1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ga lop 4

77 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 337,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 1) a) Viết theo mẫu Chục nghìn nghìn trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số 4 5 7 2 5 45 725 Bốn mươi lăm nghìn bảy tram hai mươi lăm 6 0 4 0 5 25 006 Hai mươi nghìn không trăm linh[.]

Trang 1

2) Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số “ hai trăm mười hai viết là”

A 20012… B 212… C 2012…

b) Số 10 021 đọc là:

A Một trăm hai mươi mốt…

B Mười nghìn không trăm hai mươi mốt…

3) a) viết các số sau theo thức tự từ bé đến lớn:

5) Mẹ đi chợ mua các loại hàng hóa với số lượng và giá được ghi lại như bảng sau:

a) tính tiền mua từng loại

b) mẹ mua tất cả hết bao nhiêu tiền?

c) Nếu có 500 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên mẹ còn bao nhiêu tiền?

Trang 2

6) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Trang 3

10) Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp hai lần chiều rộng.

a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

b) Mọt hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật tính diện tích hình vuông đó.11) : Một quảng đường dài 25 850 m, trong đó có 9 850m là đường đã trải nhựa Hỏi còn bao nhiêu ki – lô – mét chưa trải nhựa?

12) Một kho muối có 90 000kg muối lần thứ nhất người ta chuyển đi 32 000kg muối, lần thứ hai chuyển đi 28 000 kg muối nữa hỏi kho đó còn lại bao nhiêu ki – lô – gam muối ( tính bằng hai cách )

13) Một cửa hàng có 78 000kg gạo Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 12 000kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp ba lần số gạo bán được trong ngày thứ nhất hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

14) Một nhà máy sản xuất được 20 680 chiếc bút bi Người ta đem xếp các bút bi vào hộp

để đem bán, mỗi hộp chứa 6 cây bút bi Trong một ngày nhà máy bán được 1000 hộp bút bi? Hỏi nhà máy đó còn bao nhiêu hộp bút chưa bán được?

15) Mai xếp được 2 450 ngôi sao, Hà xếp được 1 420 ngôi sao, Hoa xếp được số ngôi sao bằng tổng số ngôi sao nhiều hơn tổng số ngôi sao của hai bạn Mai và Hà cộng thêm 5.Hỏi cả ba bạn xếp được tất cả bao nhiêu ngôi sao?

16) Tuấn có 20 000, mẹ cho Tuấn 50 000 Tuấn mua 6 quyển vở và 5 cây bút, giá một quyển vở là 5 500 đồng, giá một cây bút là 3000 Số tiền còn lại Tuấn mua truyện tranh Hỏi Tuấn mua truyện tranh hết bao nhiêu tiền?

17) An mua ba loại tem, loại I giá 4 200 đồng / tem, loại II giá 4 500 một tem, loại III giá

5 000 đồng một tem Biết An mua 10 tem loại I, 8 tem loại II và 5 tem loại III Hỏi A mua tem hết bao nhiêu tiền?

18) Tính chu vi của một khu vườn hình vuông biết khu vườn có diện tích là 81

19) tính diện tích của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 40 cm và cgu vi của hình chữ nhật là 140 cm

20) Tính chu vi của một hình vuông biết cạnh của hình vuông bằng chiều dài của một hình chữ nhật có chu vi là 1 230 cm và chiều rộng là 540

Trang 4

BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

BƯỚC 1: Thay chữ trong biểu thức bởi số đã cho.

BƯỚC 2: Thực hiện phép tính ta được một giá trị của biểu thức.

Trang 5

VÍ DỤ: Gía trị biểu thức 6 + a với a = 1 là 6 + 1 = 7 Vậy 7 là một giá trị của biểu thức 6 + a

BÀI 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 170 + x với x = 13; e) 6412 +513 x m với m= 7

b) 2000 – y với y =100; f) 1500 -1500 :b với b = 3;

c) 25 a với a = 4; g) 28 a + 22 a với a = 5;

d) y : 5 với y = 100; h) 125b – 25 b với b = 6

BÀI 2: Tính giá trị biểu thức 145 – m với m = 24, m = 45, m = 100

BÀI 3: Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng a

a) hãy viết biểu thức tính chu vi P của hình vuông theo a và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a

b) Áp dụng: tính giá trị của biểu thức P và S với a = 21 cm, a= 35 cm

BÀI 4: Tính giá trị của biểu thức:

a) 8000 + a : 2 với a = 3000;

b) ( y – 50 310) 3 với y = 70 640;

c) 64 724 – 2 836 : với x = 2;

d) 350 + 300

BÀI 5: Tính giá trị của biểu thức: P = a + 1200 với a = 300, a = 450, a = 50

BÀI 6: Cho hình vuông có độ dài cạnh là a Hãy tính chu vi và diện tích của hình vuông đó nếu a = 15 ( cm )

BÀI 7: Tính giá trị của biểu thức A:

Trang 6

BÀI 9: Viết giá trị thích hợp của biểu thức vào chỗ chấm:

a Giá trị của biểu thức 17 + a với a = 3 là

b Giá của biểu thức 24 - b với b = 10 là

c Giá trị của biểu thức 2 x a với a = 5 là

d Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 18 là …

BÀI 10: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):

Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9

a a + 25 với a = 30; b 10 x c với c = 4 c 30 + 2 x m với m= 6

BÀI 11: Viết vào ô trống (theo mẫu):

p Biểu thức Tính giá trị của biểu thức

a) Biểu thức chỉ số tiền Lan phải trả là gì ?

b) Áp dụng : tính số tiền Lan phải trả với m = 5500, n = 6000

BÀI 14: Một hình chữ nhật có chiều dài là 24 cm, chiều rộng là x (cm)

a) Hãy viết biểu thức tính chu vi P và diện tích S của hình chữ nhật đó

b) Áp dụng: Tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật với x = 6cm, x = 9cm

BÀI 15: Tính giá trị của các biểu thức :

BÀI 16: Điền vào chỗ trống

Biểu thức Giá trị của biểu thức

Trang 7

Số 40025 đọc là:

A Bốn mươi nghìn không trăm hai năm

B Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

C Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

D Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

Câu 2 Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm

Câu 5 Khoanh vào chữ cái trước đáp số đúng:

Một đội công nhân đắp đường, trong 4 ngày đầu đắp được 180m đường Hỏi trong một tuầnđội đó đắp được bao nhiêu mét đường? (Biết rằng 1 tuần làm việc 5 ngày và số mét đườngđắp được trong mỗi ngày là như nhau)

A 225m đường

B 144m đường

C 135m đường

D 215m đường

Phần II – Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1 Tính giá trị của biểu thức sau:

Trang 8

Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số liền trước số bé nhất có năm chữ số là 9999 …

b) Số liền sau số lẻ bé nhất có năm chữ số là 10001 …

c) Số liền trước số lớn nhất có năm chữ số là 99998 …

d) Số liền sau số tròn chục lớn nhất có năm chữ số là 99990 …

Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 9

Câu 4 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng:

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng:

Hiệu của số lẻ bé nhất có năm chữ số và số lớn nhất có ba chữ số là:

A 9002

B 9001

C 9003

D 9011

Phần II Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1 Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:

a) Nhân 5 với tổng của 2137 và 2368

Câu 3 Chu vi của hình chữ nhật là 96 cm Nếu thêm vào chiều rộng 3 cm và bớt ở chiều dài

đi 3 cm thì hình chữ nhật đó trở thành hình vuông Tính diện tích hình chữ nhật đó

Trang 10

 B Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

 C Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

 D Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

Câu 2:

Điền dấu >;<;=>;<;= thích hợp vào chỗ chấm

3427….3472 37213….37231

36728….36000+700+28 9998….89999998….8999

60205….600025 99998….99999 Câu 3: Chọn câu trả lờ đúng Nếu a=9240thì giá trị biểu thức 45105–a:5là:  A 7173  B 43257  C 42357  D 7183 Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước đáp số đúng: Một đội công nhân đắp đường, trong 4 ngày đầu đắp được 180m180m đường Hỏi trong một tuần đội đó đắp được bao nhiêu mét đường? (Biết rằng 1 tuần làm việc 5 ngày và số mét đường đắp được trong mỗi ngày là như nhau)  A 225đường  B 144m đường  C 135m đường  D 215m đường Phần 2 – Trình bày chi tiết các bài toán Bài 1: Một hình chữ nhật có chiều dài là 36cm Chiều rộng bằng 14 chiều dài Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 2: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau

Trang 11

………

………

………

………

………

Bài 3: Tìm xx: a)x–1295=3702 ………

………

………

………

………

………

b) x+4876=9312 ………

………

………

………

………

………

c) x×5=3645 ………

………

………

………

………

………

d) x:9=2036 ………

………

………

………

………

Trang 12

Bài 1: Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm

23476 32467

34890 34890

5688 45388

12083 1208

9087 8907

93021 9999

Bài 2: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc tivi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau

Bài 3: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là:

A 300 007

B 30 007

C 3 007

D 30 070

Bài 4: Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:

A 99 999

B 98756

C 98765

D 99 995

Trang 13

CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

 CÁCH ĐỌC, CÁCH VIẾT:

- Để viết và đọc được số có sáu chữ số chúng ta cần đếm được giá trị của từng hàng ( lần lượt từ hàng trăm nghìn đến hàng đơn vị)

- Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp

- Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Khi viết số có nhiều chữ số ta viết theo thứ tự chữ số ở hàng cao nhất đến chữ

số hàng thấp nhất

Ví dụ:

- Số 136 789

Đọc là: một trăm ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín

- Số : Hai trăm linh chín nghìn một trăm bốn mươi bảy

Viết : 209 147

BÀI TẬP ÁP DỤNGBÀI 1: Cho các số sau: 450 731; 200 582; 570 004; 435 011; 214 605; 700 051

a) Đọc các số trênb) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

BÀI 2: Viết mỗi số sau thành tổng:134 780; 305 600; 899 111; 900 500;

456 930; 987 089; 123 456; 561 000; 409 005BÀI 3: Viết tiếp ba số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống:

a) Ba trăm nghìn , sáu chục nghìn, hai nghìn, hai trăm, năm chục và một đơn vị

b) Năm trăm nghìn, sáu nghìn và bảy đơn vị

c) Hai trăm nghìn, hai chục nghìn, hai nghìn, hai trăm, hai chục và hai đơn vị.d) Năm trăm nghìn, năm nghìn và năm đơn vị

BÀI 5

Trang 14

a Đọc các số sau: 78 452 607 824 315 211 873 105

b Viết các số sau:

 Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm

 Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn

 Năm trăm mười tám nghìn sáu trăm bốn mươi mốt

 Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một

 Chín nghìn hai trăm ba mươi tư

BÀI 6:Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:

a) Chữ số 9 thuộc hàng nào, lớp nào?

b) Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

Bài 2 Cho số 145894

a) Viết giá trị của chữ số 1 của số đã cho

b) Viết giá trị của chữ số 9 của số đó

Trang 15

a) Chữ số 7 có giá trị là bao nhiêu?

b) Chữ số 6 có giá trị là bao nhiêu?

Bài 9 a) Viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau.

b) Chữ số thứ hai của số đó (Kể từ trái sang phải) thuộc hàng nào, lớp nào?

Bài 10 a) Viết số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau.

b) Chữ số đầu tiên của số đó thuộc hàng nào, lớp nào?

Trang 16

HàngTrămnghìn

Hàngchụcnghìn

Hàngnghìn

Hàngtrăm

HàngChục

HàngĐơn vị

HàngChụcTriệu

HàngTriệu HàngTrăm

nghìn

Hàng chụcnghìn

Hàngnghìn Hàngtrăm HàngChục HàngĐơn vị

Trang 18

Cuối cùng, tìm ra được số lớn nhất ( hoặc nhỏ nhất) và kết luận.

Bài 1:Điền dấu thích hợp ( >, <, =) vào chỗ chấm :

CÂU 5: Em thực hiện các hoạt động sau:

Điền dấu thích hợp (>; <) vào chỗ chấm:

5899 7000 73 584 57 652

803 1202 99 999 100 000

Trang 19

CÂU 6 Điền dấu thích hợp ( < =>) vào chỗ chấm:

Bài 12:Nhà bác Ba có một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 120m, nhà bác Mai có mảnh

vườn hình vuông có cạnh dài 80 m Hỏi diện tích mảnh vườn nhà ai lớn hơn

Bài 13: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

9999 …10 000 99 999 … 100 000

726 585 … 557 652 653 211 … 653 211

43 256…432 510 845 713…845 731

Bài 14: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011

Bài 15: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2467; 28 092; 943 567; 932 018

Trang 20

1.Viết tiếp vào chỗ chấm:

1 triệu; ; 3 triệu; ; ; 6 triệu; ; ; ; 10

1 trăm triệu

100 000 000

3 chục triệu

7 chục triệu

2 trăm triệu

4 chục triệu

8 chục triệu

3 trăm triệu

3 Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp:

Năm trăm hai mươi triệu

4 Nối (theo mẫu):

Trang 21

9 000 000 Mười lăm triệu

280 000 000 Bảy trăm bảy mươi hai triệu

m triệu

Hàn

g chục triệu

Hàngtriệu

Hàngtrăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàngnghìn

Hàngtrăm

Hàn

g chục

Hàngđơn vị

Đọc số

12 000 000

20 000 000

Chín mươi lăm triệu

450 000 000

Sáu trăm triệu

Một trăm lẻ năm triệu

Câu 1 : 10 trăm nghìn được gọi là 10 triệu Đúng hay sai?

Trang 22

A Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

B Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

C Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm

D Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm

Trang 23

Hiển thị đáp án

Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Số “bốn trăm triệu không trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi tám” được viếtlà:

Câu 10 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm: 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị được viết là:

Trang 24

Hiển thị đáp án

Câu 12 : Số tròn chục liền sau số 980247392 gồm 98 chục triệu ,24 chục nghìn ,7 nghìn,4

trăm Đúng hay sai?

3 Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng dưới đây:

Trang 25

Viết tiếp vào chỗ chấm :

a) Trong các nước nêu ở bảng trên :

– Nước có số dân nhiều nhất là: ………

– Nước có số dân ít nhất là: ………

b) Tên các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều là:

………

4 Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

(5) Điền mỗi số 1, 2, 3, 4, 5, 6 vào một ô trống sao cho tổng ba số trên mỗi cạnh của hình tam

giác bằng 12

Trang 26

5 Viết theo mẫu :

51

6

Trang 27

6 Nối (theo mẫu)

7 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Sáu trăm mười ba triệu viết là: ……… b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn viết là: …………

Trang 28

c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba viết là:

(5) Viết năm số có sáu chữ số, mỗi số có tổng các chữ số bằng 2.

………

………

Trang 29

DÃY SỐ TỰ NHIÊN

LÝ THUYẾT

1 a) Các số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; ; 100; ; 1000; là các số tự nhiên Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên:

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ;

b) Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:

Số 0 ứng với điểm gốc của tia số Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số

d)Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0 Không có số tự nhiên lớn nhất

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị

e)Các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 gọi là số chẵn Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

f)Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 gọi là số lẻ Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

2 Trong dãy số tự nhiên:

- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau đó Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.

Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, số 1 000 001 thêm 1 được một số tự nhiên liền sau là 1 000 002,

- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó

Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 được số tự nhiên liền trước số 0 Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

Trang 30

 Để tìm số liền sau của một số tự nhiên khác 0, ta lấy số đó cộng với 1.

Ví dụ: Số liền sau của số 45 là số 45 + 1 = 46

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp

Trang 31

VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

Trong cách viết số tự nhiên:

1 Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành mộtđơn vị ở hàng trên tiếp liền nó

- Số " Chín trăm chín mươi chín" viết là: 999

- Số "hai nghìn không trăm linh năm" viết là: 2005

- Số " sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba" viết là:

685 402 793

Nhận xét: Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

Chẳng hạn, số 999 có ba chữ số 9, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 9 lần lượt nhận giá trị là 9 ;

322 254Chín trăm sáu mươi bảy

1 237 577Mười ba triệu chín trăm năm mươi

BÀI 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

72 378 = 70 000 + 2 000+… + 70 + 8

82 126 = … + 2 000 + 100 + … +6

….= 4 000 + 300 + 7

1 448 912 = … + 400 000 + … + 8000+ 900+…+2

Trang 32

34 658 = 30 000 + … + …+50 + 8

BÀI 3: Từ ba số 4,2 , 5 hãy lập các số có hai chữ số được lập từ ba số trên

BÀI 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số 2 374 483 2 788 47 924 84 972 21 456 330 286 301Giá trị của

chữ số 2

Bài 5:Điền vào bảng sau:

Ba trăm bốn mươi lăm nghìn

sáu trăm mười một

Năm trăm bốn mươi lăm

nghìn năm trăm

Chín mươi chín nghìn một

trăm hai mươi mốt

Ba mươi tư triệu năm trăm

sáu mươi hai nghìn không

trăm linh bảy

Tám trăm triệu sáu mươi hai

nghìn không trăm linh ba

Bảy triệu bảy trăm mười bảy

Chín triệu năm trăm lẻ sáu

Bài 7: Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu)

a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng … là…

b) Chữ số 7 trong số 8074 cho biết chữ số hàng … là …

c) Chữ số 5 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng … là …

d) Chữ số 3 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng … là …

Bài 8: Viết các số sau dưới dạng tổng

46 719

18 304

Trang 33

Câu 3 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Số tự nhiên liền sau số 1000 là:

Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Số tự nhiên liền trước số 99999 là:

Câu 5 : Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:

Trang 35

C 100 số tự nhiên D Mọi số tự nhiên

Câu 14: Số tự nhiên 28 482 được đọc là:

A Hai mươi tám bốn trăm tám mươi hai

B Hai mươi tám nghìn bốn trăm tám mươi hai

C Hai tám bốn tám hai

D Hai mươi tám nghìn bốn tám hai

Câu 15: Giá trị của chữ số 5 trong số 182 528 là:

Trang 36

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3

Câu 2 Nối mỗi số với cách đọc đúng của nó:

Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giá trị

Câu 4 Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó:

Phần II Trình bày chi tiết các bài toán

Trang 37

a) 8 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị

b) 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 2 đơn vị

c) 8 trăm triệu, 5 triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị

d) 8 tỉ, 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 7 trăm, 2 chục

Câu 2 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng:

Câu 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Số liền trước số bé nhất có tám chữ số là 9 999 999 đ…

b) Số liền sau số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là 1 000 001 …

c) Số 999 999 là số tự nhiên ở giữa số 999 998 và 1 000 000 …

d) Số lớn nhất nhỏ hơn 1 000 000 là 999 999 …

Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời sai

A Viết chữ số 5 vào số 3027 để được số lớn nhất có thể được là 53 027

B Viết chữ số 2 vào số 5030 để được số lớn nhất có thể được là 52 030

C Viết chữ số 3 vào số 5402 để được số bé nhất có thể được là 35 402

D Viết chữ số 9 vào số 3628 để được số bé nhất có thể được là 36 298

Phần II Trình bày chi tiết các bài toán

Trang 38

Câu 1 Cho bốn chữ số khác nhau có tổng bằng 6 Hãy viết tất cả các số có bốn chữ số mà

mỗi chữ số chỉ được viết một lần trong mỗi số Tính tổng các số vừa viết một cách nhanhnhất

Giải:

4 chữ số khác nhau có tổng bằng 6 : 0,1, 2, 3

Tất cả các số có 4 chữ số được viết từ các chữ số trên là: 3210; 3120;1230;1320;2130;2310;3201;2301;3021;2031;1302;3102;1032;3012;1203;2103;1013;1023Tổng =

Câu 2 Tìm số tròn chục có năm chữ số, biết chữ số hàng nghìn gấp đôi chữ số hàng chục

nghìn, chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn và chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàngtrăm

A Sáu một tám ba hai trăm tám mươi tư

B Sáu triệu một trăm tám mươi ba hai trăm tám mươi tư

C Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai tám bốn

D Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai trăm tám mươi tư

Câu 2: Số nào dưới đây có chữ số 4 đứng ở hàng chục triệu?

Bài 1: Tìm số có 9 chữ số trong đó lớp triệu là số bé nhất có 3 chữ số, lớp nghìn hơn lớp triệu

357 đơn vị, lớp đơn vị kém lớp nghìn 143 đơn vị

Ngày đăng: 22/04/2022, 15:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) viết mỗi số trong bảng trên thành tổng theo mẫu: 45 725 = 40 000 + 5000 + 700 + 20 +5. - ga lop 4
b viết mỗi số trong bảng trên thành tổng theo mẫu: 45 725 = 40 000 + 5000 + 700 + 20 +5 (Trang 1)
5) Mẹ đi chợ mua các loại hàng hóa với số lượng và giá được ghi lại như bảng sau: - ga lop 4
5 Mẹ đi chợ mua các loại hàng hóa với số lượng và giá được ghi lại như bảng sau: (Trang 1)
a) hãy viết biểu thức tính chu vi P của hình vuông the oa và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a. - ga lop 4
a hãy viết biểu thức tính chu vi P của hình vuông the oa và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a (Trang 5)
BÀI 6: Cho hình vuông có độ dài cạnh là a. Hãy tính chu vi và diện tích của hình vuông đó nếu a = 15 ( cm ). - ga lop 4
6 Cho hình vuông có độ dài cạnh là a. Hãy tính chu vi và diện tích của hình vuông đó nếu a = 15 ( cm ) (Trang 5)
BÀI 12: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4 - ga lop 4
12 Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4 (Trang 6)
Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3cm, a = 5dm, a = 8m - ga lop 4
y tính chu vi hình vuông với: a = 3cm, a = 5dm, a = 8m (Trang 6)
Câu 3. Chu vi của hình chữ nhật là 96 cm. Nếu thêm vào chiều rộng 3cm và bớt ở chiều dài - ga lop 4
u 3. Chu vi của hình chữ nhật là 96 cm. Nếu thêm vào chiều rộng 3cm và bớt ở chiều dài (Trang 9)
2 em lờn bảng. - Lắng nghe - HS đọc thầm. - ga lop 4
2 em lờn bảng. - Lắng nghe - HS đọc thầm (Trang 18)
a) Trong các nước nêu ở bảng trê n: - ga lop 4
a Trong các nước nêu ở bảng trê n: (Trang 25)
Bài 5:Điền vào bảng sau: - ga lop 4
i 5:Điền vào bảng sau: (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w