1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 431,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

→ Ưu điểm: Sữa giữ được nguyên tính chất cảm quan: trắng, protein không đông tụ... ớ - Sữa chua uống được bảo quản trong 6 tháng nhiở ệt độ thường.. Sữa chua ăn: - Thay phối trộn DỊCH Đ

Trang 1

CÔNG NGH S N XU T CÁC Ệ Ả Ấ

I CNSX sữa tươi thanh trùng, tiệt trùng:

QTSX sữa tươi thanh trùng QTSX sữa tươi tiệt trùng

S a nguyên li u S a nguyên liữ ệ ữ ệu

↓ Kiểm tra chất lượng Kiểm tra chất lượng

↓ ↓ Làm s ch (Lạ ọc) Làm s ch (Lạ ọc)

Làm l nh b o qu n ạ ả ả

Tiêu chu n hóa Tiêu chu n hóa ẩ ẩ ↓ ↓

Gia nhi t Gia nhi t ệ ệ

↓ ↓

Đồng hóa Đồng hóa

↓ ↓

Thanh trùng Tiệ t trùng

↓ ↓ Rót Rót ↓ ↓

Làm l nh Làm ngu i ạ ộ

↓ ↓ Bảo quản Bảo quản

Trang 2

1 Sữa

nguyên

liệu

- Thời gian thu mua: từ khi vắt đến khi t i nhà máy < 30 phút ớ

- Xe vận chuy n chuyên d ng ph i có khoang l nh ể ụ ả ạ

- Sữa phải l y t con v t kh e m nh ấ ừ ậ ỏ ạ

Nếu bò sử dụng kháng sinh → sau 15 ngày mới được ắt sữa v

2 Kiểm tra

chất

lượng

- Chỉ tiêu hóa lý:

+ pH: 6,4 – 6,8

+ Độ axit chung: 16 - 18°T (độ Thorner – số ml NaOH 0,1N trung hòa hết lượng axit tự do có trong 100ml s a) ữ

+ Hàm lượng protein, lipid, gluxit (lactose): 3 – 4,5%

+ Đo hàm ẩm bằng tỷ trọng kế → xác định sữa có bị pha loãng hay không

- Chỉ tiêu VSV : + Sữa tốt có tổng VSV < 5.10 CFU/5 ml.

+ Có những test thử rất nhanh để phát hiện VSV trong s a: chữ ất ch xanh metylen/ resazumin ỉ thị

- Chỉ số độ tươi:

+ Độ tươi > 60 → sữ ốt a t

+ Chỉ số độ tươi = chỉ số axit + chỉ s đông tụ

 Chỉ s ố đông tụ: lượng H2SO40,1N dùng để đông tụ protein có trong 100ml sữa tươi (lấy 10ml sữa + 20ml nước cất và chuẩn H2SO4 0,1N * 10)

- KT độ tươi bằng c nồ : c n là chồ ất háo nước, nếu sữa không tươi có độ axit cao sẽ làm mất vỏ hydrat c a các protein trong s a nhanh, d liên k t lủ ữ ễ ế ại và đông tụ

- Ly tâm sau đó cho chảy qua lưới lọc

4 Làm lạnh

bảo qu n ả - Đảm b o chả ất lượng trong thi gian ch ờđi sản xut

- Điều ki n làm lạnh: b o qu n trong các tec chứa 4 6°C ( < 24h) ệ ả ả –

Trang 3

5 Tiêu

chuẩn

hóa

- Thống nhất các thành phần hóa học, ch ỉ tiêu dinh dưỡng để thu đượ ản phẩm cuc s ối đồng đều VD: Thiếu protein → bổ sung s a b t gữ ộ ầy

Nhiều béo → ly tâm tách bằng thi t bế ị ly tâm tách bơ

Thiếu béo → thêm bơ

khuấy)

→ tránh hiện tượng phân tách mỡ

→ tạo nhũ tương đồng đều

- Sử dụng thiết b ịđồng hóa 2 cấp

- Tiêu diệt TB sinh dưỡng → kéo dài thời gian

bảo quản

- t°: 68 - 72°C trong 20 – 30s

→ Sữa ngay sau thanh trùng phải bảo quản lạnh 0 - 4°C trong 5 7 ngày –

- HOẶC: thanh trùng 72 - 75°C trong 30s

→ Bảo quản trong 10 ngày

- TB thanh trùng dạng tấm bản / dạng ống lồng ống

- Tiêu diệt toàn bộ VSV bào t cử ủa nó

→ Bảo quản ở nhiệt độthường trong thời gian 6 tháng

- Tiệt trùng UHT (138 - 142°C trong vài giây)

→ Ưu điểm: Sữa giữ được nguyên tính chất cảm quan: trắng, protein không đông tụ

Thời gian b o qu n dài nhiả ả ở ệt độ thường

Trang 4

II CNSX s a chua:

Hãy so sánh s n ph m s a chua u ng và sả ẩ ữ ố ữa chua ăn?

QTSX s a chua u ng ti t trùng QTSX sữ ố ệ ữa chua ăn

Nguyên li u (sệ ữa tươi)

KT chất lượng, Làm s ch, Tiêu chu n hóa ạ ẩ

↓ Thanh trùng (90°C – 5’ hoặc 95°C – 3’)

↓ ↓ Lên men ← Bổ sung ch ng lên men Lên men ủ

Dịch đường, Làm l nh Làm l nh ạ ạ

↓ ↓ ↓

Làm l nh ạ → Phố i tr n Rót vô trùng ộ

↓ Tiêu chu n hóa ẩ

↓ Đồng hóa

↓ Tiệt trùng

(110°C – 10s)

↓ Chứa vô trùng

↓ Rót vô trùng

Trang 5

↓ Bảo quản

a Sữa chua uống:

1 Thanh

- Làm tăng khả năng hydrat hóa của casein

- Bất hoạt enzyme lipaza sinh ra sau khi màng bao cầu m b phá v ỡ ị ỡ khi đồng hóa

→ Sau đó phải hoạt hóa chế phẩm lên men (có những chế phẩm không cần hoạt hóa) → chủng thích nghi với môi trường

→ Bổ sung vào thùng lên men (có cánh khuấy, đảo trộn đều)

- VK lên men lactic: 2 ch ng: ủ

+ Lactobacillus Bulgaricus

+ Streptococcus Thermophillus

- VK lên men lactic đường lactose t o: ạ + Axit lactic

+ Chất thơm diaxetyl, axit axetic, propionic, aldehyt,…

- t° lên men: 43°C → khi pH = 4,3 – 4,5 → dừng QT lên men

4 Phối trộn

dịch đường

- Gồm đường, pectin, nước, mứt quả,… phối trộn ở 50°C → sau đó làm lạnh đến 7°C (phối trộn bên ngoài)

- Cuối cùng, ph i chố ế v i d ch s a lên men ớ ị ữ

5 Tiêu chuẩn

hóa

- Làm cho thành phần các chất trong sữa đúng tỷ ệ yêu c u l ầ

- Bổ sung hương, màu, chất ổn định, đường…khuấy trộn đều v i d ch s a và b ớ ị ữ ổ sung nước

Trang 6

- Chất khô theo yêu c u: 16 ầ – 17% (đường chi m 11%) ế (sữa chua ăn: 25% chất khô, sữa tươi: 11 – 12% chất khô)

6 Gia nhiệt,

đồng hóa

- Gia nhiệt lên 45 - 50°C rồi đồng hóa → dịch sữa đồng nhất, không b tách l p ị ớ

7 Tiệt trùng

UHT - Kéo dài th i gian bờ ảo quản

- t° = 110°C trong 10s → sau đó làm lạnh đến 20°C rồi đi vào tank chứa vô trùng

 Không cung c p h VSV có lấ ệ ợi cho đường ru ột

- Hộp bao bì sữa gồm 6 l p ớ

- Sữa chua uống được bảo quản trong 6 tháng nhiở ệt độ thường

b Sữa chua ăn:

- Thay phối trộn DỊCH ĐƯỜNG (lỏng) = phối tr n mộ ứt quả, đường kính, phẩm màu, hương liệu,…

- Không có đồng hóa nhưng vẫn có tiêu chuẩn hóa

- Chất khô: sữa chua ăn > uống

- Dạng đặc

- Không có thanh trùng/ tiệt trùng

→ S n ph m b t bu c b o qu n l nh 0 - 4°C trong 40 45 ngày ả ẩ ắ ộ ả ả ạ – Cung cấp cho cơ thể ột lượ m ng VSV có l i (S A CHUA U NG KHÔNG) ợ Ữ Ố

Trang 7

III CNSX sữa đặc có đường:

Nguyên li u sệ ữa tươi

↓ Thu nh n ậ

↓ Cân và KTCL

↓ Làm s ch (Lạ ọc)

↓ Làm l nh t m ch a ạ ạ ứ

↓ Tiêu chu n hóa ẩ

↓ Gia nhi t ệ

↓ Đồng hóa

↓ Thanh trùng

↓ Dịch đường → Cô đặc

↓ Làm l nh k t tinh ạ ế

↓ Rót h p ộ

Trang 8

Ghép n p ắ

↓ Đánh số → Bảo quản → Sản phẩm

Làm ngu i ↓ ộ 70°C (phù h p nhiợ ệt độ đưa vào nồi cô đặc chân không để có th sôi và bể ốc hơi ngay)

Tăng nồng độ chất khô: 70 – 75% chất khô

- Thiết bị cô đặc chân không 3 tầng:

+ Có tháp ngưng tụ

+ Có độ chân không tăng dần

+ Nhiệt độ ốc hơi giả b m dần (70 → 30°C)

+ Ở tầng cuối nhiệt độ ốc hơi chỉ b còn 30°C (bổ sung mầm kết tinh lactoza)

+ Sản phẩm thu hồi sau cô có 70 75% ch t khô (8% ch– ấ ất béo, 45% đường…)

đường

- Dùng đường kính tinh khiết (99,75%), độ ẩm < 0,15%

→ pha thành siro có nồng độ 60 – 65%, thanh trùng ở 95°C và làm nguội đến 70°C

- Có thể cho siro vào lúc sữa đã cô đặc đến 35 – 40%

Hoặc: cho ngay t ừđầu trước khi cô

4 Làm lạnh kết

tinh

- Tránh hiện tượng sữa lạo xạo → kết tinh lactoza nhỏ, đồng đều ( < 10 µm)

- Sữa sau cô đạt 30°C, bổ sung mầm kết tinh, khuấy đều + làm lạnh đến 18 – 20°C

- Mầm kết tinh: được hình thành khi bổ sung nhân kết tinh là đường lactoza dạng bột, kích thước từ 2 3 µm (0,02% KLSP) –

5 Sản phẩm vô

khuấy 30 phút TRƯỚC RÓT

Trang 9

- Rót sữa vào lon sắt tây 400ml

- Sữa đặc bảo quản ở nhiệt độ thường trong 12 tháng

IV CNSX phomat chín sinh hóa:

- Phomat (Cheese): là protein của s ữa (casein) được đông tụ tách whey, , có th dể ở ạng tươi/ ủ

chín (lên men)

- Whey:

+ Phần d ch l ng, màu vàng nhị ỏ ạt

+ Được tách ra sau khi đông tụ protein của sữa

+ Thành phần: chất béo, lactose, vitamin, chất khoáng, protein hòa tan (0,5 0,9%).–

- Phân loại phomat:

+ Theo hàm lượng nước: phổ biế n:

 Phomat r t c ng: W < 47%.ấ ứ

 Phomat c ng: W < 56%.ứ

 Phomat c ng v a: W = 54 63%.ứ ừ –

 Phomat m m: W = 78 87%.ề –

+ Theo tác nhân đông tụ:

 Renin: là m t d ng enzyme protease trong d dày bê.ộ ạ ạ

 Axit: b ổ sung VK lactic/ dùng axit lactic → giảm pH

 Kết h p Renin + Axit.ợ

+ VK ủ chín: bổ sung ngay khi đông tụ

→ Giúp đông tụ

Thu n lậ ợi cho QT lên men trong giai đoạn sau

Nguyên li u ệ (sữa tươi)

Trang 10

KT chất lượng, làm sạch

↓ Tiêu chu n hóa ẩ

↓ Thanh trùng

↓ Làm ngu i ộ

↓ Cấy men

↓ Lên men giai đoạn 1

↓ Men giống → Cấy men

↓ Lên men giai đoạn 2

↓ Cắt quện sữa, tách nước

Ép thành bánh

Xử lý muối

Ủ chín

↓ Bao gói → Bảo qu n ả

Trang 11

- Yêu cầu sữa để ản xuất phomat: s + Đánh giá khả năng đông tụ: 10ml sữa + 1ml Renin 0,02% → trộn đều → cho vào nồi cách thủy ở 35°C (Renin hoạt động tốt ở 35 - 40°C) và theo dõi s ự đông tụ:

 Thời gian đông tụ < 15’ → sữa đông tụ nhanh → tốt

 15 – 40’ → sữa đông tụ bình thường

 > 40’ → sữa đông tụ chậm → không sản xu t phomat ấ

- Nhiệt độ: 72 - 76°C trong 15 – 20s

- Một số sản phẩm phomat truyền thống không qua thanh trùng → lấy hệ VSV tốt trong sữa

→ sữa phải có chất lượng cao

- Làm nguội đến 30 - 32°C

+ Bacillus Bulgaricus

+ Streptococcus Thermophillus

- 5 – 20g CaCl / 100kg s2 ữa → tăng khả năng đông tụ ủa sữa c

- Duy trì 30 - 32°C ở Mặc dù Renin thích h p v i nhiợ ớ ệt độ 35 - 40°C nhưng ta vẫn duy trì 30 - ở 32°C để ểm ki soát lượng enzyme tạo ra

Lượng enzyme dư → phân cắt protein casein của sữa → tạo mùi vị đặc trưng cho phomat

- Vai trò của Renin:

Trang 12

+ Phân cắt đặc hiệu liên k t photpho ế – amit tạo paracasein

+ Đông tụ có Renin → tạo paracasein → khi ủ chín sẽ tạo gel → cấu trúc phomat dẻo

- Vai trò của ion Ca : c2+ ầu nối các paracasein → đông tụ paracasein

- Nếu không có Renin, chỉ có axit lactic/ VK lactic → pH giảm → đông tụ, tạo sản phẩm phụ

có mùi v ị thơm ngon

tách nước - Mục đích: tách whey khỏi khối sữa đông tụ

- Cắt quện sữa: dùng s i dây kim lo i, c t phomat thành t ng kh i Càng nh ợ ạ ắ ừ ố ỏ → tách nước càng d ễ

- Kết h p: ợ + Vừa cắt vừa gia nhiệt nhẹ (38 - 42°C) để làm nhanh QT tách whe y

+ Vừa cắt vừa khuấy

+ Tách whey triệt để + Ép chặt khối sữa đông tụ + Điều ch nh hàm ỉ ẩm phomat (độ ứng cao → ép kiệ c t)

- Có 2 cách ép:

+ C1: Ép ngay trong thi t b c t: Tháo dế ị ắ ịch whey → nhào sợ ộ b kh i phomat còn lố ại → đặt tấm kim loại lên để nén

+ C2: Tháo 50 – 50% d ch whey trong TB cị ắt ra ngoài → tháo chảy phần đông đặc + whey còn lại vào các khuôn có đụ ỗ → ép từc l ng khuôn nh m ỏ ột

VD: Phomat c ng: Pứ nén = 0,4 0,5 bar (24 - 48h) – Phomat m m: P = 0,4 0,5 bar (2 3h) ề nén – –

Trang 13

9 Xử lý muối - Mục đích:

+ T ạo v cho phomat ị + T ạo cấu trúc, trạng thái của phomat

+ Điều chỉnh kích thước các lỗ khí

+ Ở nồng độ muối nhất định, dung dịch nước muối có tính sát khuẩn và giúp tăng hoạt tính của VK lactic (nồng độ muối trong phomat 0,5% → kích thích hoạt động VK lactic)

- 2 cách:

+ C1: Pha dung d ch muị ối 16 – 23% (10 - 12°C) → ngâm các khối phomat trong dung dịch muối Thời gian ngâm tùy thu c kích c t ng mi ng và t ng lo i phomai ộ ỡ ừ ế ừ ạ

+ C2: Đối v i phomat mớ ềm: bổ sung muối hạt (200 – 300g NaCl/ 100kg s a) vào sữ ữa đông

tụ sau khi tách m t phộ ần whey → phối trộn trong 10 phút → ép thành bánh và tách nước

→ tạo cấu trúc, mùi vị cho sản phẩm phomat

- 3 biến đổi:

+ Lactose Axit lactic

+ Protein pepton → polypeptit → dipeptit → peptit

- Điều kiện:

+ Nhiệt độ: 10 - 12°C

+ Thời gian: vài tuần → vài tháng

- Thời gian: 1 – 3 tháng, phụ thuộc độ ứng: W càng th c ấp → thời gian càng dài

V CNSX bơ theo phương pháp đảo trộn:

Trang 14

- Bơ làm sản phẩm làm từ mỡ sữa, có nhiệt năng rấ ớn (7800 cal/kg), có đột l tiêu hóa cao, ch a nhi u vitamin tan trong ch t béo (VTM A, E, D).ứ ề ấ

- Bơ có thể ăn trực ti p ho c ch bi n v i các s n ph m khác.ế ặ ế ế ớ ả ẩ

- Phân loại bơ:

+ Bơ ngọt: không có QT lên men lactic

+ Bơ chua: có QT lên men lactic

+ Bơ muối: có bổ sung muối >< Bơ nhạt

+ Bơ có gia vị: có bổ sung cacao, café,…

- Thành phần bơ:

+ Nước: 16 18%.–

+ Chất béo: 80 83%.–

+ NaCl: 0 2%.–

+ Protein: 0,7%

+ Vitamin A, E, D

Nguyên li u ệ (sữa tươi)

KT chất lượng, Làm sạch

↓ Gia nhiệt, Ly tâm tách bơ (cream)

↓ Nhận cream

↓ Thanh trùng cream

↓ Làm l nh và chín ạ ủ

Trang 15

↓ (Lên men)

Đảo tr n ộ

↓ Rửa hạt bơ

↓ (Trộn muối)

Xử lý hạt bơ → Đóng gói → Bảo quản

1 Gia nhiệt, ly tâm

tách bơ

- Nhiệt độ thích hợp cho QT ly tâm tách bơ: 50 - 55°C

- Sử dụng thiết b tị ấm bản/ ống lồng ng ố

Ly tâm tách bơ: nguyên tắc: khối lượng riêng bơ < sữa → khi quay, bơ hơn nhẹ sẽ tách ra

2 Thanh trùng

cream

- Mục đích:

+ Tiêu diệt VSV

+ Vô hoạt enzyme lipaza, tránh cho bơ bị ôi khét khi bảo quản

- Thiết b thanh trùng dị ạng tấm bản 85 - ở 90°C → toàn bộ chất béo chuyển sang dạng lỏng

3 Làm l nh và ạ ủ

chín

- Làm lạnh: 4 - 5°C (hoặc 5 - 7°C) trong 2 – 3h

Đảo tr n 2 3 l n, m i l n 10 15 phút ộ – ầ ỗ ầ –

4 Lên men

n xu

(sả ất bơ chua)

- Nhiệt độ: 30 - 32°C

- Bổ sung chủng lactic

- Khi độ chua đạt yêu cầu → dừng

Trang 16

- Tb đảo trộn bơ: thùng có trục cánh khuấy để đảo trộn

- Khi đảo trộn, các cầu mỡ cách nhau 1 - 2µm b ị va đập v i các bớ ọt khí → một ph n v lexitin ầ ỏ của protein tách ra khỏi cầu m và chuyỡ ển vào bề mặt bọt khí → các cầu m liên kỡ ết v i nhau ớ thành m t kh i k t dính ộ ố ế

Các c u m kầ ỡ ết dính → khối bơ và hạt bơ

- Nhiệt độ đảo trộn quyết định QT đảo trộn → có thể rút ngắn hoặc kéo dài thời gian đảo trộn VD: Cream 37% chất béo: mùa đông (10 - 14°C), mùa hè (8 - 10°C)

→ thời gian đảo tr n 50 ộ – 60’

- Đảo trộn quá lâu → hạt bơ bị ứng và không mềm m n c ị

- Kích thướ ạt bơ sau khi đảc h o trộn: 3 – 4mm → kết thúc QT đảo trộn

- Nhiệt độ nước rửa < 2°C với một lượng 50 – 60% cream, đảo trộn 5 – 6 vòng

- Rửa 2 – 3 lần

+ T ạo v mị ặn cho bơ

+ Tăng áp suất thẩm thấu → tăng thời gian bảo quản

+ Có thể trộn muối khô/ nướ muối c

- Hàm lượng muối trong bơ: 1 – 1,5%

- Xử lý theo 2 giai đoạn:

+ GĐ1: Từ từ kết hợp các hạt bơ thành một khối mịn, loại nước khỏi bề mặt và phân bố lại nước trong khối bơ

+ GĐ2: Ép bớt nước và đập hạt nước to → hạt nước nhỏ hơn

+ GĐ3: Tăng hàm lượng nước vào bơ nhờ nước còn trong thành thiết bị

Trang 17

9 Bảo quản - 0 - 4°C trong 1 – 2 tháng

- -5 - 0°C → lâu hơn

Ngày đăng: 24/04/2022, 21:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Mầm kết tinh: được hình thành khi bổ sung nhân kết tinh là đường lactoza dạng bột, kích - công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa
m kết tinh: được hình thành khi bổ sung nhân kết tinh là đường lactoza dạng bột, kích (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w