PIPESYSChú ý: Trước khi thực hiện các bước tiếp theonên check vào Ignore this UnitOp DuringCaculations.Chuyển sang tab Elevation ProfilePIPESYSChú ý: Trước khi thực hiện các bước tiếp theonên check vào Ignore this UnitOp DuringCaculations.Chuyển sang tab Elevation ProfilePIPESYSChú ý: Trước khi thực hiện các bước tiếp theonên check vào Ignore this UnitOp DuringCaculations.Chuyển sang tab Elevation Profile
Trang 1Nhóm Mô phỏng Công nghệ Hoá học và Dầu khí
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ sản xuất
CNG
Sử dụng Pipesys
Trang 3Hệ nhiệt động PR
Trang 4Component Molefraction Component Molefraction
Trang 5Nguyên liệu
Trang 7Dùng PIPESYS để mô phỏng hệ thống đường ống của công nghệ CNG
Trang 8PIPESYS
8
Trang 9PIPESYS
Trang 10Chú ý: Trước khi thực hiện các bước tiếp theo
nên check vào Ignore this UnitOp During
Caculations
Chuyển sang tab Elevation Profile
10
Trang 11PIPESYS
Trang 1212
PIPESYS
Trang 13Pipeline Origin → Distance: 0
→ Elevation: 0
Từ danh sách drop-down trong ô empty của
cột Pipeline Unit → chọn Pipe
PIPESYS
Trang 1414
PIPESYS
Trang 15Giao diện của Pipe Unit sẽ xuất hiện:
PIPESYS
Trang 16Dimensions tab nhập các thông số cho ống:
Nominal Diameter: 6 inches
Pipe Schedule: 40
16
PIPESYS
Trang 17Heat Tranfer tab → Heat Tranfer Enviroment
Trang 18Pipe Coatings tab
18
PIPESYS
Trang 19Khi nhập xong tất cả các thông số cho 3 tab →
Close để hoàn tất và trở về Elevation Profile
Nhập giá trị:
Distance: 20 m
Elevation: 0 m
Trang 20PIPESYS
20
Trang 21Temperature Profile tab: nhập 30 (C) trong ô
Ambient Temperature
PIPESYS
Trang 22Connection tab: bỏ check tại ô Ignore
22
Trang 23Công nghệ CNG
Add valve VLV-100: Delta P = 50 KPa
Trang 24Công nghệ CNG
Add hệ thống đường ống thứ 2 Tương tự như
hệ thống trước, lần lượt thực hiện:
24
Trang 25Công nghệ CNG
Trang 26Công nghệ CNG
26
Trang 27Công nghệ CNG
Trang 28Công nghệ CNG
28
Trang 29Công nghệ CNG
Trang 30Công nghệ CNG
30
Trang 31Công nghệ CNG
P out = 20 bar
Add Valve VLV-101
Trang 32Công nghệ CNG
32
Add TEE-100
Trang 33Công nghệ CNG
4 dòng có tỷ lệ như nhau: 0,25
Trang 34Công nghệ CNG
Quá trình nén khí
34
Trang 36Công nghệ CNG
Add van VLV-102 → delta P = 0 kPa
36
Trang 37Công nghệ CNG
Add máy nén khí Áp suất ra của dòng khí:
251 bar
P out = 251 bar
Trang 39Thông số của Cooler: Nhiệt độ dòng: 45 C
áp suất: 251 Bar (delta P= 0 )
Công nghệ CNG
Trang 4040
Công nghệ CNG
Trang 41Add PIPESYS Nhập dòng vào và dòng ra:
Công nghệ CNG
Trang 42Trong tab Elevation Profile
42
Công nghệ CNG
Trang 43Giao diện của Pipe unit
Công nghệ CNG
Trang 44tab Dimentions nhập các thông số của ống
44
Công nghệ CNG
Trang 45Heat Tranfer tab
Công nghệ CNG
Trang 46Pipe Coating tab
46
Công nghệ CNG
Trang 47Điền các thông số còn lại trong tab Elevation Profile
Công nghệ CNG
Trang 48Trong Temperature Profile, nhập Ambient Temp: 30 C
48
Công nghệ CNG
Trang 49Quay lại tab Connection bỏ check ignore
Công nghệ CNG
Trang 50Add TEE
50
Công nghệ CNG
Trang 51Trong tab Parameter của TEE Độ phân chia:
Công nghệ CNG
Trang 52Kết thúc nhánh thứ nhất
Nhánh 2, 3, 4 của lưu trình sử dụng các thiết
bị và thông số kĩ thuật hoàn toàn tương tự
Tương tự với các nhánh 2, 3, 4
52
Công nghệ CNG
Trang 53Nhánh 2: Add van V103
Công nghệ CNG
Trang 54Nhánh 2: Máy nén K101
54
Công nghệ CNG
Trang 55Công nghệ CNG
Trang 56Nhánh 2: Add cooler
56
Công nghệ CNG
Trang 57Nhánh 2: Add PIPESYS
Công nghệ CNG
Trang 5858
Công nghệ CNG
Trang 59Công nghệ CNG
Trang 6060
Trang 61Công nghệ CNG
Trang 62Công nghệ CNG
62
Trang 63Nhánh 2: TEE
Công nghệ CNG
Trang 6464
Công nghệ CNG
Trang 65Nhánh 3: Van V104
Công nghệ CNG
Trang 66Nhánh 3: add máy nén
66
Công nghệ CNG
Trang 67Công nghệ CNG
Trang 68Nhánh 3: add cooler
68
Công nghệ CNG
Trang 69Công nghệ CNG
Trang 70Nhánh 3: Add PIPESYS
70
Công nghệ CNG
Trang 71Công nghệ CNG
Trang 7272
Trang 73Công nghệ CNG
Trang 74Công nghệ CNG
Trang 75Công nghệ CNG
Trang 7676
Công nghệ CNG
Trang 77Nhánh 3: add TEE
Công nghệ CNG
Trang 7878
Công nghệ CNG
Trang 79Nhánh 4: add van V105
Công nghệ CNG
Trang 80Nhánh 4: add máy nén
80
Công nghệ CNG
Trang 81Công nghệ CNG
Trang 82Nhánh 4: add cooler
82
Công nghệ CNG
Trang 83Công nghệ CNG
Trang 84Nhánh 4: add PIPESYS
84
Công nghệ CNG
Trang 86Công nghệ CNG
86
Trang 87Công nghệ CNG
Trang 88Công nghệ CNG
Trang 89Công nghệ CNG
Trang 90Nhánh 4: add TEE
90
Công nghệ CNG
Trang 91Công nghệ CNG
Trang 92Sau khi khí được nén trở thành khí cao áp hay gọi là khí CNG (Compressed Natural Gas)
CNG được đưa vào hệ thống nạp Gas cho xe bồn bằng đường ống
Mô phỏng giai đoạn cuối cùng của hệ thống
công nghệ CNG
92
Công nghệ CNG
Trang 93Sơ đồ mô phỏng:
Công nghệ CNG
Trang 94Các nhánh 1, 2, 3 có chế độ công nghệ tương
tự nhau
Nhánh 4 có vai trò khác
Trong mỗi nhánh đều có thiết bị:
TEE (đã được mô phỏng phần trước)
Đường ống nạp khí
94
Công nghệ CNG
Trang 95Nhánh 1: add PIPESYS
Công nghệ CNG
Trang 9696
Trang 97Công nghệ CNG
Trang 98Công nghệ CNG
98
Trang 99Công nghệ CNG
Trang 100100
Công nghệ CNG
Trang 101Nhánh 2: add PIPESYS
Công nghệ CNG
Trang 102102
Trang 103Công nghệ CNG
Trang 104Công nghệ CNG
104
Trang 105Công nghệ CNG
Trang 106106
Công nghệ CNG
Trang 107Nhánh 3: add PIPESYS
Công nghệ CNG
Trang 108108
Trang 109Công nghệ CNG
Trang 110Công nghệ CNG
110
Trang 111Công nghệ CNG
Trang 112112
Công nghệ CNG
Trang 113Nhánh 4: add PIPESYS
Công nghệ CNG
Trang 114114
Trang 115Công nghệ CNG
Trang 116Công nghệ CNG
116
Trang 117Công nghệ CNG
Trang 118118
Công nghệ CNG
Trang 119Kết thúc mô phỏng 4 nhánh xuất sản phẩm
Tiếp theo add Mixer
Công nghệ CNG
Trang 120Add PIPESYS dẫn sản phẩm sau MIX
120
Công nghệ CNG
Trang 122Công nghệ CNG
122
Trang 123Công nghệ CNG
Trang 124Công nghệ CNG
Trang 125Công nghệ CNG
Trang 126Công nghệ CNG
126