiêu chuẩn 4.000 kg Khớp nối tiêu chuẩn Khớp nối chuyển đổi nhanh cơ học
Tùy chọn:
Giá đỡ dịch chuyển bên hông 4.000 kg Giá đỡ điều chỉnh vị trí càng nâng 1.225 mm Càng nâng pallet dịch chuyển bên hông 1.200 mm x 50 mm x 100 mm Càng nâng pallet (4000 kg) 1.200 mm x 60 mm x 100 mm
Khớp nối Khớp nối chuyển đổi nhanh thủy lực
Thùng trộn bê tông Dung tích 500L -1.100 kg Gầu Đa Năng Có Kẹp Rộng 2,4 m Gầu 4 trong 1 2,4 m, 1,0 m3
Gầu Đào 2,4 m, 0,8 m3
2,45 m, 0,9 m3
Móc Nâng 4.000 kg Cần cẩu Giàn giáo 3,4 m, 1.000 kg
3,6 m, 650 kg
Bệ Cố định 1,8 m
Trang 24017 PS
XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN
Do cải tiến sản phẩm liên tục, JLG Industries bảo lưu quyền thay đổi thông số kỹ thuật và/hoặc thiết bị mà không cần thông báo trước
QUAN TRỌNG
Tải trọng nâng định mức nêu trên được tính khi xe nâng có giá đỡ và càng nâng pallet Xe nâng phải thăng bằng trên một bề mặt vững chắc, lốp còn tốt và được bơm hơi đúng quy định
Thông số kỹ thuật và tính ổn định của xe nâng dựa trên tải trọng nâng định mức ở góc cần cẩu và chiều dài cần cẩu cụ thể (Nếu thông số kỹ thuật có vấn đề, nên thảo luận các ứng dụng
được đề xuất với đại lý của bạn.) KHÔNG ĐƯỢC nâng vượt quá tải trọng định mức vì sẽ khiến xe nâng không vững chắc và gây nguy hiểm KHÔNG ĐƯỢC nghiêng xe về phía trước để xác định
tải trọng cho phép
Chỉ sử dụng các phụ tùng đi kèm được JLG chứng nhận với biểu đồ công suất tải của model/phụ tùng đi kèm xe nâng vật liệu phù hợp được hiển thị ở buồng lái của người vận hành
JLG Industries, Inc.
Polaris Avenue 63
2132 JH Hoofddorp The Netherlands Tel: +31 (0)23 565 5665 Fax: +31 (0)23 557 3750
www.jlg.com
An Oshkosh Corporation Company
Kích thước
Tất cả các kích thước là tương đối.
Biểu đồ Tải trọng và Kích thước
6.670 mm 5.135 mm 3.200 mm
468 mm 2.080 mm
Bộ ổn định ở dưới:
3.070 mm
2.440 mm
2.630 mm