Hiệu suất Tải trọng định mức 2 900 kg Chiều cao nâng tối đa 5,80 m Tải trọng ở chiều cao tối đa 2 200 kg Tải trọng ở tầm với tối đa 1 000 kg Tốc độ nâng (cần cẩu co lại) Lên 6 Xuống 4 Tốc độ cần cẩu ([.]
Trang 1Hiệu suất
Tốc độ nâng (cần cẩu co lại)
Tốc độ cần cẩu (mở rộng/co lại)
Bán kính quay bên ngoài (quanh lốp) 3,70 m
Trọng lượng khi gia tải (không kèm phụ tùng) 6.743 kg
Thông số Kỹ thuật Tiêu chuẩn
Động cơ
Tổng công suất động cơ tiêu chuẩn 74,9 kW
Mô men xoắn tối đa @ 2100 vòng quay/phút 340 nM
Truyền động
• Thủy tĩnh thuận/nghịch 2 tốc độ
• Truyền động 4 bánh
Trục
• Trục Carraro
• Vi sai có chống trượt phía trước cố định
• Cầu xe dao động phía sau
Phanh
• Phanh đĩa dầu ở trục trước và sau
• Nhiều đĩa ướt với phanh tay riêng
Lốp
Buồng lái
• Buồng lái hoàn toàn bằng kính chịu mọi thời tiết theo tiêu chuẩn EROPS và FOPS
• Ghế ngồi lò xo cơ học có thể điều chỉnh 2 phía
Hệ thống lái 4 Bánh
• Hệ thống lái trợ lực với vô lăng lái
• Hệ thống lái hai bánh/bốn bánh/cơ cấu nâng với bánh lái sau trợ giúp cân chỉnh
Các dụng cụ đo
• Thiết bị trợ giúp khởi động động cơ • Thiết bị cấu hình lại chức năng ống lồng
• Đồng hồ giờ và đồng hồ tốc độ • Dấu CE
Thiết bị Hệ thống Thủy lực
• Bơm Bánh răng
• Lưu lượng bơm tối đa là 102 L/phút
Phụ kiện & Tùy chọn
• Đèn chiếu sáng cần cẩu (phần thứ 1) • Tấm chắn bảo vệ cửa trước
• Tấm chắn bảo vệ cửa nóc xe • Trụ đỡ cần cẩu
• Điều hòa không khí
• Nhiều loại móc, khớp nối, giá đỡ và lốp
Phụ tùng đi kèm
Tiêu chuẩn:
Tùy chọn:
Giá đỡ điều chỉnh vị trí càng nâng 1.225 mm Càng nâng pallet dịch chuyển bên hông 1.200 mm x 50 mm x 100 mm
Model
2906 H
XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN
Trang 21.000 kg
1.400 kg
1.800 kg 2.200 kg
2.600 kg 2.900 kg
m 4 3 2 1 0
7
6
5
4
3
2
1
0
- 1
Do cải tiến sản phẩm liên tục, JLG Industries bảo lưu quyền thay đổi thông số kỹ thuật và/hoặc thiết bị mà không cần thông báo trước
JLG Industries, Inc.
Polaris Avenue 63
2132 JH Hoofddorp The Netherlands
Tel: +31 (0)23 565 5665 Fax: +31 (0)23 557 3750
www.jlg.com
An Oshkosh Corporation Company
QUAN TRỌNG
Tải trọng nâng định mức nêu trên được tính khi xe nâng có giá đỡ và càng nâng pallet Xe nâng phải thăng bằng trên một bề mặt vững chắc, lốp còn tốt
và được bơm hơi đúng quy định Thông số kỹ thuật và tính ổn định của xe nâng dựa trên tải trọng nâng định mức ở góc cần cẩu và chiều dài cần cẩu cụ
thể (Nếu thông số kỹ thuật có vấn đề, nên thảo luận các ứng dụng được đề xuất với đại lý của bạn.) KHÔNG ĐƯỢC nâng vượt quá tải trọng định mức vì sẽ
khiến xe nâng không vững chắc và gây nguy hiểm KHÔNG ĐƯỢC nghiêng xe về phía trước để xác định tải trọng cho phép
Chỉ sử dụng các phụ tùng đi kèm được JLG chứng nhận với biểu đồ tải trọng model/phụ tùng đi kèm xe nâng vật liệu phù hợp được hiển thị ở buồng lái
của người vận hành
Model
2906 H
XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN
Kích thước
Tất cả các kích thước là tương đối.
Biểu đồ Tải trọng và Kích thước
4.318 mm 3.940 mm 2.765 mm
440 mm 2.350 mm không có
2.110 mm