1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề toán hay40310

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR: Hình chóp đỉnh G với đáy là các mặt của tứ diện có thể tích bằng nhau... Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau... Trên C tìm tất cả những điểm có t

Trang 1

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TP.HỒ CHÍ MINH - 1996 Câu I:

Cho hàm số : y = 2x + 1 C

x + 2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 CMR: y = -x + m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Câu II:

Cho x,y thõa mãn 0 x 3

0 y 4

Tìm Max A = 3 - x 4 - y 2x + 3y( )( )( )

Câu III:

Tính diện tích hình hữu hạn chắn bởi đường cong: ax = y , ay = x (a: cho trước) 2 2

Câu IV a:

Cho 2 đường tròn C : x + y - 1 = 0 2 2 ; ( ) 2 2 ( )

m

C : x + y - 2 m + 1 x + 4my - 5 = 0

1 Tìm quĩ tích tâm C m khi m thay đổi

2 CMR : Có 2 đường tròn C m tiếp xúc (C) ứng với 2 giá trị của m

Câu IV b:

Cho tứ diện ABCD:

1 CMR: Các đường thẳng nối mỗi đỉnh với trọng tâm của mặt đối diện đồng qui tại G

2 CMR: Hình chóp đỉnh G với đáy là các mặt của tứ diện có thể tích bằng nhau

Trang 2

CAO ĐẲNG HẢI QUAN - 1996

Câu I:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : 2

x

f = x - 3x + 1

2 Tìm a để đồ thị của f x cắt đồ thị hàm số: ( 2 )

x

g = a 3a - 3ax + a tại ba điểm phân biệt với hoành độ dương

Câu II:

1 Giải và biện luận theo tham số m phương trình sau: x + = 1 1 - m + 1 + m

2 Giải phương trình: 3 2x - 1 + x - 1 = 3x - 2 3 3

Câu III:

1 GPT: 1 - cos2x = 1 - cos x 3 3

Câu IV:

x - 3 + y + 2 + z - 1 = 9 và mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z + 11 = 0 Tìm điểm M trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là ngắn nhất

Câu Va:

Cho

1

2

0

x

I = dx

1 - x

1 Tính l 2 2 Chứng minh I < n với n =3, 4,

12

π

Câu Vb:

1 CMR với mọi x dương thì 1 - x 2 < cosx

2

Tìm m để cos 2x - 8sinxcosx - 4m + 3 0 , x 2 0;

4

π

Trang 3

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TP.HỒ CHÍ MINH - 1997

Câu I:

Cho C m : y = x - m m + 1 x + m + 1 2 3

x - m

1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 1

2 CMR: m , hàm số luôn có CĐ, CT Tìm quĩ tích các điểm CĐ, CT

Câu II:

Cho hệ BPT y - x - x - 1 0 2

y - 2 + x + 1 - 1 0

⎪⎩

1 Giải hệ khi y = 2

2 Tìm tất cả nghiệm nguyên của hệ

Câu III:

0

cosx.dx

I =

6 - 5sinx + sin x

π

Câu IV a:

Trong không gian Oxyz cho A 1;2;3 af (6; 2; 3)

và đường thẳng (d): 2x - 3y - 5 = 0

5x + 2z -14 = 0

1 Lập PT mặt phẳng α chứa A và (d)

2 Lập PT đường thẳng Δ qua A , biết ( ) ( )Δ d , và ( ) af

Câu IV b:

Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số

khác nhau

Trang 4

CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI TP.HỒ CHÍ MINH -1998 Câu I:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) : y = x + x - 1 2

2 Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) // với 4y - 3x + 1 = 0

3 Sử dụng (C) biện luận theo m số nghiệm của PT: sin x + 1 - m sin x + m - 1 = 0 2 ( ) với

2 2

Câu II:

1

f = cos x ; g = sin x + cos x

Câu III:

m

C : x + y + 4mx - 2my + 2m + 3 = 0

1 Xác định m để (C ) m là đường tròn

2 Tìm tập hợp tâm các đường tròn (C ) m

Câu IV:

Trong không gian Oxyz cho ( ) : x = 1 + 2t , y = 2 - t , z = 3t

( ) : 2x - y + 5z - 4 = 0

Δ

1 Tìm giao điểm của ( )Δ với ( )α

2 Viết phương trình tổng quát của ( )Δ

Trang 5

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TP.HỒ CHÍ MINH -1998 Câu I:

Cho hàm số : y = f = x x + 1

x - 1

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (H) của hàm số

2 Gọi (d) : 2x - y + m = 0 m R CMR: ( ) ( )d H = A B trên 2 nhánh (H)

3 Tìm m để AB Min

Câu II:

Cho hệ PT x + y = a

x + y - xy = a

⎧⎪

⎪⎩

1 Giải hệ PT khi a = 4

2 Tìm a để HPT có nghiệm

Câu III:

1 GPT: 3 cos x + cos2x - cos3x + 1 = 2sinx sin2x

2 GBPT: 1 + x + 1 - x 2 - x 2

4

Câu IV a:

1 Tính các tích phân : a)

0

I = ∫π 1 - sin2x dx ; b) 2

0

dx

J =

x - x - 2

π

2 Cho đường thẳng d 4x - 3y - 13 = 0

y - 2z + 5 = 0

Tìm tọa độ P’ đối xứng P (-3;1;1) qua (d)

Câu IV b:

1 Tìm a, b R để fx luôn đồng biến f = 2x + asinx + bcosx x

2 Một hộp đựng 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng bị hỏng Lấy ngẫu nhiên 3 bóng (không kể

thứ tự ra khỏi hộp) Tính xác suất để:

a) Trong 3 bóng có 1 bóng bị hỏng

b) Trong 3 bóng có ít nhất 1 bóng hỏng

Trang 6

CAO ĐẲNG HẢI QUAN TP.HỒ CHÍ MINH - 1998 Câu I:

Cho hàm số y = x + 3x + 6 2 C

x + 2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị C

2 Trên (C) tìm tất cả những điểm có tọa độ là số nguyên

3 Biện luận theo m số nghiệm PT e + 3 3 - m e + 2 3 - m = 0 2t ( ) t ( )

Câu II:

1 GPT: 4 sin x - 1 = 3sinx - 3 cos3x 3

2 + 3 + 2 - 3 = 4

Câu III:

1 Tìm A , B sao cho: 2 1 = A + B

x - 7x + 10 x - 2 x - 5

0

cosx

11 - 7sinx - cos x

π

Câu IV a:

Cho mặt phẳng α và đường thẳng (d) có phương trình ( )α : 2x + y + z - 8 = 0

x - 2 y + 1 z - 1

1 Tìm giao điểm A của (d) và (α )

2 Viết PT (Δ ) là hình chiếu của (d) lên (α )

Câu IV b:

Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập :

1 Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau

2 Bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau

Trang 7

CAO ĐẲNG HẢI QUAN - 1998 Câu I:

Cho: y = x + 3x + 6 2

x + 2

1 Khảo sát và vẽ (C) của hàm số

2 Tìm trên (C) tất cả những điểm có các tọa độ là số nguyên

3 Biện luận theo tham số nghiệm của PT: e + 3 - m e + 2 3 - m = 0 21 ( ) t ( )

Câu II:

Giải các PT sau: 1 4 sin x - 1 = 3sinx - 3 cos3x 3

2 + 3 + 2 - 3 = 4

Câu III:

1 Tìm hai số A, B sao cho 2 1 = A + B với mọi số : x 2 , x 5

0

cosx

11 - 7sinx - cos x

π

Câu IVa:

Cho mặt phẳng α : 2x + y + z - 8 = 0 và đường thẳng (d) : x - 2 = y + 1 = z - 1

1 Tìm giao điểm A của (d) và (α )

2 Viết PT đường thẳng (Δ ) và hình chiếu của (d) trên (α )

Câu IVb:

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được :

1 Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau ?

2 Bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau ?

Trang 8

CAO ĐẲNG KỸ NGHỆ TP.HỒ CHÍ MINH - 1998 Câu I:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C): y = x + 1

x

2 Tìm những điểm trên trục hoành mà từ đó có thể kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuông góc

nhau

Câu II:

1 Tìm m để: 1 + m x - 3mx + 4m = 0 2 có 2 nghiệm phân biệt > 1

2 GBPT: x 1 < x+1 1

3 + 5 3 - 1

Câu III:

1 GPT: 2 + cos2x + 5sinx = 0

2 Tính đạo hàm của hàm số y = 1 + 2tgx tại x =

4

π

Câu IV:

dx

e + 2

Câu Va:

Cho 2 đường thẳng ( ) : 4x - 3y -12 = 0 ; ( ) : 4x + 3y - 12 = 0 1 2

1 Xác định đỉnh của tam giác có 3 cạnh ( ) , ( ) 1 2 và Oy

2 Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác trên

Câu Vb:

Cho tứ diện ABCD có AB = BC = CA = AD = DB = a 2 , CD = 2a

1 CMR: AB CD Xác định đường chung của AB và CD

2 Tính thể tích của tứ diện ABCD

Trang 9

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI - KA - 1999 Câu I:

Cho hàm số : y = x + m - 1 x - m 2 1

x + 1

1 Khảo sát , vẽ đồ thị khi m = -1

2 Tìm m để (1) có CĐ , CT

3 Tìm m để (1) cắt Ox tại hai điểm phân biệt M , M CMR : M , M 1 2 1 2 không đối xứng qua gốc

O

Câu II:

1 Giải phương trình : sin 3 x + - sin 2 x + 2 - sin x + 3 = 0( ) ( )

2 Chứng minh rằng : Δ ABC với R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp Δ ABC , ta

có: r = 4R sin sin sin A B C

3 Giải bất phương trình : 2 1 - x x - 2 + 1 x > 0

2 - 1

Câu III:

Trong mặt phẳng xOy , cho Δ ABC , cạnh BC, các đường BI, CK có phương trình :

7x + 5y - 8 = 0 , 9x - 3y - 4 = 0 , x + y - 2 = 0 Viết phương trình cạnh AB , AC , đường cao AH

Câu IV a:

Cho (C) : y = - 2x + 1

x + 1 Tính diện tích hình giới hạn bởi (C) và y = - x + 1

2

Câu IV b:

Có 5 miếng bìa , trên mỗi miếng ghi một trong 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4 Lấy 3 miếng từ 5 miếng

bìa đặt lần lượt cạnh nhau từ trái sang phải được số gần 3 chữ số Có thể lập bao nhiêu số có

nghĩa gồm 3 chữ số và trong đó có bao nhiêu số chẵn ?

Trang 10

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI - K D -1999 Câu I:

Cho y = mx - m - 2m - 4 2 C m

x - m - 2

1 Khảo sát, vẽ đồ thị khi m = -1

2 Tìm điều kiện để y = ax + b tiếp xúc ( )C m

Tìm a, b để y = ax + b tiếp xúc C m m

3 Tìm các điểm Ox mà C m không đi qua

Câu II:

1 Cho phương trình : x - 2kx - k - 1 k - 3 = 0 2 ( ) .Chứng minh rằng : k , PT có 2 nghiệm

1 2

xx , thỏa mãn :

2

1 2

x + x

- x x - 2 x + x + 3 = 0 4

2 log x + 2 - 2 = log x - 4 + log x + 6 3

Câu III a:

1 Tính S = y = x ;y = 2 x 2 ;y = 2x + 3

2

2 Tính thể tích khối tròn xoay khi hình giới hạn bởi y = x , y = 0 , y = 2 2 quay quanh Oy

Câu III b:

1 Một đội văn nghệ gồm 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Chọn ra 1 tốp ca gồm 5 em,

trong đó ít nhất 2 nam và ít nhất 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn

2 Trong khai triển Niutơn x + 1 10

x , tìm số hạng không chứa x và trong khai triển Niutơn

2

2 3x -

x , tìm số hạng chứa x 10

Trang 11

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TP.HỒCHÍ MINH -1999

Câu I:

Cho y = x - 3mx + 3 m - 1 x + m 3 2 2

1 Tìm m để hàm số đạt CT tại x = 2

2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 1

3 Viết PTTT với (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)

Câu II:

Cho H PT ⎧⎨x - y = m x - y 3 x + y = 1 3

1 Gi i HPT khi m = 1

2 Tìm m để HPT có 3 nghiệm phân biệt

Câu III:

1 Tìm Max, Min của hàm số y = sinx + 2 - sin x 2

2 CMR: ABC cân tgB + tgC = 2cotg A

2

Câu IV a:

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x - 3 = y - 4 = z + 3

: 2x + y + z - 1 = 0

α

1 Tính góc nhọn tạo bởi (d) và α

2 Tìm tọa độ A = d

3 Viết PT tổng quát của đường thẳng ( )Δ đi qua A, ⊥ ( )d và

Câu IV b:

1 Tính k Nthỏa mãn hệ thức k k + 2 k + 1

2 Một hộp đựng 10 viên bi , trong đó có 6 viên xanh và 4 viên đỏ Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3

viên bi Tính xác suất để trong 3 viên lấy ra có :

a) Cả 3 iên màu xanh

Trang 12

CAO ĐẲNG HẢI QUAN TP.HỒ CHÍ MINH - 1999

Câu I:

m

y = x + 3x + mx + 1 C

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 3

m

m , C cắt y = x + 2x + 7 tại A B Tìm qũy tích trung điểm I của AB

3 Tìm m để C m cắt y = 1 tại 3 điểm phân biệt C (0,1) , D, E sao cho tiếp tuyến ( )C m tại D,E

vuông góc nhau

Câu II:

Cho PT: x + 4 x - 4 + x + x - 4 = m

1 GPT khi m = 6

2 Tìm m để PT có nghiệm

Câu III:

1 Tính: 2

0

cosx

7 + cos2x

π

2 Cho Δ ABC có 3 góc nhọn: a) CMR: tgA + tgB + tgC = tgA tgB tgC

b) Đặt T = tgA + tgB + tgC CMR: T 3 3 Dấu bằng xảy ra khi nào?

Câu IV:

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 x + 2y - 3z + 1 = 0

2x - 3y + z + 1 = 0

x = 2 + at : y = -1 + 2t

z = 3 - 3t

t: tham số

a R cho trước

1 Lập PT mặt phẳng (P) chứa 1 và //( )2

2 Tìm a để mặt phẳng (Q) chứa Δ1 và ( )2

Trang 13

CAO ĐẲNG HẢI QUAN - 1999 Câu I:

Cho y = -x + x + m 2 (C ) m

x + m

1 Khảo sát và vẽ (C ) 1

2 Tìm m để tiệm cận xiên của (C ) m cắt đường thẳng y = x - 1 tại hai điểm phân biệt Khi đó

tìm hệ thức giữa các tung độ y , y 1 2 của 2 giao điểm mà không phụ thuộc vào m

Câu II:

1 Giải PT: x - x + 2x - 4 = 3 2

2 Giải BPT: x - 3x + 2 + x - 4x + 3 2 x - 5x + 4 2 22

Câu III:

1 GPT: cos 2x + 5sinx + 2 = 0

2 CMR: nếu ABC nhọn thì : 2 - cos A 2 - cos B 2 - cos C > 4 2 ( 2 )( 2 )

Câu IV:

I = x a - x dx , với a > 0 ; J = ln xdx

2 Cho điểm A(0;1) và 2 đường thẳng: (d ) : 1 x - 1 = y - 2

2

x + y - z + 2 = 0 (d ) :

x + 1 = 0

Hãy lập PT đường thẳng (d) đi qua A, vuông góc với (d ) 1 và cắt (d ) 2

Trang 14

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI - K D - 2000

Câu I:

m

y = x - mx + mx + 2m - 3 C

1 Khảo sát , vẽ đồ thị khi m = 1

2 Tìm m để hàm số có cực trị và 2 cực trị ở phía của đường thẳng x – 3 = 0

3 Chứng minh rằng : C m luôn đi qua 2 điểm cố định Viết phương trình đường thẳng (d) đi

qua 2 điểm cố định đó và tìm m để ( )C m tiếp xúc (d)

Câu II:

1 Giải phương trình : 3 cotg x - tg x 3 - 8cos x = 0 2

2 Chứng minh rằng : Δ ABC vuông sin A = cos B + cos C 2 2 2

3 Cho phương trình : k25 - 3 k + 1 5 + k + 4 = 0 x x Tìm k để PT có 2 nghiệm phân biệt

Câu III:

Cho tứ diện ABCD có BC = AD = a , AC = DB = b , AB = CD = c , EA = EB

1 Tính diện tích Δ CED

2 Mặt phẳng (P) qua E , // AC và BD , cắt BC, CD, DA lần lượt ở F, G, H Thiết diện EFGH

là hình gì ? Tại sao ? Tính diện tích thiết diện

Câu IV a:

1 Cho mặt cầu x + y + z - 2x - 4y + 2z - 14 = 0 2 2 2 Lập phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt

cầu trên và vuông góc với (d) : x - 2y - 3 = 0 ; y + z = 0

0

3x + 2

I = dx ;

x + 1

0

J = x 1 - x dx

Câu IV b:

x -1

x + x + 2

sin x + 1

x 0

cos x - cos x

B = lim

sin x

2 Nam được tặng 1 bó hoa có 8 hồng nhung và 6 hồng bạch Nam muốn chọn ra 10 bông sao

cho có nhiều nhất 6 bông hồng nhung và ít nhất 3 bông hồng bạch Có bao nhiêu cách chọn

Trang 15

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI - KA - 2000 Câu I:

Cho hàm số : y = f = x x - 3 m + 1 x - 3m 2 C m

x + 1

1 Khi m = 0

a) Khảo sát, vẽ đồ thị (C)

b) Tìm k để y = kx + 2 cắt C tại 2 điểm phân biệt 2 nhánh của (C)

2 Từ A C m , kẻ AP, AQ lần lượt vuông góc các TCX và TCĐ của C m CMR: diện tích

APQ = const

Δ

Câu II:

1 Giải phương trình : cos 4x + cos 8x = sin 12x + sin 16x + 2 2 2 2 2 với x 0;∈ ( )π

2 CMR: ABC ta có : cotg 2 A + cotg 2 B + cotg 2 C 9

Câu III:

log 2x - 9x +9 + log 4x - 12 + 9 - 4 = 0

2 GBL hệ

2

2

x + y - 4a x - y = 0 a 0

xy = a

⎪⎩

Câu IV:

- 1

dx

I =

x + 4 + x + 2

0

sinx + 2cosx

3 sin x + cos x

π

Câu IV a:

Trong không gian Oxyz , cho M (-2;3;1) và đường thẳng (d) : 3x + y - 5 = 0

2y - 3z + 2 = 0

1 Lập PT đường thẳng qua M vuông góc và cắt (d)

2 Tìm N (d) sao cho MN = 11

Trang 16

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI - K D1- 2000

Câu I:

m

y = x - 3x + m - 1 C

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

2 Xác định số nghiệm của phương trình x - 3x + m = 0 3 2 tùy theo giá trị của tham số m

3 Cho đường thẳng d có phương trình y = k x- 2 + m - 5( ) Tìm k để đường thẳng d là tiếp

tuyến của đồ thị C m

Câu II:

1 Tính : a)

x 0

1 - cos2x lim

x sinx

x 1

x - 1 lim

x - 1

2 Giải bất phương trình :

2 2

2

2x

4 + lg

1 + x > 2 2x

2 + lg

1 + x

Câu III:

1 Tam giác ABC có các góc là A, B, C, các cạnh là a, b, c Chứng minh rằng :

2 2 2

=

2 Giải phương trình : 1 + 2 sin2x = tgx

Câu IV:

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , O là giao diểm của AC và BD , SO = h , góc giữa hai mặt

bên kề nhau bằng 120 o

1 Mặt phẳng P qua O và song song với các cạnh SA , SB Vẽ thiết diện của hình chóp cắt bởi

mặt phẳng P Thiết diện đó là hình gì ?

2 Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình chóp theo h

Câu V:

Trên mặt phẳng cho n đường thẳng n 3 đôi một cắt nhau và không có ba đường thẳng

nào đồng quy

1 Tính số giao điểm và số tam giác được tạo thành bởi các đường thẳng đó , khi n = 10

Trang 17

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NHÀ TRẺ MẪU GIÁO T.Ư.1 - 2000 Câu I:

Cho hàm số y = 2 + 3 1

x - 1

1 Khảo sát , vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Viết PTTT với (1), biết rằng các tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = -3x + 1

Câu II:

1 Giải phương trình : 1 + x - 1 = 6 - x

2 Giải BPT: x + x - 2 2 2x - 1 < 0 2

Câu III:

1 GPT:

2

2 GPT: 4 x - 1 - 2 x - 2 = 3

Câu IV:

1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ( )Δ : 2x - 3y + 3 = 0 Viết PT đường thẳng đi qua M

(-5;13) và vuông góc với Δ

2 CMR : BĐT sau đúng x,y,z 0 bất kì 1 2 + 1 2 + 1 2 2 9 2 2

x y zx + y + z

Câu IV a:

0

cos x sin x dx

π

2 Tính S = y = 2x ;x = y 2 2

Câu IVb:

1

x + x - 2

Ngày đăng: 31/03/2022, 02:24

w