1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ ĐỀ TOÁN 9

13 754 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Đề Toán 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề toán
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 406 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm ph-ơng trình đờng thẳng qua A vuông góc với d1 và d2.. Tìm giao điểm B của chúng bQua O viết pt đờng thẳng vuông góc d1 tại A.

Trang 1

Các phép biến đổi căn thức

1/ Tính giá trị căn thức

5 3 2 15 4 15 4

5 2 10 4 5 2 10 4

7 4 7 4

15 2 8 15 2 8

D

C

B A

2/ CMR: Các biểu thức sau đều là số nguyên

3 4 7 10 48 5 3 5 4

2 11 3 9

6 2 5 6 20 49 6 2 5

C

B

A

3/ Tính giá trị biểu thức A= 3 2 2008

2 8

3xx

Với  

5 6 14 5

5 4 9 2 5

x

4/ cho x,y,z, >0 thoả mãn xy+yz+zx=2005 CMR:

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2005

) 2005 )(

2005 ( 2005

) 2005 )(

2005 ( 2005

) 2005 )(

2005

(

z

y x

z y

x z

y x

z y

x

Không phụ thuộc x,y, z

5/ CMR:

2

3 6

1 12

5 3

1 2 3

1 3

1

6/ Cho a,b,c, là các số hữu tỉ đôi một khác nhau CMR:

1 1

1

a c c b

b

a     là một số hữu tỉ

Các phép biến đổi căn thức

1/ Tính giá trị căn thức

5 3 2 15 4 15 4

5 2 10 4 5 2 10 4

7 4 7 4

15 2 8 15 2 8

D

C

B A

2/ CMR: Các biểu thức sau đều là số nguyên

3 4 7 10 48 5 3 5 4

2 11 3 9

6 2 5 6 20 49 6 2 5

C B A

3/ Tính giá trị biểu thức A= 3 2 2008

2 8

3xx

Với  

5 6 14 5

5 4 9 2 5

x

4/ cho x,y,z, >0 thoả mãn xy+yz+zx=2005 CMR:

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2005

) 2005 )(

2005 ( 2005

) 2005 )(

2005 ( 2005

) 2005 )(

2005 (

z

y x

z y

x z

y x

z y

x

Không phụ thuộc x,y,z

6

1 12

5 3

1 2 3

1 3

1

6/ Cho a,b,c, là các số hữu tỉ đôi một khác nhau CMR:

1 1

1

a c c b b

a     là một số hữu tỉ

Các phép biến đổi căn thức (2)

7/ Tính giá trị biểu thức :

 4 7 4 7 : 6 4 2 3

2 4 9 2 30 13

; 6 3

50 24 3 8

; 3 : 147 108

75 2 27 3 48

; 18 98 44 , 1 4 12 3 27 2

E

D C

B A

Trang 2

8/ Giải phơng trình:

; 8 9 6 9 30 45

2 6

9

*)

; 3 1 8 6 2

2

*)

0 4 4

)

; 1 1

2

)

4 45 9 3

1 9

5 3 20

4

)

; 0 12 2 1 9

)

2 2

2

2 2

2 2

2

x x x

x x

x

g

x x x

x

e

x x

d

x x

x

c

x x

x

b

x

a

9/ Tìm x, y, z, biết a + b + c =3 và:

xaybzc xyz

2 1

10/ Cho a>0 hãy so sánh a 1  a 3với 2 a2

Cho a, b, x, y>0 CMR: axbx  abxy

Các phép biến đổi căn thức (2)

7/ Tính giá trị biểu thức :

 4 7 4 7 : 6 4 2 3

2 4 9 2 30 13

; 6 3

50 24 3

8

; 3 : 147 108

75 2 27 3 48

; 18 98 44 , 1 4 12 3 27

2

E

D C

B

A

8/ Giải phơng trình:

; 8 9 6 9 30 45

2 6

9

*)

; 3 1 8 6 2

2

*)

0 4 4

)

; 1 1

2

)

4 45 9 3

1 9

5 3 20

4

)

; 0 12 2 1 9

)

2 2

2

2 2

2 2

2

x x x

x x

x

g

x x x

x

e

x x

d

x x

x

c

x x

x

b

x

a

9/ Tìm x, y, z, biết a + b + c =3 và:

xaybzc xyz

2 1

10/ Cho a>0 hãy so sánh a 1  a 3với 2 a2

Cho a, b, x, y>0 CMR:

Các phép biến đổi căn thức (3)

11/ Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a)

21 14 15 10

4 )

; 7 6 5

30 2

b

c)

5 3 2

3 2

80 5 40 20 10

15

121 120

1 3

2

1 2

1

1

f)

d c b

a  

1

, trong đó a, b, c, d là các số dơng thoả mãn:

ab = cd và a+b  c+d

1

1

2

x x

x x

Xác định x để A là một số tự nhiên

13/ Tính:

; 3 2

6 1 1 2

1 2 1 3

4 3 2

; 3 3

2 6

2 3 2

1 )

; 5

1 5 2

1 5 2 5

2 5

; 5 3

4 1 2

1 2 5

3 )

d)

b)

c a

14/ Giải phơng trình:

2 1 2 1

2 )

8 18 9 49

2 14 98 49 )

x x x

x b

x x

x a

Các phép biến đổi căn thức (3)

11/ Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a)

21 14 15 10

4 )

; 7 6 5

30 2

b

c)

5 3 2

3 2

80 5 40 20 10

15

Trang 3

e) ;

121 120

1 3

2

1 2

1

1

f)

d c b

a  

1

, trong đó a, b, c, d là các số dơng thoả mãn:

ab = cd và a+b  c+d

1

1

2

x x

x x

Xác định x để A là một số tự nhiên

13/ Tính:

; 3 2

6 1 1 2

1 2 1 3

4 3 2

; 3 3

2 6

2

3

2

1

)

; 5

1 5 2

1 5 2 5

2 5

; 5 3

4 1 2

1 2

5

3

)

d)

b)

c

a

14/ Giải phơng trình:

2 1 2 1

2

)

8 18 9 49

2 14 98

49

)

x x x

x

b

x x

x

a

Các phép tính trên căn thức

13/ Tính giá trị biểu thức

1 :

1 2

1 :

1 2 1

1 1

1 1

2 2

2 2

ab b b y a a voix

y x

xy

y x

xy P

14/ Cho

1003

2005 :

1 2005

1

2004 2

1 2005

1 1

M CMR M

15/ Cho S=

100

1

3

1 2

1

CMR: S không là số tự nhiên

16/ Cho

1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x

x

1 3

2 3 1 :

x x

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 6/5 17/ Cho A=

2

2 2 2

2 3

x

x x x vaB x

x x

a)Rút gọn A;B b) Tìm x để A=B

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a)Rút gọn P b) Tìm x để P=

2

1

Các phép tính trên căn thức

13/ Tính giá trị biểu thức

1 :

1 2

1 :

1 2 1

1 1

1 1

2 2

2 2

ab b b y a a voix

y x

xy

y x

xy P

14/ Cho

1003

2005 :

1 2005

1

2004 2

1 2005

1 1

M CMR M

15/ Cho S=

100

1

3

1 2

1

CMR: S không là số tự nhiên 16/ Cho

1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x

x

1 3

2 3 1 :

x x

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 6/5 17/ Cho A=

2

2 2 2

2 3

x

x x x vaB x

x x

a)Rút gọn A;B

Trang 4

b) Tìm x để A=B

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a)Rút gọn P b) Tìm x để P=

2

1

Các phép biến đổi căn thức

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a)Rút gọn P

b) Tìm x để P=-1/2

20/ Cho biểu thức

1

2 1

1 1

1 :

x x

x x x

x

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A  7

x x

x x x

x x

x x

x

3

2 4 3

5 : 9

4 3

3 3

3

a)Rút gọn A

b)Tìm x để A2=40A

22/

4

3 2 3 11 6

3 7 21

23 6

7 3 2 7

3

10 2

x

x x

x

x x

x

x x x

x

x

x

M

a)Rút gọn M

b) Tìm x để M  1

x

x x

x x

x x

x

x A

2 3 3 2

1 9

4

3 1 : 12 4 9

4 1

a)Rút gọn A

b) Tìm x biếtA <0 và A2 = 36x

Các phép biến đổi căn thức

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a)Rút gọn P b) Tìm x để P=-1/2 20/ Cho biểu thức

1

2 1

1 1

1 :

x x

x x x

x

x x

a) Rút gọn A b) Tìm x để A  7

x x

x x x

x x

x x

x

3

2 4 3

5 : 9

4 3

3 3

3

a)Rút gọn A

b)Tìm x để A2=40A 22/

4

3 2 3 11 6

3 7 21

23 6

7 3 2 7 3

10 2

x

x x

x

x x

x

x x x

x

x x M

a)Rút gọn M b) Tìm x để M  1

x

x x

x x

x x

x

x A

2 3 3 2

1 9

4

3 1 : 12 4 9

4 1

a)Rút gọn A

b) Tìm x biếtA <0 và A2 = 36x

Các phép tính trên căn thức

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P 2  2

1 1

: 6 5

2 3

2 2

3

x

x x

x

x x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm xZ để PP 0

Trang 5

28/ P=

3

3 1

2 3

2

19 26

x

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P min và tìm giá trị đó

1

1 1

1 : 1 1

1

1

xy

x xy

x xy xy

x xy xy

x

a) Rút gọn A

b) Cho 1  1  6

y x

Tìm giá trị lớn nhất của A

2

1 1

2 2

3 9 3

a a

a a

a

a a A

a) Rút gọn

b) Tìm a biết 2 16 60 6

A

Các phép tính trên căn thức

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P 2  2

1 1

: 6 5

2 3

2 2

3

x

x x

x

x x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm xZ để PP 0

28/ P=

3

3 1

2 3

2

19 26

x

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P min và tìm giá trị đó

1

1 1

1 : 1 1

1

1

xy

x xy

x xy xy

x xy xy

x

a) Rút gọn A

b) Cho 1  1  6

y x

2

1 1

2 2

3 9 3

a a

a a

a

a a A

a)Rút gọn b)Tìm a biết A2  16A 60  A 6

Hệ thức lợng trong tam giác 31/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3/5 BC , đờng cao

AH = 12 Tính chu vi tam giác 32/ Cho tam giác ABC có góc B,C < 900 , AC – AB= 7cm đ-ờng cao AH Tính độ dài AB,AC biết HB=6cm,

HC =15cm 33/ Tam giác ABC có Â = 600 , AB= 6, AC =8 Tính độ dài BC

34/ Tam giác ABC có góc B = 600 , AB =8, AC = 13 Tính độ dài BC

35/ Cho tam giác ABC có Â = 1200 BC = a, AC =b , AB= c

CMR: a2= b2 + c2 + bc 36/ Cho tam giác ABC có các cạnh a,b ,c , các trung tuyến AM,BN,CP

CMR: AM2 + BN2 + CP2=

4

3

( a2+b2+c2)

37/ áp dụng hệ thức lợng trong tam giác thờng CMR: Trong

một hbh tổng các bình phơng của các cạnh bằng tổng các bình phơng của hai đờng chéo

38/ Cho tam giác ABC vuông tại A đờng cao AH , kẻ

, ,HE AC AB

HD  gọi I là giao của AH và DE , biết AI2 = AD.AE

a) CMR: góc AIK = 300

Trang 6

b) Tính các góc của tam giác ABC

Hệ thức lợng trong tam giác

31/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3/5 BC , đờng cao

AH = 12 Tính chu vi tam giác

32/ Cho tam giác ABC có góc B,C < 900 , AC – AB= 7cm

đ-ờng cao AH Tính độ dài AB,AC biết HB=6cm,

HC =15cm

33/ Tam giác ABC có Â = 600 , AB= 6, AC =8 Tính độ dài

BC

34/ Tam giác ABC có góc B = 600 , AB =8, AC = 13 Tính độ dài

BC

35/ Cho tam giác ABC có Â = 1200 BC = a, AC =b , AB= c

CMR: a2= b2 + c2 + bc

36/ Cho tam giác ABC có các cạnh a,b ,c , các trung tuyến

AM,BN,CP

CMR: AM2 + BN2 + CP2=

4

3

( a2+b2+c2)

37/ áp dụng hệ thức lợng trong tam giác thờng CMR: Trong

một hbh tổng các bình phơng của các cạnh bằng tổng các bình

phơng của hai đờng chéo

38/ Cho tam giác ABC vuông tại A đờng cao AH , kẻ

DE AK AC HE AB

HD ,  ,  gọi I là giao của AH và DE ,

biết AI2 = AD.AE

c) CMR: góc AIK = 300

b)Tính các góc của tam giác ABC

Bất đẳng thức

39/ CMR: Với mọi x,y ta có

3 3 4 4

2

xy y x y x

y x xy y

x

40/ Với mọi x,y,z CMR:

) (

2 3

2 2 2

2 2 2

z y x z

y x

zx yz xy z y x

41/

2 1 1

1

1

: , 1 0

2 2 2 2

2 2

xy

z zx

y yz

x

x z z y y x z

y x

CMR z

y x Cho

42/

2 1 1

1 )

1 0

/

1 , , 0 :

xy

z zx

y yz

x b

zx yz xy z y x a

z y x CMR

43/ Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác có chu vi bằng 2

2 2 :a2b2c2abc

CMR

44/ 4 : 3 , 2 2 2 3 4 2 2

y x y xy y x y x x

y x CMR

45/ Cho a,b,c>0

x x

x x

x CMR

c b a ab

c ca

b bc

a CMR

1 10 ) 6 )(

4 )(

3 )(

1 (

1 1 1 2 :

Bất đẳng thức

39/ CMR: Với mọi x,y ta có

3 3 4 4

2

xy y x y x

y x xy y

x

40/ Với mọi x,y,z CMR:

) (

2 3

2 2 2

2 2 2

z y x z

y x

zx yz xy z y x

41/

2 1 1

1

1

: , 1 0

2 2 2 2

2 2

xy

z zx

y yz

x

x z z y y x z

y x

CMR z

y x Cho

42/

Trang 7

2 1 1

1

)

1 0

/

1 , ,

0

:

xy

z zx

y

yz

x

b

zx yz xy z y

x

a

z y x

CMR

43/ Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác có chu vi bằng 2

2 2 :a2b2c2abc

CMR

44/ 4 : 3 , 2 2 2 3 4 2 2

y x y xy y x y

x

x

y x

CMR

45/ Cho a,b,c>0

x x

x x

x

CMR

c b a ab

c ca

b bc

a

CMR

1 10 ) 6 )(

4 )(

3 )(

1

(

1 1 1 2 :

Hàm số lợng giác của góc nhọn

46/Cho góc nhọn  CMR: 0<sin<1; 0<cos<1

sin2 + cos2=1 tg=

sin

cos cot

; cos

sin

g

2

sin

1 cot

1

; cos

1

47/ rút gọn

sin350 –cos550

 50 cos

40 sin

48/ Tính

cos2 200+ cos2300+ cos2400+ cos250+ cos2600+ cos2 700

49/ Tính góc nhọn  biết

sin= cos tg = ctg

50/ Cho tg= 2,4 tính

sin, cos tg ; ctg

51/ CMR: sin4- cos4= 1-2 cos2

52/ CMR: <45 0

2 2

2 2

2

2

1

2 2

2

2 cos 1 cos

sin cos

2 cos

2

2 cos 1 sin

;

cos sin 2 2 sin

tag

tg tg

Hàm số lợng giác của góc nhọn 46/Cho góc nhọn  CMR: 0<sin <1; 0<cos <1

sin2 + cos2 =1 tg=

sin

cos cot

; cos

sin

g

2

sin

1 cot

1

; cos

1

47/ rút gọn

sin350 –cos550

 50 cos

40 sin

48/ Tính cos2 200+ cos2300+ cos2400+ cos250+ cos2600+ cos2 700

49/ Tính góc nhọn biết

sin= cos tg= ctg

50/ Cho tg = 2,4 tính

sin, cos tg; ctg

51/ CMR: sin4 - cos4 = 1-2 cos2

52/ CMR: <45 0

2 2

2 2

2

2

1

2 2

2

2 cos 1 cos

sin cos

2 cos

2

2 cos 1 sin

;

cos sin 2 2 sin

tag

tg tg

Trang 8

Bất đẳng thức 53/

) (

4 ) 1 (

:

1 , , , 0

2 2 2 2

2 a b c d d

c

b

a

CMR d

c b a

Cho

54/ Cho a,b,c là 3 số không âm có tổng bằng 1

) 0 , , (

16

) 1 )(

1 )(

1 ( 4 2

:

c b a abc b

a

c b a c

b a

CMR

55/ Cho a,b,c >0

2

3 )

9 1 1 1 ) )(

4 1 1 ) )(

:

b a

c a c

b c

b

a

c

c b a c b a

b

b a b a

a

CMR

56/ Cho a,b,c là 3 cạnh tam giác

3

:

c b c a

b a

c

b

a

CMR

57/ Cho a,b,clà 3 số dơng

) (

4

9 2

1 2

1 2

1

:

c b a b a c a c b c

b

a

CMR

58/ Cho a,b,c là 3 số dơng

b a c a c b c b

a

voiS

c b a

S c

b

a

CMR

2

4 2

4 2

4

1 1 1 9

:

Bất đẳng thức 53/

) (

4 ) 1 (

:

1 , , , 0

2 2 2 2

2 a b c d d

c

b

a

CMR d

c b a

Cho

54/ Cho a,b,c là 3 số không âm có tổng bằng 1

: 16 2 ( , 4 , ( 1 0 ) )( 1 )( 1 )

c b a abc b

a

c b a c

b a

CMR

55/ Cho a,b,c >0

2

3 )

9 1 1 1 ) )(

4 1 1 ) )(

:

b a

c a c

b c b

a c

c b a c b a b

b a b a a CMR

56/ Cho a,b,c là 3 cạnh tam giác

3

:

c b c a

b a

c b a CMR

57/ Cho a,b,clà 3 số dơng

) (

4

9 2

1 2

1 2

1 :

c b a b a c a c b c b a

CMR

58/ Cho a,b,c là 3 số dơng

b a c a c b c b a voiS

c b a

S c b a CMR

2

4 2

4 2

4

1 1 1 9

:

Hàm số lợng giác của góc nhọn 59/ Trong tam giác ABC có góc A nhọn

CMR: SABC = bcsin Aˆ

2 1

a2 = b2+c2-2 bc cos  60/ Cho tứ giác ABCD có góc nhọn tạo bởi hai đờng chéo

là  CMR: SABCD = sin 

2

1

BD AC

61/ Cho tam giác ABC , có AB=AC =a; Â = 2

a)Tính BC và các đờng cao AD, BM,CN của tam giác

b) Tính BH,AH theo và a; 2 62/ Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC=6 cm , Â = 1200

Tính độ dài phân giác AD

Trang 9

63/ Cho tam giác ABC vuông tại A , Phân giác AD

a) CMR:

AC AB AD

1 1 2

b) Hệ thức thay đổi thế nào nếu thay phân giác trong AD

bởi phân giác ngoài AE

64/ Cho tam giác ABC vuông ở A , AB<AC trung tuyến AM ,

góc ACB =A CˆB   ;A MˆB 

CMR: (sin   cos  ) 2  1  sin 

65/ a) Tính

A = sin2 20+ sin2 40+ sin2 60+ +sin2 860+ sin2 880

c) CMR: biểu thức sau không phụ thuộc x

P = 1994( sin6x+có6x) –2991(sin4x+cos4x)

Hàm số lợng giác của góc nhọn

59/ Trong tam giác ABC có góc A nhọn

CMR: SABC = bcsin Aˆ

2 1

a2 = b2+c2-2 bc cos  60/ Cho tứ giác ABCD có góc nhọn tạo bởi hai đờng chéo

là  CMR: SABCD = sin 

2

1

BD AC

61/ Cho tam giác ABC , có AB=AC =a; Â = 2

a)Tính BC và các đờng cao AD, BM,CN của tam

giác

b) Tính BH,AH theo và a; 2

62/ Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC=6 cm , Â = 1200

Tính độ dài phân giác AD

63/ Cho tam giác ABC vuông tại A , Phân giác AD

d) CMR:

AC AB AD

1 1 2

e) Hệ thức thay đổi thế nào nếu thay phân giác trong AD

bởi phân giác ngoài AE

64/ Cho tam giác ABC vuông ở A , AB<AC trung tuyến AM ,

góc ACB =A CˆB   ;A MˆB 

CMR: (sin   cos  )2  1  sin 

65/ a) Tính

A = sin2 20+ sin2 40+ sin2 60+ +sin2 860+ sin2 880

f) CMR: biểu thức sau không phụ thuộc x

P = 1994( sin6x+có6x) –2991(sin4x+cos4x)

Đồ thị hàm bậc nhất 66/ Cho hai đờng thẳng d1: y=(m2+2m)x

d2 : y=ax (a  0) a) Tìm a để d2 đi qua A(3; -1)

b)Tìm m để d1vuông góc với d2 vừa tìm đợc ở câu a

68/ Cho hàm số y=ax+b a) Tìm a, b để biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểmM(--1;1) N(2;4) Vẽ đồ thị d1 với a,b vừa tìm đợc

b) Xác định m để đồ thị y=(2m2-m)x+m2+m là đờng thẳng //d1 Vẽ d2 với m vừa tìm đợc 69/ Gọi A là điểm trên đờng thẳng d1 có hoành độ x=2 tìm

ph-ơng trình đờng thẳng qua A vuông góc với d1 và d2 Tính khoảng cách d1; d2

70/ Cho y= mx-2m -1 (1) (m 0) a) Tìm a để đồ thị đi qua gốc toạ độ O ; vẽ đồ thị d1 với m vừa tìm đợc

b) Tính theo m toạ độ giao điểm A;B của đồ thị hàm số (1) với Ox; Oy Tìm m để để tam giác AOB có diện tích bằng 2 c) CM: đồ thị (1) luôn đi qua điểm cố định khi m thay đổi 71/ Cho đờng thẳng d1; y= mx-3

d2 ; y=2mx+1-m a) Vẽ đồ thị d1; d2 với m=1 Tìm giao điểm B của chúng b)Qua O viết pt đờng thẳng vuông góc d1 tại A Xác định A và tính SAOB

c)CM:d1;d2,đềuđi qua những điểm cốđịnh.Tìm toạđộ của chúng 72/ Cho:

3

2 1 ) 2 ( : 2

3 2 2

3 : 1

m x

m y d

m x m y

d

a)CM: d1; d2 đi qua điểm cố định ; Tìm điểm cố định b) viết pt d1;d2 biết d1vuông góc d2 ;

c) Tìmm để d1//d2

Đồ thị hàm bậc nhất 66/ Cho hai đờng thẳng d1: y=(m2+2m)x

Trang 10

d2 : y=ax (a 0) a) Tìm a để d2 đi qua A(3; -1)

b)Tìm m để d1vuông góc với d2 vừa tìm đợc ở câu a

68/ Cho hàm số y=ax+b

a) Tìm a, b để biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểmM(--1;1)

N(2;4) Vẽ đồ thị d1 với a,b vừa tìm đợc

b) Xác định m để đồ thị y=(2m2-m)x+m2+m là

đờng thẳng //d1 Vẽ d2 với m vừa tìm đợc

69/ Gọi A là điểm trên đờng thẳng d1 có hoành độ x=2 tìm

ph-ơng trình đờng thẳng qua A vuông góc với d1 và d2 Tính

khoảng cách d1; d2

70/ Cho y= mx-2m -1 (1) (m 0)

a) Tìm a để đồ thị đi qua gốc toạ độ O ; vẽ đồ thị d1 với m

vừa tìm đợc

b) Tính theo m toạ độ giao điểm A;B của đồ thị hàm số (1)

với Ox; Oy Tìm m để để tam giác AOB có diện tích bằng 2

c) CM: đồ thị (1) luôn đi qua điểm cố định khi m thay đổi

71/ Cho đờng thẳng d1; y= mx-3

d2 ; y=2mx+1-m a) Vẽ đồ thị d1; d2 với m=1 Tìm giao điểm B của chúng

b)Qua O viết pt đờng thẳng vuông góc d1 tại A Xác định A và

tính SAOB

c)CM:d1;d2,đềuđi qua những điểm cốđịnh.Tìm toạđộ của chúng

72/ Cho:

3

2 1 ) 2 ( : 2

3 2 2

3 : 1

m x

m y d

m x m y

d

a)CM: d1; d2 đi qua điểm cố định ; Tìm điểm cố định

b) viết pt d1;d2 biết d1vuông góc d2 ;

c) Tìmm để d1//d2

Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

46/ Cho hệ phơng trình 

1 2

1 2

y mx my x

a) Giải và biện luận theo m

b) tìm m nguyên dể hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thoả

mãn x;ylà số nguyên

47/ cho hệ phơng trình :

5 2

1 3 )

1 (

m y x

m my

x m

a) Giải và biện luận theo m

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thoả mãn S=x2+y2đạt gá trị nhỏ nhất

48/ Cho 

2

1 2 )

1 (

2

m y mx

m my x m

Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) mà tích xy lớn nhất 49/ Giải và biện luận

3 2

1 2

my x

m y mx

50/ Cho hệ :

1 2

m my x

m y

mx

a) Giải hệ khi m=-1 b) Tìm m để hệ có vô số nghiệm , trong đó có 1 nghiệm (x;y) =(1;1)

51/ cho hệ 

1 2 2

y mx my x

a) Giải khi m=2 b) Tìm m thuộc Z để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn : x> 0; y<0

c) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất mà x;y là các

số nguyên

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w