1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề(đề nghị ) KTHK1 TOÁN 12 ban KHTN

4 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 1 toán 12 ban KHTN
Người hướng dẫn Lê Thừa Thành
Trường học THPT Nguyễn Hiền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của tam giác OAB... Gọi E là trung điểm của cạnh BC và G là trọng tâm của tam giác ABC 1.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.. Tính tan của góc giữa mặt bên SBC và

Trang 1

Giáo viên : Lê Thừa Thành

Đơn vị : THPT NGUYỄN HIỀN-ĐÀ NẴNG

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 12 HKI –BAN KHTN

Thời gian 90 phút

MỨC ĐỘ

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

KIỂU

CHỦ ĐỀ

Tự luận Tự luận Tự luận TỔNG

1,5

1 1

2 2.5

1 2 1.5 3 2.5

Đa diện , phân chia đa diện, thể tích, góc 1

1.50

1 1

2 2,5 Mặt cầu : tâm và bán kính một mặt cầu 0,5

0,5 0,5 0,5 1 1

Giáo viên : Lê Thừa Thành

Đơn vị : THPT NGUYỄN HIỀN-ĐÀ NẴNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009

MÔN toán : LỚP 12 Ban khoa học tự nhiên

Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề

( Đề đề nghị, dùng làm Ngân hàng Đề- Lớp BDCM hè 08 )

/// Bài 1 (3, 00 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (C ) của hàm số

2 3

1

3

2) Chứng minh rằng đường thẳng

1

3

cắt đồ thị (C ) tại 3 điểm phân biệt A, M,

B trong đó M là trung điểm của đoạn AB Tính diện tích của tam giác OAB

Bài 2 (2,50 điểm)

Trang 2

1) Cho a và b là các số dương Đơn giản biểu thức :

3

2) Giải các phương trình sau :

a)

2

x 1

2 x 1 2

1, 5

3

 

  b)

2

1

4 log x   2 log x  

Bài 3 (3,50 điểm)

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và đường cao SA = a Gọi E

là trung điểm của cạnh BC và G là trọng tâm của tam giác ABC

1) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC Tính tan của góc giữa mặt bên (SBC) và

mặt đáy (ABC)

2) Xác định tâm I và tính theo a bán kính R của mặt cầu (S) ngoại tiếp khối chóp S.AEC 3) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SGC).

Bài 4 (1,00 điểm)

Tìm m để phương trình

3

4 2co s x co s x m 0

3

có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn

;

2 2

 

Hết

Trang 3

-LƯỢC GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1( 3,00 điểm)

1) Khảo sát ( 1, 50 điểm)

2) Lập phương trình hoành độ giao điểm, giải được 3 nghiệm x1 ; x = 3 

4

3

 

2

M 1;

3

  ; B(3; 0) Kết luận M là trung điểm của đoạn AB (1 điểm )

Tính được diện tích tam giác OAB là OAB

( đvdt) (0; 5 điểm)

Bài 2 ( 2,50 điểm) :

1) (1,00 điểm)

1 1 1 1

1 1 1 1 1 1

3 3 6 6

3 3 3 3 3 3

1 1

6 6

2) (1,5 điểm ) Giải đúng mỗi PT : 0,75 điểm

a) Phương trình

2

1,5

 

2

x 0

x 2

 

1

Điều kiện : x 0; 4 log x 2 0; 2 log x 4 2  2 log x2 0

Đặt log x2 t( điều kiện t-4 và t2 ), đi đến phương trình :

2

t 3t 2 0   t 1 t2

PT có hai nghiệm :

1 x 2

1 x 4

Bài 3 ( 3,50 điểm)

1) (1, 50 điểm)

+

S.ABC

(đvtt) + Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc  SEA  là góc nhọn thoả mãn :

tan

2)(1, 00 điểm) Mặt cầu (S) ngoại tiếp khối chóp S.AEC có :

+ Tâm chính là trung điểm I của đoạn thẳng SC

+ Bán kính

3)(1,00 điểm).

+ CG vuông góc với AB tại trung điểm F của AB , và có CF SF( ĐL 3đ vuông góc)

Trang 4

Cách 1 : C/minh được CF(SAB) Dựng AH SF(H SF) thì

AH (SFC) (SGC)

AHd A SGC( ,( ))

HF=

Cách 2 : Tính được :

3 S.AFC S.ABC

,

a 5 SF

2

,

a 3 FC

2

 Gọi h là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SFC) thị :

S.AFC S.AFC

6V

Bài 4 : (1,00 điểm)

3

4

 

  (*)

Đặt t = cosx , x 2 2;

 

3 4

3

g '(t) 2 4t , g'(t) = 0 t = (0;1)

2

Tính được g(0) = 0 ;

3

2  ;

2

g(1)

3

Với một giá trị t0;1 , tương ứng với 2 giá trị x = arccost 2 2;

 

  Do đó :

ycbt  giá trị m cần tìm là :

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w