1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐẠI SỐ 7 TIẾT 15-16

22 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi... Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi... Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào

Trang 1

TIẾT 15-16:

LÀM TRÒN SỐ - LUYỆN TẬP

Trang 2

1 Ví dụ:

VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:

Trang 4

Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi

Trang 5

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

Trang 6

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

Trang 7

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ

đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

6

Trang 8

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ

đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0

VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba

79,13651

Bộ phận giữ lại

Trang 10

n h oặ

c

bằ

ng 5

Giữ nguyên

bộ phận còn lại.

Cộng thêm

1 vào chữ

số cuối cùng của bộ phận còn

lại.

Nếu là số nguyên thì ta thay Các chữ

số bỏ đi bằng các chữ số 0

Trang 11

Bài tập 1: Cho Các số sau đây: 23,546; 345,063; 69,982

Giải

3.LUYỆN TẬP:

Trang 12

đúng Sai Sửa saiNội dung

Trang 13

Bài 73 (Sgk- 36)Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ hai:

7,923; 17,418; 79,1364; 50,401; 0,155; 60,996

Bài làm:

7,923 ≈ 17,418 ≈ 79,1364 ≈ 50,401 ≈ 0,155 ≈

7,92 17,42 79,14 50,40 0,16 60,996 ≈

+ 1 61,00

60,10

Trang 14

Điểm trung bình môn (Tbm) Toán học kỳ I của bạn Cường là:

Vậy điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Cường là:  7,3

Trang 15

(Bài 78/sgk): Khi nói đến

ti vi loại 21 in–sơ, ta hiểu

rằng đường chéo màn

hình của chiếc ti vi này dài

21 in–sơ

(in-sơ (inch) kí hiệu “in” là

đơn vị đo chiều dài theo

hệ thống Anh, Mĩ, 1 in xấp

xỉ 2,54 cm) Vậy đường

chéo màn hình của chiếc

ti vi này dài khoảng bao

nhiêu xentimét?

Phương pháp giải : Tính đường chéo rồi , áp dụng quy ước làm tròn số

3.LUYỆN TẬP:

Trang 16

Vậy đường chéo của màn hình ti vi 21 in dài

khoảng 53cm.

3.LUYỆN TẬP:

Trang 17

Bài 68/34:

a/ Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn? 5 3 4 15 7 14

4 LUYỆN TẬP: Phần bài tập số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Giải:

b/ Viết các phân số trên dưới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn

Trang 18

Ta viết được như sau:

Trang 19

Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là: 4 15 7

Bài 68/34:

Trang 20

Bài 69/34 Dùng dấu ngoặc để chỉ rõ chu kỳ trong thương

Trang 21

Bài 70/35 : Viết các số thập phân hữu hạn sau dưới dạng phân số tối giản:

Trang 22

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Nắm vững cách làm tròn số

• Làm bài 79, 80, 81 SGK trang 38

• Chuẩn bị tiết sau học Ôn tập giữa HKI.

• Xem lại các bài đã học chương I.

Ngày đăng: 19/04/2022, 01:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đường chéo màn hình chiếc ti vi này dài khoảng           21. 2,54 = 53,34 (cm) - ĐẠI SỐ 7 TIẾT 15-16
ng chéo màn hình chiếc ti vi này dài khoảng 21. 2,54 = 53,34 (cm) (Trang 16)
w