1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6

38 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 6
Trường học Trường THCS Hương Lâm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂMa Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.. b Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.. c Viết tập hợp M

Trang 1

TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách

c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng haicách

d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách

e) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách

f) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách

g) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng haicách

Bài 3: Viết Tập hợp các chữ số của các số:

Bài 4: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

Bài 5: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

Bài 6: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}

Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.

Bài 7: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50

b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100

c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000

d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9

v) 4.15 + 28:7 – 620:618 w) (32 + 23.5) : 7

Trang 2

p) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40q) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]

r) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5s) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 64)t) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15u) 1560 : 5.79 125 5.49   − ( + ) + 5.21  

Trang 3

m) 2(x- 51) = 2.23 + 20

n) 450 : (x – 19) = 50

o) 4(x – 3) = 72 – 110 p) 135 – 5(x + 4) = 35

d) 0 : x = 0

f) 4x = 64

h) 315 + (146 – x) = 401k) (6x – 39 ) : 3 = 201l) 23 + 3x = 56 : 53

Bài 17: Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ sao cho

số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?

Bài 18: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến

chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

Bài 19: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận

vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng nhau Hỏi có thể chia thànhnhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái mỗi loại?

Bài 20: Bạn Lan và Minh Thường đến thư viện đọc sách Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần

Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện

Bài 21: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ với số tổ

nhiều hơn 1 sao cho số nam và số nữ trong các tổ đều bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?

Trang 4

Bài 22: Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển vở thành một số phần

thưởng như nhau để phát thưởng cho học sinh Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và tập vở?

Bài 23: Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm Ta muốn cắt tấm bìa thành những

mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn Tính độ dài lớn nhất của hình vuông

Bài 24: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng Tìm

số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh

Bài 25: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết số sách

khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quyển sách đó

Bài 26: Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều dư ra 9 học

sinh Hỏi số học sinh khối 6 trường đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400

Bài 27: Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Tính số học

sinh đi tham quan, biết nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư

Bài 28: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều thừa 1 người Biết số học sinh

lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh lớp 6C

Bài 29: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều thiếu 1 người Biết số học sinh

lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh lớp 6C

Bài 30: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3 đều thừa 1 người, hàng 4, hàng 8 đều thừa 3 người

Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh lớp 6C

Bài 31: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3 thì vừa đủ hàng, nhưng xếp hàng 4 thì thừa 2 người,

xếp hàng 8 thì thừa 6 người Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh lớp 6C

Bài 32: Tìm ƯCLN, BCNN của

e/ 30 và 90 f/ 140; 210 và 56 g/ 105; 84 và 30 h/ 14; 82 và 124

i/ 24; 36 và 160 j/ 200; 125 và 75

Bài 33 : Tìm x biết

a/ x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20 b/ x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥ 6

c/ 91 và 26 cùng chia hết cho x và 10 < x < 30 d/ 70, 84 cùng chia hết cho x và x > 8

e/ 150, 84, 30 đều chia hết cho x và 0 < x < 16 f/ x là bội chung của 6, 4 và 16 ≤ x ≤ 50

g/ x là bội chung của 18, 30, 75 và 0 ≤ x < 1000 h/ x chia hết cho 10; 15 và x < 100

i/ x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200

Bài 34: Tìm số tự nhiên x > 0 biết

a/ 35 chia hết cho x b/ x – 1 là ước của 6 c/ 10 chia hết cho (2x + 1)

d/ x chia hết cho 25 và x < 100 e/ x + 13 chia hết cho x + 1 f/ 2x + 108 chia hết cho 2x + 3

Bài 35: Một Khu đất hình chữ nhật có chiều dài 52 m, chiều rộng 36 m Người ta muốn chia khu đất

đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông ?

Bài 36: Một lớp học có 20 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho

trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau ? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất ?

Trang 5

Bài 37: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần

thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết học kì I Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?

Bài 38: Một số học sinh của lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh đều trồng được số

cây như nhau Biết rằng lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia lao động trồng cây ?

Bài 39: Mỗi công nhân đội 1 làm được 24 sản phẩm, mỗi công nhân đội 2 làm được 20 sản phẩm Số

sản phẩm hai đội làm bằng nhau Tính số sản phẩm của mỗi đội, biết số sản phẩm đó khoảng từ 100 đến 210 ?

Bài 40: Tìm ƯCLN và BCNN của:

Trang 6

q/ –|–33| + (–15) + 20 – |45 – 40| – 57 t/ 9.|40 – 37| – |2.13 – 52|

Bài 56: Hãy viết tổng đại số –15 + 8 – 25 + 32 thành một dãy những phép cộng.

Bài 57: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

b 56x3y là số lớn nhất chia hết cho cả 2 và 9

Bài 60: Tổng(hiệu) sau là hợp số hay số nguyên tố?

Trang 7

b) Số 5a43b chia hết cho cả 2; 5 và 9.

c) Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng

không chia hết cho 2

d) Số 5a27b chia hết cho cả 2; 5 và 9

c) Số 7a142b chia hết cho cả 2; 5 và9

d) Số 2a41b chia hết cho cả 2; 5 và 9.e) Số 40ab chia hết cho cả 2; 3 và 5

Bài 62: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và 953 < n < 984.

Bài 63:

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9

b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 3

Bài 64: khi chia số tự nhiên a cho 36 ta được số dư là 12 hỏi a có chia hết cho 4 không? Có chia hết

i) 9 và 81j) 1 và 10k) 150 và 84l) 46 và 138

m) 16; 32 và 112n) 25; 55 và 75o) 24; 36 và 160p) 32 và 192

Bài 66: Tìm số tự nhiên x biết:

a/ Trong ba điểm thẳng hàng , có ……… nằm giữa hai điểm còn lại

b/ ………đường thẳng đi qua hai điểm cho trước

c/ Hình gồm điểm ….và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm … gọi là tia gốc A

d/ Mỗi điểm nằm trên đường thẳng là ………

e/ Đoạn thẳng PQ là hình gồm ……… và ……… nằm giữa P và Q

f/ Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm ………và ………

h/ K là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ………

g/ M nằm giữa ……… thì CM + MD = CD

l/ H nằm giữa hai điểm M và N nên ………

Bài 2: Cho ba điểm C,D,E thẳng hàng theo thứ tự đó.Làm thế nào chỉ 2 lần đo mà biết được cả ba

đoạn thẳng CD ,CE , ED?

Bài 3: Cho B,F,H,N không có ba điểm nào thẳng hàng.Hãy vẽ:

a) Đường thẳng BF, FH

b) Tia HN, NB

c) Đoạn thẳng BH,FN

d) Tia Hx cắt đưởng thẳng BF tại K không nằm giữa hai điểm B và F

Bài 4: Trên tia Ox vẽ các đoạn thẳng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.

a Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?

Trang 8

b Trên Ox lấy điểm C sao cho OC = 1cm Điểm A có phải là trung điểm của BC không? Vì sao?

Bài 5: Cho tia Ox.Trên tia Ox lấy hai điểm M,N sao cho OM=10 cm,ON= 5 cm.

a) Trong ba điểm O, M ,N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) So sánh ON và NM

c) Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng OM không?Vì sao?

d) H là trung điểm của đoạn thẳng MN.Tính HM?

Bài 6: Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4 cm.

a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?

b) So sánh AM và MB ?

c) Điểm M có là trung điểm của AB không? Vì sao ?

Bài 7: Trên tia Ax lấy 2 điểm B, C sao cho AB = 3cm; AC = 7 cm.

a) Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

b) Tính độ dài đoạn thẳng BC ?

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng MC ?

Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm.

b) Gọi M là trung điểm của OB Trong ba điểm O, A, M điểm nào nằm giữa hai điểm còn

Bài 10: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm.

a Tính AB

b Cũng trên Ox lấy điểm C sao cho OC = 5cm Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

c Tính BC, CA

d Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng nào?

Bài 11: Cho đoạn thẳng AB = 12 cm và điểm C thuộc đoạn thẳng AB Biết AC = 6cm.

a Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

b Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, CB Tính MN

Bài 12: Cho đoạn thẳng AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm M, trên tia đối của tia BA lấy điểm N

sao cho AM = BN So sánh BM và AN ?

Bài 13: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b Tính AB

c Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

d Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, K là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính IK

Bài 14: Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 3cm, ON = 5cm.

a Trong 3 điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b Tính độ dài đoạn thẳng MN

c Trên tia đối của tia MN lấy điểm P sao cho NP = 2cm Điểm N có là trung điểm của đoạn

MP không? Vì sao?

Bài 15: Vẽ tia Ox Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 3,5cm.

a Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b Tính độ dài đoạn thẳng AB

c Trên tia Bx lấy điểm C sao cho AC = 3cm Điểm B có là trung điểm của đoạn AC không?

Bài 16: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.

a Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?

b Tính độ dài đoạn thẳng AB

c Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng OC

Bài 17: Cho đoạn thẳng AC = 5cm Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm.

a Tính AB

Trang 9

b Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB = 6 cm So sánh BC và CD.

c Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DB không? Vì sao?

Bài 18: Cho đoạn thẳng AB = 4cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 1cm.

a Tính BC

b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 2cm Tính CD

Bài 19: Cho đoạn thẳng AC = 7cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 3cm.

a Tính độ dài đoạn thẳng AB

b Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 6cm So sánh BC và CD

c Điểm C có phải là trung điểm của BD không?

Bài 20: Cho đoạn thẳng AB = 15cm Lấy điểm C thuộc đoạn AB sao cho AC = 10cm và điểm D

thuộc đoạn AB sao cho BD = 7cm

a Chứng tỏ điểm D nằm giữa hai điểm A, C và điểm C nằm giữa hai điểm D, B

b Tính độ dài đoạn thẳng DC

Bài 21: Trên tia Ox lấy 2 điểm M và N sao cho OM = 3cm, ON = 5 cm.

a Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

a Điểm K có là trung điểm của đoạn thẳng CD không? Vì sao?

b Chứng tỏ rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CK

Bài 23: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

b Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

Bài 24: Trên tia Ox, vẽ các đoạn thẳng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.

a Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?

b Trên tia Ox, lấy điểm C sao cho OC = 1cm Điểm A có là trung điểm của BC không? Vì sao?

Bài 25: Cho đoạn thẳng AB = 6cm Gọi O là một điểm nằm giữa A và B sao cho OA = 4cm Gọi M,

N lần lượt là trung điểm của OA và OB Tính MN

Bài 26: Trên đường thẳng xy, lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho AB = 6 cm, AC = 8 cm

a Tính độ dài đoạn thẳng BC

b Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Hãy so sánh MC và AB

Bài 27: Trên đoạn thẳng AB = 6cm, lấy điểm M sao cho AM = 2cm và điểm C là trung điểm của MB.

a Tính MB

b Chứng minh M là trung điểm của AC

Bài 28: : Cho đoạn thẳng AB = 5cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Lấy điểm N nằm giữa

A và M sao cho AN = 1,5cm Tính độ dài MN

TOÁN7 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUẦN 24Ngày 16/2/2019 Bài 1:

a) Tìmhaisố x; y biết x; y tỉlệthuậnvới 3; 4 và x + y = 14

b) Tìmhaisố a; b biết a; b tỉlệthuậnvới 7; 9 và 3a – 2b = 30

c) Tìmbasố x; y; z biết x; y; z tỉlệthuậnvới 3; 4; 5 và x – y + z = 20

d) Tìmbasố a; b; c biết a; b; c tỉlệthuậnvới 4; 7; 10 và 2a + 3b + 4c = 69

Bài 2:

a) Chia số 99 thànhbaphầntỉlệthuậnvới 2; 3; 4

Trang 10

b) Ba nhàsảnxuấtgópvốntheotỉlệ 7; 8; 9 Hỏimỗingườinhậnđượcbaonhiêutiềnlãi,biếtrằngtổngsốtiềnlãilà 720 triệuđồngvàchiatheotỉlệgópvốn?

c) Tìmbasố a; b; c biếtrằng a + b + c = 100; a và b tỉlệnghịchvới 3 và 2; b và c tỉlệthuậnvới 4 và3

d) Tìmbasố a; b; c biếtrằng 2a + 3b - 4c = 100; a và b tỉlệnghịchvới 3 và 2; b và c tỉlệnghịchvới 3

Tìm x ∈Z để B có giá trị là một số nguyên dương.

Trang 11

BÀI TẬPHÌNH HỌC TUẦN 24 Bài 1.Vẽ góc xOy có số đo bằng 450 Lấy điểm A bất kì trên Ox, vẽ qua A đường thẳng d1vuông góc với đường tia Ox và đường thẳng d2vuông góc với tia Oy.

Bài 2 Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy điểm A Kẻ đường thẳng đI qua A vuông góc

vớiOx, đường thẳng này cắt Oy tại B Kẻ đường vuông góc AH với cạnh OB

a/ Nêu tên các góc vuông

b/ Nêu tên các cặp góc có cạnh tương ứng vuông góc

Bài 3: Cho hình vẽ Biết a//b, góc A= 300, góc B = 450 Tính số đo của góc AOB.

45 °

30 °

b

a O

3 Nêu các phương pháp phân tích thành nhân tử

4 Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức? lấy ví dụ minh họa?CHƯƠNG II

Trang 12

1 Định nghĩa phân thức đại số? Lấy ví dụ minh họa?

2 Hai phân thức A

B và C

D bằng nhau khi nào? Lấy ví dụ minh họa?

3 Nêu hai tính chất cơ bản của phân thức, mỗi tính chất lấy một ví dụ minh họa?

4 Nêu quy tắc rút gọn phân thức?

5 Nêu quy tắc cộng hai phân thức? Viết công thức biểu thị quy tắc

6 Nêu quy tắc trừ hai phân thức? Viết công thức biểu thị quy tắc

7 Nêu quy tắc nhân hai phân thức? Viết công thức biểu thị quy tắc

8 Nêu quy tắc chia hai phân thức? Viết công thức biểu thị quy tắc

9.Nêu cách biến đổi biểu thức hữu tỉ

10 Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

Trang 13

4 (x – 4)2 – (x – 2)(x + 2) = 6 5 9 (x + 1)2 – (3x – 2)(3x + 2) = 10

* Dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1 Tìm n để đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + n chia hết cho đa thức x2 – x + 5

2 Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 – 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1

3* Tìm tất cả các số nguyên n để 2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2

Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 A = x2 – 6x + 11 2 B = x2 – 20x + 101 3 C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1 A = 4x – x2 + 3 2 B = – x2 + 6x – 11

Trang 14

Bài 14: CMR

1 a2(a + 1) + 2a(a + 1) chia hết cho 6 với a là số nguyên

2 a(2a – 3) – 2a(a + 1) chia hết cho 5 với a là số nguyên

6x y

23(x y)(x z)6(x y)(x z)

Trang 15

−+

x x

x x

x

20)

12

64:

77

486

2

2+

x x

231

612

23

2 2

+

x x

x x

x x

x

4 2

2

1 1

1

+ + −

+n) a

a a2 a3

1− ( 1)− 1

Trang 16

:13

231

3

x x

x x

x

x x

3

19

9

2

x x x

x x

11

−+

111

−+

121

+

Bài 11: Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:

Trang 17

1 +

x d x

)5

Trang 18

a Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định.

b Tính giá trị của phân thức khi x = 0 và khi x = 3

Bài 18: Cho phân thức: P =

23x 3x(x 1)(2x 6)

+

a Tìm điều kiện của x để P xác định

b Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1

Bài 19: Cho biểu thức C x x2 12

c Tìm giá trị của x để biểu thức có giá trị –0,5

Bài 20: Cho biểu thức A =

2

x 2x x 5 50 5x2x 10 x 2x(x 5)

d Tìm x để biểu thức A có giá trị nguyên

e Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 9 = 0

Trang 19

Bài 22: Cho phân thức A = x 5 x 5 (x 5)(x 5)1 + 2 − 2x 10+

a Rút gọn A

b Cho A = – 3 Tính giá trị của biểu thức 9x2 – 42x + 49

Bài 23: Cho phân thức A = 3 1 182

x 3 x 3 9 x+ −+ − − (x ≠ 3; x ≠ – 3).

a Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0

b Tìm x để giá trị của phân thức bằng 2,5

c Tìm x nguyên để phân thức có giá trị nguyên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 8

A LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa tứ giác ABCD Nêu tính chất tổng 4 góc của tứ giác

2 Phát biểu định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

3 Phát biểu định nghĩa và nêu các tính chất của đường trung bình tam giác, đường trung bình hình thang?

4 Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng? Thế nào là hình có trục đối xứng?

5 Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm ? Thế nào là hình có tâm đối xứng?

6 Định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều?

7 Nêu các công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông, diện tích tam giác,

B BÀI TẬP

Các dạng bài tập chủ yếu: Tính góc của tứ giác

Vận dụng tính chất đường tb của tam giác của hình thang

Vận dụng các kiến thức của các hình tứ giác đặc biệt

* Bài tập

* Dạng bài tập về tứ giác

Ngày đăng: 20/04/2021, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w