1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tuan-11

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ

(Buổi 11)

XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ

(Buổi 11)

KI M Đ NH GI THUY T Ể Ị Ả Ế

Các khái ni m chung ệ

Ki m đ nh gi thuy t v m t kỳ v ng ể ị ả ế ề ộ ọ

Ki m đ nh gi thuy t v hai kỳ v ng ể ị ả ế ề ọ

Slide Bài giảng Toán V

Trang 2

I CÁC KHÁI NI M CHUNG Ệ

Gi thuy t th ng kê ả ế ố

Đ nh nghĩa: ị Gi thuy t th ng kê ả ế ố (g i t t là ọ ắ gi thuy t ả ế ) là

kh ng đ nh ho c ph ng đoán v m t giá tr xác đ nh c a tham ẳ ị ặ ỏ ề ộ ị ị ủ

s ho c phân ph i c a m t ho c nhi u t ng th ố ặ ố ủ ộ ặ ề ổ ể

Ví d 7.1 ụ Gi s ả ử X là chi u cao c a ng ề ủ ườ i tr ưở ng thành Vi t ở ệ

Nam, Y là chi u cao c a ng ề ủ ườ i tr ưở ng thành Thái Lan M i ở ỗ

kh ng đ nh sau đây đ u là m t gi thuy t th ng kê: ẳ ị ề ộ ả ế ố

+ E(X) = 1.65;

+ E(X) = E(Y);

+ X có phân ph i chu n v i kỳ v ng là 1,6 và ph ố ẩ ớ ọ ươ ng sai 0,4.

Khi bác b gi thuy t, t c là ta ch p nh n m t kh ng đ nh trái ỏ ả ế ứ ấ ậ ộ ẳ ị

v i gi thuy t, kh ng đ nh đó g i là ớ ả ế ẳ ị ọ đ i thuy t ố ế

Gi thuy t đ ả ế ượ c ký hi u H ệ 0, đ i thuy t đ ố ế ượ c ký hi u H ệ 1.

Trang 3

CÁC KHÁI NI M CHUNG Ệ

Ki m đ nh m t phía và ki m đ nh hai phía ể ị ộ ể ị

Trang 4

CÁC KHÁI NI M CHUNG Ệ

Ch tiêu ki m đ nh ỉ ể ị là m t th ng kê ộ ố

Nh n xét:T m t m u c th , ta sẽ tính đ ậ ừ ộ ẫ ụ ể ượ c giá tr c a ch ị ủ ỉ tiêu ki m đ nh ể ị

T p giá tr c a ch tiêu ki m đ nh đ ậ ị ủ ỉ ể ị ượ c chia thành hai ph n ầ

N u giá tr c th c a ch tiêu ki m đ nh thu đ ế ị ụ ể ủ ỉ ể ị ượ ừ ẫ c t m u c ụ

th r i vào ph n m t và t đó ta ch p nh n gi thuy t thì ể ơ ầ ộ ừ ấ ậ ả ế

ph n đó đ ầ ượ ọ c g i là mi n ch p nh n gi thuy t ề ấ ậ ả ế ph n còn

l i đ ạ ượ ọ c g i là mi n bác b gi thuy t ề ỏ ả ế , con s n m gi a ố ằ ữ

mi n ch p nh n và bác b đ ề ấ ậ ỏ ượ ọ c g i là giá tr t i h n ị ớ ạ

Trang 5

CÁC KHÁI NI M CHUNG Ệ

Hai lo i sai l m và m c ý nghĩa ạ ầ ứ

Đ nh nghĩa: ị Bác b gi thuy t trong khi gi thuy t đúng ỏ ả ế ả ế đ ượ c

g i là ọ sai l m lo i I ầ ạ

Ch p nh n gi thuy t trong khi gi thuy t sai ấ ậ ả ế ả ế đ ượ c g i là ọ sai

l m lo i II ầ ạ

Xác su t m c sai l m lo i I đấ ắ ầ ạ ược ký hi u là và g i làệ α ọ m c ý nghĩa ứ

Trang 6

CÁC KHÁI NI M CHUNG Ệ

Th t c t ng quát đ ki m đ nh m t gi thuy t ủ ụ ổ ể ể ị ộ ả ế

1 Xác đ nh tham s c n quan tâm, t đó phát bi u gi thuy t.ị ố ầ ừ ể ả ế

2 Xác đ nh đ i thuy t (T đây ta có ki m đ nh m t phía hay hai ị ố ế ừ ể ị ộ phía

3 Ch n m c ý nghĩa (Xác su t m c sai l m lo i I).ọ ứ α ấ ắ ầ ạ

4 Ch n ch tiêu ki m đ nh và xác đ nh mi n bác b gi thuy t.ọ ỉ ể ị ị ề ỏ ả ế

5 Tính giá tr c a ch tiêu ki m đ nh d a vào m u quan sát đị ủ ỉ ể ị ự ẫ ược

6 Quy t đ nh: Bác b ho c ch p nh n gi thuy t tùy thu c vào ế ị ỏ ặ ấ ậ ả ế ộ

vi c giá tr c a ch tiêu ki m đ nh n m trong mi n bác b hay ệ ị ủ ỉ ể ị ằ ề ỏ

ch p nh n gi thuy t.ấ ậ ả ế

Trang 7

II KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Tr ườ ng h p đã bi t ợ ế σ

Ch tiêu ki m đ nh là ỉ ể ị

n

X Z

/

0 σ

µ

=

Mi n bác b gi thuy t làề ỏ ả ế

) ,

( )

, (−∞ −zα/2 ∪ zα/2 +∞

Trang 8

KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Ví d 7.2 ụ M t nhà s n xu t d ng c th thao đ a ra m t lo i ộ ả ấ ụ ụ ể ư ộ ạ dây câu m i, h kh ng đ nh kh i lớ ọ ẳ ị ố ượng trung bình dây có th ể

ch u là 8 kg, v i đ l ch chu n là 0,5 kg Đ ki m đ nh gi thuy t ị ớ ộ ệ ẩ ể ể ị ả ế

μ = 8 kg, với đối thuyết là μ ≠ 8 kg, 50 dây ng u nhiên ẫ

được ki m tra và kh i lể ố ượng trung bình dây có th ch u là 7,8 kg ể ị Hãy ki m đ nh kh ng đ nh c a nhà s n xu t v i m c ý nghĩa ể ị ẳ ị ủ ả ấ ớ ứ

0,01

Chú ý : + N u đ i thuy t là ế ố ế μ > μ0 , thì miền bác bỏ gt là:

(zα ; + ∞)

+ N u đ i thuy t là ế ố ế μ < μ0 , thì miền bác bỏ gt là: (-

∞; -zα )

trên ta đã s d ng đ nh lý gi i h n trung tâm nên n u

t ng th có phân ph i chu n thì c m u là bao nhiêu thì không ổ ể ố ẩ ỡ ẫ quan tr ng, nh ng t ng th không có phân ph i chu n thì c ọ ư ổ ể ố ẩ ỡ

m u ph i đ l n.ẫ ả ủ ớ

Trang 9

KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Ví d 7.3 ụ M t m u ng u nhiên g m 100 trộ ẫ ẫ ồ ường h p báo t trong ợ ử

su t năm ngoái cho th y tu i th trung bình là 71,8 năm Gi s ố ấ ổ ọ ả ử

r ng t ng th có phân ph i chu n v i đ l ch chu n là 8,9 năm, ằ ổ ể ố ẩ ớ ộ ệ ẩ

d a vào m u đã cho có th cho r ng tu i th trung bình trong ự ẫ ể ằ ổ ọ

nh ng năm g n đây là h n 70 năm hay không Cho m c ý nghĩa là ữ ầ ơ ứ 0,05

Trang 10

KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Tr ườ ng h p ch a bi t ợ ư ế σ, ta ph i có t ng th có phân ph i chu n ả ổ ể ố ẩ

Ch tiêu ki m đ nh là ỉ ể ị

n S

X T

/

0

µ

=

Mi n bác b v i đ i thuy t hai phía là: ề ỏ ớ ố ế

(-∞, -tα/2,n-1) ∪ (tα/2,n-1 ; + ∞)

Ví d 7.4 ụ M t báo cáo kh ng đ nh m i máy hút b i tiêu th ộ ẳ ị ỗ ụ ụ

kho ng 46 kWh / 1 năm T m t m u g m 12 gia đình đả ừ ộ ẫ ồ ược

nghiên c u, cho th y máy hút b i tiêu th trung bình 42 kWh m i ứ ấ ụ ụ ỗ năm v i đ l ch chu n 11,9 kWh Li u có th nói, v i m c ý ớ ộ ệ ẩ ệ ể ớ ứ

nghĩa 0,05, trung bình máy hút b i tiêu th không b ng 46 kWh ụ ụ ằ

m i năm hay không? Gi s t ng th đang xét có phân ph i ỗ ả ử ổ ể ố

chu n.ẩ

Trang 11

KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Chú ý:

+ N u đ i thuy t là ế ố ế μ > μ0 , thì miền bác bỏ gt là: (tα,n-1 ; +

∞)

+ N u đ i thuy t là ế ố ế μ < μ0 , thì miền bác bỏ gt là: (- ∞; -t

α,n-1)

Giá trị tα, n-1 được tra từ bảng A.4 với n – 1 bậc tự do.

Trang 12

KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Ví d 7.2 ụ M t nhà s n xu t d ng c th thao đ a ra m t lo i ộ ả ấ ụ ụ ể ư ộ ạ dây câu m i, h kh ng đ nh kh i lớ ọ ẳ ị ố ượng trung bình dây có th ể

ch u là 8 kg, v i đ l ch chu n là 0,5 kg Đ ki m đ nh gi thuy t ị ớ ộ ệ ẩ ể ể ị ả ế

μ = 8 kg, với đối thuyết là μ ≠ 8 kg, 50 dây ng u nhiên ẫ

được ki m tra và kh i lể ố ượng trung bình dây có th ch u là 7,8 kg ể ị Hãy ki m đ nh kh ng đ nh c a nhà s n xu t v i m c ý nghĩa ể ị ẳ ị ủ ả ấ ớ ứ

0,01

Chú ý : + N u đ i thuy t là ế ố ế μ > μ0 , thì miền bác bỏ gt là:

(zα ; + ∞)

+ N u đ i thuy t là ế ố ế μ < μ0 , thì miền bác bỏ gt là: (-

∞; -zα )

trên ta đã s d ng đ nh lý gi i h n trung tâm nên n u

t ng th có phân ph i chu n thì c m u là bao nhiêu thì không ổ ể ố ẩ ỡ ẫ quan tr ng, nh ng t ng th không có phân ph i chu n thì c ọ ư ổ ể ố ẩ ỡ

m u ph i đ l n.ẫ ả ủ ớ

Trang 13

KI M Đ NH GI THUY T V M T KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ộ Ọ

Tr ườ ng h p ch a bi t ợ ư ế σ, nh ng c m u l n ư ỡ ẫ ớ

Ch tiêu ki m đ nh là ỉ ể ị

0

/

X Z

S n

µ

=

Mi n bác b v i đ i thuy t: Hề ỏ ớ ố ế 1: µ ≠ µ0 là (-∞, -zα/2) ∪ (zα/2; +∞)

Mi n bác b v i đ i thuy t: Hề ỏ ớ ố ế 1: µ > µ0 là (zα/2; +∞)

Mi n bác b v i đ i thuy t: Hề ỏ ớ ố ế 1: µ < µ0 là (-∞; -zα/2)

Trang 14

KI M Đ NH GI THUY T V HI U HAI KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ệ Ọ

N u ế đã bi t ế σ 1 và σ 2 và các t ng th có phân ph i chu n ổ ể ố ẩ

ho c c m u đ l n, thì ặ ỡ ẫ ủ ớ

Ch tiêu ki m đ nh đ ỉ ể ị ượ c ch n là ọ

2

2 2 1

2 1

0 2

1

n n

d X

X Z

σ

σ +

=

- Mi n bác b gt v i đ i thuy t hai phía là: (-∞, -zề ỏ ớ ố ế α/2) ∪ (zα/2; + ∞)

- N u đ i thuy t là ế ố ế μ1 – μ2 > d0, thì miền bác bỏ gt là: (zα ; +

∞)

- N u đ i thuy t là ế ố ế μ1 – μ2 < d0, thì miền bác bỏ gt là: (-∞;

-zα )

Trang 15

KI M Đ NH GI THUY T V HI U HAI KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ệ Ọ

Trang 16

KI M Đ NH GI THUY T V HI U HAI KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ệ Ọ

C hai t ng th có phân ph i chu n(ho c x p x chu n) v i ả ổ ể ố ẩ ặ ấ ỉ ẩ ớ

ph ươ ng sai b ng nhau ch a bi t ằ ư ế :

Ch tiêu ki m đ nh đỉ ể ị ược ch n làọ

2 1

0 2

1

/ 1 /

1

)

(

n n

S

d X

X T

p +

=

- Mi n bác b v i đ i thuy t hai phía là: ề ỏ ớ ố ế

- N u đ i thuy t là ế ố ế μ1 – μ2 > d0, thì miền bác bỏ gt là:

1 2 1 2

( −∞ − ; tα n n+ − ) ( ∪ tα n n+ − ; +∞ )

- N u đ i thuy t là ế ố ế μ1 – μ2 < d0, thì miền bác bỏ gt là:

)

;

2

n

tα

( −∞ − ; tα n n+ − )

2

) 1 (

) 1 (

2 1

2

2 2 1

2 1

2

− +

− +

=

n n

n S n

S

S p

V iớ

Trang 17

KI M Đ NH GI THUY T V HI U HAI KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ệ Ọ

Ví d 7.6 ụ M t thí nghi m độ ệ ược th c hi n nh m so sánh m c đ ự ệ ằ ứ ộ mài mòn c a hai lo i kim lo i khác nhau 12 mi ng kim lo i I ủ ạ ạ ế ạ

được ki m tra b ng cách đ a vào máy đo đ mài mòn 10 mi ng ể ằ ư ộ ế kim lo i II đạ ược ki m tra tể ương t Trong m i trự ỗ ường h p, đ ợ ộ sâu c a s mài mòn đủ ự ược ghi l i M u ng v i kim lo i I có trung ạ ẫ ứ ớ ạ bình mài mòn là 85 đ n v , v i đ l ch m u b ng 4; trong khi ơ ị ớ ộ ệ ẫ ằ

m u ng v i kim lo i II có trung bình là 81 và đ l ch m u là 5 ẫ ứ ớ ạ ộ ệ ẫ

Có th k t lu n, v i m c ý nghĩa 0.05, r ng m c đ mài mòn c a ể ế ậ ớ ứ ằ ứ ộ ủ kim lo i I h n kim lo i II ít nh t là 2 đ n v đạ ơ ạ ấ ơ ị ược không? Gi s ả ử các m t đ đ u x p x chu n v i phậ ộ ề ấ ỉ ẩ ớ ương sai b ng nhau.ằ

Trang 18

KI M Đ NH GI THUY T V HI U HAI KỲ V NG Ể Ị Ả Ế Ề Ệ Ọ

C hai t ng th có phân ph i chu n(ho c x p x chu n) v i ả ổ ể ố ẩ ặ ấ ỉ ẩ ớ

ph ươ ng sai khác nhau, ch a bi t ư ế :

Ch tiêu ki m đ nh đ ỉ ể ị ượ c ch n là ọ

2

2 2 1

2 1

0 2

(

n

S n

S

d X

X T

+

=

- Mi n bác b v i đ i thuy t hai phía ề ỏ ớ ố ế

là:

) , (

) ,

( −∞ −tα/2,vtα/2,v +∞

)]

1 /(

) / [(

)]

1 /(

) / [(

) / /

(

2

2 2

2 2 1

2 1

2 1

2 2

2 2 1

2 1

− +

+

=

n n

s n

n s

n s n s v

Gi thuy t đúng, thì ả ế T có phân ph i student v i s b c t do ố ớ ố ậ ự là:

- N u đ i thuy t là ế ố ế μ1 – μ2 > d0, thì miền bác bỏ gt là:

- N u đ i thuy t là ế ố ế μ1 – μ2 < d0, thì miền bác bỏ gt là:

)

; ( tα, v +∞

) ,

( −∞ − tα, v

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w