CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt độ
Trang 11 Kiến thức: Dựa vào tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi bức tranh và gợi ý của GV, HS
kể lại được nội dung của từng đoạn của câu chuyện Bà cháu
2 Kĩ năng: Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biếtthay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
* KNS: - Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Thể hiện sự cảm thông
- Giải quyết vấn đề
3 Thái độ: Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ (ƯDCNTT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: 5’
- Gọi 3HS đọc bài bưu thiếp và TLCH:
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 2’
- Chiếu tranh và hỏi: tranh vẽ cảnh ở đâu?
- Trong tranh nét mặt của các nhân vật như
thế nào? (rất sung sướng và hạnh phúc)
Hôm nay cô hướng dẫn các em học tập
đọc bài: Bà cháu – Ghi bảng
+ Hạt đào vừa gieo xuống đã nẩy mầm,/ ra
lá,/ đơm hoa,/ kết bao nhiêu là trái vàng,
- Đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Đọc ngắt nghỉ đúng sau dấu câu
Trang 2trái bạc.//
+ Đầm ấm: cảnh mọi người trong nhàgần
gũi, thương yêu nhau
+ Câu 1: Trước khi gặp cô tiên cuộc sống
của ba bà cháu ra sao?
- Tuy sống vất vả nhưng không khí trong
gia đình như thế nào?
+ Câu 2: Cô tiên cho hai anh em hạt gì?
- Cô tiên dặn hai anh em điều gì?
- Những chi tiết nào cho em biết cây đào
phát triển rất nhanh?
- Cây đào này có gì đặt biệt?
*Chuyển ý: Cây đào lạ ấy sẽ mang đến
điều gì? Cuộc sống của hai anh em ra sao?
Chúng ta cùng nhau học tiếp đoạn 3, 4
+ Bà hiện ra,/ móm mém,/ hiền từ,/ dang
tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng.//
+ Màu nhiệm: có phép lạ tài tình
- Đọc nối tiếp nhau trong nhóm 2
- Đại diện 4 nhóm thi đọc
- Vừa gieo xuống hạt đào đã nẩy mầm,
ra lá, đơm bông, kết bao nhiêu là trái
- Kết toàn trái vàng, trái bạc
- Đọc đoạn 3, 4 Cả lớp đọc nhẩm
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc cá nhân
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- Đọc ngắt giọng đúng sau các dấu câu
- Đọc chú giải
- Đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Cả lớp
- Đọc thầm đoạn 3, 4
- Trở nên giàu có vì có nhiều vàng bạc
- Cảm thấy ngày càng buồn bã
- Vì nhớ bà./Vì vàng bạc không thayđược tình cảm ấm áp của bà
Trang 3hai anh em lại không vui?
- Hai anh em xin bà tiên điều gì?
- Hai anh em cần gì và không cần gì?
- Câu chuyện kết thúc ra sao?
6 Luyện đọc lại: 10’
- HD học sinh đọc phân vai
- Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Hát những bài hát, đọc thơ nói
về ông, bà
- GV nhận xét – tuyên dương
- Xin bà sống lại
- Cần sống lại và không cần vàng bạc, giàu có
- Bà sống lại hiền lanh, móm mém, dang rộng hai tay ôm các cháu, còn ruộng vườn, lâu đài, nhà cửa thì biến mất
- Đọc – trả lời câu hỏi
- 3 nhóm thi đọc phân vai
- Nhận xét, bình chọn
- Hát – TLCH
TOÁN
Tiết 51: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thuộc bảng 11 trừ đi một số Thực hiệnđược phép trừ 51- 15 Biết tìm
số hạng của 1 tổng Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 31-5
2 Kĩ năng: HS làm đúng các bài tập, trình bày đẹp
3.Thái độ: HS cẩn thận khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5')
51 - 15 61 - 25
- Nhận xét
B Bài mới: (30')
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
*Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết
quả
- Nhận xét
*Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm bảng con
51 61
15 25
36 36
- HS chơi trò chơi “ Truyền điện”nối tiếp nhau (theo bàn hoặc theo tổ) đọc kết quả từng phép tính
11 - 2= 9 11 - 4= 7 11- 6= 5 11- 8= 3
11 - 3= 8 11 - 5= 6 11- 7= 4 11- 9= 2
- Đặt tính rồi tính
- Phải chú ý sao cho đơn vị viết thẳng cột
Trang 4- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài, mỗi
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc về tìm
số hạng trong một tổng rồi cho các
em làm bài
- Nhận xét
*Bài 4:
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài, GV tóm
tắt, gọi 1 HS lên bảng làm bài giải
- Bán đi nghĩa là thế nào ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu
- Yêu cầu HS trình bày bài giải vào
vở rồi gọi 1 HS đọc chữa
- Nhận xét HS
*Bài 5:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Viết lên bảng: 9 … 6 = 15 và hỏi:
Cần điền dấu gì, + hay −? Vì sao?
- Có điền dấu − được không?
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi 3
HS đọc chữa bài, mỗi HS đọc chữa 1
- Lớp nhận xét
- Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi sốhạng kia
- Làm bài tập vào vởa) x + 18 = 61 c) x + 44 = 81
- Điền dấu + hoặc − vào chỗ trống
Trang 51 Kiến thức: Dựa vào tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi bức tranh và gợi ý của GV, HS
kể lại được nội dung của từng đoạn của câu chuyện Bà cháu
2 Kĩ năng: Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biếtthay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
3 Thái độ: Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ (ƯDCNTT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Tiết trước các em kể câu chuyện gì ?
- Gọi 3 học sinh lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Tiết tập đọc hôm trước em học bài gì ?
- Bài tập đọc: Bà cháu thuộc chủ điểm “Ông bà”
để giúp các em nhớ và kể lại câu chuyện này, tiết
kể chuyện hôm nay Cô sẽ hướng dẫn các em kể
lại câu chuyện “Bà cháu” - Ghi tựa bài
2 Hướng dẫn kể chuyện: ( 30’)
a) Hướng dẫn kể từng đoạn
- Yêu cầu học sinh mở SGK/87 đọc yêu cầu bài
kể chuyện
- GV nhắc lại 2 yêu cầu bài kể chuyện và lần lượt
hướng dẫn học sinh thực hiện từng yêu cầu
- Trong câu chuyện “Bà cháu” gồm có những nhân
vật nào?
* Tranh 1: GV chiếu tranh 1 vừa chỉ vừa nói câu
chuyện bà cháu có 4 nhân vật đó là 3 bà cháu và
Trang 6cô tiên.
- Tranh vẽ ngôi nhà trông thế nào?
- Cuộc sống của 3 bà cháu ra sao?
- Ai đưa cho hai anh em hạt đào?
- Cô tiên dặn 2 anh em điều gì ?
- Dựa vào vào tranh và những gợi ý kể đoạn 1
* Tranh 2: Hai anh em đang làm gì ?
- Bên cạnh mộ bà có gì lạ ?
- Cây đào có đặt điểm gì kì lạ ?
* Tranh 3: Yêu cầu học sinh dựa vào tranh và
những gợi ý kể lại đoạn2
- Cuộc sống của 2 anh em ra sao sau khi bà mất?
- Vì sao vậy ?
- Yêu cầu học sinh kể lại đoạn 3
* Tranh 4: Hai anh em lại xin cô tiên điều gì?
- Điều kì lạ gì đã đến?
- Yêu cầu nhìn tranh và những gợi ý kể đoạn 4
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 2 hs lên kể lại toàn bộ câu chuyện trước lớp
- Nhận xét chọn HS kể hay tuyên dương
c) Phân vai dựng lại câu chuyện
- Gọi 1 nhóm lên kể trước lớp theo lời của từng
- Các con vừa được nghe kể câu chuyện gì ?
- Qua câu chuyện em học được điều gì ?
- GV: Tình cảm là thứ qúy báu nhất, vàng bạc,
châu báu không qúy bằng tình cảm ấy
- Tập kể lại cho người thân nghe
- Nhà tranh cũ nát
- rất khổ cực, rau cháo nuôinhau, nhưng căn nhà rất ấmcúng
- Cô tiên
- Khi bà mất nhớ gieo hạt đàolên mộ các cháu sẽ được giàusang, sung sướng
- 2 hs kể- nghe nhận xét
- Đang khóc bên mộ bà
- Mọc lên một cây đào
- Nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kếttoàn trái vàng trái bạc
- Hs kể đoạn 2 (tranh 2) nghenhận xét
- Tuy sống giàu sang nhưngcàng ngày càng buồn bã
-TOÁN
Tiết 52: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 - 8
I MỤC TIÊU:
Trang 71 Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 12 – 8 Tự lập được bảng các côngthức 12 trừ đi một số Biết giải bài toán có 1 phép tính trừ dạng 12 - 8.
2 Kĩ năng: HS làm đúng các bài tập, trình bày đúng đẹp
3 Thái độ: HS say mê môn toán, tính cẩn thận khi trình bày bài toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng gài, que tính, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Có 12 qt bớt đi 8 qt còn lại bao nhiêu qt?
- Muôn biết còn bao nhiêu que tính ta làm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả a)
- Gọi HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích vì sao kết quả 3 + 9
* 2 không trừ được 8,lấy 12 trừ 8 bằng 4, viết4
- HS nhắc lại cách thực hiện phéptính
- Số bị trừ là 12, số trừ là các số tựnhiên từ:
Từ 3 đến 9: hiệu là dãy số tự nhiênnhỏ dần
Trang 8và 9 + 3 bằng nhau.
- Yêu cầu giải thích vì sao khi biêt 9 + 3 =
12 có thể ghi ngay kết quả của 12 – 3 và
- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm hiệu khi đã
biết số bị trừ và số trừ rồi làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện
các phép tính trong bài
- Nhận xét
*Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi : Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- 12 - 5 bằng mấy? Em tính như thế nào?
- Trò chơi: “Truyền điện” cô nêu phép tính
và chỉ định 1 bạn đọc kết quả, nêu bạn đọc
đúng sẽ có quyền chỉ định bạn khác
- Nhận xét tiết học: Khen ngợi hs
tổng thì tổng không thay đổi
- Vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này
sẽ được số hạng kia 9 và 3 là các sốhạng, 12 là tổng trong phép cộng
Trang 92 Kĩ năng: HS trình bày đúng đoạn trích trong bài, làm đúng các bài tập.
3 Thái độ: HS cẩn thận khi viết bài, biết ơn người trồng ra những cây ăn quả ngon
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV đọc cho HS viết những chữ sau: rạng
sáng, hoan hô
- Nhận xét phần bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (2’):
- Giờ chính tả hôm nay các em sẽ tập chép
một đoạn của bài tập đọc đã học “Bá cháu”
2 Hướng dẫn chính tả: (7’)
- Gv đọc bài trong SGK
- Gọi HS đọc bài trên bảng
a.Tìm hiểu nội dung:
- Sau khi hai anh em nói, cô tiên đã làm gì?
(cô tiên phất chiếc quạt……ôm hai anh em
vào lòng)
b Hướng dẫn nhận xét :
- Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính
tả? (“Chúng cháu chỉ cần bà sống lại” )
- Lời nói ấy được viết với dấu câu nào? (Đặt
trong dấu ngoặc kép, viết sau dấu hai chấm)
c Luyện viết đúng:
- GV đọc câu-rút từ khó ghi bảng
+ Màu nhiệm:Tiếng màu cần viết đúng vần au
+ Ruộng vườn: Phân tích tiếng ruộng? (âm r
vần uông thanh nặng) tiếng vườn viết đúng
âm v
+ Móm mém: Cần viết đúng phần vần trong
mỗi tiếng
+ Dang tay: Nêu cách viết tiếng dang? (âm d
vần ang thanh ngang) lưu ý vần ay trong tiếng
- HS phân tích –hiểu nghĩa từ-phát
âm -viết bảng con
Trang 104 Làm bài tập (7’ ):
*Bài 1: Treo bảng phụ
- Tìm các tiếng có nghĩa (có thể kèm dấu
thanh) điền vào chỗ trống trong bảng sau:
i ê e ư ơ a u ô o
- Nhận xét
*Bài 2: HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhìn vào bài làm của các nhóm
Trả lời câu hỏi sau:
a) Trước những chữ cái nào, em chỉ viết gh mà
không viết g ? ( trước chữ cái i, e, ê chỉ viết
gh Trước chữ cái a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư chỉ viết
- Nhận xét chung tiết học Nhớ viết lại những
chữ sai trong bài Chuẩn bị bài “Cây xoài của
ông em”
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận tìm tiếng theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về thực hiện phép
tính; 11 trừ đi 1 số; yếu tố hình học và giải toán văn
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
Trang 11- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
16
7
34
-3114
17
53
Trang 12
-Bài 2
M
N O
b) Vẽ hình (theo mẫu):
Kết quả:
M
N O
b) Vẽ hình (theo mẫu):
Bài 3 Tính nhẩm:
11 - 2 = 11 - 4 =
11 - 5 = 11 - 6 =
11 - 3 = 11 - 7 =
11 - 8 = 11 - 9 =
Đáp án 11 - 2 = 9 11 - 4 = 7 11 - 5 = 6 11 - 6 = 5 11 - 3 = 8 11 - 7 = 4 11 - 8 = 3 11 - 9 = 2 Bài 4 Có 31 quả bưởi, đã bán được 7 quả Hỏi còn bao nhiêu quả bưởi? Giải
Giải Số quả bưởi còn lại là: 31 - 7 = 24 (quả) Đáp số: 24 quả bưởi c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài - Giáo viên chốt đúng - sai. 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp - Học sinh nhận xét, sửa bài - Học sinh phát biểu.
-*** -THỂ DỤC GV CHUYÊN
-ÂM NHẠC GV CHUYÊN a) Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng MN tại điểm:
thẳng AB cắt đoạn thẳng
MN tại điểm:
O
Trang 132 Kĩ năng: Hiểu nghĩa các từ mới: lẫm chẫm, đu đưa, đậm đà, trảy Bước đầu biết
đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
3 Thái độ: Các em phải luôn nhớ ơn người trồng ra những cây ăn trái ở nhà mình,nhất là ông bà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc (ƯDCNTT)
- Quả xoài, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 3HS đọc bài: Bà cháu và trả lời câu hỏi:
- Cuộc sống của hai anh em trước và sau khi
bà mất có gì thay đổi?
- Cô tiên có phép màu nhiệm như thế nào?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 2’
- Đây là quả gì? (quả xoài) Xoài là một loại
hoa quả rất thơm và ngon Mỗi cây xoài lại có
đặc điểm, dấu ấn và ý nghĩa riêng của nó
Chúng ta cùng nhau học tập đọc bài: Cây xoài
của ông em để hiểu thêm về điều này Ghi
bảng
2 Luyện đọc: 10’
- Đọc mẫu toàn bài
* Đọc nối tiếp câu ( 2 lần)
Trang 14- Lần 2:
+ Mùa xoài nào,/ mẹ em củng chọn những quả
chín vàng/ và to nhất,/ bày lên bàn thờ ông.//
+ Ăn quả xoài cát chín trảy từ cây của ông em
trông,/ kèm với xôi nếp hương,/ thì đối với
em/ không thứ quả gì ngon bằng.//
+ Lẫm chẫm: dáng trẻ bước đi chưa vững
+ Đu đưa: đưa qua đưa lại nhẹ nhàng
- Cây xoài ông trồng là loại xoài gì?
- Tìm những hình ảnh đẹp của cây xoài cát?
- Quả xoài cát có mùi, vị, màu sắc như thế
nào?
- Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon
nhất bày lên bàn thờ ông?
- Vì sao nhìn cây xoài bạn nhỏ lại nhớ ông?
- Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà
- Bài văn nói lên điều gì?
- GD: Phải luôn nhớ và biết ơn nhưng người
đã mang lại cho mình những điều tốt đẹp
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc ngắt nghỉ hơi đúng sau cácdấu câu
- HS nhắc lại
- Đọc phần chú giải
- Đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Cả lớp
- Đọc thầm cả bài
- Xoài cát
- Hoa nở trắng cành, từng chùmquả đu đưa theo gió mùa hè
- Có mùi thơm dịu dàng, vị ngọtđậm đà, màu sắc vàng đẹp
- Để tưởng nhớ, biết ơn ông đãtrồng cây cho con cháu có quả ăn
- Vì ông đã mất
- Vì xoài rất thơm ngon, bạn đã ăn
từ nhỏ, cây xoài lại gắn với kỉ niệm
về người ông đã mất
- Nhận xét
- Tình cảm thương nhớ của 2 mẹcon bạn nhỏ đối với người ông đãmất
2 Kĩ năng: HS làm đúng các bài tập, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng gài, que tính, phiếu học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Đọc nối tiếp nhau bảng trừ 12 trừ đi một số
- Nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới: (12')
- Giới thiệu phép trừ 32- 8
* Bước 1: Nêu vấn đề
- Có 32 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng: 32 - 8
* Bước 2: Đi tìm kết quả
- HS thảo luận tìm cách bớt đi 8 que và nêu
24 que tính
- 32 que tính bớt 8 que tính còn 24que tính
Trang 16- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Để tính hiệu ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài 3HS làm trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Yêu cầu 2 HS lên bảng nêu lại cách đặt tính
và thực hiện từng phép tính của mình
* Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Cho đi nghĩa là thế nào ?
- GV tóm tắt, yêu cầu HS giải
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu cảu bài
- x là gì trong các phép tính của bài ?
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập 2 HS
3 Thái độ: HS cẩn thận khi trình bày, biết vận dụng vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ I hoa, sử dụng thiết bị PHTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Kiểm tra vở tập viết Viết bảng con chữ H
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
Hôm nay cô hướng dẫn các em viết chữ
hoa I và cụm từ ứng dụng: Ích nước lợi nhà
2 Hướng dẫn viết chữ hoa: ( 6’)
a) Quan sát, nhận xét, quy trình viết:
- GV đưa chữ mẫu (sử dụng chiếu tranh của
PHTT.)
- Chữ I hoa có nét giống chữ hoa nào?
- Chữ I hoa gồm mấy nét?
- Quy trình viết: Điểm đặt bút nằm dưới
đường kẻ ngang 4 lượn cong trái chạm vào
đường kẻ dọc số 1, sau đó viết nét lượn ngang
chạm vào đường kẻ dọc số 2, viết nét móc
ngược trái phần cuối hơi cong vào trong Chữ
hoa I có độ cao 5 li, rộng 4 li
- GV viết mẫu vừa viết vừa nhắc lại cách
viếtchữ I hoa
b) Hướng dẫn viết bảng con:
- Yêu cầu HS viết chữ I hoa trong không
trung sau đó viết bảng con
- So sánh chiều cao của chữ I và chữ c?
- Những chữ nào có chiều cao bằng chữ I?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- 2 HS viết bảng lớp, dưới lớp viếtbảng con
I
- Giống chữ hoa H
- Gồm 2 nét: nét 1 là nét cong trái
và nét lượn ngang Nét 2 là nét mócngược trái, phần cuối lượn vàotrong
- Gồm 4 tiếng: Ích, nước, lợi, nhà
- Chữ I cao 2,5 li, chữ c cao 1 li
- Chữ h, l
- Khoảng cách giữa các chữ bằng 1chữ cái o
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết
Trang 18c )Viết bảng con
- Yêu cầu HS viết chữ Ích vào bảng con
- GVnhận xét sửa sai
4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết: (15’)
- GV nêu yêu cầu viết
- Chấm một số bài nhận xét
C Củng cố dặn dò: ( 3’)
- Hôm nay các em học tập viết bài gì?
- Trò chơi: thi viết nhanh chữ I hoa
-LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT CHỮ I HOA
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng viết chữ: Biết viết chữ hoa I theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đứng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Im lặng nghe cô giảng bài
II ĐỒ DÙNG :
- Giáo viên: Bộ chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở luyện viết Vịnh Hạ Long
III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ(3’)
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
2 Bài mới: (30’)
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa: I
+ Cho học sinh quan sát chữ mẫu
+ Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa viết vừa
phân tích cho học sinh theo dõi
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn hs viết cụm từ ứng dụng
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Im lặng nghe cô giảng bài
+ Giải nghĩa từ ứng dụng:
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu
- Học sinh quan sát mẫu
- Học sinh theo dõi
- Hs viết bảng con chữ I từ 2, 3 lần
- Học sinh đọc cụm từ
- Giải nghĩa từ
- Luyện viết chữ Im vào bảng con
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của
Trang 192 Kĩ năng: HS biết được tác dụng của từng đồ vật có trong tranh, biết làm nhữngcông việc phù hợp với bản thân
3 Thái độ: Vận dụng vào thực tế làm các công việc nhà phù hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập (ƯDCNTT)
- Bút dạ 4 tờ giấy khổ A3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Tiết luyện từ và câu tuần trước học bài gì ?
- Gọi 1 hs tìm những từ chỉ người trong gia
1 Giới thiệu bài: 2’
- Trong tiết luyện từ và câu hôm nay các em sẽ
được mở rộng vốn từ về đồ dùng và tác dụng
của chúng, biết được một số từ chỉ hoạt động
2 Hướng dẫn làm bài tập: 28’
*Bài 1: 18’
- Gọi hs yêu cầu bài, GV ghi bảng
- Treo tranh giải thích
- Chia lớp làm 4 nhóm phát cho mỗi nhóm 1 tờ
giấy yêu cầu viết thành 2 cột tên đồ dùng và
công dụng của chúng
- Từ ngữ về họ hàng, dấu chấm,dấu chấm hỏi