1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài 32 ankin hóa học 11 nguyễn thị thanh thúy thư viện giáo án điện tử

9 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 456,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất hóa học của ankin: phản ứng cộng H 2 , Br 2 , HX; phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in, phản ứng.. oxi hóa.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

TỔ HÓA HỌC

- -GIÁO ÁN GIẢNG DẠY

Tiết 44: ANKIN

Năm học: 2019 - 2020

Giáo viên hướng dẫn:

Cô Phan Thị Diệu Ánh

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thúy

Mã SV: 16S2011086 Khóa: 2016 - 2020

Đà Nẵng, 04/2020

Trang 2

Trường THPT Phan Châu Trinh

Người soạn: Nguyễn Thị Thanh Thúy TP Đà Nẵng, ngày tháng 04 năm 2020 Giáo viên hướng dẫn: Cô Phan Thị Diệu Ánh Lớp: 11

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

Học sinh biết

- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí của ankin

- Tính chất hóa học của ankin: phản ứng cộng H2, Br2, HX; phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in, phản ứng oxi hóa

- Điều chế axetilen trong PTN và trong công nghiệp

- Tính chất hóa học của ankin: phản ứng cộng H2, Br2, HX; phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in, phản ứng oxi hóa

- Viết được các phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của ankin

- Giải các bài tập liên quan

2 Kĩ năng

- Viết được một số công thức cấu tạo và gọi tên ankin

- Viết được các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của axetilen

- Phân biệt ank-1-in với anken và ankin khác bằng phương pháp hóa học

3 Thái độ

Trang 3

- Xây dựng tính tích cực, chủ động, có kế hoạch trong học tập cho học sinh.

- Phát huy lòng say mê, hứng thú với môn Hóa

4 Năng lực cần đạt

- Năng lực tự học

- Năng lực giao tiếp và hợp tác

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực tính toán hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

II TRỌNG TÂM: Tính chất hóa học của ankin.

III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề;

- Trực quan;

- Hoạt động nhóm

IV CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: phương tiện trực quan: máy tính, máy chiếu, bút lông, nam châm,…

2 Học sinh: bút màu, kéo, giấy A0, nghiên cứu các câu hỏi đã phát trong phiếu học tập ở tiết trước.

V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Hoạt động khởi động: (2 phút) Trước khi bắt đầu bài mới, cô xin được đọc 1 bài thơ sưu tầm về axetilen:

“Axetilen 26 tuổi đáng yêu Bắt cá 3 tay chẳng vững bền Lửa yêu thương trên 3000 độ nóng Gặp oxi dễ bị nổ tan tành Gặp H 2 em quay về tính chị.”

Trang 4

Khí axetilen là ankin đơn giản nhất Vậy axetilen hay ankin có cấu tạo phân tử như thế nào, tính chất ra

sao và sản xuất bằng cách nào thì chúng ta sẽ đi vào bài học hôm nay để tìm hiểu nó Bài 32: Ankin.

2 Hoạt động hình thành kiến thức: (38 phút)

Hoạt động 1: (10 phút)

- Giới thiệu một vài công thức Yêu

cầu HS quan sát CTPT và rút ra

nhận xét Xác định CTPT của

ankin?

- C2H2, C3H4, C4H6, C5H8,…, gọi là

dãy đồng đẳng của ankin

- Hướng dẫn cách đọc tên thông

thường và tên thay thế

- Lấy VD về tên thông thường và

tên thay thế của C2H2, C3H4

-Mời một bạn lên viết đồng phân

C5H8 rồi rút ra nhận xét

+Ankin từ C4 trở đi có đồng phân

vị trí liên kết ba, từ C5 có đồng

phân mạch C

- Tổ chức trò chơi: “Tiếp sức”

+ Chia lớp thành 2 nhóm Mỗi

nhóm cử ra 5 người để xếp thành 2

hàng dọc Nhóm 1 viết tên thông

thường, nhóm 2 viết tên thay thế

+ Luật chơi: Bắt đầu từ em đầu

tiên lên viết trước, sau đó về chạm

tay bạn kế tiếp để tiếp tục trò chơi

- Ankin là hiđrocacbon không no, mạch hở, có liên kết ba trong phân tử

- CnH2n-2 (n ¿ 2)

- Hoạt động và thảo luận.

I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

- Ankin là hiđrocacbon không no, mạch hở, có liên kết ba trong phân tử

- CTTQ: CnH2n-2 (n ¿ 2)

Đồng đẳng

CTCT Danh pháp

Thông thường Thay thế

C n H 2n-2

(n ¿

2)

Tên gốc ankyl + axetilen

Tương tự anken, thay đuôi “en” thành “in”

C 2 H 2

C 3 H 4

C 4 H 6

C 5 H 8

CH

CH 

CH C

CH C CH

CH3 2 

3

CH C CH CH

CH3 2 2 

3 2

3 CH C C CH

CH C ) CH ( CH

CH3 3  

axetilen metylaxetilen etylaxetilen đimetyl axetilen propylaxetilen etylmetyl axetilen isopropyl axetilen

etin propin but-1-in but-2-in

pent-1-in pent-2-in

3-metyl but-1-in

Trang 5

- Nhận xét.

Hoạt động 2: (5 phút)

- Yêu cầu HS quan sát bảng 6.2 và

rút ra tính chất vật lý

- Nhận xét và kết luận

- Quan sát và trả lời.

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

- Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng lớn hơn anken tương ứng

- Không tan và nhẹ hơn nước

Hoạt động 3: (18 phút)

- Yêu cầu HS quan sát mô hình

phân tử axetilen Giới thiệu liên kết

trong nối ba Dự đoán tính chất hóa

học của ankin?

- Nhắc lại quy tắc

Mac-cop-nhi-cop

- Tổ chức phần thi: “Trồng cây hóa

học” (10 phút)

Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi

nhóm có 1 tờ giấy A0, kéo, bút lông,

bút màu,… để viết phương trình

phản ứng và trang trí với nội dung

như sau:

+ Nhóm 1: phản ứng cộng hiđro (xt

Ni, Pd/PbCO3)

+ Nhóm 2: cộng brom, phản ứng

đime hóa, trime hóa

+ Nhóm 3: phản ứng cộng nước,

HCl

+ Nhóm 4: phản ứng oxi hóa, phản

- Phân tử có 1 liên kết ba gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π Ankin có khả năng tham gia phản ứng cộng và phản ứng oxi hóa

Nhóm 1:

- Cộng H2

Xúc tác Ni:

CH

CH  + H2   Ni, t

CH2 = CH2

CH

CH  + 2H2   Ni, t

CH3−¿CH3

Xúc tác Pd/PbCO 3

CH

CH  + H2  Pd/PbCO  3 , t

CH2 = CH2

Nhóm 2:

- Cộng Br2

CH Br2 CH

CHBr CHBr 

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

C2H2 có liên kết ba gồm: 1𝜎+ 2𝜋:

Liên kết π kém bền → dễ tham gia phản ứng cộng, oxi hóa

1 Phản ứng cộng

a Cộng hiđro

 Xúc tác Ni

CH  CH + H2   Ni, t CH2 = CH2

CH  CH + 2H2   Ni, t CH3−¿CH3

 Xúc tác Pd/PbCO3 (xảy ra 1 giai đoạn)

CH  CH + H2  Pd/PbCO  3 , t

CH2 = CH2

b Cộng brom, clo

CH ≡ CH + Br2 → CHBr = CHBr 1,2-đibrometen

CHBr = CHBr + Br2 → CHBr2−CHBr2

1,1,2,2-tetrabrometan Ankin cũng làm mất màu dd brom ⟹ Nhận biết ankin.

c Cộng HX (X: OH, Cl, Br…)

2 3

t

2HCl CH

CH    

Trang 6

ứng thế nguyên tử H bằng ion kim

loại

- Tiêu chí chấm điểm:

+ Đủ ý, phương trình đầy đủ cân

bằng, điều kiện phản ứng

+ Trình bày rõ ràng, sạch đẹp,

nhiều màu sắc

+ Có các mũi tên chỉ hướng tấn

công của tác nhân (nếu có)

+ Trình bày rõ ràng, mạch lạc

- Mời đại diện nhóm lên trình bày

* Mở rộng: Vinylclorua là chất

quan trọng để sản xuất nhựa PVC

-loại nhựa thông dụng trong cuộc

sống dùng làm ống dẫn nước, áo

mưa

- Hoàn thành các câu hỏi sau: Câu hỏi 1: Cho các chất sau: metan, but-2-in, etilen và axetilen Kết luận nào sau đây đúng? A Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch brom B Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom. C Có 2 chất tạo kết tủa với dung   CHBr Br2 CHBr 2 2 CHBr CHBr  - Đime hóa, trime hóa      CH xt, t CH CH C CH CH2    (Vinylaxetilen)     CH 600C 3CH (Benzen) Nhóm 3: - Cộng HCl       CH HCl xt, t CH CHCl CH2        xt, t 2 CHCl HCl CH 2 3 CHCl CH        CH HCl HgCl2 CH CHCl CH2  - Cộng H2O OH H CH CH    ] OH CH CH [ 2 SO H , HgSO 4 2 4         1,1-đicloetan CHCl CH HCl CH CH   HgCl2  2 

vinylclorua ⟹ Sản xuất nhựa PVC - Phản ứng cộng HX của các ankian cũng tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp Cl

Cl

CH

C CH CH C CH CH C CH CH

Cl

3 3 HCl 2 3 HCl 3 I

I

I

I

 

 

2,2-điclopropan

CH  CH + H – OH   HgSO  4 ,H 2SO 4 

[CH2=CH – OH ] (kém bền)  CH3 – CH = O Anđehit axetic

⟹ Chỉ có axetilen cộng nước tạo anđehit.

d Phản ứng đime hóa và trime hóa

CH C CH CH

CH 2CH xt,  t 2    (vinylaxetilen)

CH 600C

2 Phản ứng thế bằng ion kim loại

80 o C

150-200oC

bột C

150-200 o C

C

80 o C

Trang 7

dịch AgNO3/NH3.

D Không có chất nào làm mất màu

dung dịch KMnO4

Câu hỏi 2: Chất nào sau đây tác

dụng với dung dịch AgNO 3 trong

NH 3 tạo kết tủa?

A CH3 – CH = CH2

B CH3 – CH2 – C ≡ CH2

C CH2 – CH – CH = CH2

D CH3 – C ≡ C – CH3

Câu hỏi 3: Đốt cháy hoàn toàn một

ankin X (đktc) thu được 6,72 lít CO2

và 3,6 gam nước Công thức phân

tử của X là

A C2H2. B C4H6.

C C3H4. D C5H8.

 CH3 CH  O

(Anđehit axetic)

Nhóm 4:

- Phản ứng cháy

2C2H2 + 5O2 t° 2CO2 + 2H2O

- Phản ứng OXH không hoàn toàn

Hiện tượng: làm mất màu dung dịch thuốc tím, có xuất hiện kết tủa đen

- Phản ứng thế bằng ion kim loại:

3

2AgNO CH

3

4 NO 2NH Ag

C C

Ag     

3 4 3

2AgNO CH

CH        

Bạc axetilua (kết tủa vàng)

* PTTQ: CH≡C−¿R+AgNO3+NH3 → Ag–C≡C–R↓ +

NH4NO3

⟹ Phản ứng nhận biết các ankin có liên kết ba đầu mạch.

3 Phản ứng oxi hóa

a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

O 1)H 2(n 2nCO

1)O (3n H

2Cn 2n2  2 t 2  2

- nCO2> nH2O⟹ nankin= nCO2−nH2O

b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

- Các ankin làm mất màu dung dịch thuốc tím Ankin + KMnO4 → MnO2↓ (màu đen)

Hoạt động 4: (5 phút)

- Giới thiệu PTHH điều chế

axetilen trong PTN và trong công

nghiệp

- HS quan sát và nêu ứng

dụng của axetilen

IV ĐIỀU CHẾ

- Trong PTN:CaC22H2O C2H2  Ca(OH)2

- Trong CN: 2CH4 1500 C C2H23H2

3 Hoạt động luyện tập, vận dụng (5 phút)

HS hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

Canxi cacbua → axetilen → vinylaxetilen → đivinyl → cao su buna

Lấy 3 bài nhanh nhất để chấm điểm

tnll

Trang 8

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

- Tại sao đất đèn được dùng trong việc giấm hoa quả? Có nên hay không nên dùng và có ảnh hưởng đến sức khỏe hay không?

5 Hoạt động tiếp nối

Giáo viên hướng dẫn cho HS về nhà làm và tìm nguồn tài liệu tham khảo chuẩn bị các nội dung trong phiếu học tập sau:

PHIẾU HỌC TẬP (Luyện tập Ankin)

Họ và tên HS:………Lớp:………

HS nghiên cứu tài liệu trả lờ các câu hỏi sau:

1 Hoàn thành bảng sau:

Cấu tạo Giống nhauKhác nhau

Tính chất

hóa học Giống nhauKhác nhau

Minh họa các phản ứng bằng PTHH

2 Cho sơ đồ phản ứng sau, hãy điền xúc tác thích hợp và hoàn thành PTHH:

C2H6 C2H4

C2H2

- H 2 , …………

+ H 2 , …………

+ H 2 , …………

+ H 2 , …………

Trang 9

VI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Ngày đăng: 11/03/2021, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w