1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh

60 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 4,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN... PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN... Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận Th

Trang 2

LOGO

Trang 3

NỘI DUNG CHI TIẾT CHƯƠNG 2

A PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT

B PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

C MÔ HÌNH TÍNH Z

Trang 4

LOGO A PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT

ỆM VỤ CỦATOÁN CHI PH KẾ TOÁN CHI PH

A1 PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ

A2 PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC

Trang 5

LOGO A1.PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ

Chi phí NVL Chi phí NC

Các chi phí có cùng tính chất kinh tế thì được phân loại cùng với nhau Cách phân loại này cho biết được tổng chi phí phát sinh ban đầu để làm căn cứ lập kế hoạch và kiểm soát chi phí.

Là toàn bộ giá trị nguyên vật

liệu sử dụng trong hoạt động

sản xuất kinh doanh trong kỳ

Là tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương và các khoản trả khác cho người lao động trong kỳ

Trang 6

Phân loại chi phí theo tính chất kinh tế

A1.PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ

Chi phí KH Tài Sản

Chi phí DV Mua ngoài

Chi phí khác bằng tiền

Là những chi phí SXKD khác chưa được phản ánh trong các chi phí nói trên nhưng đã chi bằng tiền như chi phí tiếp khách, hội nghị…

Trang 7

Phân loại chức năng hoạt động

A2.PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG

Trang 8

Chi phí NC trực tiếp

Trang 9

Chi phí sử dụng máy thi công

Chi phí sử dụng máy thi công

Chi phí NC trực tiếp

Chi phí NVL

trực tiếp

Chi phí SXC

A2.PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG

Doanh nghiệp xây lắp

Trang 10

Chi phí ngoài sản xuất : Là những chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm và quản lý chung toàn doanh nghiệp Chúng bao gồm:

A2.PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG

Chi phí bán hàng: là toàn bộ chi phí phát

sinh cần thiết để tiêu thụ sản phẩm, hàng

hoá, bao gồm chi phí vận chuyển, bốc vác,

bao bì, lương nhân viên bán hàng, hoa hồng

bán hàng, khấu hao tài sản cố định, những

chi phí có liên quan đến dự trữ, bảo quản

sản phẩm…

Chi phí quản lý doanh nghiệp: là toàn

bộ chi phí chi ra cho việc tổ chức và quản lý trong toàn doanh nghiệp Đó là những chi phí hành chính, kế toán, quản

lý chung…

Trang 11

LỢI NHUẬN GỘP

-CP THỜI KỲ CP BÁN HÀNG,QUẢN LÝ

= LỢI NHUẬN

Chú ý

ảnh

hưởng

KQKD

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 12

• Giúp DN xác định được kết quả kinh

doanh của một kỳ trong mối tương quan giữa số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ

• Theo cách phân loại này, chi phí bao

gồm: chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 13

Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận

Theo cách phân loại này, chi phí được chia ra thành 2 loại :

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

CHI PHÍ SẢN PHẨM

Là những chi phí liên quan trực tiếp việc sản xuất sản phẩm hoặc mua hàng hoá.

CHI PHÍ THỜI KỲ

Là những chi phí phát sinh trong một thời kỳ

và được tính hết vào phí tổn trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh.

Trang 14

Chi phí

NVLTT

Chi phí NCTT

Tổng chi phí sản xuất

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 15

15

CHI PHÍ SẢN PHẨM

- Bao gồm những chi phí liên quan đến sản xuất sản phẩm (chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung) hay chi phí hàng mua (giá mua và chi phí mua).

- Thời kỳ phát sinh chi phí sản phẩm thường khác biệt với thời kỳ ghi nhận chi phí sản phẩm trên báo cáo kết quả kinh doanh Sự khác biệt này tùy thuộc quan hệ giữa Mức sản xuất – Mùức tiêu thụ.

- Rủi ro tiềm ẩn của chi phí sản phẩm là rủi ro tồn kho.

- Nhà quản lý thường áp dụng mô hình quản lý kịp thời (JIT – Just

In Time) để hạn chế rủi ro tồn kho.

- Mô hình JIT : Thị trường – Nhu cầu tiêu thụ – Nhu cầu sản xuất (mua) – Quan hệ cung cấp thường xuyên và điều chỉnh.

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 16

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 17

17

CHI PHÍ THỜI KỲ

- Bao gồm chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

- Thời kỳ phát sinh chi phí thời kỳ cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí thời kỳ trên báo cáo kết quả kinh doanh.

- Mức phí thường xuyên cần bù đắp ngay trong kỳ.

- Nhà quản lý thường tăng cường khống chế mức phí bằng giải pháp khoán chi phí theo từng cấp bậc quản lý.

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 18

Chi phí thời kỳ:

là chi phí được ghi

nhận trên báo cáo

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 19

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 20

Báo cáo KQKD

Chi phíthời kỳ

Bảng CĐKT

LN thuần

Hoàn thành

Trừ

= LN gộp Trừ

Dịch vụ

Dở dang

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 21

•Chi phí khấu hao xe khách: 20.000, văn phòng: 2.000

•Chi phí xăng dầu xe khách 4.000

•Chi phí sửa chữa xe khách: 2.000

•Dụng cụ văn phòng: 1.000

•Chi phí bằng tiền khác của quản lý: 1.000

Yều cầu:

-Hãy tính chi phí dịch vụ phát sinh trong kỳ.

-Giá vốn dịch vụ, lợi nhuận thuần là bao nhiêu nếu cuối kỳ:

(a)Không có dịch vụ dở dang;

(b)Có dịch vụ dở dang là 2.000.

Ví dụ 1

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 22

Doanh nghiệp thương mại

•Doanh nghiệp thương mại cung

cấp các sản phẩm hữu hình mà

trước đó họ đã mua lại từ nhà

cung cấp khác

•Hàng hoá mua về sẽ được tồn

kho sau đó sẽ bán cho một nhà

cung cấp khác hay người tiêu

dùng cuối cùng

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 23

Báo cáo KQKD

Chi phíthời kỳ

Bảng CĐKT

LN thuần

Tiêu thụ

Trừ

= LN gộp Trừ

Hàng hoátồn kho

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 24

-Lương nhân viên bán hàng 5.000

-Lương quản lý doanh nghiệp: 2.000

-Chi phí khấu hao văn phòng: 2.000

-Chi phí xăng dầu xe vận chuyển 4.000

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 25

Doanh nghiệp sản xuất

 Doanh nghiệp sản xuất cung cấp các

sản phẩm hữu hình bằng cách chuyển

đổi hình thái vật tư thông qua nhân

công và máy móc thiết bị để tạo ra sản

phẩm theo yêu cầu của thị trường,

khách hàng.

 Cuối kỳ kế toán, DN sản xuất sẽ có

nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ, thành

phẩm tồn kho và sản phẩm dở dang.

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 26

Báo cáo KQKD

Chi phíthời kỳ

Bảng CĐKT

LN thuần

Tiêu thụ

Trừ

= LN gộp Trừ

Thành phẩm

Chi phí sản

xuất dở dang

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 27

Hãy xác định chi phí NVLTT, chi phí SXDD đầu kỳ, tổng chi phí sản xuất,

thành phẩm tồn đầu kỳ, lợi nhuận thuần, lợi nhuận gộp?

Ví dụ 3

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 28

28

VÍ DỤ 4

Theo tài liệu từ bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm A của công ty ABC như sau:

1.Tình hình chi phí sản xuất kinh doanh qua các năm như sau :

Chỉ tiêu Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (đ) 400.000 600.000 800.000 2.Chi phí nhân công trực tiếp (đ) 280.000 420.000 560.000 3.Chi phí sản xuất chung (đ) 540.000 600.000 660.000 4.Chi phí bán hàng (đ) 220.000 300.000 380.000 5.Chi phí quản lý doanh nghiệp (đ) 120.000 120.000 120.000 6.Sản lượng sản xuất kinh doanh (sp) 800 1.200 1.600 Đơn giá bán qua các năm là 2.000đ/sp ; năng lực sản xuất thấp nhất là 800 sp, cao

nhất 1.600sp; nếu năng lực sản xuất vượt quá mức giới hạn trên, biến phí đơn vị tăng 20%, định phí tăng 50%.

Yêu cầu :

1 Xác định cơ cấu chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ năm 2010 của sản phẩm A.

2 Xác định kết quả kinh doanh trường hợp tiêu thụ 1.000sp.

3 Một nhà quản lý cho rằng : “Khi tăng sản lượng tiêu thụ, lợi nhuận sẽ tăng theo

phương trình Y = (g - z) x X, trong đó Y là lợi nhuận, g : đơn giá bán, z giá thành đơn vị, X số lượng sản phẩm tiêu thụ.” Theo anh chị nhận định đó hợp lý hay không, giải thích và chứng minh

Trang 29

29

VÍ DỤ 4 - PHÂN LOẠI CHI PHÍ–CPSP – CP TK

1 Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ

2 Xác định kết quả kinh doanh :

KQKD :(1.000 x 2.000 – 1.000 x [2.020.000 ÷1.600]) – 500.000 = 237.500đ

TỒN KHO : 600 x [2.020.000 ÷1.600]) = 757.500đ

3 Không hợp lý.

Trang 30

Bài tập thực hành

• Công ty Medex có một phân xưởng sản xuất rang và xay cafe Bột

• Chi phí phát sinh trong kỳ:

1 Chi phí mua cafe nhân đưa vào sản xuất trong tháng là 400trđ.

2 Thuê một người chuyên giám sát quá trình rang café: 4,5trđ/tháng.

3 Thợ rang và xay café trả công 5trđ/ tháng.

4 Chi phí mua máy vừa rang vừa xay càfé 500trđ, dự kiên sử dụng trong 10 năm.

5 Phân xường café dự kiến khấu hao mỗi tháng 30trđ.

6 Ngoài ra chi phí bao bì, đóng gói sản phẩm café giao cho khách kỳ này là 35trđ.

7 Chi phí bơ tảng, mùi hương , phụ gia cho rang xay café là 10trđ.

8 Chi phí quảng cáo trên web hằng tháng là 3trđ.

9 Chi phí điện nước, điện thọai phải trả hằng tháng là 1,5trđ.

Yêu cầu : Dựa vào thông tin để đánh dấu (X) vào các ô thích hợp Tính tổng số CP

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 31

A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI

THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Trang 32

Phân loại chi phí theo mối quan hệ với đối tượng chi phí

A4 PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO MỐI QUAN HỆ VỚI ĐỐI TƯỢNG CHI PHÍ

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Là những chi phí liên quan trực tiếp đến đối tượng chi chi phí và được hạch toán vào đối tượng có liên quan

VD: Chi phí nguyên vật liệu, chi phí tiền lương…

CHI PHÍ GIÁN TIẾP

Là những chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí và được phân bổ vào các đối tượng liên quan theo một tiêu thức nhất định.

VD: chi phí nhà xưởng, chi phí điện nước…

Trang 33

LOGO A4 PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO MỐI

QUAN HỆ VỚI ĐỐI TƯỢNG CHI PHÍ

Bài giảng ONLINE của Thinkingschool Chi phí gì?

Chi phí gì?

Chi phí gì?

Phòng studio

Giảng viên

NV studio

Trang 34

Dây chuyền Sữa đậu nành

Trang 35

vi phù hợp

Là chi phí mà thành phần của

nó bao gồm cả yếu tố bất biến

và yếu tố khả biến.Ví dụ: chi phí điện thoại…

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 36

Ví dụ 1

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Công ty sản xuất xe đạp Martin mua tay cầm với giá 5.200đ/cái để lắp cho mỗi chiếc xe.

Tổng chi phí tay cầm của Martin là bao nhiêu khi sản xuất 1.000 xe đạp?

Tổng chi phí tay cầm của Martin khi sản xuất 1.000

xe đạp:

1.000 xe x 5.200đ/cái = 5.200.000 đ

Trang 37

Ví dụ 2

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Tổng chi phí tay cầm của Martin là bao nhiêu khi sản xuất 3.000

xe đạp?

3.000 xe x 5.200 đ/cái = 15.600.000 đ

Chi phí thuê nhà xưởng của Martin là 90 triệu đồng/năm.

Hãy tính chi phí cố định cho mỗi xe ở Mức sản xuất:

Trang 38

Ví dụ 3

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Hãy tính tổng chi phí sản xuất và chi phí đơn vị ở mức sản xuất: 1.000 xe và 3.000 xe?

Trang 39

=

Chênh lệch chi phí giữa mức hoạt động cao nhất và thấp nhất

Chênh lệch giữa mức

độ hoạt động cao nhất

và thấp nhất

Phương pháp cực đại, cực tiểu

Chi phí hỗn hợp bao gồm các yếu tố định phí và biến phí Chi phí hỗn hợp bao gồm các yếu tố định phí và biến phí.

Biến phí đơn vị

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 40

100.000 đ + 100 x 1.500 đ = 250.000 đồng

Ví dụ 4

Như vậy:

 100.000 đ là định phí

 1.500 đ là biến phí đơn vị sẽ tăng tỷ lệ thuận với thời gian KH gọi đi

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 41

Có tài liệu về chi phí SX chung ở các mức hoạt động căn

cứ số giờ máy trong 2 tháng như sau:

Ví dụ 5

Hãy xác định biến phí đơn vị, định phí và viết phương trình chi phí hỗn hợp

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 42

• Xác định yếu tố biến phí (b):

Trả lời:

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

• Yếu tố định phí (F) trong CP hỗn hợp được xác định theo

công thức:

Định phí (F) =

Tổng CP ở mức cao nhất hoặc thấp nhất

Mức hoạt động cao nhất hoặc thấp nhất

Biến phí đơn vị

Trang 43

Trả lời:

A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY

ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 44

Phân loại theo công dụng kinh tế:

A6 PHÂN LOẠI THEO CÔNG DỤNG KINH TẾ

Trang 45

Sản phẩm

dở dang đầu kỳ

Sản phẩm hoàn thành

Sản phẩm

dở dang cuối kỳ

Kỳ kế toán

Chi phí sản xuất phát sinh, tổng giá thành và giá thành đơn vị?

B.PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Trang 46

LOGO B.PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

B1 PHÂN LOẠI THEO THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH GIÁ THÀNH.

B2 PHÂN LOẠI THEO KẾT CẤU GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

ỆM VỤ CỦATOÁN CHI PH KẾ TOÁN CHI PH

Trang 47

Phân loại giá thành theo thời điểm xác định giá thành

a.Đối với doanh nghiệp sản xuất:

Giá thành kế hoạch: là giá thành được tính trước khi bắt đầu tiến hành sản xuất kinh doanh cho tổng sản phẩm kế hoạch dựa trên chi phí định mức kế hoạch.

B1.PHÂN L0ẠI Z THEO THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH Z

Trang 48

Giá thành định mức: là giá thành được tính trước khi bắt đầu sản xuất kinh doanh cho một đơn vị sản phẩm dựa trên chi phí định mức của kỳ kế hoạch.

Giá thành thực tế: là giá thành được xác định sau khi hoàn thành việc chế tạo sản phẩm trên cơ sở các chi phí thực tế phát sinh và kết quả kinh doanh thực tế đạt được.

Giá thành kế hoạch = Giá thành định mức x Tổng sản

phẩm theo kế hoạch.

B1 - PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH

Trang 50

Ví dụ 2

B1 - PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH

• Công ty Martin lập dự toán chi phí sản xuất cho các mức

Trang 51

b.Đối với doanh nghiệp xây lắp:

Giá thành dự toán: là tổng chi phí trực tiếp và gián tiếp được dự toán để

hoàn thành khối lượng xây lắp tính theo đơn giá tổng hợp cho từng khu vực thi công và theo định mức kinh tế kỹ thuật do nhà nước ban hành để xây dựng công trình xây dựng cơ bản.

Giá thành dự toán = Giá trị dự toán – lãi định mức – thuế

GTGT

B1.PHÂN LOẠI Z THEO THỜI ĐIỂM

XÁC ĐỊNH Z

Trang 52

Giá thành kế hoạch: là giá thành dự toán được tính trên những điều kiện cụ

thể của doanh nghiệp xây lắp như biện pháp thi công, các định mức đơn giá

áp dụng trong doanh nghiệp xây lắp.

Giá thành thực tế: là toàn bộ chi phí thực tế đã phát sinh liên quan đến

công trình xây lắp đã hoàn thành.

PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH

Trang 53

LOGO B2 PHÂN LOẠI Z THEO KẾT CẤU Z

Phân loại theo kết cấu giá

thành:

phí sản xuất có liên quan đến khối

lượng sản xuất sản phẩm hoàn

thành.

Doanh nghiệp sản xuất: CP NVL

TT; CP NCTT; CP SXC

Doanh nghiệp xây lắp: CP NVLTT;

CPNCTT; CP sử dụng máy thi công;

CP SXC.

phí phát sinh liên quan đến một khối lượng sản phẩm hoàn thành từ khi sản xuất đến khi tiêu thụ xong

sản phẩm.

Giá thành toàn bộ = Giá thành sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất

Trang 54

Công ty Martin dựa vào mức sản xuất

1.000 xe để xác định chi phí định mức

Tổng định phí sản xuất là 90 triệu đTổng biến phí sản xuất là 52.000.000 đ

Tổng chi phí BH và QLDN là 20.000.000 đ

Hãy xác định giá thành định mức

1 chiếc xe đạp theo cách phân loại giá thành

Ví dụ 1

B2 PHÂN LOẠI Z THEO KẾT CẤU Z

Trang 55

B2 PHÂN LOẠI Z THEO KẾT CẤU Z

• Tổng giá thành sản xuất đơn vị:

Trang 56

LOGO C MÔ HÌNH TÍNH Z

ỆM VỤ CỦATOÁN CHI PH KẾ TOÁN CHI PH

Trang 57

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế

Mô hình này gắn liền với qui trình tập hợp, phân bổ chi phí sản xuất thực tế

để tính giá thành sản phẩm Mô hình này bao gồm 2 yếu tố đặc trưng:

Trang 58

Kế toán chi phí sx và tính giá thành theo chi phí thực tế

kết hợp với chi phí ước tính:

Theo mô hình này qui trính kế toán sản xuất và tính giá thành sản phẩm

được thực hiện theo một trình tự từ chi phí sản xuất thực tế phát sinh được

tập hợp cho từng đối tượng sau đó dựa vào kết quả đầu ra để tính giá thành

sản phẩm và sau đó tính sản phẩm dở dang.

C2.XÁC ĐỊNH Z THEO CHI PHÍ THỰC TẾ & ƯỚC TÍNH

Ngày đăng: 19/04/2022, 06:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. MƠ HÌNH TÍNH Z - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
C. MƠ HÌNH TÍNH Z (Trang 3)
Bảng CĐKT -Hàng tồn kho - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
ng CĐKT -Hàng tồn kho (Trang 16)
A3. PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI  THỜI KỲ XÁC ĐỊNH  LỢI NHUẬN - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
3. PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN (Trang 16)
hay sản phẩm vơ hình - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
hay sản phẩm vơ hình (Trang 19)
A3. PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI  THỜI KỲ XÁC ĐỊNH  LỢI NHUẬN - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
3. PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN (Trang 20)
Bảng CĐKT - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
ng CĐKT (Trang 20)
cấp các sản phẩm hữu hình màcấp  các  sản  phẩm  hữu  hình  mà  trước  đĩ  họ  đã  mua  lại  từ  nhà trước  đĩ  họ  đã  mua  lại  từ  nhà - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
c ấp các sản phẩm hữu hình màcấp các sản phẩm hữu hình mà trước đĩ họ đã mua lại từ nhà trước đĩ họ đã mua lại từ nhà (Trang 22)
Bảng CĐKT - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
ng CĐKT (Trang 23)
sản phẩm hữu hình bằng cách chuyển - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
s ản phẩm hữu hình bằng cách chuyển (Trang 25)
A3. PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI  THỜI KỲ XÁC ĐỊNH  LỢI NHUẬN - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
3. PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN (Trang 26)
Bảng CĐKT - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
ng CĐKT (Trang 26)
LOGO C. MƠ HÌNH TÍNH Z - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
LOGO C. MƠ HÌNH TÍNH Z (Trang 56)
Mơ hình này gắn liền với qui trình tập hợp, phân bổ chi phí sản xuất thực tế để tính giá thành sản phẩm - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
h ình này gắn liền với qui trình tập hợp, phân bổ chi phí sản xuất thực tế để tính giá thành sản phẩm (Trang 57)
Theo Mơ hình này, việc tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sẽ được xây dựng trên giá thành định mức đơn vị cho khoản mục: nguyên vật liệu,   nhân cơng, sản xuất chung, sản phẩm dở dang, thành phẩm, giá vốn hàng bán. - KẾ TOÁN CHI PHÍ. Giảng viên: ThS Bùi Quốc Khánh
heo Mơ hình này, việc tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sẽ được xây dựng trên giá thành định mức đơn vị cho khoản mục: nguyên vật liệu, nhân cơng, sản xuất chung, sản phẩm dở dang, thành phẩm, giá vốn hàng bán (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm