Bài tập tự luận: Tính các tích phân sau 1... Chủ đề: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN A... Bài tập tự luận: Tính các tích phân sau 1... Bài tập tự luận... Câu 1: Tính diện tích hình phẳng
Trang 1HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
MÔN TOÁN LỚP 12 (DÀNH CHO HỌC SINH CÁC LỚP TỪ 12A1 ĐẾN 12A3) Thời gian: Từ ngày 31/03/2020 đến ngày 15/04/2020
PHẦN I: ĐẠI SỐ
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Chủ đề: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
A Lý thuyết
Tính I = b [ ( )] '( )
a f u x u x dx
1 Đặt u = u(x)du u x dx '( )
2 Đổi cận:
x a b
u u(a) u(b)
[ ( )] '( )
a f u x u x dx u a f u du
B Bài tập tự luận: Tính các tích phân sau
1
2
sin
4
x
e cosxdx
2 2
1 2 0
x
e xdx
3
1
3 2 0
1
x x dx
4
2
3 2
3
sin xcos xdx
5
1
1 ln
e
x
dx
x
6.4
2 0
1 sin2x
dx cos x
0
sin 1 cos
x xdx 8
1
2 0
4 x
C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho 6
0
12
f x dx
0
I f x dx
Câu 2: Cho 10
5
8
f x dx
1
I f x dx
A 4
5
5
5
5
I
Câu 3: Cho 10
4
10
f x dx
2
I f x dx
Câu 4: Cho 6
0
12
f x dx
0
I f x dx
Trang 2Câu 5: Cho 4
0
16
f x dx
0
I f x dx
Câu 6: Cho tích phân 1
0
9
f x dx
0 sin 3 cos3
Câu 7: Cho 10
4
18
f x dx
1
I f x dx
Câu 8: Cho 4
0
2
f x dx
0
I f x dx
2
I C I 4 D I 2
Câu 9: Cho hàm số f x thỏa mãn 2017
0
1
f x dx
0
I f x dx
0
f x dx
0
f x dx
0
f x dx
0
1
2017
f x dx
Câu 10: Cho f x là hàm số liên tục trên ¡ và 1
0
2017
f x dx
0 sin 2 cos 2
2017
2
2
I
Câu 11: Cho tích phân 2
1
f x dx a
0
I x f x dx theo a.
2
a
4
a
I
Câu 12: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và thỏa mãn
1
ln
dx e
A 1
0
1
f x dx
0
f x dx e
0
1
e
f x dx
0
e
f x dx e
Câu 13: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số y e x
x
trên 0; Tính
2 3
1
x
e dx x
A I 3F 2 F 1 B I F 6 F 3
C 6 3
3
Câu 14: Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và 4
2
2
f x dx
A 2
1
f x dx
3
f x dx
1
f x dx
0
1
2 f x dx
Câu 15: Cho f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2 ,f 2 và 2 f 4 2018 Tính 2
1
I f x dx
Trang 3Câu 16: Biết 3
1
f x dx
2
I f x dx
Câu 17: Biết 27
0
81
f x dx
0
I f x dx
Câu 18: Cho f x liên tục trên ¡ thỏa mãn 9
1
4
f x dx
0
Tính tích phân 3
0
I f x dx
Câu 19: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên khoảng 1; 2 thỏa mãn 2
1
f x dx
2
1
'
ln 2
f x
dx
f x
Biết rằng hàm số f x 0, x 1; 2 Tính f 2
A f 2 10 B f 2 20 C f 2 10 D f 2 20
Câu 20: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng và 1; 3
0
f x dx
1
xf x dx
Câu 21: Biết
2
Câu 22: Cho f x là hàm số liên tục trên ¡ thỏa mãn 2
0
5
f x dx
1
f x dx
2
0
I f x dx A I B 8 I C 5 3
5
I D I 6
Câu 23: Cho f x liên tục trên ¡ và các tích phân 4
0
f x dx
và 1 2
2 0
2
1
x f x
dx
1
0
I f x dx A I B 6 I C 2 I 3 D I 1
Câu 24: Biết
0
1 1 1 3 3
x
với ,a b nguyên dương Tính T a22b1
Câu 25: Biết
ln 6
ln 3
3ln ln
dx
với ,a b là các số nguyên dương Tìm P ab
Chủ đề: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
A Lý thuyết
Ta kí hiệu: du=u'dx ; dv=v'dx
Trang 4
b a
udv= é ùê úuv - vdu
*Chú ý: Kí hiệu P x( ) là đa thức của x thì :
+ Nếu gặp ( )
x
sinx
P x cosx dx
e
+ Nếu gặp òP x ln x dx( ) ( ) thì đặt u=lnx
B Bài tập tự luận: Tính các tích phân sau
1
1
0
x
xe dx
2
1 x 0
e sinxdx
3
2
0
cos ) 1 (
xdx
x 4
1
2 0
x x dx
5 1
0
2
)
2
(x e x dx
6
1
1
e
x
0
) 1 ln(
) 7 2 ( x x dx 8
1 2 0
xtg xdx
C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho tích phân
3
2 ln
I xdx , biểu thức nào sau đây thể hiện đúng cách tính I theo công thức tích phân
từng phần
2 2 ln
2 2 ln
I x x xdx
2 2
2 2
I x x xdx
Câu 2: Biết rằng 1
0
ln x1 dx a lnb
với ,a b là các số nguyên Tính a3b
1 9
1
1 ln
e
a c
b d
b và
c
d là hai phân số tối giản Tính
a c
b d
A 3
5
1
5 2
Câu 4: Biết 2 2
0
x
x e dx a be
với ,a b là các số nguyên Tính S a b
1
x ln
e
xdx e
b và
c
d là hai phân số tối giản Tính
a c
b d
9
a c
9
a c
3
a c
3
a c
b d
0
e
x x dx ae b
với ,a b là các số nguyên Tính M ab4a b
Trang 5Câu 7: Biết
2
2 1
ln
ln 2
x c
d là hai phân số tối giản Tính 2a 3b c
Câu 8: Biết 4
2 0
1
ln 4
x dx cos x a b
với ,a b là các số thực khác 0 Tính P a b
Câu 9: Biết
1
0
b d
b và
c
d là hai phân số tối giản Tính
a c
b d
A 3
3
5
7 2
Câu 10: Biết 1 2
0
x ln 1 x dx a cln 2
b
b là phân số tối giản
Câu 11: Biết 1
0
ln 3x1 dx a ln 2b
với ,a b¤ Tính S 3a b
Câu 12: Biết 3
2 0
ln 2
x
dx a cos x
với a¡ Hỏi phần nguyên của a là bao nhiêu?1
Câu 13: Biết
2 2 4
ln 2 sin
x
dx m n x
với ,m n ¡ Tính P2m n
Câu 14: Cho hàm số y f x thỏa mãn 1
0
x f x dx
và 2f 1 f 0 Tính 2 1
0
f x dx
Câu 15: Cho hàm số y f x thỏa mãn f 1 và 1 1
0
1 3
f t dt
0 sin 2 x f sinx dx
3
3
3
3
I
Câu 16: Cho hàm số f x có nguyên hàm là F x trên đoạn 1; 2 , F 2 và 1 2
1
5
F x dx
2
1
1
x f x dx
Câu 17: Cho hàm số f x có đạo hàm trên 1; 2 thỏa mãn f 1 0, f 2 và 2 2
1
1
f x dx
2
1
x f x dx
Trang 6Câu 18: Cho f x liên tục trên ¡ và 2
0
f f x dx Tính 1
0
x f x dx
Câu 19: Cho hàm số f x thỏa mãn 1 2
0
12
x f x dx
và 2f 1 f 1 Tính 2 1
0
I f x dx
Câu 20: Cho hàm số f x thỏa mãn 3
1
x f x e dx
3
0
f x
I e dx
Câu 21: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn 0; 2 thỏa mãn f 2 , 3 2 2
0
2 7
f x dx
2
2
0
152 21
x f x dx
0
I f x dx bằng
5
5
5
I
Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn 0; 2 thỏa mãn f 2 , 7 2 2
0
14
f x dx
2
2
0
40 3
x f x dx
0
I f x dx bằng
A 19
5
5
5
5
I
Chủ đề: DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
A Lý thuyết
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền D ={x = a, x = b, y = 0, y = f(x)} được tính theo CT
( ) (1)
b
a
S f x dx
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền D ={x = a, x = b, y = f(x), y = g(x)} được tính theo CT
( ) ( ) (2)
b
a
S f x g x dx
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền D ={y = f(x), y = g(x)} được tính theo CT
( ) ( ) (3)
d
c
S f x g x dx (Với c, d là các nghiệm của phương trình f(x) = g(x) ) Chú y: Nếu phương trình f(x) = g(x) có nhiều n0 x1 = c < x2 < x3 < … < xn=d thì Ct (3) viết lại
3 2
1
2
n
x
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền D ={y = f(x), y = g(x), y = h(x)}
Ta tìm hoành độ giao điểm của các đường y = f(x), y = g(x), y = h(x) rồi chia ra từng khúc để tính Tốt nhất là phải vẽ hình để dễ thấy
Chẳng hạn, f(x) = g(x) có 2 nghiệm a < c và g(x) = h(x) có hai nghiệm c < d thì
( ) ( ) ( ) ( )
S f x g x dx g x h x dx
B Bài tập tự luận
Trang 7Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
1 y = 0, y = x3 – 3x2 +2, x = 0, x = 2
2 y = 0, y = x3 – 2x2 – x + 2
3 y = x2 + 1, y = 3 – x
4 y = 3x, y = 4x – x 2
5 y = 0, y = lnx, x = e
6 y = 0, y = lnx, x = 1/e, x = e
7 x = y3, x = 8, y = 1
8 y = ex, y = e-x , x = 1
9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y = x2 – 2x +2; tiếp tuyến của (P) tại M(3; 5) và trục tung
C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho hàm số y f x liên tục trên a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong ; y f x ,
trục hoành, các đường thẳng x a x b được xác định bằng công thức nào? ,
A S b a f x dx B S a b f x dx C S b a f x dx D S b a f x dx
Câu 2: Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y f x , 1 y f x và các2
đường thẳng x a x b a b là công thức nào sau đây? ,
A b 1 2
a
S f x f x dx B b 2 1
a
S f x f x dx
C b 1 2
a
S f x f x dx D b 1 2
a
S f x f x dx
Câu 3: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 2, 2 x và y0 Mệnh đề nào sau đây
là đúng?
2
S x dx x dx B 2 2
0
2
S x x dx C
1 2 0
1 2
S x dx D 1 2
0
2
S x x dx
Câu 4: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 3 x y, 2x và các đường x 1,x1 được xác định bởi công thức nào sau đây?
1
3
S x x dx B 1 3
1
3
S x x dx
S x x dx x x dx D 0 3 1 3
S x x dx x x dx
Câu 5: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị của hai hàm số y 2 ,x y 4 x và trục hoành Ox
được tính bởi công thức nào dưới đây?
0
0
Câu 6: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y x 2 x y, 0,x0 và x2 được tính bởi công thức nào sau đây?
A 2 2
0
S x x dx B 2 2 1 2
S x x x x dx C 1 2 2 2
S x x x x dx D 2 2
0
S x x dx
Câu 7: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x và 2 y 2 x được xác định bởi2 công thức nào sau đây?
Trang 8A 1 2
1
1
S x dx B 1 2
0
4 1
S x dx C 1 2
1
1
S x dx D 1 2
0
Câu 8: Hình phẳng giới hạn bởi các đường x 1,x2,y0,y x 2 2x có diện tích S được tính theo công
thức nào dưới đây?
1
2
S x x dx B 0 2 2 2
S x x dx x x dx
S x x dx x x dx D.
2 2 1
2
S x x dx
Câu 9: Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích hình phẳng S (phần tô
đậm trong hình) được xác định bằng công thức nào?
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
Câu 10: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x ,
trục hoành, đường thẳng x a x b (như hình bên) Biết , b 3
a
f x dx và c 5
b
f x dx Tìm S.
A S 3 B S 5 C S 8 D S 2
Câu 11:Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x 2
A 37
12
4
12
S D S 13
Câu 12: Tính diện tích S của hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x y, 6 x và trục hoành.
A 20
3
3
3
3
S
Câu 13: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
3
3
3
3
S e
Câu 14: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường yln ,x y0,x k k 1 Tìm k để diện tích hình
phẳng H bằng 1
A k 2 B k e C k e 3 D k e 2
Câu 15: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị : 2 1
1
x
C y
x , tiệm cận ngang của đồ thị C ,
trục tung và đường thẳng x a a 0 Tìm a để S3ln 5
A a5 B a4 C a3 D a2
Câu 16: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x , trục hoành (phần gạch sọc trong hình vẽ) Đặt
,
a f x dx b f x dx Mệnh đề nào đúng
Trang 9A a b B a b
C b a D b a
Câu 17: Cho hàm số y f x liên tục trên ℝ và hàm số
y g x xf x có đồ thị trên đoạn 0; 2 như hình vẽ
Biết diện tích miền tô màu là 5
2
1
I f x dx
4
2
I
C I 5 D 11
2
I
Câu 18: Người ta trồng hoa và phần đất được gạch sọc được giới hạn
bởi cạnh AB, CD, đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật
ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ) Biết AB 2 m
và AD2 m Tính diện tích phần còn lại.
A 4 1 B 4 C 1 4 2
2
D 4 3
2
Câu 19: Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 4 5 m Trên đó người ta thiết kế hai phần
để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa đường tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu), cách nhau một
để trồng cỏ Nhật Bản
Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng
cỏ Nhật Bản là 100.000 đồng/m Hỏi cần bao nhiêu tiền2
để trồng cỏ Nhật Bản? (làm tròn đến hàng nghìn)
A 3.895.000 đồng B 1.948.000 đồng
C 2.388.000 đồng D 1.194.000 đồng
Câu 20: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2my x 2, 2mx y m2 0 Tìm giá trị của m
để S3
2
m B m2 C m3 D 1
2
m
PHẦN II: HÌNH HỌC
Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
A Lý thuyết
Mặt cầu tâm I a b c , bán kính R có phương trình: ; ; (x a) 2 (y b)2 (z c)2 R2
Ngược lại phương trình: 2 2 2
x y z ax by cz d (*) là phương trình mặt cầu nếu có điều kiện
2 2 2
0
a b c d
Khi đó I là tâm của mặt cầu và a b c; ; R a2 là bán kính của mặt cầu.b2 c2 d
0
a , phương trình (*) xác định một điểm duy nhất là b c d I a; b; c
0
a , không có điểm nào thỏa mãn phương trình (*).b c d
B Bài tập tự luận
1) Xác định tâm và bán kính mặt cầu:
a) x2 + y2 + z2 – 8x – 2y + 1 = 0
Trang 10b) 9x2 + 9y2 + 9z2 – 6x + 18y + 1 = 0
c) x2 + y2 + z2 – 6x + 2y – 16z – 26 = 0
d) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 8x – 4y – 12z – 100 = 0
2) Lập phương trình mặt cầu, biết:
a) Có tâm I(5;–3;7) và có bán kính bằng 2
b) Có tâm I(1;0;1), đường kính bằng 8
c) Có đường kính AB với A(–1;2;1), B(0;2;3)
d) Có tâm I(3;–2;4) và đi qua A(7;2;1)
e) Có tâm I(4;–4;2) và đi qua góc toạ độ
f) Mặt cầu đi qua bốn điểm A(6;–2;3) B(0;1;6) C(2;0;–1) D(4;1;0)
g) Mặt cầu đi qua bốn điểm A(1;0;0) B(0;–2;0) C(0;0;4) và qua góc toạ độ
h) Mặt cầu đi qua ba điểm điểm A(0;8;0) B(4;6;2) C(0;12;4) và có tâm thuộc mp(Oyz)
i) Mặt cầu đi qua ba điểm điểm A(1;0;0) B(0;1;0) C(0;0;1) và có tâm I thuộc mặt phẳng
(P): x + y + z – 3 = 0
C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I bán kính IM ?
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?
A x2y2 z2 10xy8y2z 1 0 B x2y2 z2 2x6y4z 1 0
C x2y2 z2 2x4y4z2017 0. D 2 2
x y z x y z
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I1;2;3 và bán kính R là3
A x2y2 z2 2x4y6z 5 0 B 2 2 2
C 2 2 2
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
2 2 2 2 2 4 0
x y z x y là phương trình của một mặt cầu.z m
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tính bán kính
R của S
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tính bán kính R
của S
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba
điểm M2;3;3 , N 2; 1; 1 , P 2; 1;3 và có tâm thuộc mặt phẳng : 2x3y z ?2 0
A x2y2 z2 2x2y2z 10 0 B x2y2 z2 4x2y 6z 2 0
C x2y2 z2 4x2y 6z 2 0 D x2y2 z2 2x2y 2z 2 0
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu tâm I2;1; 4 và tiếp xúc với mặt
phẳng P : x 2 y 2 z 7 0
A x2y2 z2 4x2y 8z 4 0 B x2y2 z2 4x2y 8z 4 0
C x2y2 z2 4x2y 8z 4 0 D x2y2 z2 4x2y 8z 4 0
Trang 11Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I3; 2;5 Viết phương trình mặt cầu S có tâm I
và tiếp xúc với mặt phẳng P có phương trình 2 x y 2z 3 0
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với
2;1;3 , 1;0; 1 , 0; 1;1
A x2y2 z2 4x2y0 B x2y2 z2 4x2z0
C x2y2 z2 4x2y0 D x2y2 z2 4x2z0
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, bán kính mặt cầu tâm I1; 2;3 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2x y 2z là1 0
3
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2 z2 4x2y6z Chọn 5 0 khẳng định đúng
A Tâm I2; 1;3 , bán kính R9 B Tâm I2;1; 3 , bán kính R3
C Tâm I2; 1;3 , bán kính R3 D Tâm I2;1; 3 , bán kính R9
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tìm tọa độ
tâm I và bán kính R của S
A I1; 1;0 và R 2 B I1;1;0 và R 2
C I1; 1;0 và R2 D I1;1;0 và R2
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4y Xác 6z 2 0
định tọa độ tâm I và bán kính R của S
A I1; 2;3 , R4 B I1; 2; 3 , R4
C I1; 2;3 , R4 D I1;2; 3 , R16
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
2 2 2 6 2 16 26 0
x y z x y z Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S
A I3; 1;8 và bán kính R10 B I3;1; 8 và bán kính R10
C I3; 1;8 và bán kính R4 3 D I3;1; 8 và bán kính R4 3
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có
tâm I2; 3; 2 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2 x y 2 z ?5 0
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3;5 , B Phương trình mặt cầu5; 3; 1
S nhận AB làm đường kính là
A x2y2 z2 4x4y 10 0 B x2y2 z2 2x 2z 19 0
C x2y2 z2 4x4z 19 0 D x2y2 z2 4x4z 19 0
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I của mặt cầu 2 2 2
A I2;0; 1 B I2;0;1 C I2; 1;0 D I2; 1;3