PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN... PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN... Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận Th
Trang 2LOGO
Trang 3NỘI DUNG CHI TIẾT CHƯƠNG 2
A PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT
B PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
C MÔ HÌNH TÍNH Z
Trang 4LOGO A PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT
ỆM VỤ CỦATOÁN CHI PH KẾ TOÁN CHI PH
A1 PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ
A2 PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI THỜI KỲ XÁC
Trang 5LOGO A1.PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ
Chi phí NVL Chi phí NC
Các chi phí có cùng tính chất kinh tế thì được phân loại cùng với nhau Cách phân loại này cho biết được tổng chi phí phát sinh ban đầu để làm căn cứ lập kế hoạch và kiểm soát chi phí.
Là toàn bộ giá trị nguyên vật
liệu sử dụng trong hoạt động
sản xuất kinh doanh trong kỳ
Là tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương và các khoản trả khác cho người lao động trong kỳ
Trang 6
Phân loại chi phí theo tính chất kinh tế
A1.PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ
Chi phí KH Tài Sản
Chi phí DV Mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền
Là những chi phí SXKD khác chưa được phản ánh trong các chi phí nói trên nhưng đã chi bằng tiền như chi phí tiếp khách, hội nghị…
Trang 7Phân loại chức năng hoạt động
A2.PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
Trang 8Chi phí NC trực tiếp
Trang 9Chi phí sử dụng máy thi công
Chi phí sử dụng máy thi công
Chi phí NC trực tiếp
Chi phí NVL
trực tiếp
Chi phí SXC
A2.PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
Doanh nghiệp xây lắp
Trang 10Chi phí ngoài sản xuất : Là những chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm và quản lý chung toàn doanh nghiệp Chúng bao gồm:
A2.PHÂN LOẠI THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
Chi phí bán hàng: là toàn bộ chi phí phát
sinh cần thiết để tiêu thụ sản phẩm, hàng
hoá, bao gồm chi phí vận chuyển, bốc vác,
bao bì, lương nhân viên bán hàng, hoa hồng
bán hàng, khấu hao tài sản cố định, những
chi phí có liên quan đến dự trữ, bảo quản
sản phẩm…
Chi phí quản lý doanh nghiệp: là toàn
bộ chi phí chi ra cho việc tổ chức và quản lý trong toàn doanh nghiệp Đó là những chi phí hành chính, kế toán, quản
lý chung…
Trang 11LỢI NHUẬN GỘP
-CP THỜI KỲ CP BÁN HÀNG,QUẢN LÝ
= LỢI NHUẬN
Chú ý
ảnh
hưởng
KQKD
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 12• Giúp DN xác định được kết quả kinh
doanh của một kỳ trong mối tương quan giữa số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ
• Theo cách phân loại này, chi phí bao
gồm: chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 13Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận
Theo cách phân loại này, chi phí được chia ra thành 2 loại :
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
CHI PHÍ SẢN PHẨM
Là những chi phí liên quan trực tiếp việc sản xuất sản phẩm hoặc mua hàng hoá.
CHI PHÍ THỜI KỲ
Là những chi phí phát sinh trong một thời kỳ
và được tính hết vào phí tổn trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh.
Trang 14Chi phí
NVLTT
Chi phí NCTT
Tổng chi phí sản xuất
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 1515
CHI PHÍ SẢN PHẨM
- Bao gồm những chi phí liên quan đến sản xuất sản phẩm (chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung) hay chi phí hàng mua (giá mua và chi phí mua).
- Thời kỳ phát sinh chi phí sản phẩm thường khác biệt với thời kỳ ghi nhận chi phí sản phẩm trên báo cáo kết quả kinh doanh Sự khác biệt này tùy thuộc quan hệ giữa Mức sản xuất – Mùức tiêu thụ.
- Rủi ro tiềm ẩn của chi phí sản phẩm là rủi ro tồn kho.
- Nhà quản lý thường áp dụng mô hình quản lý kịp thời (JIT – Just
In Time) để hạn chế rủi ro tồn kho.
- Mô hình JIT : Thị trường – Nhu cầu tiêu thụ – Nhu cầu sản xuất (mua) – Quan hệ cung cấp thường xuyên và điều chỉnh.
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 16A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 1717
CHI PHÍ THỜI KỲ
- Bao gồm chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Thời kỳ phát sinh chi phí thời kỳ cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí thời kỳ trên báo cáo kết quả kinh doanh.
- Mức phí thường xuyên cần bù đắp ngay trong kỳ.
- Nhà quản lý thường tăng cường khống chế mức phí bằng giải pháp khoán chi phí theo từng cấp bậc quản lý.
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 18• Chi phí thời kỳ:
là chi phí được ghi
nhận trên báo cáo
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 19A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 20Báo cáo KQKD
Chi phíthời kỳ
Bảng CĐKT
LN thuần
Hoàn thành
Trừ
= LN gộp Trừ
Dịch vụ
Dở dang
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 21•Chi phí khấu hao xe khách: 20.000, văn phòng: 2.000
•Chi phí xăng dầu xe khách 4.000
•Chi phí sửa chữa xe khách: 2.000
•Dụng cụ văn phòng: 1.000
•Chi phí bằng tiền khác của quản lý: 1.000
Yều cầu:
-Hãy tính chi phí dịch vụ phát sinh trong kỳ.
-Giá vốn dịch vụ, lợi nhuận thuần là bao nhiêu nếu cuối kỳ:
(a)Không có dịch vụ dở dang;
(b)Có dịch vụ dở dang là 2.000.
Ví dụ 1
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 22Doanh nghiệp thương mại
•Doanh nghiệp thương mại cung
cấp các sản phẩm hữu hình mà
trước đó họ đã mua lại từ nhà
cung cấp khác
•Hàng hoá mua về sẽ được tồn
kho sau đó sẽ bán cho một nhà
cung cấp khác hay người tiêu
dùng cuối cùng
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 23Báo cáo KQKD
Chi phíthời kỳ
Bảng CĐKT
LN thuần
Tiêu thụ
Trừ
= LN gộp Trừ
Hàng hoátồn kho
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 24-Lương nhân viên bán hàng 5.000
-Lương quản lý doanh nghiệp: 2.000
-Chi phí khấu hao văn phòng: 2.000
-Chi phí xăng dầu xe vận chuyển 4.000
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 25Doanh nghiệp sản xuất
Doanh nghiệp sản xuất cung cấp các
sản phẩm hữu hình bằng cách chuyển
đổi hình thái vật tư thông qua nhân
công và máy móc thiết bị để tạo ra sản
phẩm theo yêu cầu của thị trường,
khách hàng.
Cuối kỳ kế toán, DN sản xuất sẽ có
nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ, thành
phẩm tồn kho và sản phẩm dở dang.
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 26Báo cáo KQKD
Chi phíthời kỳ
Bảng CĐKT
LN thuần
Tiêu thụ
Trừ
= LN gộp Trừ
Thành phẩm
Chi phí sản
xuất dở dang
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 27Hãy xác định chi phí NVLTT, chi phí SXDD đầu kỳ, tổng chi phí sản xuất,
thành phẩm tồn đầu kỳ, lợi nhuận thuần, lợi nhuận gộp?
Ví dụ 3
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 2828
VÍ DỤ 4
Theo tài liệu từ bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm A của công ty ABC như sau:
1.Tình hình chi phí sản xuất kinh doanh qua các năm như sau :
Chỉ tiêu Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (đ) 400.000 600.000 800.000 2.Chi phí nhân công trực tiếp (đ) 280.000 420.000 560.000 3.Chi phí sản xuất chung (đ) 540.000 600.000 660.000 4.Chi phí bán hàng (đ) 220.000 300.000 380.000 5.Chi phí quản lý doanh nghiệp (đ) 120.000 120.000 120.000 6.Sản lượng sản xuất kinh doanh (sp) 800 1.200 1.600 Đơn giá bán qua các năm là 2.000đ/sp ; năng lực sản xuất thấp nhất là 800 sp, cao
nhất 1.600sp; nếu năng lực sản xuất vượt quá mức giới hạn trên, biến phí đơn vị tăng 20%, định phí tăng 50%.
Yêu cầu :
1 Xác định cơ cấu chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ năm 2010 của sản phẩm A.
2 Xác định kết quả kinh doanh trường hợp tiêu thụ 1.000sp.
3 Một nhà quản lý cho rằng : “Khi tăng sản lượng tiêu thụ, lợi nhuận sẽ tăng theo
phương trình Y = (g - z) x X, trong đó Y là lợi nhuận, g : đơn giá bán, z giá thành đơn vị, X số lượng sản phẩm tiêu thụ.” Theo anh chị nhận định đó hợp lý hay không, giải thích và chứng minh
Trang 2929
VÍ DỤ 4 - PHÂN LOẠI CHI PHÍ–CPSP – CP TK
1 Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ
2 Xác định kết quả kinh doanh :
KQKD :(1.000 x 2.000 – 1.000 x [2.020.000 ÷1.600]) – 500.000 = 237.500đ
TỒN KHO : 600 x [2.020.000 ÷1.600]) = 757.500đ
3 Không hợp lý.
Trang 30Bài tập thực hành
• Công ty Medex có một phân xưởng sản xuất rang và xay cafe Bột
• Chi phí phát sinh trong kỳ:
1 Chi phí mua cafe nhân đưa vào sản xuất trong tháng là 400trđ.
2 Thuê một người chuyên giám sát quá trình rang café: 4,5trđ/tháng.
3 Thợ rang và xay café trả công 5trđ/ tháng.
4 Chi phí mua máy vừa rang vừa xay càfé 500trđ, dự kiên sử dụng trong 10 năm.
5 Phân xường café dự kiến khấu hao mỗi tháng 30trđ.
6 Ngoài ra chi phí bao bì, đóng gói sản phẩm café giao cho khách kỳ này là 35trđ.
7 Chi phí bơ tảng, mùi hương , phụ gia cho rang xay café là 10trđ.
8 Chi phí quảng cáo trên web hằng tháng là 3trđ.
9 Chi phí điện nước, điện thọai phải trả hằng tháng là 1,5trđ.
Yêu cầu : Dựa vào thông tin để đánh dấu (X) vào các ô thích hợp Tính tổng số CP
A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 31A3 PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI
THỜI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Trang 32Phân loại chi phí theo mối quan hệ với đối tượng chi phí
A4 PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO MỐI QUAN HỆ VỚI ĐỐI TƯỢNG CHI PHÍ
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Là những chi phí liên quan trực tiếp đến đối tượng chi chi phí và được hạch toán vào đối tượng có liên quan
VD: Chi phí nguyên vật liệu, chi phí tiền lương…
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
Là những chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí và được phân bổ vào các đối tượng liên quan theo một tiêu thức nhất định.
VD: chi phí nhà xưởng, chi phí điện nước…
Trang 33LOGO A4 PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO MỐI
QUAN HỆ VỚI ĐỐI TƯỢNG CHI PHÍ
Bài giảng ONLINE của Thinkingschool Chi phí gì?
Chi phí gì?
Chi phí gì?
Phòng studio
Giảng viên
NV studio
Trang 34Dây chuyền Sữa đậu nành
Trang 35vi phù hợp
Là chi phí mà thành phần của
nó bao gồm cả yếu tố bất biến
và yếu tố khả biến.Ví dụ: chi phí điện thoại…
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 36Ví dụ 1
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Công ty sản xuất xe đạp Martin mua tay cầm với giá 5.200đ/cái để lắp cho mỗi chiếc xe.
Tổng chi phí tay cầm của Martin là bao nhiêu khi sản xuất 1.000 xe đạp?
Tổng chi phí tay cầm của Martin khi sản xuất 1.000
xe đạp:
1.000 xe x 5.200đ/cái = 5.200.000 đ
Trang 37Ví dụ 2
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tổng chi phí tay cầm của Martin là bao nhiêu khi sản xuất 3.000
xe đạp?
3.000 xe x 5.200 đ/cái = 15.600.000 đ
Chi phí thuê nhà xưởng của Martin là 90 triệu đồng/năm.
Hãy tính chi phí cố định cho mỗi xe ở Mức sản xuất:
Trang 38Ví dụ 3
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Hãy tính tổng chi phí sản xuất và chi phí đơn vị ở mức sản xuất: 1.000 xe và 3.000 xe?
Trang 39=
Chênh lệch chi phí giữa mức hoạt động cao nhất và thấp nhất
Chênh lệch giữa mức
độ hoạt động cao nhất
và thấp nhất
Phương pháp cực đại, cực tiểu
Chi phí hỗn hợp bao gồm các yếu tố định phí và biến phí Chi phí hỗn hợp bao gồm các yếu tố định phí và biến phí.
Biến phí đơn vị
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 40100.000 đ + 100 x 1.500 đ = 250.000 đồng
Ví dụ 4
Như vậy:
100.000 đ là định phí
1.500 đ là biến phí đơn vị sẽ tăng tỷ lệ thuận với thời gian KH gọi đi
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 41Có tài liệu về chi phí SX chung ở các mức hoạt động căn
cứ số giờ máy trong 2 tháng như sau:
Ví dụ 5
Hãy xác định biến phí đơn vị, định phí và viết phương trình chi phí hỗn hợp
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 42• Xác định yếu tố biến phí (b):
Trả lời:
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
• Yếu tố định phí (F) trong CP hỗn hợp được xác định theo
công thức:
Định phí (F) =
Tổng CP ở mức cao nhất hoặc thấp nhất
Mức hoạt động cao nhất hoặc thấp nhất
Biến phí đơn vị
Trang 43Trả lời:
A5.PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ THAY
ĐỔI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 44Phân loại theo công dụng kinh tế:
A6 PHÂN LOẠI THEO CÔNG DỤNG KINH TẾ
Trang 45Sản phẩm
dở dang đầu kỳ
Sản phẩm hoàn thành
Sản phẩm
dở dang cuối kỳ
Kỳ kế toán
Chi phí sản xuất phát sinh, tổng giá thành và giá thành đơn vị?
B.PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Trang 46LOGO B.PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
B1 PHÂN LOẠI THEO THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH GIÁ THÀNH.
B2 PHÂN LOẠI THEO KẾT CẤU GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
ỆM VỤ CỦATOÁN CHI PH KẾ TOÁN CHI PH
Trang 47Phân loại giá thành theo thời điểm xác định giá thành
a.Đối với doanh nghiệp sản xuất:
Giá thành kế hoạch: là giá thành được tính trước khi bắt đầu tiến hành sản xuất kinh doanh cho tổng sản phẩm kế hoạch dựa trên chi phí định mức kế hoạch.
B1.PHÂN L0ẠI Z THEO THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH Z
Trang 48Giá thành định mức: là giá thành được tính trước khi bắt đầu sản xuất kinh doanh cho một đơn vị sản phẩm dựa trên chi phí định mức của kỳ kế hoạch.
Giá thành thực tế: là giá thành được xác định sau khi hoàn thành việc chế tạo sản phẩm trên cơ sở các chi phí thực tế phát sinh và kết quả kinh doanh thực tế đạt được.
Giá thành kế hoạch = Giá thành định mức x Tổng sản
phẩm theo kế hoạch.
B1 - PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH
Trang 50Ví dụ 2
B1 - PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH
• Công ty Martin lập dự toán chi phí sản xuất cho các mức
Trang 51b.Đối với doanh nghiệp xây lắp:
Giá thành dự toán: là tổng chi phí trực tiếp và gián tiếp được dự toán để
hoàn thành khối lượng xây lắp tính theo đơn giá tổng hợp cho từng khu vực thi công và theo định mức kinh tế kỹ thuật do nhà nước ban hành để xây dựng công trình xây dựng cơ bản.
Giá thành dự toán = Giá trị dự toán – lãi định mức – thuế
GTGT
B1.PHÂN LOẠI Z THEO THỜI ĐIỂM
XÁC ĐỊNH Z
Trang 52Giá thành kế hoạch: là giá thành dự toán được tính trên những điều kiện cụ
thể của doanh nghiệp xây lắp như biện pháp thi công, các định mức đơn giá
áp dụng trong doanh nghiệp xây lắp.
Giá thành thực tế: là toàn bộ chi phí thực tế đã phát sinh liên quan đến
công trình xây lắp đã hoàn thành.
PHÂN LOẠI GIÁ THÀNH
Trang 53LOGO B2 PHÂN LOẠI Z THEO KẾT CẤU Z
Phân loại theo kết cấu giá
thành:
phí sản xuất có liên quan đến khối
lượng sản xuất sản phẩm hoàn
thành.
Doanh nghiệp sản xuất: CP NVL
TT; CP NCTT; CP SXC
Doanh nghiệp xây lắp: CP NVLTT;
CPNCTT; CP sử dụng máy thi công;
CP SXC.
phí phát sinh liên quan đến một khối lượng sản phẩm hoàn thành từ khi sản xuất đến khi tiêu thụ xong
sản phẩm.
Giá thành toàn bộ = Giá thành sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất
Trang 54Công ty Martin dựa vào mức sản xuất
1.000 xe để xác định chi phí định mức
Tổng định phí sản xuất là 90 triệu đTổng biến phí sản xuất là 52.000.000 đ
Tổng chi phí BH và QLDN là 20.000.000 đ
Hãy xác định giá thành định mức
1 chiếc xe đạp theo cách phân loại giá thành
Ví dụ 1
B2 PHÂN LOẠI Z THEO KẾT CẤU Z
Trang 55B2 PHÂN LOẠI Z THEO KẾT CẤU Z
• Tổng giá thành sản xuất đơn vị:
Trang 56LOGO C MÔ HÌNH TÍNH Z
ỆM VỤ CỦATOÁN CHI PH KẾ TOÁN CHI PH
Trang 57Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế
Mô hình này gắn liền với qui trình tập hợp, phân bổ chi phí sản xuất thực tế
để tính giá thành sản phẩm Mô hình này bao gồm 2 yếu tố đặc trưng:
Trang 58Kế toán chi phí sx và tính giá thành theo chi phí thực tế
kết hợp với chi phí ước tính:
Theo mô hình này qui trính kế toán sản xuất và tính giá thành sản phẩm
được thực hiện theo một trình tự từ chi phí sản xuất thực tế phát sinh được
tập hợp cho từng đối tượng sau đó dựa vào kết quả đầu ra để tính giá thành
sản phẩm và sau đó tính sản phẩm dở dang.
C2.XÁC ĐỊNH Z THEO CHI PHÍ THỰC TẾ & ƯỚC TÍNH