1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

3706-PS-data-sheet-VN

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 275,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất Tải trọng Định mức 3 700 kg Chiều cao Nâng Tối đa 6,1 m Tải trọng ở Chiều cao Tối đa 2 500 kg Tải trọng ở Tầm với Tối đa 1 500 kg Tốc độ Nâng (cần cẩu co lại) Lên 5,0 giây Xuống 4,0 giây Tốc[.]

Trang 1

Hiệu suất

Tốc độ Nâng (cần cẩu co lại)

Tốc độ Cần cẩu (mở rộng/co lại)

Bán kính Quay Bên ngoài (quanh lốp) 3,70 m

Thông số Kỹ thuật Tiêu chuẩn

Động cơ

Tổng công suất động cơ tiêu chuẩn 74,4kW

Mô men xoắn tối đa ở 1600 VÒNG QUAY/PHÚT 420Nm

Tổng công suất động cơ tùy chọn 90,0kW

Mô men xoắn tối đa ở 1600 VÒNG QUAY/PHÚT 480Nm

Truyền động

• Truyền động số tự động 4 tốc độ thuận - 3 nghịch

• Truyền động số tự động 6 tốc độ thuận - 3 nghịch (tùy chọn)

• Truyền động 4 bánh

Trục

• Trục lái hành tinh gắn vững chắc vào trục trước

• Vi sai có chống trượt ở trục trước

• Trục lái hành tinh gắn ngõng trục vào trục sau

Phanh

• Phanh chân là phanh đĩa ướt bên trong ở trục trước

• Đĩa bên ngoài và compa đo phanh tay ở trục truyền chính của trục trước

Lốp

Buồng lái

• Buồng lái hoàn toàn bằng kính chịu mọi thời tiết theo tiêu chuẩn EROPS và FOPS

• Ghế ngồi lò xo cơ học có thể điều chỉnh 2 phía

Hệ thống lái 4 Bánh

• Hệ thống lái trợ lực với vô lăng lái

• Hệ thống lái hai bánh/bốn bánh/cơ cấu nâng với bánh lái sau trợ giúp cân chỉnh

Các dụng cụ đo

• Thiết bị trợ giúp khởi động động cơ • Thiết bị cấu hình lại chức năng ống lồng

• Đồng hồ giờ và đồng hồ tốc độ • Công tắc chế độ gầu

• Dấu CE

Thiết bị Hệ thống Thủy lực

• Bơm pít-tông cảm biến tải trọng chuyển vị biến đổi 63cc

• Tốc độ bơm tối đa 150 L/phút

• Dòng thủy lực phụ - ngắt quãng 80 L/phút

Phụ kiện & Tùy chọn

• Móc kéo thủy lực phía sau • Nhiều loại móc, khớp nối, giá đỡ và lốp

Phụ tùng đi kèm

Tiêu chuẩn:

Giá đỡ tiêu chuẩn 4.000 kg Khớp nối tiêu chuẩn Khớp nối chuyển đổi nhanh cơ học

Tùy chọn:

Giá đỡ dịch chuyển bên hông 1.200 mm Giá đỡ điều chỉnh vị trí càng nâng 1.225 mm Càng nâng pallet dịch chuyển bên hông 1.200 mm x 50 mm x 100 mm Càng nâng pallet (4000 kg) 1.200 mm x 60 mm x 100 mm

Móc Móc kéo thủy lực phía sau Khớp nối Khớp nối chuyển đổi nhanh thủy lực JLG, JCB, Manitou

Khớp nối cơ học JLG, JCB, Manitou

Thùng trộn bê tông Dung tích 500 l, 1.100 kg Gầu Đa Năng Có Kẹp Rộng 2,4 m Gầu 4 trong 1 2,4 m, 1,0 m3 Gầu Đàos 2,4 m, 0,8 m3

2,4 m, 1,0 m3

Cần cẩu Giàn giáo 3,4 m, 1.000 kg

3,6 m, 650 kg

Model

3706 PS

XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN

Trang 2

Do cải tiến sản phẩm liên tục, JLG Industries bảo lưu quyền thay đổi thông số kỹ thuật và/hoặc thiết bị mà không cần thông báo trước

QUAN TRỌNG

Tải trọng nâng định mức nêu trên được tính khi xe nâng có giá đỡ và càng nâng pallet Xe nâng phải thăng bằng trên một bề mặt vững chắc, lốp còn tốt và được bơm hơi đúng quy định

Thông số kỹ thuật và tính ổn định của xe nâng dựa trên tải trọng nâng định mức ở góc cần cẩu và chiều dài cần cẩu cụ thể (Nếu thông số kỹ thuật có vấn đề, nên thảo luận các ứng dụng

được đề xuất với đại lý của bạn.) KHÔNG ĐƯỢC nâng vượt quá tải trọng định mức vì sẽ khiến xe nâng không vững chắc và gây nguy hiểm KHÔNG ĐƯỢC nghiêng xe về phía trước để xác định

tải trọng cho phép

Chỉ sử dụng các phụ tùng đi kèm được JLG chứng nhận với biểu đồ công suất tải của model/phụ tùng đi kèm xe nâng vật liệu phù hợp được hiển thị ở buồng lái của người vận hành

JLG Industries, Inc.

Polaris Avenue 63

2132 JH Hoofddorp The Netherlands Tel: +31 (0)23 565 5665 Fax: +31 (0)23 557 3750

www.jlg.com

An Oshkosh Corporation Company

Kích thước

Tất cả các kích thước là tương đối.

Biểu đồ Tải trọng và Kích thước

4.621 mm 4.253 mm 2.975 mm

430 mm 2.323 mm

Model

3706 PS

XE NÂNG THAY ĐỔI TẦM VƯƠN

2.400 mm

Ngày đăng: 01/05/2022, 18:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Thiết bị trợ giúp khởi động động cơ • Thiết bị cấu hình lại chức năng ống lồng - 3706-PS-data-sheet-VN
hi ết bị trợ giúp khởi động động cơ • Thiết bị cấu hình lại chức năng ống lồng (Trang 1)