Tiết: 27 LUYỆN TẬP- QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC I.. Kiến thức : Rèn và củng cố cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức.. Kỹ năng: Thông qua các bài tập rèn kỉ năng quy đồng mẫu
Trang 1Tiết: 27
LUYỆN TẬP- (QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC)
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Rèn và củng cố cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức
2 Kỹ năng:
Thông qua các bài tập rèn kỉ năng quy đồng mẫu của nhiều phân thức, khả năng phân tích
3.Thái độ:
Rèn đức tính cẩn thận ,phân tích chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ nghi đề các bài tập và đáp án.
Học sinh: Nắm chắc lý thuyết,chuẩn bị các bài tập ở nhà.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ: ( không kt)
3 Bài mới
a Đặt vấn đề:
ở tiết trước ta đã biết đến cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức hôn nay ta đi làm một
số bài tập để khắc sâu hơn
b Tiến trình bài
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Bài 1: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
; ;
2
10
5
1
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
HS: Xung phong len bảng làm,dưới lớp là
vào giấy nháp
GV: Cùng HS nhận xét kết quả và sửa sai
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
1
2
4
x x
3
3
3x y xy y
x
x
x
2
Bài 1: Quy đồng mẫu các phân thức sau: ; ;
2
10
5
1
Giải:
Ta có: x + 2 = x + 2 2x - 4 = 2(x - 2)
6 - 3x = 3(2 - x) = -3(x - 2) MTC: 6(x - 2)(x + 2)
2
10
x 2 ) ( 6
MTC
x 2 ) (
60
4 2
5
x 2 ) ( 3
MTC
x 2 ) (
15
x
3 6
1
1
x 2 ) (
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân thức sau: b) 3 2 2 3 ;
3
3
3x y xy y x
x
x
2
Ta có: x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
y2 - xy = y(y - x) = -y(x - y)
Trang 2GV:Đưa đề bà tập lên bảng cho học sinh suy
nghỉ và lên bảng trình bày
HS: 2 em lên bảng làm HS dưới lớp là vào
giấy nháp
GV:Cùng học sinh nhận xét và chốt lại cách
giải
HS: Nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu của
nhiều phân thức
MTC : y(x- y)3
3 2 2 3 =
3
3
3x y xy y x
x
y
x3
=
xy y
x
2
MTC
y x
x( ) 2
KIỂM TRA 15 PHÚT:
Bài tập: Quy đồng mẫu của các phân thức sau:
a) x2 + 1; b) ; ;
1
2
4
x
x
9 6
1
1
2
x
x
Đáp án:
a) ( 3 đ) Mtc : x2 - 1 b) (7đ) Ta có : x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
x2 + 1 = = 6x - x2 - 9 = -(x - 3)2
1
) 1 )(
1 (
2
2 2
x
x x
1
1
2
4
x x
x2- 9 = (x - 3)(x + 3)
=
1
2
4
x
x
1
2
4
x
x
MTC: (x - 3)2(x + 3)2
Vậy: = =
9 6
1
1
x ( 3 ) ( 3 ) `
) 3 (
2 2
2
x x
x
= =
9 6
1
2
x
1
2
) 3 (
2 2
2
x x
x
= =
9
2
x
x
) 3 )(
3 (x x
x
2 2
) 3 ( ) 3 (
) 3 )(
3 (
x x
x x x
4 Cũng cố - - Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
5.Dặn dò:
-Học và nắm chắc cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức
-Làm bài tập 18,19a trong Sgk
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 3
Tiết: 28
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Học sinh nắm chắc quy tắc phép công hai phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép
cộng các phân thức đại số
2 Kỹ năng:
Rèn kỷ năng cộng hai phân thức
3.Thái độ:
Trình bày bài giải rỏ ràng và chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : bài tập, đáp án và quy tắc
Học sinh: Nghiên cứu bài phép cộng hai phân số, quy tắc cộng hai phân số.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Quy đồng mẫu của phân thức: 2 2 và
1
x
x
1
2
2
x x
HS: lên bảng trình bày
GV: cho lớp nhận xét
3 Bài mới.
a Đặt vấn đề:
Ở lớp 6 ta đã biết đến phép công hai hay nhiều phân số, hôm nay ta cùng thực hiện trên
phân thức xem có giống nhau hay không? đó là nội dung bài học hôm nay
b Tiến trình bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Cộng hai phân thức cùng
mẫu:
GV:Tương tự phép cộng hai phân số cùng
mẫu em nào có thể phát biểu quy tắc cộng
hai phân thức khác mẫu?
HS:Phát biểu quy tắc trong SGK
GV:Hãy cộng các phân thức sau:
a)
6 3
4 4 6
3
2
x x
x
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
*Quy tắc :(SGK)
Ví dụ: Thực hiện phép cộng
6 3
4 4 6
3
4 4 6 3
2 2
x x x
x x
x
3
2 )
2 ( 3
) 2
x x
Trang 4b)
y x
x y
x
x
2 2
7
2 2 7
1
HS: 2 em lên bảng thực hiện
Hoạt động 2:cộng hai phân thức khác
mẫu:
GV: Đưa ví dụ lên bảng và yêu cầu HS
nêu cách giải
Thực hiện phép cộng:
8 2
3 4
6
x
GV:Vậy muốn quy cộng hai phân thức
khác mẫu ta làm thế nào?
HS:Phát biểu quy tắc trong sách giáo
khoa
GV:Đưa Ví dụ 2 lên bảng cho HS quan
sát và chốt lại cách giải
Yêu cầu HS làm [?3].Thực hiện phép
tính:
y y y
y
6
6 36
6
12
2
HS:Lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào
nháp
GV:cùng HS cả lớp nhận xét và chốt lại
cách cộng hai phân thức cùng mẫu
Hoạt động 3:Tính chất.(6 phút)
GV:Giới thiệu tính chất cộng các phân
thức
GV:Yêu cầu HS làm [?4] trong SGK
Áp dụng tính chất trên làm phép tính sau:
4 4
2 2
1 4
4
2
2
x x
x x
x
x
HS:Lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào
nháp
GV:Cùng HS nhận xét và sửa sai
y x
x y x
x
2 2
7
2 2 7
1
y x
x x
2
7
2 2 1
y x
x
2
7
3
5
2.Cộng hai phân thức khác mẫu:
Ví dụ: Thực hiện phép cộng:
8 2
3 4
6
3 )
4 (
6
x x
= ) 4 ( 2
3 )
4 ( 2
2 6
x x
12 3
x x x
*Quy tắc: SGK.
[?3] Thực hiện phép cộng:
y y y
y
6
6 36
6
12
2
MTC: 6y(y-6)
y y y
y
6
6 36
6
12
2
) 6 (
6 )
6 ( 6
12
y y y
y
) 6 ( 6
6 6 )
6 ( 6
) 12 (
y y y
y
y y
) 6 ( 6
36 12
2
y y
y y
y
y y
y
y
6
6 )
6 ( 6
) 6
*Tính chất:
1./Giao hoán:
B
A D
C D
C B
A
F
E D
C B
A F
E D
C B A
[?4] áp dụng tính chất trên làm phép tính sau:
= 4 4
2 2
1 4
4
2
2
x x
x x
x x
2
1 4
4
2 4
4
2
2
x x
x
x x
x x
2
1 )
2 (
2
x
x x
x
2
1 2
1
x
x x
4 Cũng cố:.
Trang 55 Dặn dò:
-Học và nắm chắc quy tắc cộng hai phân thức
-Làm bài tập 21,22,23,24 trong Sgk, hướng dẩn bài tập 24
- Đọc phần có thể emm chưa biết
- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :