1. Trang chủ
  2. » Tất cả

K11 - Bai 32 Ankin

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạy Trực Tuyến Rất Hay
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 7,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:1.. Có thể phân biệt được etan và etilen bằng chất nào sau đây?.  Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn

Trang 1

Bài 32:

Dạy trực tuyến rất hay

Trang 2

Câu 1 Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

1 CH 2 =CH 2 + Br 2

2 CH 2 =CH-CH 3 + HCl → sản phẩm chính

Câu 2 Có thể phân biệt được etan và etilen bằng chất nào sau đây?

A Dung dịch KMnO 4 B Dung dịch HCl

C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

A Dung dịch KMnO 4 B Dung dịch HCl

C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl A

ĐÁP ÁN

Trang 4

Bài 32:

Trang 5

5

Trang 6

Ankin là hiđrocacbon không no, mạch

hở, trong phân tử chứa một liên kết ba

Dãy đồng đẳng của axetilen

Cn H2n-2 (n2)

CH≡CH CH≡C–CH3CH≡C–CH2–CH3

CH3–CH≡CH–CH3

I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

1. Dãy đồng đẳng ankin

Định nghĩa:

Trang 7

Ví dụ: Các đồng phân ankin ứng với CTPT C 5 H 8 :

Đồng phân mạch cacbon

- Từ C 4 trở đi có đồng phân vị trí liên kết ba

- Từ C 5 có thêm đồng phân mạch cacbon

2 Đồng phân

Trang 8

axetilen etyl axetilen

đimetyl axetilen propyl axetilen

HCCH

CHC–CH 2 –CH 3

CH 3 –CC–CH 3

CH 3 –CH 2 –CH 2 –CCH

a Tên thường Tên ankin = tên gốc HC + axetilen

3 Danh pháp

Trang 9

Số chỉ nhánh - tên nhánh +tên C mạch chính

+ số chỉ nối ba - in

1

3

3. Danh pháp

Trang 10

b Tên thay thế (IUPAC)

VD: CH3 – CH – CH 2 – C CH

CH 3 4 - metylpent - 1 - in

1 2

3 4

nhánh +

tên mạch chính

+ số chỉ vị trí liên kết ba + in

Lưu ý: Các ankin có liên kết ba đầu mạch được gọi là ank-1-in

Trang 12

 Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn các anken tương ứng.

 Không tan trong nước và nhẹ hơn nước

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 13

Oxi hóa không hoàn toàn

Tác nhân đối xứng

Tác nhân bất đối xứng

Trang 15

Axetilen tác dụng với dung dịch brom

Trang 18

Ví dụ: Axetilen tác dụng với H2O

Trang 20

2 Phản ứng thế bằng ion kim loại

Trang 22

không phản ứng

2 Phản ứng thế bằng ion kim loại

 Chỉ ank-1-in mới có phản ứng này

 Dùng phản ứng này để phân biệt ank-1-in với

ankan,anken và các ankin khác.

Trang 23

a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

CnH2n-2 + O(3n-1) 2 COt o 2 + H2O

b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

► Ankin làm mất màu dung dịch KMnO4 tương tự anken

3 Phản ứng oxi hóa:

Trang 24

Axetilen tác dụng với KMnO 4

Trang 26

Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm

C 2 H 2 C 2 H 2

Trang 27

Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm

Trang 28

V ỨNG DỤNG

Etin

C2H2

CH 2 =CH−Cl (vinyl clorua)

Poly (vinyl clorua)

(PVC)

CH 2 =CH - OCOCH 3

(vinyl axetat) axetat) (PVA) Poly (vinyl

CH 2 =CH 2 (etilen)

Poly etilen (PE)

CH 3 CHO (anđehit axetic)

CH 3 COOH (axit axetic) Dùng trong đèn xì axetilen – oxi

Trang 29

HX (HCl, H 2 O…)

Đime và trime hóa

Mất màu dd KMnO 4 Hiđro

Phản ứng dùng để phân biệt ank-1-in với anken và ankin khác

Thế ion kim loại

Ank-1-in

Trang 30

04/19/22 30

Câu hỏi củng cố:

Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba bình

Trang 31

Câu 1: CTTQ của ankin?

D CnH2n-2 (n > 2)

Trang 32

Câu 2: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: Tên của X là

Trang 33

Câu 3: Khi cho propin phản ứng H2 (xúc tác

Ni, t0) thì thu được sản phẩm là

D CH3-CH3

B CH3-CH2-CH3

A CH3-CH=CH2

Trang 34

Câu 4: Chất nào sau đây đều có thể làm mất màu dung dịch brom?

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:09

w