a .Đặt vấn đề: Ở tiết trước ta đã được biết về quy tắc trừ các phân thức hôm nay ta đi làm một số bài tập để khắc sâu quy tắc này.. HS: Cả lớp theo dỏi và nhận xét bài làm của bạn trên
Trang 1Tuần:16
Tiết: 31
LUYỆN TẬP (PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ)
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Học sinh cũng cố, nắm chắc quy tắc phép trừ hai phân thức
-Biết cách viết phân thức đối thích hợp
-Biết cách làm tính trừ và làm tính trừ
2 Kỹ năng:
Rèn kỷ năng trình bày bài
3.Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: bài tập, đáp án phấn màu
Học sinh: Làm các bài tập về nhà.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
Phát biẻu quy tắc trừ hai phân thức
áp dụng: Tính
x
x x
x
10 4
5 3 4 10
7 2
3 Bài mới.
a Đặt vấn đề:
Ở tiết trước ta đã được biết về quy tắc trừ các phân thức hôm nay ta đi làm một số bài tập
để khắc sâu quy tắc này
b Tiến trình bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Bài tập 33(SGK)
Làm phép tính:
x x
x x
x
x
14 2
6 3 )
7
(
2
6
7
2
GV: Yêu cầu học sinh nhận dạng bài
tập và yêu cầu giải
HS: Lên bảng thực hiện, dưới lớp làm
vào vở
GV: Cùng HS nhận xét
Hoạt động 2: Bài 34b(SGK, trang 50)
Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện
phép tính:
1 25
15 25 5
1
2
x x
x
HS: Lên bảng làm
1.Bài 33b(SGK, trang 50)
Làm phép tính:
x x
x x
x
x
14 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
2
) 7 ( 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
x x
x x
x x
) 7 ( 2
) 6 3 ( 6 7
x x
x x
) 7 ( 2
6 3 6 7
x x
x x
) 7 ( 2
4
x x
x
7
2
x
2.Bài 34b(SGK, trang 50)
Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện phép tính:
= 1 25
15 25 5
1
2
x x
15 25 )
5 1 (
1
x x
x
=
) 1 5 )(
5 1 (
15 25 )
5 1 (
1
x x
x
Trang 2GV: Nhận xét, sửa sai và chốt lại cách
giải
Hoạt động 3: Bài 35b(Sgk, trang 50)
Thực hiện phép tính:
2 2
1
3 1
1 ) 1 (
1 3
x
x x
x
x
GV: Cho HS nhận xét bài tập và thực
hiện các bước giải
HS: Cả lớp theo dỏi và nhận xét bài
làm của bạn trên bảng
Hoạt động 4:Bài tập 36(SGK)
GV:? Theo kế hoạch sản xuất 10000
sản phẩm trong x ngày Vậy 1 ngày sản
xuất được bao nhiêu sản phẩm?
HS: Trả lời
Tương tự làm các câu còn lại
=
) 1 5 )(
5 1 (
) 15 25 ( ) 5 1 )(
5 1 (
) 1 5 ( 1
x x x
x x x x
x x
) 5 1 )(
5 1 (
) 15 25 ( ) 1 5 ( 1
x x
x
x x x
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
1
x x
x
x x
x
) 5 1 )(
5 1 (
1 10
25 2
x x
x
x x
) 5 1 )(
5 1 (
) 1 5
x x
x
x
) 5 1 )(
1 5 (
) 1 5
x x
x
x
) 5 1 (
5 1 ) 5 1 (
) 1 5 (
x x
x x
x
x
3.Bài 35b(Sgk, trang 50)
Thực hiện phép tính:
=
2 2
1
3 1
1 ) 1 (
1 3
x
x x
x
x
) 1 )(
1 (
3 1
1 ) 1 (
1 3
2
x x
x x
x
x
= =
) 1 ( ) 1 (
) 1 )(
3 ( ) 1 ( ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( ) 1 (
) 1 )(
1 3 (
2 2
2 2
x x
x x
x x
x x
x
x x
=
) 1 ( ) 1 (
) 1 )(
3 ( ) 1 ( ) 1 )(
1 3 (
2 2
x x
x x
x x
x
) 1 (
3
x
x
4.Bài tập 36(Sgk)
- Số sản phẩm phải sản xuất trong 1 ngày theo
kế hoạch là:
x
10000
- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là :
1
10080
x
- Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày là:
-
1
10080
10000
4 Củng cố:(
Nhắc lại phương pháp giải các bài tập trên
5 Dặn dò(
Học bài theo vở, làm các bài tập 33a,34a,35a, 37 SGK
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần:16
Tiết: 32
Bài 7: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 3I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Học sinh nắm được các quy tắc và tính chất của phép nhân các phân thức đại số, bước đầu vận dụng giải một số bài tập trong sách giáo khoa
2 Kỹ năng:
Rèn kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử
3.Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: ghi các quy tắc, tính chất, các đề bài tập
Học sinh: Chuẩn bị tốt phần hướng dẩn về nhà.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biẻu quy tắc nhân hai phân số, tính chất nhân hai phân số
3 Bài mới.
a Đặt vấn đề:
Ta đã biết về các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số Làm thế nào để thực hiện phép nhân các phân thức đại số? Liệu nó có giống như nhân hai phân số hay không?
b Tiến trình bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ1:quy tắc
GV:Đưa đề [?1] lên bảng phụ :
Hãy nhân tử với tử và mẫu
3
2
2
6
25
5
3
x
x
x
với mẫu của hai phân thức trên
HS:Lên bảng trình bày:
GV:Phân thức sau khi rút gọn gọi là tích
của hai phân thức trên Vậy em nào có thể
thử phát biểu quy tắc nhân hai phân thức
HS: Phát biểu quy tắc:
GV: Ghi công thức lên bảng và cho học
sinh quan sát ví dụ trong Sgk
HS: Quan sát ví dụ và nhận xét
Khi nhân phân thức với đa thức ta nhân tử
với đa thức
GV:Đưa đề bài tập sau
Làm tính nhân:
a) 313
2
)
13
5
2
x
x x
x
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
x
x x
x
x
1.Quy tắc:
[?1]
3
2 2
6
25
5
3
x
x x
2 2
6 ).
5 (
) 25 (
3
x x
x x
2
6 ).
5 (
) 5 )(
5 ( 3
x x
x x x
x
x
2
5
* Quy tắc: (Sgk)
D B
C A D
C B
A
.
Ví dụ: Thực hiện phép nhân hai phân thức:
) 6 3 ( 8 8
2 2
2
x
x
8 8 2
) 6 3 (
2
2
x x
x x
) 2 ( 2
3 )
2 ( 2
) 2 (
2
2
x
x x
x x
Bài tập 1: Làm tính nhân:
13
3 2
) 13
5 2
x
x x
x
13
3 2
) 13
5
2
x
x x
x
-) 13 ( 2
3 ) 13 (
5
2 2
x x
x x
3
2
) 13 ( 3
x
x
Trang 4c) 2
2
3
2
.
7
15
x
y
y
x
Nói qua điều lưu ý sau:
=
-
D
C B
A
.
D
C B
A
.
GV: Tổ chức học sinh hoạt động theo
nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm và làm trên
giấy nháp
GV: Gọi đại diện của các nhóm lên bảng
làm lớp nhận xét kết quả của từng nhóm
HĐ2 :Tính chất
GV: Tương tự như tính chất phép nhân
hai phân số hãy thử nêu tính chất nhân hai
phân thức?
HS: Viết tính chất lên bảng
GV: Khẳng định đó là tính chất của hai
phân thức
GV: Cho Hs là bài tập sau
Bài tập 2: Tính nhanh:
2
7
1
5
3
2
4
3
5
x
x
x
x
3
2x
x
1 5 3
2 7
3 5
2 4
x x
x x
GV: Các em có nhận xét gì về phân thức
thứ nhất và phân thức thứ ba
HS:Nhận xét và trình bày lên bảng
GV:y.c học sinh là bài tập sau (bằng hai
cách)
HS: 1 dãy làm mổi cách sau đó nhận xét
kết quả
GV: Chốt lại phương pháp giải cả hai
cách và khuyến khích cách làm nào
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
x
x x
x x
3
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
) 3 (
x
x x
x
-3 2
) 3 ( 2 ).
1 (
) 1 ( ) 3 (
x x
x x
) 3 ( 2
) 1
x x
2 3
2 7
15
x
y y
x
2 3 2
7
2 15
x y
y x
xy
7 30
2.Tính chất:
a)Giao hoán: =
D
C B
A
.
B
A D
C
.
F
E D
C B
A F
E D
C B
A
.
. C)Phân phối đối với phép cộng:
F
E B
A D
C B
A F
E D
C B
A
Bài tập 2: Tính nhanh:
2 7
1 5 3
2 4
3 5
x x
x x
3
2x
x
1 5 3
2 7
3 5
2 4
x x
x x
2 7
1 5 3
2 4
3 5
x x
x x
1 5 3
2 7
3 5
2 4
x x
x x
3
2x
x
3
2x
x
Bài tập 3:Rút gọn biểu thức sau theo hai cách:
C1: 1 1 1
3 2
x
x x
x x x
=
1
1 )
1 (
x
x x
x x
x x x
x
x x
x3 1 3
x
x 1
2 3
C2: 1 1 1 =
3 2
x
x x
x x x
1
1
x
x x
x x
Trang 5=
x
x 1
2 3
4 Cũng cố:Nhắc lại quy tắc và tính chất nhân các phân thức đại số.
5 Dặn dò
Học thuộc quy tắc và tính chất nhân các phân thức đại số
Hướng dẩn làm bài tập 41
Về nhà làm bài tập 39,41 SGK, Xem trước bài phép chia các phân thức đại số
IV Rút kinh nghiệm:
………