- Thùc hiÖn nghiªm tóc ch¬ng tr×nh thêi kho¸ biÓu - Häc sinh tÝch cùc lµm bµi kiÓm tra ®Þnh kú. -C¸c tæ tiÕn hµnh tu söa l¹i bån hoa theo qui ®Þnh.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng
10 năm 2009
Tập đọc
chuyện một khu vờn nhỏ
I/ Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài vănvới giọng hồn nhiên(bé Thu), nhí
nhảnh ; giọng ông hiền từ, chậm rãi )
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu.( Trả lời đợc các câu hỏi SGK)
II/ Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ : HS đọc “Đất Cà Mau” và trả lời các
câu hỏi về bài đã đọc
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu tranh minh hoạ vàchủ điểm
-GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học
2-Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV
kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1
+Bé Thu thích ra ban công
để làm gì?
+) Rút ý1: Nêu ý chính của
đoạn 1?
-Đoạn 1: Câu đầu
-Đoạn 2: Tiếp cho đến không
phải là vờn!
-Đoạn 3: Đoạn còn lại
-Để đợc ngắm nhìn cây cối ; nghe ông kể
-ý thích của bé Thu
-Cây quỳnh lá dày, Cây hoa ti gôn thích leo trèo, cứ thò
Tuần 11
Trang 2-Cho HS đọc đoạn 2:
+Mỗi loài cây trên ban công
nhà bé Thu có đặc điểm gì
nổi bật?
+)Rút ý 2: Nêu ý chính của
đoạn 2?
-Cho HS đọc đoạn 3:
+Vì sao khi thấy chim về đậu
ở ban công, Thu muốn báo
ngay cho Hằng biết?
+Em hiểu Đất lành chim đậu
là thế nào?
+)Rút ý 3: ý chính của đoạn 3
là gì?
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho
mỗi đoạn
-Cho HS luyện đọc DC đoạn 3
trong nhóm 3
-Thi đọc diễn cảm
những cái râu ra
-Đặc điểm nổi bật của các loại cây trong khu vờn
-Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công của nhà mình cũng
là vờn
-Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đậu, sẽ có ngời tìm
đến để tìm ăn
-HS nêu
Nội dung: Mục 1 ý 2
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.
HD về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
I / Mục tiêu :
Biết:
-Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
-So sánh các số thập phân, giải toán với các số thập phân
II/
Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A-Kiểm tra bài cũ:
Trang 3-Nêu cách cộng nhiều số thập phân?
-Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân?
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở nháp
- GV nhận xét
*Bài tập 2: Tính bằng cách
thuận tiện nhất
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Hớng dẫn HS tìm cách giải
-Cho HS làm vào nháp (bài a,b)
-Mời 2 HS lên chữa bài
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét, bổ sung
*Bài tập 3 : > < =
-1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS tìm cách làm
-Cho HS làm vào vở cột 1
-Chữa bài
*Bài tập 4:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để
tìm cách giải, sau đó yêu cầu
HS tự tóm tắt ra nháp
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 65,45 b) 48,66
*Ví dụ về lời giải:
a) 4,68 + 6,03 + 3,97 = 4,68 + (6,03 + 3,97) = 4,68 + 10
=14,68
*Kết quả:
3,6 + 5,8 > 8,9 7,56 < 4,2 + 3,4
* Bài giải:
Số mét vải ngời đó dệt trong ngày thứ hai là:
28,4 + 2,2 = 30,6 (m)
Số mét vải ngời đó dệt trong ngày thứ ba là:
30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
Số mét vải ngời đo dệt trong cả ba ngày là:
28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m)
Đáp số: 91,1m
Trang 43-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.
-Nhắc HS về học kĩ lại cách cộng nhiều số thập phân
Đạo đức Thực hành giữa học kì I
I/ Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết
áp dụng trong thực tế những kiến thức đã học
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập cho hoạt động 1
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 5
2 Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2- Hoạt động 1: Làm việc
theo nhóm
*Bài tập 1:
Hãy ghi những việc làm của HS
lớp 5 nên làm và những việc
không nên làm theo hai cột dới
đây:
Nên
làm Không nên làm
…… ………
-GV phát phiếu học tập, cho HS
thảo luận nhóm 4
-Mời đại diện một số nhóm
trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
-GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
-HS thảo luận nhóm theo hớng dẫn của GV
-HS trình bày
-HS khác nhận xét, bổ sung
-HS làm bài ra nháp
-HS trình bày
-HS khác nhận xét
Trang 53-Hoạt động 2: Làm việc cá
nhân
*Bài tập 2: Hãy ghi lại một việc
làm có trách nhiệm của em?
-HS làm bài ra nháp
-Mời một số HS trình bày
-Các HS khác nhận xét, bổ
sung
-GV nhận xét
4-Hoạt động 3: Làm việc
theo cặp
*Bài tập 3: Hãy ghi lại một
thành công trong học tập, lao
động do sự cố gắng, quyết
tâm của bản thân?
-GV cho HS ghi lại rồi trao đổi
với bạn
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-HS làm rồi trao đổi với bạn -HS trình bày trớc lớp
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, dặn HS về tích cực thực hành các nội dung đã học
Chiều Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Thể dục
Động tác toàn thân Trò chơi :Chạy nhanh theo số.
I/ Mục tiêu
-Biết cách thực động tác vơn thở, tay,chân, vặn mình và
động tác toàn thâncủa bài thể dục phát triển chung
-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Chạy nhanh theo số”
II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
-Chuẩn bị một còi, bóng và kẻ sân
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp.
Nội dung Định
Trang 6ợng
I Phần mở đầu
-GV nhận lớp phổ biến
nhiệm vụ yêu cầu giờ học
-Chạy một hàng dọc quanh
sân tập
-Khởi động xoay các khớp
-Khởi động một trò chơi do
GV chọn
2.Phần cơ bản.
* Ôn 4động tác: vơn thở, tay,
chân vặn mình
-Lần 1: Tập từng động tác
-Lần 2-3: Tập liên hoàn
4động tác
*Học động tác Toàn thân
3-4 lần mỗi lần 2x8 nhịp
-GV nêu tên động tác.Phân
tích kĩ thuật động tác và
làm mẫu cho HS làm theo
-Ôn 4động tác vơn thở, tay
và chân
-Chia nhóm để học sinh tự
tập luyện
-Ôn 5 động tác đã học
* Trò chơi “Chạy nhanh theo
số”
-GV tổ chức cho HS chơi nh
giờ trớc
3 Phần kết thúc.
-GV hớng dẫn học sinh thả
lỏng
-GV cùng học sinh hệ thống
bài
-GV nhận xét đánh giá giao
6-10 phút
2-3 phút 1-2vòng
2 phút
1 phút
18-22 phút
2-3 lần 5-6 phút
8 phút 4-5 phút 5-7 phút
2 phút
2 phút
4-5 phút
1 phút
2 phút
1 phút
Phơng pháp tổ chức
-ĐHNL
* * * * * * * *
GV * * * * * * * *
* * * * * * * * -ĐHNT
-ĐHTL: GV @
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * -ĐHTL: nh trên
Lần 1-2 GV điều khiển Lần 3-4 cán sự điều khiển
-ĐHTL:
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
ĐHTC: GV
* * * * *
* * * * *
-ĐHKT:
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
Trang 7bài tập về nhà
Thứ ba ngày 27
tháng 10 năm 2009
L uyện từ và câu đại Từ xng hô
I/ Mục tiêu:
-Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô
-Nhận biết đại từ trong đoạn văn(BT1 mục3) Chọn đợc đại
từ xng hô thích hợp để điền vào ô trống(BT2)
- HS (K-G)nhận xét đợc thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ xng hô(BT1)
II/ Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là đại từ? (Cho 1 vài HS nêu)
B-Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của bài
2.Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hỏi:
+Đoạn văn có những nhân vật
nào?
+Các nhân vật làm gì?
-Cho HS trao đổi nhóm 2theo
yêu cầu của bài
-Mời một số học sinh trình
bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV nhấn mạnh: Những từ nói
trên đợc gọi là đại từ xng hô
*Bài tập 2:
-Hơ Bia, cơm và thóc gạo
-Cơm và Hơ Bia đối đáp nhau Thóc gạo giận Hơ Biabỏ vào rừng
*Lời giải:
-Những từ chỉ ngời nói: Chúng tôi, ta
-Những từ chỉ ngời nghe: chị các ngơi
-Từ chỉ ngời hay vật mà câu truyện hớng tới: Chúng
*Lời giải:
-Cách xng hô của cơm: tự trọng, lịch sự với ngời đối thoại -Cách xng hô của Hơ Bia: kiêu
Trang 8-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-HS suy nghĩ, làm việc cá
nhân
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ
sung
3.Ghi nhớ:
-Đại từ xng hô là những từ nh
thế nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc
phần ghi nhớ
4 Luyện tâp:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2
-Mời học sinh trình
bàyHS(K-G)
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS đọc thầm đoạn văn
-HS suy nghĩ, làm việc cá
nhân
-Mời 6 HS nối tiếp chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét , bổ
sung
-Cho 1-2 HS đọc đoạn văn
trên
căng, thô lỗ, coi thờng ngời đối thoại
*Lời giải:
-Thỏ xng là ta, gọi rùa là chú em: kiêu căng, coi thờng rùa -Rùa xng là tôi, gọi thỏ là anh:
tự trọng, lịch sự với thỏ
*Lời giải:
Thứ tự điền vào các ô trống:
1 – Tôi, 2 – Tôi, 3 – Nó, 4 – Tôi,
5 – Nó, 6 – Chúng ta
3 Củng cố dặn dò: - Cho HS nhắc lại nội dung ghi hớ.
- GV nhận xét giờ học
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 9-Biết trừ hai số thập phân,vận dụng giải bài toán có nội
dung thực tế
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Kiến thức:
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ:
4,29 – 1,84 = ? (m)
-Cho HS đổi các đơn vị ra
cm sau đó thực hiện phép trừ
-GV hớng dẫn HS thực hiện
phép trừ hai số thập phân:
Đặt tính rồi tính
4,29
1,84
2,45 (m)
-Cho HS nêu lại cách trừ hai số
thập phân : 4,29 trừ 1,84
b) Ví dụ 2:
-GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm
vào vở nháp
-GV nhận xét, ghi bảng
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm
c) Nhận xét:
-Muốn trừ hai số thập phân ta
làm thế nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc
phần nhận xét
-HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện phép trừ ra nháp
-HS nêu
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
45,8 19,26 26,54 -HS nêu
-HS đọc phần nhận xét: SGK-Tr.53
2.3-Luyện tập:
Trang 10*Bài tập 1: Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở nháp(a,b)
-GV nhận xét chữa bài
*Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính.
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở bài a,b
-Chữa bài
*Bài tập 3 :
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài
toán
-Cho HS làm vào vở
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
theo 2 cách
-Cả lớp và giáo viên nhận xét
*Kết quả:
a) 42,7 b) 37,46
*Kết quả:
a) 41,7 b) 4,34
*Bài giải:
Cách 1: Số kg đờng lấy ra tất cả là:
10,5 +8 = 18,25 (kg)
Số kg đờng còn lại trong thùng là:
28,75 – 18,5 = 10,25 (kg)
Đáp số: 10,25kg
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Hớng dẫn về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe - viết) Luật bảo vệ môi trờng
I/ Mục tiêu:
-Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức văn bản luật
- Làm đợc BT2 a/b, hoặc BT3 a/b hoặc BTCT phơng ngữ do GVsoạn
- Nâng cao nhận thức và trách nhiệm của HS về bảo vệ môi trờng
II/ Đồ dùng daỵ học:
- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc 2b
- Bảng phụ, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 111.Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết bảng con một số từ có âm đầu l / n,
âm cuối n / ng
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b -H ớng dẫn HS nghe - viết :
- GV Đọc bài
- Mời một HS đọc lại bài
- Nội dung điều 3, khoản 3,
Luật bảo vệ môi trờng nói gì?
- Em cần làm gì đối với những
điều luật đã qui định?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ
viết sai cho HS viết vở nháp:
phòng ngừa, ứng phó, suy
thoái, khắc phục
- Em hãy nêu cách trình bày
bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS
viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
HS theo dõi SGK
- HS đọc
-Điều 3 khoản 3 giải thích thế nào là hoạt động bảo vệ môi trờng
Thực hiện tốt các điều luật qui
định
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
c- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2:
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài: Tổ 1, 2 ý
a Tổ 3 ý b
-Cách làm: HS lần lợt bốc thăm
đọc to cho cả tổ nghe ; tìm
và viết thật nhanh lên bảng 2
từ có chứa 2 tiếng đó
- Mời đại diện 3 tổ trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ
sung
* VD về lời giải:
a) Thích lắm, nắm cơm ; lấm tấm, cái nấm
b) Trăn trở, ánh trăng ; răn dạy, hàm răng
* VD về lời giải:
-Từ láy có âm đầu n: Na ná,
Trang 12* Bài tập 3 :
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS thi làm theo nhóm 4
vào bảng nhóm, trong thời gian
5 phút, nhóm nào tìm đợc
nhiều từ thì nhóm đó thắng
- Mời đại diện nhóm trình
bày
-HS nhận xét
-GV KL nhóm thắng cuộc
nai nịt, nài nỉ, năn nỉ, nao, nao,
-Từ gợi tả âm thanh có âm cuối là ng: leng keng, sang sảng, ông ổng,
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi
mình hay viết sai
Thứ t ngày 28 tháng
10 năm 2009
Tập đọc
tiếng vọng
I/ Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài thơ; ngắy nhịp thơ hợp lýtheo thể thơ
tự do
- Hiểu ý nghĩa: Đừng vô tình trớc những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta
- Cảm nhận đợc tâm trạng ân hận , day dứt của tác giả: vì vô tâm đã gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ
-GV giúp HS tìm hiểu bài để cảm nhận đợc nỗi băn khoăn, day dứy của tác giảvề hành động thiếu ý thức bảo vệ môi trờng, gây ra cái chếtcủa con chim sẻ nhỏ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc trả lời các câu hỏi về bài “Chuyện một khu vờn nhỏ”
Trang 13B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học
2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV
kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc từ đầu đến
chẳng ra đời.
+Con chim sẻ nhỏ chết trong
hoàn cảnh đáng thơng nh thế
nào?
+Vì sao tác giả lại băn khoăn,
day dứt về cái chết của chim
sẻ?
+Tác giả băn khoănday dứt nh
vậy nói lên điều gì?
GV chốt ý
+) Rút ý1: Nêu ý chính của
đoạn 1?
-Cho HS đọc đoạn còn lại
+Những hình ảnh nào đã để
lại ấn tợng sâu sắc trong tâm
trí tác giả
+Em hãy đặt tên khác cho bài
thơ?
+)Rút ý 2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-HS đọc
-Đoạn 1: Từ đầu đến chẳng
ra đời.
-Đoạn 2: Đoạn còn lại
-Chim sẻ chết trong cơn bão Xác nó lạnh ngắt lại bị mèo tha
đi Sẻ để lại trong tổ
-Trong đêm ma bão , nghe cánh chim đập cửa, nằm trong chăn
ấm, TG không muốn Thiếu ý thức bảo vệ môi trờng +) Vì vô tâm TG đã gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ -Hình ảnh những quả trứng không có mẹ ấp ủ để lại ấn t-ợng sâu sắc, khiến tác giả
-VD: Cái chết của con sẻ nhỏ, +) ấn tợng sâu sắc của tác giả -HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
Trang 14-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c)H ớng dẫn đọc diễn cảm :
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho
mỗi đoạn
-Cho HS luyện đọc diễn cảm
đoạn trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm
-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò: -Tác giả muốn nói điều gì qua bài
thơ?
-GV nhận xét giờ học
I/ Mục tiêu:
- Trừ hai số thập phân
-Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ với
số thập phân
-Cách trừ một số cho một tổng
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A-Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách trừ hai số thập phân?
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Đặt tính ròi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở nháp
- GV nhận xét
*Bài tập 2: Tìm x
*Kết quả:
a) 38,81 b) 43,73 c) 44,24 d) 47,55
*Kết quả: