1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 8 Tuần 1748881

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - HS biết được nghịch đảo của phân thức với  0 là phân thức.. Xem tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân thức.. MỤC TIÊU HS

Trang 1

Tuần17

Tiết 34

Bài 8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

- HS biết được nghịch đảo của phân thức (với  0) là phân thức

- HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

- HS vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

II CHUẨN BỊ

GV: bài tập

HS: - Xem bài cũ + giải bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định

2 Kiểm tra

HS1: - Phátt biểu quy tắc nhân hai phân thức viết công thức

- Thực hiện phép tính: 18 34 15 32



(Đáp - HS phát biểu theo SGK – ghi công thức

-



HS2: Thực hiện phép tính

.



=

2 2

( 1) (3 1)

x x x

Giáo viên gọi HS nhận xét – GV ghi điểm

3 Bài mới

HĐ1: Phân thức nghịch đảo:

GV: Hãy nhắc lại quy tắc chia 2 phân số:

(Với

:

a c

c

d

HS: trả lời

GV: Vậy để chia phân số a cho c (

c

d

ta phải nhân với số nghịch đảo của a

b

c d

Tương tự như vậy, để thực hiện phép tính

chia các phân thức ta cần biết thế nào là 2

1 Phân thức nghịch đảo:

Trang 2

phân thức nghịch đảo của nhau.

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV giới thiệu tích của 2 phân thức trên là

1, đó là 2 phân thức nghịch đảo? Vậy thế

nào là hai phân thức nghịch đảo của nhau?

GV nêu tổng quát trang 53 SGK

GV: Yêu cầu HS làm ?2

Kết quả:

2 2

1 ) 2; )

c x d

x



GV hỏi: với điều kiện nào của x thức phân

thức (3x +2) có phân thức nghịch đảo?

HS: x khác -2/3

HĐ2 Phép chia:

GV: Quy tắc chia phân thức tương tự như

quy tắc chia phân số

GV hướng dẫn HS làm ?3,?4

Gv: Cho HS hoạt động nhóm nửa lớp làm

bài 42b, nửa lớp làm bài 43a trang 54 SGK

HS : hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo

viên

a) Ví dụ:

3

3 3 3

5 7

7 5 ( 5)( 7)

1 ( 7)( 5)











Ta nói 3 5 và là hai phân thức

7

x x

7 5

x x

nghịch đảo của nhau

b) Định nghĩa:

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1

* Tổng quát:

(Xem SGK trang 35)

2 Phép chia:

a) Quy tắc:

Xem SGK trang 54)

* Tổng quát:

0

C D

b) Ví dụ: Thực hiện phép chia:

Trang 3

4 Củng cố.

-Nhấn mạnh lại những chỗ hs khi làm hay mắc sai lầm

4 Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc Xem tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân thức

- Giải các bài tập 42a, 43b, c, 44, 45 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

……… Tuần:17

Tiết: 34

Bài 9 : BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

HS khái niệm về biểu thức hữu tỉ , biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những đa thức hữu tỉ

Hs biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép tính trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số

Hs có kĩ năng thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số

Hs biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

II Chuẩn bị

Gv : phấn màu

Hs : Ôn các phép toán cộng , trừ , nhân , chia , rút gọn phân thức , điều kiện để 1 tích

khác 0

III Tiến trình lên lớp :

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Hs1 : Phát biểu quy tắc chia phân thức , viết công thức tổng quát

HS2 : Chữa bài 37 ( b ) / sgk

:

2 2

.

= =

2

( 1)(2 3 )

2

x x

x y

3 Bài mới :

Trang 4

HĐ1

GV : Cho các biểu thức sau ( bảng phụ )

0 ; 2; ; 2x - ; ( 6x + 1 )(x-2);

5

3

x

4x + 1

3

x

Em hãy cho biết các biểu thức trên , biểu

thức nào là phân thức ?

Hs : 0 ; 2; ; 2x - ; ( 6x + 1

5

3

x

)(x-2) là các phân thức

Gv giới thiệu : Mỗi biểu thức là 1 phân

thức hoặc biểu thi 1 dãy các phép toán cộng

, trừ , nhân , chia trên những phân thức là

những biểu thức hữu tỉ

HĐ2 :

GV : Ta đã biết trong tập hợp các phân

thức đại số có các phếp toán công , trừ ,

nhân , chia áp dụng quy tắc các phếp toán

đó ta có thể biến đổi một phân thức hữu tỉ

thành một phâqn thức

GV : cho hs đọc cách giảI trong sgk

Gv : cho hs hoạt động nhóm

GV nhắc nhở : hãy viết phép chia theo

hàng ngang

GV : yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài

46 ( b ) /sgk

Kq : ( x - 1 ) 2

HĐ3 :

Gv : Cho phân thức tính giá trị của phân 2

x

thức tại x = 2 ; x = 0

Tại x = 2 thì = = 1.2

x

2 2

Tại x = 0 thì = phép chia2

x

2 0

không thực hiện được nên giá trị của phân

thức không xác định

1 Biểu thức hữu tỉ :

* Khái niệm : Mỗi biểu thức là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán cộng , trừ , nhân , chia trên những phân thức là biểu thức hữu tỉ

VD :

;

xxy

2 Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

Vd1 ( sgk ) Vd2 : Biến đổi biểu thức thành phân thức

B = = ( 1 + :(

2

2 1 1 2 1

1

x x x

2 ) 1

2

1

x x

= (

2 2

=

.

3 Giá trị của phân thức :

* Điều kiện xác định của phân thức là đk của biến để mẫu thức khác 0

VD2 ( sgk )

?2 Cho phân thức x2 1

x x

a/ phân thức x2 1 được xác định x +x

x x

Trang 5

biến để gt tương ứng của mẫu khác 0

HS : Hoạt động nhóm làm ?2 / sgk * x = 1000000 thỏa mãn đk xác định khi đó giá trị pt bằng 1 1

1000.000

x

* x = -1 không thỏa mãn đkxĐ vậy với x = -1 giá trị pt không xác định

4 Luyện tập -củng cố

Gv : yêu cầu hs làm bài 47 / sgk

a / Giá trị 5 được xác định

x

x 2x  4 0 2x    4 x 2

b / giá trị 1 xác định

1

x

x

Bài 48

5 Hướng dẫn về nhà

BTVN 50,51,53,54/sgk

Ôn tập các phương pháp pt đa thức thành nhân tử , ước của một số nguyên

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG - Giáo án Đại số 8  Tuần 1748881
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG (Trang 1)
GV: Cho các biểu thức sau ( bảng phụ ) 0 ; 2; ; 2x -   ; ( 6x + 1 )(x-2); - Giáo án Đại số 8  Tuần 1748881
ho các biểu thức sau ( bảng phụ ) 0 ; 2; ; 2x - ; ( 6x + 1 )(x-2); (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm